Số chẳn, ngược pha Câu 6 (Hiểu) Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai đầu gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:... λA[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ 12 Chương I Dao động cơ học Bài 1: Dao động điều hòa
Câu 1(Biết) Pha của dao động được dùng để xác định:
A Trạng thái dao động B Tần số dao động C Biên độ dao động D Chu kì dao động
Câu 2(Biết) Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Acos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?
Câu 3(Biết) Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?
A Khi li độ bằng không B Khi li độ có độ lớn cực đại
C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 4( Hiểu) Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A Ngược pha với li độ; B Cùng pha với li độ C Sớm pha π
2 so với li độ; D Trễ pha π2 so với li độ Câu 5 (Vận dụng):Một vật dao động điều hòacó phương trình x= 10cos(4πt+ π
2)cm Thời gian ngắt nhất vật qua vị trí cân bằng là:
Bài 2: Con lắc lò xo
Câu 1(Biết ) Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ
A T =2π √ m
m; C T=2π √ l
l
Câu 2 (Biết ) Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Lực kéo về có độ lớn tỷ lệ với ly độ của vật B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật D Lực kéo về phụ thuộc vào tần số góc của vật
Câu 3 (Biết): Chọn câu Sai khi nói về đao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang
A Vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
B Lực hồi phục tác dụng lên vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên
C Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực đại vì vận tốc cực đại
D Lực hồi phục bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 4 (Biết): Tìm biểu thức đúng để tính cơ năng của 1 con lắc lò xo dao động điều hoà
A W
= D W
Câu 5 (Hiểu) Động năng của một vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng ba lần thế năng khi li độ x của nó bằng
A A/2 B A/3 C A/ D A/
Câu 6 (Hiểu) Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật
Câu 7(Hiểu) Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A giảm đi 2 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên 4 lần
Câu 8(Hiểu) Chọn câu Sai khi nói về đao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang
A Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực đại vì vận tốc cực đại
B Vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C Lực hồi phục tác dụng lên vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên
D Lực hồi phục bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 9(Vận dụng) Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo thẳng dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20
π√3cm/s Chu kì dao động của vật là
Câu 10(Vận dụng): Quỹ đạo thẳng dao động điều hòa của một con lắc lò xo là 8cm Chọn gốc thời gian khi hòn bi qua
vị trí x = 2cm theo chiều âm Pha ban đầu của dao động là:
A π/3 B π/6 C 5π/6 D π/2
Câu 11(Vận dụng) Một vật khối lượng m = 100g, dao động điều hoà có cơ năng bằng 0,8 J Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng
A 4 m/s ; B 2 m/s ; C 6 m/s ; D 3 m/s
Câu 12(Vận dụng) Một cllx gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa Tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
A 4cm B 16cm C cm D cm
Trang 2Bài 3: Con lắc đơn
Câu 1(Biết) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào dao động của con lắc đơn được xem là DĐĐH ?
A biên độ dao động nhỏ và không có ma sát B Không có ma sát
Câu 2(Biết) Tìm phát biểu sai :
A Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó.
B Tần số con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường
C Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động
D Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó
Câu 3 (Biết) Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc. B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật Câu 4(Biết) Một con lắc đơn dao động với biên độ 3cm, chu kì T = 0,4s Nếu kích thích cho biên độ tăng lên 4cm thì chu kì dao động của nó sẽ là:
Câu 5 (Hiểu) Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
A tăng lên 2 lần. B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
Câu 6 (Hiểu) Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì là
Câu 7(Hiểu) Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ li độ góc α0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc
độ của con lắc là
Câu 8(Hiểu) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α0 Khi con lắc đơn đi qua vị trí có li độ góc α, biểu thức nào sau đây dùng để xác định vật tốc của con lắc
A v = √2gℓ (cosα −cosα0¿)¿ B v =√2g
ℓ (cosα− cosα0¿)¿ C v =√2gℓ (cosα+cosα0¿)¿ D v =
√ g
2 ℓ (cosα− cosα0¿ ) ¿
Câu 9(Vận dụng) Một con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80m/s2 Tìm
độ dàiℓcủa nó :
Câu 10(Vận dụng) Một con lắc đơn chiều dài ℓ1 thì chu kì dao động là T1 = 0,60s Nếu dây dài ℓ2 thì chu kì dao động
là T2 = 0,45s Hỏi con lắc đơn có chiều dài ℓ3= ℓ1+ ℓ2thì chu kì dao động là bao nhiêu ?
Câu 11(Vận dụng) Một con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s Tính chu kì T2 củanó khi ta đưa lên Mặt Trăng, biết gia tốc trọng trường của Mặt Trăng nhỏ hơn của Trái Đất 5,9 lần
Câu 12(Vận dụng) Trong thí nghiệm với con lắc cùng một địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là
A 9cm và 25cm B 6cm và 22cm C 12cm và 28cm D 25cm và 36cm
Bài 4: Dao động tắt dần
Câu 1(Biết) Chọn phát biểu sai:
A Dao động tắt dần luôn có lợi.
