II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu. - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.. - Khái niệm hai hình đồng dạng, t/c phép đồng dạng. Tích cực hoạt động trả lờ[r]
Trang 1Tuần 1 Tiết: 1 Ngày dạy:
§1: PHÉP BIẾN HÌNH
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép biến hình
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh qua phép biến hình đã cho
3) Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày
Qua bài học HS biết được toán học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
III/ Tiến trình bài học và nội dung :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
Hoạt động 2 : Định nghĩa phép biến hình ( 15 )
Cho HS thực hiện HĐ1 SGK:
-Thế nào l phép biến hình?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
Xem HĐ1 sgk , nhận xt, ghi nhận Định nghĩa : (sgk)
F(M) = M’
M’ : ảnh của M qua phép bh F F(H) = H’
Câu 1: Nội dung cơ bản được học ?
Dặn dò : Xem bài và HĐ đã giải
Xem trước bài “ PHÉP TỊNH TIẾN “
§2: PHÉP TỊNH TIẾN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến tính chất của phép dời hình
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam gic , một đường tròn qua phép tịnh tiến
3) Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày
Qua bài học HS biết được toánn học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
Trang 2III/ Tiến trìnhdạy học và nội dung :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 )
-Định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng ?
- Trong mp (P) cho vectơ v và điểm M Tìm M’ sao
cho v MM '
?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xt
2) Tính chất :(sgk)
Tính chất 1 : Nếu T M v M T N', v N'
thì' '
Trang 3 -1) Kiến thức :
- Định nghĩa,tính chất của phép quay
2) Kỹ năng :
- Xác định được ảnh của phép quay
- Chứng minh điểm này l ảnh của một điểm qua phép quay
3) Thái độ :
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được tóan học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Thuyết trình v Đm thoại gợi mở.
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
Giải BT: Trong mp Oxy tìm ảnh của điểm M(-1;1) v
đường thẳng d: 2x +3y -4 = 0 qua php đối xứng tm
O
M'(1;-1)d': 2x +3y + 4 = 0
+ Chiều quay của phép quay cũng l chiều
quay của cung lượng giác
11700
I Định nghĩa:
Định nghĩa: (sgk)Phép quay tâm O góc KH:
O,
Q
Hoạt động 3: II Tính chất ( 10 )
Trang 4HĐGV HĐHS
Cho HS thực hiện HĐ 4 SGK: Ghi nhận kiến thức
Vẽ tam giác ABC và xác định ảnh của nó qua
O,600
Q
II Tính chất:
Tính chất 1: (sgk)Tính chất 2: (sgk)
A'(0;2) d': x-y+2 = 0
Củng cố:
1/ Nếu đến phép quay thì ta cần quan tâm đến điều gì?
2/ Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của tam giác ABC qua QO,1200
Tuần Tiết: Ngày dạy:
§6: KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH & HAI HÌNH BẰNG NHAU
I/ Mục tiêu bài dạy :
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính tóan và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Cho Oxy cho A(-3,2 ) , A’(2,3) Chứng minh rằng A’ l
ảnh A qua php quay tâm O góc -90 0 ?
