1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

hinh hoc 7 2012 2013

122 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai góc đối đỉnh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 671,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

caùch chöùng minh moät tam giaùc caân caùch döïng ñöôøng trung tröïc cuûa ñoaïn thaúng baèng thöôùc keû vaø compa Thöôùc thaúng vaø compa. C/.Tæ chøc c¸c ho¹t ®éng d¹y häc:[r]

Trang 1

 HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.

 Bớc đầu tập suy luận

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: giới thiệu chơng I hình học 7

-Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái

niệm cụ thể nh:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đờng thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng

4)Hai đờng thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

7)Khái niệm định lý

-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên

của chơng I: Hai góc đối đỉnh

-Nghe GV giới thiệu chơng I

-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi

-Ghi đầu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh

-Treo bảng phụ vẽ hai góc đối đỉnh và hai

góc không đối đỉnh

-Hãy quan sát hình vẽ và nhận biết hai góc

đối đỉnh

-ở hình 1 có hai đờng thẳng xy, x’y’ cắt

nhau tại O Hai góc Ô1, Ô3 đợc gọi là hai góc

đối đỉnh

-Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc đối đỉnh và hai góc không đối

-Cho vẽ và ghi hai góc Ô1 và Ô3 đối đỉnh

-HS :Thảo luận nhóm 2 ngời nhận xét các quan hệ về góc, cạnh, đỉnh của Ô1 và Ô3 -Đại diện nhóm nhận xét

Ô1 và Ô3: Có chung đỉnh O, cạnh Ox và

Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau.

-Vẽ hình và ghi vở theo GV

Trang 2

- GV?: Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh

+Gọi HS đọc lại định nghĩa

+Giới thiệu các cách nói hai góc đối đỉnh

- Yêu cầu làm ?2 trang 81

- GV?: Vậy hai đờng thẳng cắt nhau sẽ tạo

- ?2 : Hai góc Ô2 và Ô4 cũng là hai góc đối

đỉnh vì tia Oy’ là tia đối của tia Ox’, tia Ox

là tia đối của tia Oy

-HS: hai cặp góc đối đỉnh

-HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự

đặt tên x y’

O

y x’

Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh

-Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các cặp góc

 Ô1+ Ô2= Ô3+ Ô2

 Ô1= Ô3

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?

-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định hai

góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Trả lời: Không

-Bài 1trang 82 SGK:

a)Góc xÔy và góc x’Ôy’ là hai góc đối đỉnh

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh

Oy là tia đối của cạnh Oy’.

b)Góc x’Ôy và góc xÔy’ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy.

- Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT

******************************

Ngày soạn: 15/08/2009

Trang 3

Tiết 2: Luyện tập

A/ Mục tiêu:

 HS nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

 Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

 Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

-Kiểm tra 3 HS

+Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ

hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

+Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì sao

hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?

+Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK

+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét

+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận

+HS 3: Lên bảng chữa BT 5/82 SGK a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56o

GV: Cho HS nhận xét và đánh giá kết quả

b)Vẽ tia đối BC’ của tia BC Góc ABC’ = 180o – CBA (hai góc kề bù) ABC’ = 180o – 56o = 124o

c)Vẽ tia đối BA’ của tia BAGóc C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù) C’BA’ = 180o – 124o = 56o

Hoạt động 2: Luyện tập

-Yêu cầu đọc đề bài 6/83

-Hỏi: Để vẽ hai đờng thẳng cắt nhau tạo

+Vẽ góc xÂy = 47o.+Vẽ tia đối Ax’của tia Ax

+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay, đợc đt xx’ cắt yy’ tại A

HS vẽ: y’ x 2

3 1 470

A 4 x’ yxÂy = Â1 = 47o

HS:Cho: xx’ yy’ = {A}

Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?

Trang 4

-Gọi 1 HS lên bảng làm, các HS khác cho

làm trong vở

Gợi ý:

+Biết Â1 có thể suy ra Â3 đợc không? Vì

sao?

+Biết Â1 có thể suy ra Â2 đợc không? Vì

sao?

+Tính đợc Â4? Vì sao?

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT7/83

SGK Nêu mỗi cặp góc bằng nhau phải nêu

lý do

-Sau 5 ph GV công bố kết quả của các

nhóm và cho nhận xét đánh giá

-Cho điểm động viên nhóm làm nhanh, tốt

GVĐa bài mẫu bảng phụ

GV yêu cầu HS làm BT 4 (8/83)

-Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ hai góc chung

đỉnh O cùng số đo là 70o

-GV hỏi:

+Hai góc có đối đỉnh không?

+Muốn hai góc đối đỉnh thì phải sửa đầu

bài thế nào để vẽ đợc hai góc đối đỉnh có

cùng số đo là 70o?

