B- Sự tự nhân đôi của từng NST cùng với sự phân li trong quá trình phát sinh giao tử và tổ hợp trong thụ tinh của các cặp NST tương đồng là cơ chế di truyền các tính trạng?. C- Là thành[r]
Trang 1PHÒNG G D MỘ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-Năm học :2007 -2008
TRƯỜNG THCS ĐỨC HIỆP MÔN : SINH HỌC 9 -Thời gian :45/
I/ TRẮC NGHIỆM(2đ) :Hãy chọn các chữ (a,b ,c )đứng trước phương án đúng trong
các câu
sau đây rồi ghi vào bài làm
Câu1: Một tế bào ruồi giấm (2n=8)đang ở kì sau của giảm phân (II) thì có số NST là:
a- 8NST kép b- 8NST đơn c- 16NST kép d- 16NST đơn
Câu2: Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào quy định ?
a- Số lượng ,thành phần và trình tự sắp xếp của các nu clê ô tít trong phân tử
b- Tỉ lệ :A+T/ G+X trong phân tử
c.- Tỉ lệ :A+T/ G+X trong phân tử và hàm lượng ADN trong tế bào
Câu 4: Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu gen giống nó ?
a- 2 gen b- 2n gen c-1n gen d- n2 gen
Câu 5 : Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là :
a- Sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái
b-Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và cái
c-Sự tạo thành hợp tử
d- Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội
Câu 6 : Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
a- Kì đầu b- Kì sau c- Kì giữa d- Kì trung gian
Câu 7: Ở cà chua gen A qui định thân đỏ thẫm , gen a qui định thân xanh lục Theo dõi sự
di truyền màu sắc thân cây cà chua , người ta thu được kết quả như sau:
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm , 25% xanh lục Kiểu gen của P trong công thức lai trên là :
a- P:AA x AA b-P :AA x Aa c- P : Aa x Aa d- P : AA x aa
Câu 8 :Loại biến dị nào sau đây có ý nghĩa giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi
trường
thayđổi ?
a- Thường biến b- Đột biến và biến dị tổ hợp
c- Đột biến c-Thường biến và biến dị tổ hợp
II/ TƯ LUÂN.:
Câu 1(2,5đ): Trình bày cơ chế sinh con trai , con gái ở người Tại sao trong cấu trúc dân số tỉ
lệ nam nữ xấp xỉ 1 :1 ?
Trang 2Câu 2(1,5 đ): Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ :
Gen (một đoạn ADN ) m ARN Prô tê in Tính trạng
Câu 3(2đ): Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở những điểm nào ? Nêu
ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 4(2đ): Một đoạn gen có chứa 120000 nu clê ôtít loại A chiếm 20% số nu clê ôtít cả đoạn
Hãy tính :
a- Số lượng của mỗi loại nu clê ô tít còn lại
b-Chiều dài (bằng mm) của đoạn gen trên
HỌ &TÊN: BÀI KIỂM TRA: 1 Tiết
Trang 3Lớp : 9 MÔN: SINH HỌC (2007-2008)
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY ,CÔ GIÁO:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :Hãy khoanh tròn vào chữ (A,B,C,D) chỉ phương án đúng trong các câu sau :
1 Số lượng NST trong 1tế bào sinh dưỡng bình thường là :
A 1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
2 Số lượng NST trong một giao tử bình thường là :
A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
3 Số lượng NST trong một tế bào ở giai đoạn kì trước của nguyên phân là :
A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
4 Số lượng NST trong một tế bào sinh dục bình thường ở giai đoạn kì trước của giảm phân (II)
là :
A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
5 Cơ chế xác định giới tính ở các loài sinh vật đơn tính :
A Do con đực quyết định B Tùy thuộc vào giới dị giao tử
C Do con cái quyết định D Cả 3 ý A,B,C đều đúng
6 Một mạch đơn của gen có 1500 Nuclêôtít ,có 20% số nucleôtít loại A, 40% số nuclêôtít loại G ,10% số nu clêôtít loại X,thì số nhclêôtít loại T là :
A 300 B 450 C.150 D.600
7 Một mạch đơn của gen có 1500 Nu clêôtít ,biết mỗi nuclêôtít có kích thước :3,4A0 thì chiều dàicủa gen tính được là:
A 5100A0 B.1500A0 C 10200A0 D 5100 nuclêôtít
8 Một gen có 1500cặp nu clê ôtít ,khi tự nhân đôi hai lần liên tiếp ,thì tổng số nuclêôtít tự do mà môi trường tế bào đã cung cấp là:
A.3000 nuclêôtít B.6000nuclêôtít C 3000 cặp nuclêôtít D 4500cặp nuclêốit
9 Loại ARN làm chức năng truyền đạt thông tin di truyền là :
A tARN B mARN C rARN D Cả a,b,c
10 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D.Cấu trúc bậc 4
11 Prô-tê-in thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây :
A.Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
12.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào ?
A Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung
B Nguyên tắc khuôn mẫu
C.Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc giữ lại một nửa
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm )
Trang 41 Ở cà chua , gen Aqui định quả màu đỏ ,gen a qui định quả màu vàng Hãy xác định kiểu gen và kiểu hình F1 trong các phép lai sau :
Phép lai 1: Cây quả vàng x cây quả vàng
Phép lai 2: Cây quả đỏ x cây quả vàng
Phép lai 3: Cây quả đỏ x cây quả đỏ
2.Một mạch của gen có cấu trúc sau :
Trang 5Câu2: Mạch 2 của gen: -T-T-A-G-G-T-X-X-A- (0,5đ)
Mạch ARN tổng hợp từ mạch 2 của gen :-A-A-U-X-X-A-G-G-U- (0,5đ)
Câu3: (3đ) So sánh ADN và ARN
* Giống:(0,5đ) - Đều thuộc Axit Nuclêic
- Đều do các nguyên tố hóa học: C, H, O, N và P tạo nên
- Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
1 mạch đơn xoắn thẳng
A, U, G, X (T thay bởi U)
Ít hơn
Ri bô za(C5H10O5)Nhỏ hơn
Trang 6PHÒNG GD & ĐT MỘ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA: 1 Tiết (ĐỀ SỐ 1)
TRƯỜNG THCS ĐỨC HIỆP MÔN: SINH HỌC 9
2 Số lượng NST trong một tế bào ở giai đoạn kì đầu của nguyên phân là :
A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
3 Số lượng NST trong một tế bào sinh dục bình thường ở giai đoạn kì sau của giảm phân (II) là : A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
4 Cơ chế xác định giới tính ở các loài sinh vật đơn tính :
A Do con đực quyết định B Tùy thuộc vào giới dị giao tử
C Do con cái quyết định D Cả 3 ý A,B,C đều đúng
5 Một mạch ARN có 1500 Nuclêôtít, có 20% số nucleôtít loại A, 40% số nuclêôtít loại G, 10%
số nu clêôtít loại X, thì số nhclêôtít loại U là :
A 300 B 450 C.150 D.600
6 Một mạch đơn của gen có 1500 Nu clêôtít, biết mỗi nuclêôtít có kích thước 3,4A0 thì chiều dài của gen tính được là:
A 5100A0 B.1500A0 C 10200A0 D 5100 nuclêôtít
7 Một đoạn gen có 1500 nu clê ôtít ,khi tự nhân đôi hai lần liên tiếp, thì tổng số nuclêôtít tự do
mà môi trường tế bào đã cung cấp là:
A.3000 nuclêôtít B.4500 nuclêôtít C 3000 cặp nuclêôtít D 4500cặp nuclêốit
8 Loại ARN làm chức năng tạo nên nơi tổng hợp Prô-tê-in là :
A tARN B mARN C rARN D Cả A, B, C
9 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin ?
A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D.Cấu trúc bậc 4 10.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào ?