-Tính : OA OA OA OA ; '; '
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở -Nhận xt
Hoạt động 2 : Khái niệm về phép dời hình ( 10 )
-Trả lời, nhận xét, ghi nhận -Xem VD , nhận xt, ghi nhận -Trình bày lời giải
-Nhận xt -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
1 Khái niệm về php dời hình : Định nghĩa : (sgk)
Nhận xt : (sgk)
Trang 5-Trình bày lời giải -Nhận xt
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận
b) A12; 3 , B15; 4 , C13; 1
Câu 3: BT3/SGK/ 24 :
HD : Gọi php dời hình đĩ l F Do F biến AB, BC thnh A’B’, B’C’ nn biến cc trung điểm M, N của AB, BC tương ứng thứ tự thnh cc trung điểm M’, N’ của A’B’, B’C’ Vậy F biến trung tuyến AM, CN của ABC tương ứng thứ tự thnh cc trung tuyến A’M’, C’N’ của A B C' ' ' Từ đĩ suy ra F biến trọng tm G của ABC l giao của AM, CN thnh trọng tm G’ của A B C' ' ' l giao của A’M’, C’N’
Dặn dò : Xem bài và BT đ giải
Xem trước bài soạn bài “ PHéP VỊ TỰ “
Tuần Tiết: Ngày dạy:
§7: PHÉP VỊ TỰ
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là phép vị tự
- Ảnh phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai đường tròn
2) Kỹ năng :
- Biết cách xác định ảnh của hình đơn giản qua phép vị tự
- Tính tọa độ ảnh của một điểm v pt đt l ảnh của đt cho trước qua php vị tự
- Tìm tm vị tự của hai đường trịn
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính tóan và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được tóan học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
III/ Tiến trình bài học và cac hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Định nghĩa M chia AB theo tỉ số k ta được gì? Điểm O
chia đoạn MM’ theo tỉ số k ta có biểu thức ntn?
Hoạt động 2 : Khái niệm về phép vị tự ( 10 )
Trang 6M' M
-Trả lời, nhận xt, ghi nhận -Xem VD , nhận xt, ghi nhận -Trình bày bài giải
-Nhận xt -Chỉnh sửa hòan thiện -Ghi nhận kiến thức
1 Khái niệm về phép dời hình : Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : V O,k
Nhận xt : (sgk)
+ phép vị tự biến tâm thnh chính nó +V O,k
tâm O biến M thành M’, k=1 biến mỗi điểm M thành chính
nó gọi là phép đồng nhất +V O,k
tm O biến M thnh M’, k=-1 thì M và M’ dối xứng nhau qua tâm
-Trình by bi giải -Nhận xt
-Chỉnh sửa hồn thiện, ghi nhận
2) Tính chất Tính chất 1 :(sgk)
Xem trước bi soạn bài “ PHÉP ĐỒNG DẠNG “
Tuần Tiết: Ngày dạy:
§8: PHÉP ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu bài dạy :
Trang 7- Qua bài học HS biết được tốn học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
-Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
II/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 10 )
-Định nghĩa phép vị tự ?
-Cho (O,R) v I Tìm ảnh của đt qua phép vị tự V I;2
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở -Nhận xt
1 Định nghĩa : Định nghĩa : (sgk) Nhận xt : (sgk)
-Trình bày bài giải -Nhận xt
-Chỉnh sửa, ghi nhận
2) Tính chất : Tính chất :(sgk)
-Xem VD2,3 sgk, -Nhận xt, ghi nhận -HĐ5 (sgk)
3) Hai hình đồng dạng Định nghĩa : (sgk)
Trang 8Tuần Tiết: Ngày dạy:
§8: BÀI TẬP PHÉP ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu bài dạy :
- Cẩn thận trong tính toán việc trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được tốn học ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-ĐN , tính chất php đồng dạng?
-Định nghĩa hai hình đồng dạng?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở -Nhận xt
-Chỉnh sửa hồn thiện -Ghi nhận kiến thức
biến hình thang IKBA thnh hình thang no ?
-KL hai hình thang JLKI v IHDC ?
-Trả lời -Trình by bi giải -Nhận xt
-Chỉnh sửa hồn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hòan thiện -Ghi nhận kiến thức
H
K
L
Trang 9Củng cố :
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Tuần 9-10 Tiết 10 Ngày dạy:
ÔN CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Các định nghĩa, các yếu tố xác định phép dời hình, phép đồng dạng
-Biểu thức toạ độ phép biến hình, t/c phép biền hình
2) Kỹ năng :
-Tìm ảnh của hình qua php biến hình v ngược lại cho biết ảnh và tìm hình
- Biết hình v ảnh xc định php biến hình
- Nhận biết hình bằng nhau, hình đồng dạng
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực hoạt động trả lời cu hỏi
- Qua bài học HS biết được tóan học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Chỉnh sửa hòan thiện nếu có -Ghi nhận kiến thức
a) Gọi A’, d’ l ảnh của A, d Toạ độ A’, pt d’ ?
d) Toạ độ ảnh A’, B’ của A, B qua php quay QO,900
?
