1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐỊA LÝ 6 TỪ TUẦN 20 ĐẾN TUẦN 23

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 89,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ÔN T P KIÊN TH C C B N T BÀI 15 Đ N BÀI 18 Ậ Ứ Ơ Ả Ừ Ế

A:KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

BÀI 15: CÁC M KHOÁNG S N Ỏ Ả :

1 Các lo i khoáng s n ạ ả

- Khoáng s n là nh ng khoáng v t và đá có ích đả ữ ậ ược con người khai thác và

s d ng.ử ụ

- Trong l p v Trái Đ t, các nguyên t hóa h c ch chi m m t t l nh và ớ ỏ ấ ố ọ ỉ ế ộ ỉ ệ ỏ

r t phân tán Khi chúng t p trung v i m t t l cao thì g i là qu ng.ấ ậ ớ ộ ỉ ệ ọ ặ

- D a vào công d ng, khoáng s n đự ụ ả ược chia ra làm 3 lo i:ạ

+ Khoáng s n năng lả ượng: than đá, than bùn, d u m , khí đ t.ầ ỏ ố

+ Khoáng s n phi kim: mu i m , apatit, th ch anh, kim cả ố ỏ ạ ương, đá vôi, cát,

s i ỏ

+ Khoáng s n kim lo i: s t, mangan, titan, crôm, đ ng, chì, kẽm…ả ạ ắ ồ

2 Các m khoáng s n n i sinh và ngo i sinh ỏ ả ộ ạ

- M khoáng s n là n i t p trung nhi u khoáng s n.ỏ ả ơ ậ ề ả

+ M n i sinh là m đỏ ộ ỏ ược hình thành do n i l c: phun trào m c ma và đ a ộ ự ắ ư lên g n m t đ t thành m Ví d : đ ng, chì, kẽm, thi c, vàng, b c…ầ ặ ấ ỏ ụ ồ ế ạ

+ M ngo i sinh là m đỏ ạ ỏ ược hình thành do quá trình ngo i l c: quá trình ạ ự phong hóa, tích t v t ch t Ví d : than, cao lanh, đá vôi…ụ ậ ấ ụ

* V n đ đ t ra: C n khai thác, s d ng khoáng s n m t cách h p lí, ti t ấ ề ặ ầ ử ụ ả ộ ợ ế

ki m và hi u q aệ ệ ủ

B: CÂU H I H Ỏ ƯỚ NG D N TR L I CÂU H I Ẫ Ả Ờ Ỏ

Câu 1 :Khoáng s n là gì? Khi nào g i là m khoáng s n? ả ọ ỏ ả

TL - Khoáng s n là nh ng khoáng v t và đá có ích trong v Trái Đ t đả ữ ậ ỏ ấ ược con người khai thác đ s d ng.ể ử ụ

- Nh ng n i có s t p trung khoáng s n t i m c có th khai thác m i đữ ơ ự ậ ả ớ ứ ể ớ ược

g i là m khoáng s n.ọ ỏ ả

Câu 2: D a vào b ng trang 49 SGK, em hãy k tên m t s khoáng s n ự ả ể ộ ố ả

và nêu công d ng c a chúng ụ ủ .