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực cản của môi trường càng lớn thì biên độ dao động càng giảm nhanh nên có thể không dao động được
D Nếu dao động tắt dần chậm và xét trong một khoảng thời gian ngắn thì dao động tắt dần có thể coi là một dao động điều hoà
Câu 2(Biết) Dao động cưởng bức có đặc điểm:
A Biên độ của dao động cưởng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn và hiệu số giữa tần số riêng và tần số
cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưởng bức phụ thuộc vào tần số dao động riêng
C Tần số dao động cưởng bức không phụ thuộc tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ của dao động cưởng bức phụ thuộc vào tần số dao động riêng và hệ số ma sát
Câu 3(Biết) Sự cộng hưởng dao động xãy ra khi:
A tần số cưởng bức bằng tần số dao động riêng
B dao động trong điều kiện không có ma sát
C ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn
Trang 3D hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
Câu 4( Hiểu) Hiện tượng cộng hưởng xãy ra khi của ngoại lực cưởng bức bằng riêng của hệ dao
động Chọn các yếu tố thích hợp bên dưới điền theo thứ tự vào chổ trống cho câu trên trọn ý.
A Tần số B Biên độ C Biên độ và tần số D Cường độ
Câu 5(Vận dụng) Một người xách 1 xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 1 s Người đi với vận tốc v thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Vận tốc v có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau
A 1,8 km/h B 2,8 km/h C 1,5 km/h D 50 km/h
Bài 5:TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1(Biết) Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A = 2n (với nZ). B = (2n + 1) (với nZ)
C = (2n + 1)π
2 (với nZ). D = (2n + 1)π4 (với nZ).
Câu 2(Biết) Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
A x1=4 cos(πt + π6)cm và x2=5cos(πt + π6)cm B x1=3cos(πt + π6)cm và x2=3 cos(πt + π3)cm
C x1=2cos(2 πt+ π6)cm và x2=2cos(πt + π6)cm D x1=3cos(πt + π4)cm và x2=3cos(πt − π6)cm
Câu 3(Biết) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổnghợp của hai dao động điều hoà cùng
phương cùng tần số ?
A Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
B Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 4(Hiểu) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1=4 cos(πt +α)cmvà x2=4√3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A = 0(rad). B = (rad) C = /2(rad) D = - /2(rad)
Câu 5(Hiểu) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1=4 sin(πt+α)cmvà x2=4√3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A = - /2(rad). B = (rad) C = /2(rad) D = 0(rad)
Câu 6(Hiểu) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 5cm và 3cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
Câu 7 (Vận dụng) Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương với các phương trình
x1 = 5cos( 10πt + )cm và x2 Biểu thức x2 như thế nào ? nếu phương trình dao động tổng hợp của vật là
x = 5cos( 10πt + )cm
A x2 = 5cos( 10πt - )cm B x2 = 5cos( 10πt + ) cm
C x2 = cos( 10πt + )cm D x2 = 5cos( 10πt - )cm
Câu 8( Vận dụng) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình làx1 = 4,5cos( 0,25πt - )cm và x2 =
6cos( 0,25πt - )cm Biên độ dao động tổng hợp bằng
A 10,5cm B 7,5cm C 4cm D 1,5cm
Câu 9(Vận dụng) Một vật tham gia đồng thời 2 dao động x1=5cos(πt − π6)cm và x1=5 cos(πt + π2)cm Phương trình dao động tổng hợp
A.x=5√3cos(πt+ π
3) B x=5cos(πt + π6)cm C x=5cos(πt + π3) D x=5cos(πt − π6)
Trang 4Chương II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Bài 7 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
Câu 1(Biết) Sóng cơ là:
A Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
B Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
Câu 2 (Biết ) : Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
A u=A cos2 π( t T − x λ); B u=A cosω(t − x λ); C x = Acos(t + ); D u=A cosω( t T +ϕ)
Câu 3(Biết) Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
B Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 4 (Hiểu) Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 2 lần. B tăng 4 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 5( Vận dụng) : Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2π ( t0,1− x50)cm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì và bước sóng của sóng là
A T = 0,1 s = 50 cm B T = 50 s = 50cm C T = 50 s = 100 cm D T = 0,1 s = 100cm
Bài 8: Giao thoa sóng
Câu 1(Biết) Điều kiện có giao thoa sóng là :
A hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. B hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
C hai sóng cùng bước sóng giao nhau D hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 2(Biết) Chọn câu đúng:
A Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa.