-Trình bày bài giải a) A’ = (1 ; 3) , (d’) : 2x +y – 6 = 0 d) A’ = (-2 ; -1) , B’ = (1 ; 0) (d’) l đường thẳng A’B’ : 1
pt đtròn : x12y12 9-Trả lời và nhận xt
-M chạy trn (O) KL điểm N ?
-Xem đề hiểu nhiệm vụ -Trình by bi giải -Trả lời v nhận xt -Ghi nhận kiến thức BT7/SGK/34 :
D E
F
Trang 10B
M
N O
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu hỏi trắc nghiệm :
1/ (A) 2/ (B) 3/ (C) 4/ (C) 5/ (A)
6/ (B) 7/ (B) 8/ (C) 9/ (C) 10/ (D)
Dặn dò : Xem bài đã giải Xem bài kiểm tra 45 phút
Trang 11Tuần Tiết: Ngày dạy:
CHƯƠNG III : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MP TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến hai mặt phẳng
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : Khái niệm mở đầu ( 20 )
-Hình học không gian? Các đối tượng
cơ bản của hình học không gian? Vẽ
hình biểu diễn của hình không gian?
-Hình biểu diễn hình lập phương , hình
chóp tam giác trong không gian
-Cho HS thực hiện ? 1 SGK:
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời
I/ Khái niệm mở đầu : 1) Mặt phẳng : (sgk)
-Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức
1) Tính chất 1 : (sgk) 2) Tính chất 2 : (sgk) 3) Tính chất 3 : (sgk) 4) Tính chất 4 : (sgk) 5) Tính chất 5 : (sgk) 6) Tính chất 6 : (sgk)
Trang 12-Nếu một đường thẳng có hai điểm
phân biệt thuôc mp thì các điểm còn
-Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một
điểm chung thì chúng có còn diểm
* Nếu mọi điểm của đường thẳng
d đều thuộc mặt phẳng (P ) thì ta nói đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( P ) Hay ( P ) chứa d và
kí hiệu d ( P ) hay ( P ) d
* Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng phân biệt ( P ) và ( Q )được gọi là giao tuyến của ( P) và( Q )
kí hiệu d = ( P) ( Q )
S
D A
I P
I = ( SAC ) ( SBD ) vì I
AC và I BD
Sai vì M;K;L phải cùng nằm trong một mp
Hoạt động 3 : Cách xác định một mặt phẳng ( 30 )
+Qua ba điểm không thẳng hàng
+Qua hai đường thẳng cắt nhau
+Qua một đường thẳng và một điểm
nằm ngoài đường
-Cách xác định mặt phẳng ?
VD1 : (sgk)
GV cho HS đọc và tóm tắt đề bài,vẽ
hình 2.20 và hướng dẫn giải theo các
câu hỏi sau :
+ Ba điểm A, M , B quan hệ như thế
nào ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời
C
C B
a b A C B
Ví dụ 1
III/ Cách xác định một mp : 1) Ba cách xác định mp : (sgk)
2) Một số ví dụ : (sgk)
Trang 13+ N có phải là trung điểm của AC
H P
-VD3 sgk ?
GV cho HS đọc và tóm tắt đề bài,vẽ
hình 2.22 và hướng dẫn giải theo các
câu hỏi sau :
+ I, J, H thuộc mặt phẳng nào ?Vì sao
?
-Ba điểm ntn là thẳng hàng ?
Điểm D và điểm M cùng thuộc hai mặt phẳng (DMN ) và ( ABC) nên giao tuyến của hai mặt phẳng đó là đường thẳng DM
Ví dụ 2Gọi I là giao điểm củaq đường thẳng AB và mặt
phẳng( Ox;Oy) Vì AB và mặt phẳng(Ox;Oy) cố định nên I cố định Vì M, N, I là các điểm chung của mp( ) và mp (Ox;Oy) nên chúng luôn thẳng hàng Vậy đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định khi ( )thay đổi
-Trình bày bài giải
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
J G
L
Nhận xét : (sgk)-VD4 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Làm ntn tìm được giao điểm đường thẳng và
mp ?
