[r]
Trang 1Lớp 1A – GVCN: Nguyễn Thị Hoàng Oanh (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
1
2 Thể dục LT Toán (H)
3 LT TV (H) LT Toán (H)
4 LT TV (H) Âm nhạc
5
Thời khoá biểu năm học 2012-2013
Lớp 1B – GVCN: Nguyễn Thị Bích Trâm (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
1 LT TV (H)
5
Thời khoá biểu năm học 2012-2013
Lớp 1C – GVCN: Trần Thị Linh (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
5 Mĩ thuật TNXH
C
H
I
Ề
U
5
Trang 2Lớp 2A – GVCN: Bùi Thị Thanh (Áp dụng từ ngày 17.9.2012)
S
Á
N
G
3 Tập đọc Rèn CV (H) Đạo đức(Lệ) LTừ & câu Toán
C
H
I
Ề
U
5
Lớp 2B – GVCN: Nguyễn Thị Diệp (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
3 Tập đọc Chính tả LTừ & câu Kể chuyện Tập làm văn
C
H
I
Ề
U
4 5
Lớp 2C – GVCN: Mai Thị Năm (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
(H)
Thủ công (H) SHL
3 Âm nhạc Tập viết Tập đọc Toán Tập làm văn
4 Tập đọc Thể dục (PHT) LTừ & câu Chính tả Toán
C
H
I
Ề
U
4 5
Trang 3Lớp 3A – GVCN: Trịnh Thị Em (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
Lớp
3B –
GVCN: Huỳnh Thị Vân (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
3 Tập đọc-KC TNXH LTừ & câu Đạo đức
C
H
I
Ề
U
5
Lớp 3C – GVCN: Văn Thị Tuyết Anh (Áp dụng từ ngày 17.9.2012)
S
Á
N
G
3 Tập đọc-KC Chính tả Đạo đức(Hu) Chính tả Toán
C
H
I
Ề
U
3 Tin học T.Anh LTừ & câu T.Anh
5
S Á N G
2 Tập đọc Chính tả Toán Thủ công (Hu) Tập làm văn
3 Tập đọc-KC TNXH LTừ & câu LTTV Thể dục
5
C H I Ề U
1 Thể dục Tin học T.Anh Toán
2 T.Anh Tin học T.Anh Chính tả
3 T.Anh Âm nhạc Mĩ thuật TNXH 4
5
Trang 4Lớp 4A – GVCN: Lê Thị Tứ (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
3 Toán Thể dục LTừ & câu Chính tả Toán
5
C
H
I
Ề
U
3 Rèn CV (S) Đạo đức (S) Tin học Khoa học (S)
4 Thể dục
5
Thời khoá biểu năm học 2011-2012
Lớp 4B – GVCN: Nguyễn Thị Mỹ (Áp dụng từ ngày 17.9.2012)
S
Á
N
G
2 Thể dục T.Anh Toán Tin học L.từ & câu
C
H
I
Ề
U
4 Đạo đức (S)
5
Thời khoá biểu năm học 2012-2013
Lớp 4C – GVCN: Dương Quang Bình (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
1 Chào cờ Tập làm văn Đạo đức (S) Tập làm văn SHL
2 Tập đọc Khoa học (S) Khoa học (S) Thể dục L.từ & câu
4 Thể dục Chính tả Rèn CV (S) Địa lý Lịch sử
C
H
I
Ề
3 Âm nhạc L.từ & câu Tin học
Trang 5Lớp 5A – GVCN: Nguyễn Thị Chúng (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
3 Thể dục Đạo đức L.từ & câu Thể dục Khoa học (S)
5
C
H
I
Ề
U
1 T.Anh Kĩ thuật Mĩ thuật Tin học
4 5
Lớp 5B – GVCN: Nguyễn Thị Thao (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
3 Toán Khoa học (S) L.từ & câu Tin học L.từ & câu
C
H
I
Ề
U
1 Lịch sử (S)
5
Thời khoá biểu năm học 2011-2012
Lớp 5C – GVCN: Trần Thị Thanh Thu (Áp dụng từ ngày 17.9.2012)
S
Á
N
G
3 Toán Khoa học L.từ & câu Chính tả L.từ & câu
C
H
I
Ề
U
4 5
Trang 6Họ tên GV: Lê Thị Toàn
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
Thời khoá biểu dạy môn Tin học năm học 2012-2013
Họ tên GV: Lê Văn Mẫn
S
Á
N
G
5
C
H
I
Ề
U
5
Thời khoá biểu dạy môn Âm nhạc năm học 2012-2013
Họ tên GV: Phạm Thị Lệ (Áp dụng từ ngày 17.9.2012)
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
Trang 7Họ tên GV: Nguyễn Hùng
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
5
Thời khoá biểu dạy môn Thể dục năm học 2012-2013
Họ tên GV: Huỳnh Năm
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
5
Thời khoá biểu GV dạy nhô năm học 2012-2013
Họ tên GV: Nguyễn Văn Sang (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
5
Trang 8Họ tên GV: Hồ Thị thu Hồng (Áp dụng từ ngày 10.9.2012)
S
Á
N
G
C
H
I
Ề
U
2 LTTV 1B LT Toán 1A T.công 1B LTTV 1C
3 LTTV 1A LT Toán 1A Đạo đức1B LT Toán 1C
5
Thời khoá biểu BGH & TPT năm học 2012-2013
(Áp dụng từ ngày 17.9.2012)
S
Á
N
G
3
5
C
H
I
Ề
U
1 2 3 4 5
Trang 9Họ tên GV: (Áp dụng từ ngày 17.8.2011)
S
Á
N
G
1 2 3 4 5
C
H
I
Ề
U
1 2 3 4 5
Thời khoá biểu GV dạy môn chuyên năm học 2011-2012
Họ tên GV: (Áp dụng từ ngày 17.8.2011)
S
Á
N
G
1 2 3 4 5
C
H
I
Ề
U
1 2 3 4 5
Thời khoá biểu GV dạy môn chuyên năm học 2011-2012
Họ tên GV: (Áp dụng từ ngày 17.8.2011)
S
Á
N
G
1 2 3 4 5
C
H
I
Ề
U
1 2 3 4 5