B.Chỉ có sóng nước thì mới có hiện thượng giao thoa sóng
C.Nơi nào có sóng thì nơi đó có hiện tượng giao thoa
D Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian trong đó có những chổ biên độ được tăng cường hay giảm bớt đi
Câu 3(Biết) Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:
Câu 4(Biết) Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng biên độ cùng pha B Cùng tần số, cùng pha
C Cùng tần số, ngược pha D Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
Câu 5(Hiểu) Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào càc chổ trống cho hợp nghĩa
“Những điểm cách nhau một………….bước sóng trên phương truyền thì dao động………… với nhau ,biên độ dao động đạt giá trị cực tiểu”
A Số lẻ nửa, ngược pha B Số nguyên, ngược pha C B Số chẳn, cùng pha D Số chẳn, ngược pha Câu 6 (Hiểu) Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai đầu gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A λ
Câu 7(Hiểu) Chọn câu sai
A.Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian, trong đó có những chỗ cố định mà biên độ sóng
được tăng cường hoặc bị giảm bớt
B Tại các điểm hai sóng cùng pha, biên độ giao động tổng hợp là cực đại A = 2a
C.Tại các điểm hai sóng ngược pha, biên độ dao động tổng hợp cực tiểu A = 0
D Quỹ tích các điểm có biên độ cực đại, bằng 0 tạo thành họ hyperbol nằm xen kẻ nhau, tiêu điểm là A, B
Câu 8 (Hiểu) Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và
đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm (dao động cực tiểu) liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
Trang 5Câu 9 (Vận dụng):Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được
7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s Tần số dao động của nguồn là:
Câu 10(Vận dụng) Cho hai điểm A, B trên mặt nước (AB = d = 4cm) dao động với tần số f = 440Hz và là hai nguồn kết hợp Biết vận tốc truyền sóng là v = 0,88 m/s Số gợn sóng quan sát được là (không kể hai điểm A, B)
Câu 11(Vận dụng) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có
3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20cm/s. B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s
Câu 12(Vận dụng) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 26cm/s. B v = 52m/s C v = 52cm/s D v = 26m/s
Bài 9: SÓNG DỪNG
Câu 1(Biết) Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi:
A Có sự giao thoa của 1 sóng tới và môt sóng phản xạ truyền theo cùng một phương
B Có sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Có sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp
D Có sự giao thoa của 1 sóng tới và môt sóng phản xạ truyền theo các phương bất kỳ
Câu 2(Biết) Khi có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi thì:
A Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
B Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
C Trên dây chỉ có sóng tới còn sóng phản xạ thì dừng dao động
D Trên dây chỉ có sóng phản xạ còn sóng tới thì dừng dao động
Câu 3(Biết) Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do là (Với l là chiều dài sợi
dây):
A l=(2k+1) λ
Câu 4(Hiểu) Chọn câu sai Khi có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi thì ta có:
A Điểm đầu và điểm cuối của sợi dây luôn là 2 nút cố định
B Những nút là những điểm không dao động
C Những bụng là những điểm dao động với biên độ cực đại
D Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng nủa bước sóng
Câu 5(Hiểu) Điều kiện để có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định là:
A Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần bước sóng B Chiều dài của dây bằng bước sóng;
C Chiều dài của dây bằng bước sóng D Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần bước sóng
Câu 6(Hiểu) Khi có sóng dừng xảy ra thì:
A Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau bằng bước sóng
B Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau bằng bước sóng
C Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau bằng bước sóng
D Một giá trị khác
Câu 7 (Vận dụng) Một dây đàn dài 60 cm phát ra một âm có tần số 100 Hz Quan sát dây đàn, người ta thấy có 4 nút( gồm cả 2 nút ở hai đầu dây) và 3 bụng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 8(Vận dụng) Một dây thép AB dài 120 cm đầu A cố định Đầu B gằn với một nhánh âm thoa dao động với tần số
40 Hz Biết rằng đầu B nằm tại một nút sóng dừng, tốc độ truyền sóng là 1,6 m/s số bụng sóng dừng trên dây là:
Câu 9(Vận dụng) Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
Trang 6A = 40cm B = 13,3cm C = 20cm D = 80cm
Bài 10: Đặc trưng vật lý của âm
Câu 1(Biết) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz
D Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
Câu 2(Biết) Âm thanh:
A Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
B Chỉ truyền được trong chất khí ;
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn
Câu 3(Hiểu) Một lá thép rung động với chu kì 80 ms Âm do nó phát ra sẽ:
A Là hạ âm; B Là âm nghe C Là siêu âm D KẾT QUẢ KHÁC
Câu 4 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
Bài 10: Đặc trưng sinh lý của âm
Câu 1(Biết) Những yếu tố sau đây:
I- Tần số II- Biên độ III- Âm cơ bản và các hoạ âm IV- Phổ của âm
Yếu tố nào ảnh hưởng đến âm sắc?
A III và IV B I và II C IV D II và III
Câu 2(Biết) Các đặc tính sinh lý của âm là:
A Độ cao, độ to, âm sắc. B Độ cao, độ to, cường độ âm
C Độ to, âm sắc, cường độ âm D Tần số, vận tốc, biên độ âm
Câu 3( Hiểu) Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A Âm sắc B.Độ cao C.Độ to D tần số
Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A 70 dB B 50 dB C 60 dB D 80 dB
Câu 5 Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức :
Với I0 = 10-12W/m2 Chọn đáp án đúng