- Nêu tên m t s khoáng s n đ a ph ộ ố ả ở ị ươ ng em

Trang 2

Lo i khoáng s n ạ ả Tên các khoáng s n ả

Năng lượng (nhiên li u)ệ Than đá, than bùn, d u m , khí đ t…ầ ỏ ố

Kim lo iạ đen S t, mangan, titan, crôm…ắ

màu Đ ng, chì, kẽm…ồ

Phim kim lo iạ Mu i m , apatit, th ch anh, kim cố ỏ ạ ương,

đá vôi, cát, s i…ỏ

- M t s khoáng s n và công d ng c a chúng:ộ ố ả ụ ủ

+ Than đá: nguyên li u cho công nghi p năng lệ ệ ượng

+ S t: nguyên li u cho công nghiêp luy n kimắ ệ ệ

+ Đá vôi: làm v t li u xây d ngậ ệ ự

- Khoáng s n đ a phả ị ương: cát, s iỏ

Câu 3: T i sao g i là m n i sinh và m ngo i sinh? ạ ọ ỏ ộ ỏ ạ

TL- Nh ng khoáng s n đữ ả ược hình thành do v t ch t nóng ch y dậ ấ ả ở ưới sâu

(mác ma) r i đồ ược đ a lên g n m t đ t t o thành m n i sinh.ư ầ ặ ấ ạ ỏ ộ

- Nh ng khoáng s n đữ ả ược hình thành trong quá trình tích t v t ch t ụ ậ ấ ở

nh ng ch trũng cùng v i các lo i đá tr m tích t o thành m ngo i sinh.ữ ỗ ớ ạ ầ ạ ỏ ạ

Câu 4: Quá trình hình thành m n i sinh và m ngo i sinh khác nhau ỏ ộ ỏ ạ

nh th nào? ư ế

TL:M n i sinh và m ngo i sinh có quá trình hình thành khác nhau:ỏ ộ ỏ ạ

- M n i sinh là m khoáng s n đỏ ộ ỏ ả ược hình thành trong quá trình phun trào

mác ma (núi l a), ho c do mác ma đử ặ ược đ y lên g n b m t đ t Vì th ,ẩ ầ ề ặ ấ ế

chúng thường nh ng n i có đá mác ma l ra ngoài m t đ t ho c g nở ữ ơ ộ ặ ấ ặ ở ầ

m t đ t.ặ ấ

- M ngo i sinh là m khoáng s n đỏ ạ ỏ ả ược hình thành do s l ng đ ng v tự ắ ọ ậ

ch t nh ng ch trũng ho c do phong hoá đá x y ra trong th i gian dài ấ ở ữ ỗ ặ ả ờ ở

trên b m t đ t Vì v y, chúng có quan h nhi u v i lo i đá tr m tích vàề ặ ấ ậ ệ ề ớ ạ ầ

thường có trong các lo i đá tr m tíchạ ầ

Trang 3

BÀI 17: L P V KHÍ Ớ Ỏ A: KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1 Thành ph n c a không khí ầ ủ

- Thành ph n c a không khí g m:ầ ủ ồ

+ Khí nit : chi m t tr ng l n nh t v i 78%ơ ế ỉ ọ ớ ấ ớ

+ Khí ôxi: 21%

+ H i nơ ước và các khí khác: 1%

- Lượng h i nơ ước tuy chi m t l nh nh ng l i là ngu n g c sinh ra các ế ỉ ệ ỏ ư ạ ồ ố

hi n tệ ượng mây, m a ư

2 C u t o c a l p v khí (khí quy n) ấ ạ ủ ớ ỏ ể

D a vào đ c tính c a l p khí ngự ặ ủ ớ ười ta chia khí quy n thành 3 t ng: ể ầ

T ng đ i l u, t ng bình l u và các t ng cao c a khí quy n.ầ ố ư ầ ư ầ ủ ể

- T ng đ i l u: t 0 đ n 16km, kho ng 90% không khí t p trung ầ ố ư ừ ế ả ậ ở

t ng này.ầ

+ Không khí chuy n đ ng theo chi u th ng đ ng.ể ộ ề ẳ ứ

+ Nhi t đ gi m d n khi lên cao(trung bình lên cao 100m nhi t đ ệ ộ ả ầ ệ ộ

gi m 0,6ả 0C

+ Là n i di n ra các hi n tơ ễ ệ ượng khí tượng : mây, m a, s m ch p,….ư ấ ớ

- T ng bình l u: 16 – 80km, có l p ô-dôn ngăn c n nh ng tia b c x ầ ư ớ ả ữ ứ ạ

có h i cho con ngạ ười và sinh v t.ậ

- Các t ng cao c a khí quy n: cao trên 80 km không khí r t loãng.ầ ủ ể ấ

B: CÂU H I H Ỏ ƯỚ NG D N TR L I CÂU H I Ẫ Ả Ờ Ỏ

Đ bài ề

Câu 1:D a vào bi u đ hình 45, cho bi t: ự ể ồ ế

+ Các thành ph n c a không khí ầ ủ

+ M i thành ph n chi m t l bao nhiêu ỗ ầ ế ỉ ệ

Trang 4

Hình 45 Các thành ph n c a không khí ầ ủ

Tl- Các thành ph n c a không khí g m:ầ ủ ồ

+ Khí Nit (78%).ơ

+ Khí Ôxi (21%)