1HS lên bảng làm

Giải

Â3 = Â1 =470 (vì đối đỉnh)

Â2=1800-Â1=1800- 470=1330( Â2 kề bù Â1)

Â4 = Â2 = 47o (vì đối đỉnh)

-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy trong hoặc giấy phụ của nhóm Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV

-HS tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm

-HS xem bài mẫu BT (7/83 SGK):

z’ y’

x 3

4 O 2 1

5 6 x’

y z

Giải Ô1 = Ô4 (đối đỉnh) Ô2 = Ô5 (đối đỉnh) Ô3 = Ô6 (đối đỉnh) xôz = x’ôz’ (đối đỉnh) yôx’ = y’ôx (đối đỉnh) zôy’ = z’ôy (đối đỉnh) xôx’ = yôy’ = zôz’ = 180o - 2 HS lên bảng vẽ hình, HS khác tự vẽ vào vở y z y’ 700 70 0 y 70 0 x 700 x’

x -HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời

+ hai góc không đối đỉnh +Vẽ 2 góc có chung đỉnh,có cùng số đo là70o sao cho mỗi cạnh của góc này là tia

đối của một canh của góc kia

Hoạt động 3: Củng cố

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

-Yêu cầu làm BT 7/74 SBT

Trả lời câu hỏi của GV

-Bài 7trang 74 SBT:

Câu a đúng;

Câu b sai -Dùng hình bác bỏ câu sai

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

-Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

-BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT

-Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy

*********************************************

Ngày soạn:22/08/09

Trang 5

A./ Mục tiêu:

 Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b a Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

 Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.Biết

vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng

 Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

B / Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời

 HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời

C / Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV đặt câu hỏi:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

+Vẽ góc xÂy = 90o Vẽ góc x’Ây’ đối đỉnh

với xÂy

-Gọi 1 HS lên bảng

-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài

làm của bạn

-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên

xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A,

tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx'

và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội dung

bài học hôm nay

-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

y

90o

x’ A x y’

-HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

- HS ghi đầu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai đờng thẳng vuông góc

-GVyêu cầu làm ?1

+Gấp tờ giấy hai lần

+Trải phẳng tờ giấy, dùng thớc và bút viết

tô theo nét gấp

+Quan sát nếp gấp và các góc tạo bởi nếp

gấp, cho biết các góc này là góc gì?

- GVcho suy luận: ?2

+Vẽ 2 đờng thẳng x’x y’y cắt nhau tại O

và xÂy = 90o

+Các góc còn lại là góc gì? Vì sao?

GV : từ bài tập trên ngời ta nói hai đờng

thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O

-Vậy thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

-HS thực hiện ?1 gấp giấy,quan sát các nếp gấp rút ra đặc điểmcủa các góc

Vì sao? y -HS: Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh)

Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o

(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)-HS khác sửa chữa bổ xungnếu cần

Trang 6

-Yêu cầu làm ?3 Vẽ phác 2 đờng thẳng a

a’

- GV cho hoạt động nhóm làm ?4

+Cho đọc đầu bài và nhận xét vị trí tơng

đối giữa điểm O và đờng thẳng a

+Theo dõi và hớng dẫn các nhóm vẽ hình

-Yêu cầu đại diện 1 nhóm trình bày cách

vẽ

-Nhận xét bài của vài nhóm

-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể có mấy đờng

thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a

GV nêu thừa nhận tính chất: SGK

-1 HS lên bảng làm ?3 vẽ phác hai đờng thẳng a a’

-Các HS khác làm vào vở

a a’

-HS hoạt động nhóm làm ?4.Có hai vị trí tơng đối Có thể điểm O  a, có thể O  a

a O

a O

- HS quan sát hình 5, hình 6.Vẽ theo SGK

- Đại diện 1 nhóm trình bày cách vẽ

-HS: chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a’ với ờng thẳng a

đ-Hoạt động 4: củng cố

GV yêu cầu học sinh trả lời bài tập

11(a,c), 12 (Tr 86 SGK) Bài 11:a) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là

hai đờng thẳng cắt nhau và trong các góc

tạo thành có một góc vuông c) Cho trớc một điểm A và một đờng thẳng

d Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua

A và vuông góc với dBài 12:

a) Đúng b) Sai

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc ĐN,tập vẽ hình

- Hớng dẫn các bài tập 8,9,10,11,12 SBT

Tiết 4 : Đờng trung trực của đoạn thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV đặt câu hỏi

HS1:Thế nào là hai đờng thẳng vuông

góc ? Làm bài 11 SBT

HS2: Qua một điểm cho trớc có bao nhiêu

đờng thẳng đi qua và vuông góc với đờng

-HS làm bài 12-HS nhận xét

Hoạt động 2: Đờng trung trực của đoạn thẳng

GV yêu cầu vẽ một đoạn thẳng AB Vẽ

trung điểm I của AB Qua I vẽ đờng thẳng

xy vuông góc với AB

-HS 1 lên bảng vẽ đoạn AB và trung điểm

I của AB

-HS 2 lên bảng vẽ đờng thẳng xy vuông

Trang 7

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn AB và trung

điểm I của AB, 1HS khác vẽ đờng thẳng

xy vuông góc với AB tại I

-Lu ý: đờng trung trực là đờng thẳng, điều

kiện vuông góc và qua trung điểm

-GV giới thiệu điểm đối xứng: Khi xy là

đờng trung trực của đoạn thẳng AB ta nói

hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đờng

A I B y

-HS: Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là đ-ờng trung trực của đoạn thẳng ấy

-HS : +Xác định trung điểm của đoạn thẳng bằng thớc, qua trung điểm vẽ đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng

+Có thể gập hình để 2 đầu đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực

Hoạt động 3: củng cố

-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông

góc? Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng

-HS: Đờng thẳng vuông góc với một đoạnthẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là đ-ờng trung trực của đoạn thẳng ấy

Trang 8

 Hiểu đợc tính chất: Nếu cho hai đờng thẳng và một cắt tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.

 Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

 Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a và b

-Yêu cầu làm bài21/89 SGK

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu, các HS khác vẽ vào vở

c A

3 2

4 1 a b

3 2

4 1 B-HS : Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B

-HS :Lắng nghe và ghi chép theo GV

-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm

-Cả lớp làm ,1 HS đọc kết quả điền chỗ trống R

BT 21/89 SGK:

P N O

T

a)so le trong c)đồng vị

b)đồng vị. d)so le trong

Hoạt động 2: Tìm quan hệ giữa các góc tạo bởi

hai đờng thẳng và một cắt tuyến-Yêu cầu vẽ theo GV đờng thẳng c cắt hai

đờng thẳng a và b sao cho 1cặp góc so le

3 2 b

4 1 B

Tiến hành đo các góc còn lại.Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,

đồng vị

-HS nêu dự đoán:cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, các cặp góc đồng vị bằng nhau

Trang 9

Hoạt động 3 : Tập suy luận

-GV:Ta có thể bằng suy luận cũng tính đợc

các góc còn lại Â1, B3 Â2, B4

-GV viết tóm tắt nội dung cần suy luận

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

số đo của chúng

-HS hoạt động nhóm làm ?2

-Đại diện nhóm trình bày

Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o

B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề bù với B2.b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)

 Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đòng vị còn lại-HS: Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.Hai góc đồng vị bằng nhau

-HS nhắc lại tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)Hai góc so le trong còn lại bằngnhau;

cặp góc so le trong bằng nhau thì tổng hai

góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất

B 1-HS phát biểu tổnghợp

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

-BTVN: 23/89 SGK ;16, 17, 18, 19, 20/ 75,76,77 SBT

-Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

-Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng(lớp 6)

 Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với ờng thẳng ấy.Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

đ- Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

Trang 10

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV:Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân),bảngphụ

 HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

.Hoạt động 2: Nhắc lạI kiến thức lớp 6

-GV yêu cầu HS nhắc lại liến thức lớp 6

trang 90 SGK

-Hỏi: Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b

muốn biết đờng thẳng a có song song

với đờng thẳng b không ta làm thế nào?

-Với cách cách làm các em vừa nếu chỉ

giúp ta nhận xét trực quan và không thể

dùng thớc kéo dài vô tận đờng thẳng

đ-ợc Chúng ta phải dựa trên dấu hiệu

nhận biết hai đờng thẳng song song

- HS nhắc lại kiến thức về đờng thẳng // nh SGK trang 90

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song -GV yêu cầu cả lớp làm ?1 SGK

+Trong hình 17 đờng thẳng nào song

song với nhau ?

- GV?:Em có nhận xét gì về vị trí và số

đo của các góc cho trớc ở hình a, b,c

-Qua bài toán trên ta nhận thấy nếu một

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng khác tạo

- GV?:Em hãy tìm các cách khác diễn

đạt hai đờng thẳng a và b song song?

-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu nhận biết hai

đờng thẳng song song, hãy kiểm tra xem

a và b có song song ?

-HS ớc lợng bằng mắt và trả lời

+Đờng thẳng a song song với b

+Đờng thẳng m song song với n

+Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e

-HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳngsong song

-HS: Đờng thẳng a song song với đờng thẳng b,hoặc đờng thẳng b song song với đờng thẳng a

-HS: Lên bảng kiểm tra bằng cách vẽ 1 cắt tuyến c bất kỳ, đo cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị c

a A

b B

Hoạt động 4: Vẽ hai đờng thẳng song song

-GV đa ?2 và hai cách vẽ hình 18, 19

SGK lên bảng phụ

+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm để nêu đợc

cách vẽ của bài ?2 trang 90

+Yêu cầu các nhóm trình bày trình tự vẽ

-HS hoạt động nhóm nêu các bớc vẽ hình theo ?2 và các hình 18, 19 vào bảng nhóm

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi:

+Nêu tính chất nh SGK trang 89

+Điền tiếp số đo các góc:

A

Trang 11

+Lu ý HS là có 2 loại êke: Loại nửa tam

giác đều (hai góc nhọn 60o và 30o), loại

tam giác vuông cân có hai góc nhọn 45o)

Vẽ đờng thẳng a qua A và b // a

-Cách vẽ:

+Dùng góc nhọn 60o hoặc 45o của êke vẽ

đờng thẳng c tạo với a một góc 60o hoặc

45o.+ Dùng góc nhọn 60o hoặc 45o của êke vẽ

đờng thẳng b tạo với c một góc 60o hoặc

45o ở vị trí so le trong hoặc đồng vị với góc thứ nhất

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

 Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

 Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

 Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

trên bảng phụ

-Câu 1:

-2 HS lên bảng

-HS 1:

Trang 12

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai dờng

+Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đờng

thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B

sao cho b song song với a

+Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ

GV yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của

a và b song song với nhau

*Vẽ đờng thẳng AB

*Vẽ đờng thẳng a đi qua A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke

*Vẽ đờng thẳng b đi qua B sao cho b và a

có hai góc đồng vị hoặc so le trong bằng nhau

-HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV yêu cầu đọc đề bài 26/91 Tập vẽ

hình theo cách diễn đạt bằng lời

-GV viết tóm tắt các yêu cầu vẽ hình lên

+Vẽ đờng thẳng AB

+Dùng thớc thẳng, thớc đo góc vẽ góc x

ÂB = 120o.+Vẽ góc yBA so le trong với góc xAB, số

đo = 120o

A x

120o

y 120o B-Đại diện HS lớp trả lời câu hỏi : Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau

-1 HS đọc BT 27/91

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu

A D

B C-HS lên vẽ theo cách khác

D A

Trang 13

-HS hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm.