A Nguyên tắc khuôn mẫu, bổ sung và bán bảo toàn B Nguyên tắc khuôn mẫu và bổ sung C.Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn D Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc giữ lại một nửa
11 Ở cà chua gen A qui định thân đỏ thẫm , gen a qui định thân xanh lục Theo dõi sự di truyền màu sắc thân cây cà chua , người ta thu được kết quả như sau:
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm , 25% xanh lục Kiểu gen
của P trong công thức lai trên là :
A- AA x AA ; B-AA x Aa ; C- Aa x Aa ; D- AA x aa
12.Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng Theo dõi sự di truyền màu sắc quả của cây cà chua, người ta thu được kết quả sau :
P : Quả đỏ x quả vàng -> F1 : 51% quả đỏ : 49% quả vàng
Kiểu gen của P trong công thức lai trên là :
A- AA x aa ; B- A a x AA ; C- Aa x aa ; D- Aa x Aa
13.Ở người, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh Mắt đen trội hoàn toàn so với mắt xanh Bố và mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để con sinh ra toàn mắt đen ?
A-Mẹ mắt đen(BB) x bố mắt đen (Bb) ; B- Mẹ mắt đen (Bb) x bố mắt đen (Bb)
C- Mẹ mắt đen (Bb) x bố mắt xanh (bb) ; D- Mẹ mắt xanh (bb) x bố mắt đen (Bb)
Trang 7II/ PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm )
1/(1,5đ) Ở cà chua , gen A qui định quả màu đỏ, gen a qui định quả màu vàng Hãy xác định kiểu
gen và kiểu hình F1 trong các phép lai sau :
Phép lai 1: Cây quả vàng x cây quả vàng
Phép lai 2: Cây quả đỏ x cây quả vàng
2/(1đ).Một mạch của gen có cấu trúc sau :
Mạch 1 :
Hãy viết trình tự các đơn phân mạch 2 của gen và trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen trên
3/(2,5đ).So sánh sự khác nhau về cấu trúc giữa ADN và ARN
4/(1đ).Một loài sinh vật có bộ NST đơn bội gồm 4 loại NST khác nhau được kí hiệu: A, B, C, D.
a/ Hãy kí hiệu bộ NST 2n của loài
b/ Tế bào sinh dưỡng của loài trên tham gia phân bào Hãy kí hiệu bộ NST ở kì giữa của nguyênphân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 22)
MÔN: Sinh học 9 (Đề số 1) Năm học:2010-2011 Mạch
Câu:6
Câu:3 (2,5đ)
1 câu(1,0đ)
14câu(10,0đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 22)
MÔN: Sinh học 9 (Đề số 2) Năm học:2010-2011 Mạch kiến
thức
TN TL TN TL TN TL Các thí
nghiệm của
Men đen
Câu:1 (1,5đ)
1câu(1,5đ)
Trang 8Nhiễm sắc
thể
Câu :1
Câu:2,3,4 Câu:3
(2,5đ)
Câu: 4 (1đ)
6câu(5,1đ)
ADN và gen Câu:
8,9,10
Câu:2 (1,0đ)
Câu:6
1câu (1,0đ)
14câu(10,0đ)
Trang 9
ĐÁP ÁN KIỂM TRA :1 Tiết (tiết 22)
Môn sinh :9 (ĐỀ 1)
Năm học :2010-2011I/ TRẮC NGHIỆM (4đ) (Mỗi câu đúng 0,4đ)
TH2: Aa x aa 1Aa : 1aa 1quả đỏ : 1quả vàng
Câu 2: Mạch 2 của gen: -T-T-A-G-G-T-X-X-A- T- (0,5đ)
Mạch ARN tổng hợp từ mạch 2 của gen :-A-A-U-X-X-A-G-G-U- A- (0,5đ)
Câu3: (2,5đ) So sánh ADN khác ARN (Mỗi ý đúng 0,5đ)
Đề ô xi ri bô za(C5H10O4)Lớn hơn
1 mạch đơn xoắn thẳng