+ H i nơ ước và các khí khác (1%)

Câu 2: Quan sát hình 46, cho bi t: ế

+ L p v khí g m nh ng t ng nào ớ ỏ ồ ữ ầ

+ T ng g n m t đ t,có đ cao trung bình đ n 16 km là t ng gì? ầ ầ ặ ấ ộ ế ầ

Trang 5

TL+ L p v khí g m 3 t ng: t ng đ i l u (0 - dớ ỏ ồ ầ ầ ố ư ưới 16 km), t ng bình l uầ ư (16 km - dưới 80 km) và các t ng cao c a khí quy n (trên 80 km).ầ ủ ể

+ T ng g n m t đ t,có đ cao trung bình đ n 16 km là t ng đ i l u.ầ ầ ặ ấ ộ ế ầ ố ư

Câu 3: D a vào ki n th c đã h c, hãy cho bi t vai trò c a l p v khí ự ế ứ ọ ế ủ ớ ỏ

đ i v i đ i s ng trên Trái Đ t ố ớ ờ ố ấ

TL:L p v khí r t quan tr ng đ i v i đ i s ng trên Trái Đ t:ớ ỏ ấ ọ ố ớ ờ ố ấ

- Các hi n tệ ượng th i ti t mây, m a, s m ch p, gió, bão, sờ ế ư ấ ớ ương mù t nhả

hưởng tr c ti p đ n đ i s ng c a con ngự ế ế ờ ố ủ ười và sinh v t trên Trái Đ t.ậ ấ

Trang 6

- Khí quy n ch a oxi duy tri s s ng trên Trái Đ t, ngoài ra h i nể ứ ự ố ấ ơ ước trong khí quy n cũng cung c p đ m và ngu n nể ấ ộ ẩ ồ ước cho s s ng.ự ố

- L p ô dôn trong t ng bình l u có tác d ng ngăn c n nh ng tia b c x cóớ ầ ư ụ ả ữ ứ ạ

h i cho sinh v t và con ngạ ậ ười

BÀI 18 : TH I TI T, KHÍ H U VÀ NHI T Đ KHÔNG KHÍ Ờ Ế Ậ Ệ Ộ

A: KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1 Th i ti t và khí h u ờ ế ậ

a Th i ti t ờ ế

- Th i ti t là s bi u hi n hi n tờ ế ự ể ệ ệ ượng khí tượng m t đ a phở ộ ị ương trong m t th i gian ng n nh t đ nh.ộ ờ ắ ấ ị

- Th i ti t luôn thay đ i.ờ ế ổ

b Khí h u ậ

- Khí h u c a m t n i là s l p đi l p l i tình hình th i ti t n i nàoậ ủ ộ ơ ự ặ ặ ạ ờ ế ở ơ

đó, trong m t th i gian dài, t năm nay này qua năm khác và đã tr thành ộ ờ ừ ở quy lu t.ậ

2 Nhi t đ không khí và cách đo nhi t đ không khí ệ ộ ệ ộ

a Nhi t đ không khí ệ ộ

Khi các tia b c x m t tr i đi qua khí quy n, m t đ t h p th lứ ạ ặ ờ ể ặ ấ ấ ụ ượng nhi t c a m t tr i, r i b c x l i vào không khí nóng lên Đ nóng, l nh đóệ ủ ặ ờ ồ ứ ạ ạ ộ ạ