-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình

+Dùng êke vẽ góc y’BA = ở vị trí so le trong với góc xAB

+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’.-Cách 2: Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau.-Cách 3: Nh phần kiểm tra

-HS cả lớp tham gia đánh giá nhận xét -Đại diện HS đọc BT 29/92 SGK

-HS: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểmo’ bất kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’// ox, Oy’// Oy và so sánh x’Ô’y’với xÔy

-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’

-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy

y

O y’

x O

x’

HS: xÔy = x’Ô’y’

-HS:Còn cách khác

x x’

Trang 14

đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

 Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính

số đo các góc còn lại

 Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra

GV:Đa đề bài lên bảng phụ

-Yêu cầu HS cả lớp làm nháp BT sau:

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a

thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và

song song với đờng thẳng a

-Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy qua

M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy nhất một

đờng thẳng // với đờng thẳng a mà thôi

Điều thừa nhận ấy mang tên tiên đề Ơclít

-Cho ghi đầu bài

-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự

đã học b M

- GV cho đọc mục “có thể em cha biết”

giới thiệu về nhà toán học lỗi lạc Ơclít

-Hỏi:Với hai đờng thẳng song song a và b

có những tính chất gì?

- HS nhắc lại nội dung tiên đề Ơclít

a M

b -1 HS đọc to mục “có thể em cha biết”

Hoạt động 3: Tính chất của hai đờng thẳng song song

GV: Yêu cầu cả lớp làm ? SGK

+Gọi lần lợt từng HS lên làm từng câu a, -HS cả lớp làm vào vở ?-HS 1: Làm câu a vẽ hai đờng thẳng a, b

Trang 15

b, c, d.

GV?: Qua bài toán trên em có nhận xét

gì?

+Yêu cầu HS kiểm tra xem hai góc trong

cùng phía có quan hệ thế nào với nhau?

GV: Ba nhận xét trên chính là tính chất

của hai đờng thẳng song song

GV : Đa bảng phụ ghi tính chất lên

+Hỏi tính chất này cho biết gì và suy ra

điều gì?

-Yêu cầu làm BT 30/79 SBT theo kiểu lý

luận theo gợi ý

sao cho

a // b

-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau.-HS 3: làm câu d

c

a A 3 2

4 1

3 2 b

4 1 B

Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau.-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93.-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau và mộtcặp góc kề bù

Nhận xét: Hai góc trong cùng phía có tổng

số đo bằng 180o (hay bù nhau)HS: Biết 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng //

-Yêu cầu HS thảo luận làm vào bảng

nhóm có hình vẽ, tính toán có nêu lý do

-Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o – 37o =143o

 B2 = 143o

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

+BTVN: 31, 35/94 SGK ;27, 28, 29/78, 79 SBT

Trang 16

+Hớng dẫn BT 31 SGK: Để kiểm tra hai đờng thẳng có song song hay không, ta vẽ một cắt tuyến cắt hai đờng thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc đồng vị có bằng nhau hay không rồi kết luận.

 Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải bài tập

 Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

-Gọi 1 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

trên bảng phụ

-Câu hỏi:

+Phát biểu tiên đề Ơclít?

+Điền vào chỗ trống ( ):

a)Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có

không quá một đờng thẳng song song với

b)Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có

hai đờng thẳng song song với a thì

c)Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng

thẳng đi qua A và song song với a là

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai

-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ lên hình

-Yêu cầu HS ghi vở BT

-Cho điểm HS trả lời đúng

1 HS đọc đầu bài 35/94

A a

B C b

1 HS trả lời:

Trang 17

Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a, 1 đờng thẳng b vì theo tiên đề Ơclít qua 1 điểm ở ngoài 1 đ-ờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó.

-GV treo bảng phụ ghi nội dung BT 36, yêu

cầu HS điền vào chỗ trống

Bài 39(Tr/95 SGK):

- HS: Đọc BT 39/95 SGK

HS: Tính số đo một góc nhọn đỉnh Avì d1//

d2 ; a cắt d1 nên a cắt d2 và góc nhọn đỉnh A chính bằng góc nhọn tạo bởi d2 và a

Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song ?

Câu 2: Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a)Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b)Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng b đi qua M và song song với ờng thẳng a là duy nhất

đ-e)Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b

của hai tam giác CAB và CDE

Hãy giải thích vì sao C

Trang 18

 Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học.

 Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra

Câu 1:

+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song

+Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ

đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc

với d

Câu 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai

đờng thẳng song song

+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng

thẳng d’ đi qua M và d’ c

-Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả

của các bạn trên bảng

-ĐVĐ: Qua hình các bạn vẽ trên bảng Em

có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng

d và d’ ? Vì sao?

-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

song của ba đờng thẳng

-HS 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c

+Vẽ hình: Vẽ c d d’ M

d

-HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song

+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ c

-NX: Đờng thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so

le trong bằng nhau

Hoạt động 2: Hai đờng thẳng cùng vuông góc

GV cho HS quan sát hình 27/96 trả lời ?1

-GV:Yêu cầu vẽ lại hình và ghi chép

-GV? Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa

hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc

với đờng thẳng thứ ba?