A, U, G, X (T thay bởi U)
Ít hơn
Ri bô za(C5H10O5)Nhỏ hơn
Câu 4: a/ Kí hiệu bộ NST 2n của loài :
Trong tế bào các NST xếp thành cặp tương đồng và kí hiệu: AA,BB,CC,DD.(0,5đ)
b/Kì giữa : Các NST kép tập trung thành hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào và kí hiệu bộ NST :AA,AA,BB,BB,CC,CC,DD,DD (0,5đ)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA :1 Tiết (tiết 22)
Trang 102 TH1: Aa x AA Aa : 50%
TH2: Aa x Aa 1AA : Aa :1aa 3quả đỏ : 1quả vàng
Câu 2: Mạch 2 của gen: -T-T-A-G-G-T-X-X-A- A- (0,5đ)
Mạch ARN tổng hợp từ mạch 2 của gen :-A-A-U-X-X-A-G-G-U- U- (0,5đ
Câu 3 :Cơ chế nhiễm sắc thể xác định giới tính:
-Là sự phân li của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh giao tử và được tổ hợp lại qua quátrình thụ tinh
Ở người cơ chế đó như sau:
P= Mẹ (giới đồng giao tử) x Bố (giới dị giao tử)
(con gái) (con trai) (1, 5đ)
-Người mẹ quyết định sinh con trai, con gái quan niệm đó là sai (0,5đ)
-Vì : Người nữ có cặp NST giới tính XX, khi giảm phân chỉ cho một loại trứng mang NST giới tính
X (0,5đ)
Câu 4: a/ Kí hiệu bộ NST 2n của loài :
Trong tế bào các NST xếp thành cặp tương đồng và kí hiệu: AA,BB,CC,DD.(0,5đ)
b/Kì giữa : Các NST kép tập trung thành hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào và kí hiệu bộ NST :AA,AA,BB,BB,CC,CC,DD,DD (0,5đ)
TRƯỜNG THCS ĐỨC HIỆP ĐỀ KIỂM TRA: 1 Tiết (ĐÊ SỐ 2)
TỔ KH:TỰ NHIÊN MÔN: SINH HỌC 9
Năm học: 2010-2011
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ):Hãy khoanh tròn vào chữ (A,B,C,D) chỉ phương án đúng trong các câu sau :
1 Số lượng NST trong một giao tử bình thường là :
A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
2 Số lượng NST trong một tế bào ở giai đoạn kì cuối của nguyên phân là :
A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 3n NST đơn D 4n NST đơn
3 Số lượng NST trong một tế bào sinh dục bình thường ở giai đoạn kì đầu của giảm phân (II)
là : A.1n NST đơn B 2n NST đơn C 1n NST kép D 2n NST kép
4 Cơ chế xác định giới tính ở loài ruồi giấm là :
A Do con đực quyết định B Tùy thuộc vào nhiệt độ
C Do con cái quyết định D Cả 3 ý A,B,C đều đúng
5 Một mạch đơn của gen có 1500 Nuclêôtít ,có 20% số nucleôtít loại A, 40% số nuclêôtít loại G ,10% số nu clêôtít loại X,thì số nhclêôtít loại T là :
Trang 117 Một gen có 1500cặp nu clê ôtít ,khi tự nhân đôi hai lần liên tiếp ,thì tổng số nuclêôtít tự do mà môi trường tế bào đã cung cấp là:
A.3000 nuclêôtít B.6000nuclêôtít C 3000 cặp nuclêôtít D 4500cặp nuclêốit
8 Loại ARN làm chức năng truyền đạt thông tin di truyền là :
A tARN B mARN C rARN D Cả a,b,c
9 Prô-tê-in thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây :
A.Cấu trúc bậc1,bậc 4 ; B Cấu trúc bậc1, bậc 2 ; C.Cấu trúc bậc 2 bậc 3 ; D.Cấu trúc bậc 3 bậc 4 10.Quá trình tự nhân đôi của ARN diễn ra theo những nguyên tắc nào ?
A Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung
B Nguyên tắc khuôn mẫu,bổ sung và bán bảo toàn
C.Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc giữ lại một nửa
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm )
1(2,0 đ) Ở cà chua , gen A qui định quả màu đỏ ,gen a qui định quả màu vàng Hãy xác định kiểu gen và kiểu hình F1 trong các phép lai sau :
Phép lai 1: Cây quả vàng x cây quả vàng
Phép lai 2: Cây quả đỏ(Aa) x cây quả đỏ
2(1,0đ).Một mạch của gen có cấu trúc sau : Mạch 1 :
Hãy viết trình tự các đơn phân mạch 2 của gen và trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen trên
3(1,5đ).Trình bày cơ chế sinh con trai, con gái ở người Quan niệm cho rằng người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai ? Vì sao ?
4 /(1đ).Một loài sinh vật có bộ NST đơn bội gồm 4 loại NST khác nhau được kí hiệu: A,B,C,D.a/ Hãy kí hiệu bộ NST 2n của loài
b/ Tế bào sinh dưỡng của loài trên tham gia phân bào Hãy kí hiệu bộ NST ở kì giữa của nguyênphân
5/ (0,5 đ)Cho biết bản chất hóa học và chức năng của gen
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 22)
MÔN: Sinh học 9 (Đề số 2) Năm học:2010-2011 Mạch kiến
thức
TN TL TN TL TN TL Các thí
nghiệm của
Men đen
Câu:1 (1,5đ)
1câu(1,5đ)
Nhiễm sắc
thể
Câu :1
Câu:2,3,4 Câu:3
(2,5đ)
Câu: 4 (1đ)
6câu(5,1đ)
ADN và gen Câu:
8,9,10
Câu:2 (1,0đ)
Câu:6
1câu (1,0đ)
14câu(10,0đ)
Trang 12ĐÁP ÁN KIỂM TRA :1 Tiết (tiết 22)
TH2: Aa x Aa 1AA : Aa :1aa 3quả đỏ : 1quả vàng
Câu 2: Mạch 2 của gen: -T-T-A-G-G-T-X-X-A- A- (0,5đ)
Mạch ARN tổng hợp từ mạch 2 của gen :-A-A-U-X-X-A-G-G-U- U- (0,5đ
Câu 3 :Cơ chế nhiễm sắc thể xác định giới tính:
-Là sự phân li của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh giao tử và được tổ hợp lại qua quátrình thụ tinh
Ở người cơ chế đó như sau:
P= Mẹ (giới đồng giao tử) x Bố (giới dị giao tử)
(con gái) (con trai) (1, 5đ)
-Người mẹ quyết định sinh con trai, con gái quan niệm đó là sai (0,5đ)
-Vì : Người nữ có cặp NST giới tính XX, khi giảm phân chỉ cho một loại trứng mang NST giới tính
X (0,5đ)
Câu 4: a/ Kí hiệu bộ NST 2n của loài :
Trong tế bào các NST xếp thành cặp tương đồng và kí hiệu: AA,BB,CC,DD.(0,5đ)
b/Kì giữa : Các NST kép tập trung thành hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào và kí hiệu bộ NST :AA,AA,BB,BB,CC,CC,DD,DD (0,5đ)
Trang 13TRƯỜNG THCS ĐỨC HIỆP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
kì NP,GP -Cơ chế xác định giới tính của loài 28,4%= 8,5 điểm 11,76%=1 đ 88,24%=7,5 đ
III ADN -Hai nguyên tắc
tự nhân đôi của NST
-Bản chất hóa học và chức năng của gen -Sự khác nhau giữa ADN và ARN
-Chiều dài của ADN
-Vận dụng NTBS viết trình
tự các N u trên mạch ADN, ARN khi biết 1 mạch ADN
-Số N u mỗi loại ARN, số N u môi trường tế bào cung cấp
6 câu 11,5 điểm 38,3%
2 câu 4,5 điểm 15%
2 câu
2 điểm 6,7%
100%=10 điểm 40%-4 điểm 38,3%-3,83 điểm 15%-1,5 điểm 6,7%-0,67 điểm