g i là nhi t đ không khí.ọ ệ ộ

b Cách tính nhi t đ trung bình ệ ộ

- Đo nhi t đ không khí b ng nhi t k ệ ộ ằ ệ ế

- Đ nhi t k trong bóng râm, cách m t đ t 2mể ệ ế ặ ấ

- Nhi t đ trung bình ngày: đo 3 l n các gi 5gi , 13gi , 21gi ệ ộ ầ ờ ờ ờ ờ

- Nhi t đ trung bình tháng: nhi t đ các ngày chia s ngàyệ ộ ệ ộ ố

- Nhi t đ trung bình năm: nhi t đ các tháng chia 12 tháng.ệ ộ ệ ộ

3 S thay đ i nhi t đ c a không khí ự ổ ệ ộ ủ

a Nhi t đ không khí thay đ i tùy theo v trí xa hay g n bi n ệ ộ ổ ị ầ ể

Trang 7

Nhi t đ không khí nh ng mi n n m g n bi n và nh ng mi n ệ ộ ở ữ ề ằ ầ ể ữ ề

n m sâu trong l c đ a có s khác nhau.ằ ụ ị ự

b Nhi t đ không khí thay đ i theo đ cao: ệ ộ ổ ộ

- Càng lên cao nhi t đ không khí càng gi m.ệ ộ ả

- C lên cao 100 m nhi t đ l i gi m 0,6 đ C.ứ ệ ộ ạ ả ộ

c Nhi t đ không khí thay đ i theo vĩ đ : ệ ộ ổ ộ

- Nhi t đ không khí gi m d n theo vĩ đ :ệ ộ ả ầ ộ

- Vùng vĩ đ th p: nhi t đ cao.ộ ấ ệ ộ

- Vùng vĩ đ cao: nhi t đ th p.ộ ệ ộ ấ

B: CÂU H I H Ỏ ƯỚ NG D N TR L I CÂU H I Ẫ Ả Ờ Ỏ

Câu 1: Th i ti t khác khí h u đi m nào? ờ ế ậ ở ể

TL- Th i ti t là s bi u hi n c a các hi n tờ ế ự ể ệ ủ ệ ượng khí tượng m t đ aở ộ ị

phương, trong m t th i gian ng n.ộ ờ ắ

- Khí h u là s l p đi l p l i c a tình hình th i ti t, m t đ a phậ ự ậ ậ ạ ủ ờ ế ở ộ ị ương, trong nhi u năề m

Câu 2: T i sao l i có s khác nhau gi a khí h u đ i d ạ ạ ự ữ ậ ạ ươ ng và khí h u ậ

l c đ a ụ ị ?

TL:Do đ c tính h p th nhi t c a đ t và nặ ấ ụ ệ ủ ấ ước khác nhau, d n đ n sẫ ế ự khác nhau v nhi t đ gi a đ t và nề ệ ộ ữ ấ ước, làm cho nhi t đ không khí ệ ộ ở

nh ng mi n g n bi n và nh ng mi n n m sâu trong l c đ a khác nhau.ữ ề ầ ể ữ ề ằ ụ ị

T đó, d n đ n s khác nhau gi a khí h u l c đ a và khí h u đ i dừ ẫ ế ự ữ ậ ụ ị ậ ạ ương

Câu 3: T i sao không khí trên M t Đ t không nóng nh t vào lúc 12 gi ạ ặ ấ ấ ờ

tr a (lúc b c x m t tr i m nh nh t)mà l i nóng nh t vào lúc 13 ư ứ ạ ặ ờ ạ ấ ạ ấ

gi ? ờ

TL: M t đ t h p th lặ ấ ấ ụ ượng nhi t c a M t Tr i, r i b c x l i vào khôngệ ủ ặ ờ ồ ứ ạ ạ khí, t o ra nhi t đ không khí Vì v y, khi m t đ t có nhi t đ cao nh tạ ệ ộ ậ ặ ấ ệ ộ ấ vào lúc 12 gi tr a (lúc b c x m t tr i m nh nh t) thì không khí ch aờ ư ứ ạ ặ ờ ạ ấ ư nóng nh t Kho ng m t th i gian sau (lúc 1 gi chi u), không khí trên m tấ ả ộ ờ ờ ề ặ

đ t m i có nhi t đ nóng nh t trong ngày.ấ ớ ệ ộ ấ

Ngày đăng: 02/02/2021, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w