-GV yêu cầu mọt số HS phát biểu lại tính

chất

HS đứng tại chỗ trả lời ?1

a c và b c a)a có song song với b

b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b

-HS vẽ lại hình 27 vào vở và ghi câu trả lời -HS phát biểu nhận xét nh SGK trang 96 -Vài HS phát biểu lại tính chất

-Cho ghi tóm tắt dới dạng kí hiệu theo hình

vẽ

- GV :Đa bài toán trên bảng phụ: Nếu có a //

b và c a thì quan hệ giữa đờng thẳng c

và b thế nào? Vì sao?

- GV gợi ý:

+Liệu c có không cắt b đợc không? Vì sao?

+Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao

nhiêu? Vì sao?

- GV: Qua bài toán rút ra nhận xét gì?

Đó là nội dung tính chất 2

-Ghi theo GV c a

b Nếu a c và b c

thì a // b -HS đọc bài toán trên bảng và suy nghĩ

-HS suy luận theo gợi ý của GV:

+Nếu c không cắt b thì c // b Gọi c a tại

A Nh vậy tại A có hai đờng thẳng a và c cùng // với b, trái với tiên đề Ơclít vậy c cắt b

+Cho c cắt b tại B , vì a // b nên phải có hai góc so le trong bằng nhau và bằng 90o hay c b

- HS: Nêú đờng thẳng a song song với đờng

Trang 19

-GV yêu cầu HS phát biểu và ghi dới dạng

-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96.-HS ghi dới dạng kí hiệu:

Nếu a // b và c a thì c bHS: Hai tính chất ngợc nhau

-1 HS đứng tại chỗ trả lờia)thì a //b

b)thì c b

Hoạt động 3: hai đờng thẳng cùng song song với một đờng thẳng

GV:Yêu cầu đọc mục 2 trong 2 phút

Yêu cầu hoạt động nhóm làm ?2 trong

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b: Vẽ a d

c)Phát biểu t/c: SGK trang 96 c

a b

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT

+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài

+Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học

Trang 20

 Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

 Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 44/98 SGK

-BT 44/98 SGK:

+Vẽ a//b (Cho vẽ phác)

+Vẽ c//a Hỏi c có song song với b không?

Vì sao?

+Phát biểu tính chất đó bằng lời

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

làm của hai bạn

-Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào khác?

-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các tính

chất về: Quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song; Ba đờng thẳng song song

-1 HS : Chữa BT 44/98 SGK

+Vẽ hình theo yêu cầu:

a b c+c // b vì c và b cùng song song với a

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm củabạn

-Trả lời: Một đờng thẳng song song với một trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia

Hoạt động 2: Luyện tập

-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1 quan hệ giữa

tính vuông góc với tính song song

-Yêu cầu làm BT 45/98 SGK: Đa đầu bài

+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông góc với 1 trong 2

đ.thẳng // thì vuông góc với đ.thẳng kia

+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với

đ.thẳng thứ ba thì //với nhau

Bài 45-1 HS đọc to đầu bài 45/98

-1 HS lên bảng vẽ hình và ghi tóm tắt đầu bài: Cho: d’, d” phân biệt

d’ // d d” // d

Trang 21

*Qua điểm M nằm ngoài d, vừa có d’ // d,

vừa có d” // d thì có trái với tiên đề Ơclít

không? Vì sao?

*Nếu d’ và d” không thể cắt nhau (trái với

tiên đề Ơclít) thì chúng phải thế nào?

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài

32 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài 47/98

- Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ

HS : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phía nên bù nhau

BCD = 180o – ADC = 180o - 120o

= 60o.-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ

-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

A D a ?

B ? 130o b C

a)Tính B:

a // b, c a (Â = 90o) vậy

c b, tức là B = 90o.b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía,

vậy D = 180o – C

= 180o - 130o = 50o.-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến

Hoạt động 3: Củng cố

-Hỏi: Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng

thẳng có song song với nhau hay không?

Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết ?

Trang 22

-Cho hai đờng thẳng a và b trên bảng, hãy

kiểm tra xem a và b có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất có liên quan tới

tính vuông góc và tính song song của hai

đ-ờng thẳng Vẽ hình minh hoạ

+Dùng êke vẽ c a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c b thì a//b

c

- Nếu a c và b c b thì a // b

- Nếu a // b và c a thì c b a

- Nếu d’ // d ; d” //d d thì d’ // d” d’

d’’

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Học lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT

-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song

 Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

 Biết đa một định lý về dạng : “Nếu thì ”

 Biết cách viết giả thiết kết luận

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

-Câu 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ

-Câu 2:

+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một

cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,

một cặp góc trong cùng phía

-Nhận xét cho điểm

-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng

thẳng song song đều là những khẳng định

đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận

thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế

Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc

Trang 23

phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó

là nội dung bài hôm nay

-Cho ghi đầu bài

-Ghi đầu bài

Hoạt động 2: định lý-Cho HS đọc mục định lý trang 99 SGK

-GV?

+Vậy thế nào là một định lý?

+Định lý có phải đợc suy ra từ đo hình trực

tiếp, vẽ hình hoặc gấp hình không ?

- GV :Yêu cầu HS làm ?1 SGK

+Yêu cầu phát biểu lại ba định lý bài từ

vuông góc đến song song

+Yêu cầu tìm thêm ví dụ về những định lý

đã học

GV: Lấy lại VD định lý về hai góc đối đỉnh,

yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, kí hiệu trên

hình vẽ

- HS đọc SGK

-HS trả lời:

+Định lý là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng

+Định lý không phải đợc suy ra từ đo hình trực tiếp, vẽ hình hoặc gấp hình

-HS làm ?1-Phát biểu lại ba định lý bài từ vuông góc

đến song song

-Tìm thêm VD về định lý: nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

HS:

1 2 O

GV? Trong định lý trên

+Điều đã cho là gì? Đó là giả thiết

+Điều phải suy ra là gì? Đó là kết luận

-Giới thiệu GT và KL của một định lý và kí

-Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới

dạng :“Nếu thì ” Phần nằm giữa từ nếu

và từ thì là giả thiết, sau từ thì là kết luận

KL a // b c

Hoạt động 3: củng cố

-Yêu cầu làm Bài 49(SGK).GV đa đề bài lên

bảng phụ

Bài 50(SGK): GV đa đề bài lên bảng phụ

-Gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống

KL: hai đờng thẳng đó song song

b)GT: một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song

KL: hai góc so le trong bằng nhau

HS: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:a)chúng song song với nhau

b)chúng song song với nhau c

GT a c ; b c a

Trang 24

GV chốt lại: Từ bây giờ khi giải một bài

toán ta phải viết GT KL dới dạng kí hiệu

KL a//b b

A/.Mục tiêu:

 Biết thế nào là chứng minh một định lý

 Làm quen với mệnh đề lôgíc : p  q

 Bớc đầu tập chứng minh 1 định lí

B/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm

C/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 2 O

GT Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh

KL Ô1 = Ô2 Ô1+ Ô2= 180o vì Ô1 và Ô2 kề bù

đối đỉnh ta đã suy luận,và dùng lập luận để

đi đến KL Ô1 = Ô2 Quá trình nh vậy ngời

-Vẽ hình ghi GT, KL theo GV xôz và zÔy kề bù

GT Om tiaph.giác củaxôz

On tiaph.giác củazôy

KL mÔn = 90o

y n

m

Trang 25

-Yêu cầu chứng minh lại định lý.

- Qua VD hãy cho biết : Muốn c/m 1 định lý

ta cần làm nh thế nào?

x O z-Chứng minh lại định lý

môz = 1/2 xôz (Om tia p/g của góc xÔy)zÔn = 1/2 zÔy ( On tia p/g của góc yÔz)môz + zÔn=1/2(xôz +zÔy)

(tia Oz nằm giữa Om, On)mÔn = 1/2 180o = 90o

(vì xôz và zÔy kề bù)-Trả lời: + Vẽ hình minh hoạ định lý + Viết GT-KL bằng ký hiệu

+ Từ GT đa ra các khẳng định và nêu kèm theo các căn cứ của nó cho đến KL

-Gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống

-Sau đó gọi 1 HS lên bảng trình bày c/m cho

HS : làm BT 52/101 SGK -1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý

GT xÔy = 90o x x’

KL yÔx’=x’Ôy’=y’Ôx=90o y’

Trang 26

A.Mục tiêu:

+HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu … thì”

+Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu.+Bớc đầu biết chứng minh định lý

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu) -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in.C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (8 ph).

Trang 27

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Thế nào là định lý?

+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là

gì? Kết luận là gì?

+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của

định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống

Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với một đờng thẳng thứ ba thì ………

-Câu 2:

+Thế nào là chứng minh một định lý?

+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết,

+Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho

*Kết luận: Điều phải suy ra

O

3 2 1 4

GT Ô1, Ô3 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô3

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 52/101

SGK cá nhân trong 5 phút

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

nêu kết quả điền từ phần

chứng minh định lý

-Yêu cầu HS khác nhận xét

HĐ của Học sinh-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong hớng dẫn

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý

- HS khác nêu nhận xét

Ghi bảngI.Luyện tập:

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi

GT, KL theo đầu bài

-Yêu cầu điền vào chỗ trống

1)Khoảng các từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn

thẳng bằng nửa độ dài đoạn

1)(vì hai góc kề bù)2)(theo GT và căn cứ vào 1)3)căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh)5)(căn cứ vào GT)6)(vì hai góc đối đỉnh)7)Căn cứ vào 3

Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)

 x’Ôy = 90o

x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh)3.BT bổ xung:

Trang 28

2)Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3)Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

GT On phân giác của xôz

Om phân giác của zÔy

KL nÔm = 90o y

Định lý 3:

O t x-Yêu cầu đại diện các nhóm

trình bày ý kiến của nhóm

1 b B

KL ………

Chứng minhIDM = IDN (vì…… (1)) IDM = EDK (vì … ) (2)

BT:

E

K D M

I N

GT DI là tia phân giác của MDN ; EDK đối đỉnh với IDM

Trang 32

Ngày soạn: 30/10/2011

A.Mục tiêu :

Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về :

+ Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o

+ Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 90o

+ Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

 Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc

 Rèn kỹ năng suy luận

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

+Vẽ tam giác ABC kéo dài cạnh BC về hai

phía, chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B; đỉnh C ?

+Cho biết góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C Bằng

tổng những góc nào? Lớn hơn những góc nào

-HS 1 : +Phát biểu: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180o

+Chữa BT 3/108 SGK:

So sánh:

a)BIK BAK   (1) (vì BIK là góc ngoài của

tam giác BAI).

b)KIC KAC   (2) (vì KIClà góc ngoài của

tam giác IAC).

Trang 33

của tam giác ABC?

-Cho nhận xét đánh giá

2 1 1 2

B C+ B 2 = Â + Ĉ1 ; Ĉ2 = Â + B1

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập Theo BT

A 40o 1 I K 2

B

ẻ1 = ẻ2 (đối đỉnh)

H K   = 90o (GT)  x = Â = 40o

1 HS trình bày bài đã làm ở nhà

M x

N 60o P I

Hình 57:

Xét MNP vuông tại M

 60 o + P = 90o

P = 90o - 60o = 30o.Xét MIP vuông tại I

Yêu cầu vẽ hình trong BT 8/109

Yêu cầu viết giả thiết kết luận theo kí hiệu

Yêu cầu quan sát hình và tìm cách chứng minh

Ax // BC

-Yêu cầu chứng minh cụ thể

HS :-Vẽ hình theo GV -Viết GT, KLChỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp với căt tuyến AB một cặp góc so le trong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau

ABC; B C   = 40o

GT Ax :phân giác góc ngoài tại A

KL Ax // BC

y

x 1 A 2

B 40o 40 o C

Ta có B C   = 40o (GT) (1)

 yAB B C     = 40o + 40o

Trang 34

= 80o(định lí góc ngoài tam giác).

Ax là tia phân giác của yAB

( Nguồn giáo án : tự soạn)

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy:

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, êke, bảng phụ ghi bài tập

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc

III các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra -Câu hỏi:

-GV treo hình trên bảng phụ

+Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

Hãy dùng thớc chia khoảng và thớc đo góc

-GV nêu hai tam giác ABC và A’B’C’nh

vậy đợc gọi là hai tam giác bằng nhau Cho

ghi đầu bài.

A B’

A’

B C -HS 1 : Đo các yếu tố C’

AB = ; BC = ; AC = A’B’ = ; B’C’ = ; A’C’ = Â = ; B = ; C = Â’ = ; B’ = ; C’ = -HS 2 : Đo kiểm tra lại

Hoạt động 2: Định nghĩa

Hỏi: ABC và A’B’C’ trên có mấy yếu tố

bằng nhau ? Mấy yếu tố về cạnh ? Mấy yếu tố

thì ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng

Trả lời hai tam giác ABC và A’B’C’ trên có

6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh, 3 yếu tố

về góc

Trang 35

- GV: giới thiệu đỉnh tơng ứng A với A’

Yêu cầu tìm đỉnh tơng ứng với đỉnh B ? đỉnh

HS: Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau nh SGK

Hoạt động 3: Kí hiệu

GV: Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai tam

giác bằng nhau ta có thể dùng kí hiệu để chỉ sự

bằng nhau của hai tam giác

GV: Yêu cầu đọc mục 2 “kí hiệu” trang 110

-Ghi lên bảng kí hiệu 2 tam giác bằng nhau

ABC = A’B’C’ nếu

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’; Â = Â’; B

= B’; C = C’

GV nhấn mạnh: Qui ớc khi kí hiệu sự bằng

nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên đỉnh

tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự

Yêu cầu làm ?2 Gọi HS đọc câu hỏi và trả lời

câu hỏi

-Yêu cầu làm ?3

-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

HS : Đọc mục 2 “kí hiệu” trang 110

Hoạt động 4: Củng cố

Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác

bằng nhau?

-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?

-Yêu cầu làm BT 10/111 SGK: Yêu cầu nhìn

hình 63 và hình 64 /111 SGK trả lời hai tam

giác bằng nhau

HS nêu định nghĩa trang 110 SGK

-ABC = IMN nếu cạnh AB = IM; AC = IN ; BC = MN

Góc A = I ; B = M ; C = N

-BT 10/111 SGK:

Hình 63: ABC = IMN

Các đỉnh tơng ứng bằng nhau là A= I ; C =N ; B = N

-Hớng dẫn BT 13: Hai tam giác bằng nhau thì chu vi của chúng bằng nhau Chỉ cần tìm chu vi của

1 tam giác nếu tìm đợc đủ độ dài ba cạnh của nó

Trang 36

Ngày soạn:05/11/2011

I.Mục tiêu:

 Củng cố kiến thức hai tam giác bằng nhau

 Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng các cạnh tơng ứng bằng nhau

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

đo của những cạnh nào, những góc nào của

tam giác HIK ?

-Cho nhận xét và cho điểm

-HS 1 : +Phát biểu: Định nghĩa trang 110

+Chữa BT 11/112 SGK:

a)Cạnh tơng ứng với cạnh BC là cạnh IKGóc tơng ứng với góc H là góc A

b)AB = HI ; AC = HK ; BC = IKgócA = gócH; góc B = góc I; góc C = gócK-HS 2:

ABC =  HIK  HI = AB = 2cm; IK = BC = 4cm;gócI = góc B = 40o

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

a) AB = C’A’; AC = C’B’; BC = A’B’;

 = C’ ; C = B’ ; B = A’

b)

A’B’C’ =  ABCCả lớp nhận xét, sửa chữa

GV yêu cầu làm BT 13/112

- Yêu cầu đọc và nêu đầu bài cho biết gì?

Hỏi gì?

Tổ chức chò trơi:

-GV Treo bảng phụ BT 3 yêu cầu chỉ ra các

tam giác bằng nhau trong mỗi hình

Tính chu vi mỗi tam giác

1 HS trình bày lời giải

Vì ABC =  DEF nên AC = DF = 5cm

Chu vi hai giác bằng nhau

= AB+BC+AC = 4+6+5 = 15cm

Quan sát hình vẽ và chỉ ra các cặp tam giác bằng nhau

HS hoạt động nhóm:

- Nhóm nào xong trớc treo kết quả lên bảng nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày lý do vì sao có các cặp tam giác bằng nhau

Các tam giác bằng nhau là:

Hình 1:

AHB =  AHC

Trang 37

F E

C

B

A

Hình 3:

M N

O

Q P

Chấm điểm động viên nhóm chỉ ra đợc

nhiều cặp tam giác bằng nhau và đúng

của tam giác cạnh-cạnh-canh (c.c.c)

I.Mục tiêu:

 HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác

 Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau

cạnh-cạnh-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng

ứng bằng nhau

 Rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài tập

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa

III

.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra Đặt vấn đề

-Câu hỏi:

+Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

+Để kiểm tra hai tam giác có bằng nhau

hay không ta kiểm tra những điều kiện gì ?

-ĐVĐ: Khi định nghĩa hai tam giác bằng

nhau, ta nêu ra sáu điều kiện bằngnhau

Vậy chỉ cần số điều kiện ít hơn 6 có thể

kết luận đợc hai tam giác bằng nhau không

? Bài học hôm nay cho biết câu trả lời Ta

xét trờng hợp thứ nhất của hai tam giác

bằng nhau

-Cho ghi đầu bài

-1 HS trả lời định nghĩa hai tam giác bằng nhau

-Lắng nghe GV đặt vấn đề

Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết ba cạnh

-Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ tam giác

Trang 38

+Vẽ đoạn thẳng AB; AC

A 2cm 3cm

B C 4cm

Hoạt động 3: trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh-cạnh

tam giác bằng nhau

Nêu định nghĩa trang 110 SGK

-ABC = IMN nếu cạnh AB = IM; AC = IN ; BC = MN

( Nguồn giáo án : tự soạn)

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy:

D

B C

Trang 39

B A

N M

của tam giác cạnh-cạnh-canh (c.c.c) (tiếp)

I.Mục tiêu:

 Khắc sâu kiến thức: Trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh qua rèn kỹ năng giải một số bài tập

 Rèn luyện kỹ năng chứn minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc tơng ứng bằng nhau

 Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc và compa

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng nhóm, bút viết bảng

III.các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

P' N'

M'

P N

M

-HS 2:

GT AMB và ANB

MA = MB

NA = NB

KL AMN = BMN+Sắp xếp hợp lý:

a) AMN = BMN có:

b)MN: cạnh chung

MA = MB (giả thiết)

NA = NB (giả thiết)c)Do đó AMN = BMN (c.c.c)d) Suy ra AMN = BMN (hai góc tơng ứng)Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập vẽ hình và chứng minh

-Yêu câu làm BT 19/114 SGK

-Hớng dẫn HS vẽ hình

-Yêu cầu nêu giả thiết kết luận?

HS tập vẽ hình theo GV-1 HS nêu giả thiết kết luận:

giả thiết cho theo hình 72 biết AD = BD;

AE = BEKết luận : a)ADE =  BDE b) DAE DBE  

ADE = BDE  DAE = DBE

Hoạt động 3: Bài tập vẽ tia phân giác của góc

Yêu cầu mỗi học sinh đọc đề bài và vẽ

Trang 40

x

C A

B O

-Muốn chứng minh OC là tia phân giác của

góc xOy ta phải chứng minh gì? Cần xét

tam giác nào?

Yêu cầu 1 HS chứng minh

GV chốt lại: BT trên cho ta cách dùng thớc

và compa vẽ tia phân giác của một góc

-Yêu cầu vận dụng làm BT 21 SGK: Cho

tam giác ABC, vẽ các tia phân giác của các

( Nguồn giáo án : tự soạn)

IV Rút kinh nghiệm giờ dạy:

 Tiếp tục giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (Trờng hợp c.c.c)

 Học sinh hiểu và biết vẽ một góc bằng một góc cho trớc dùng thớc và com pa

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng phụ

 HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

Câu hỏi:

+Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng

nhau ?

+Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất

của tam giác (c.c.c) ?

+Khi nào có thể kết luận đợc ABC =

A’B’C’ theo trờng hợp c.c.c ?

-Cho nhận xét và cho điểm

-HS : +Phát biểu định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau

+Phát biểu: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

+ABC = A’B’C’(c.c.c) nếu có

AB = A’B’ ; AC = A’B’; BC = B’C’

Hoạt động 2: Luyện tập vẽ hình và chứng minh

Yêu câu làm BT 32/102 SBT

Cho ABC có AB = AC, gọi M là trung

điểm của BC Chứng minh rằng AM vuông

góc với BC

1 HS đọc to đề bài, phân tích đề

Ngày đăng: 03/06/2021, 14:16

w