-Trình bày bài giải
Ví dụ 4 :Gọi J là giao điểm của AG và BC Trong mp(AJD)
;
AJ AD nên GK và JD cắt nhau Gọi L lkà
giao điểm của GK và JD
Ta có L JD , mà JD (BCD) L (BCD)Vậy L là giao điểm của GK và (BCD)
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
N M
Trang 14Gọi E là giao điểm của PK và
SB, F là giao điểm của PL và SD
Ta có giao điểm của ( MNP) với các cạnh SB,SC,SD lần lượt là E,P,F
(MNP) (ABCD) = MN(MNP) ( SAB) = EM(MNP) ( SBC) = EP( MNP) ( SCD) = PF-Ghi nhận kiến thức ( MNP) ( SAD) = FN
* Ta gọi đa giác MEPFN là thiếtdiện của hình chóp S.ABCD khicắt bởi mặt phẳng ( MNP)
IV/ Hình chóp và tứ diện : (sgk)
Hình gồm miền đa giác A1A2A3 An Lấy điểm S nằm ngoài () lần lượt nối S với các đỉnh A1,
A2, … An ta được n tam gíác
SA1A2 , SA2A3 SAnA1 Hình gồm đa giác A1A2A3 .An và n tam giác SA1A2 , SA2A3
Một hình chóp có đáy là tam giácgọi là tứ diện Tứ diện có các mặt
là tam giác đều gọi là tứ diện đều
Chú ý : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách xác định mặt phẳng ? Cách tìm giao tuyến hai mặt phẳng ?
Câu 3: Cách t/c ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT10/SGK/53,541/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường thẳng ?2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Trang 15Tuần 13 Tiết: 18 Ngày dạy: 25/11/09
§1: BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I/ Mục tiêu bài dạy :
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
BT1/SGK/53 :
F A
B
I
D
C E
A
B
G
G G
-Các đường thẳng ntn gọi là đồng quy ?
-Trình bày bài giải
Bài 4 : Gọi I là trung điểm của CD
Ta có GA BI GB AIGọi G = AG ABG B
Mà
13
Trang 16-Trình bày bài giải
Bài 6 a) Gọi E = CD NP
Ta có E là điểm chung cần tìmb) (ACD) (MNP) = ME-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động4 : BT10/SGK/54 ( 10 )
BT10/SGK/54 :
j I
Bài 10 : a) Gọi N = SMCD
Ta có N = CD(SBM)b) Gọi O= ACBN
Ta có (SBM) (SAC) = SOc) Gọi I = SO BM Ta có I = BM(SAC)d0 Gọi R=ABCD
P=MRSC, ta có P= SC(ABM)Vậy PM=(CSD) (ABM)
-Ghi nhận kiến thức
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG”
Trang 17Tuần Tiết: Ngày dạy:
§2: HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU & HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
-Hiểu nắm được các định lí
2) Kỹ năng :
- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
Hoạt động 2 : Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian ( 10 )
về hai dường thẳng , VD ?
-Cho HS thực hiện ?1 SGK :
-Xem HĐ1 sgk-Trả lời
-Nhận xét, ghi nhận
a b
a b
a b
a và b chéo nhau
-Ghi nhận kiến thứcTrả lời
I Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian : (sgk)
Cho hai đường thẳng a và b, ta
có điểm chung
b) Không có mặt phẳng nào chứa a và b
Khi đó ta nói hai đường thẳng chéo nhau hay a chéo với b( hai đường thẳng chéo nhau làhai đường thẳng không cùngnằm trong mặt phẳng)
II Tính chất : 1/ Định lý 1 : (sgk)
Định lí 1: Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Trang 18+ Hai mặt phẳng đã cho có điểm
nào chung không?
+(SAD) và (SBC) có cặp cạnh nào
song song với nhau ?
+ Vậy giao tuyến là đường thẳng
M N
+ mp (P) và (ACD) có điểm nào
chung, và có cặp cạnh nào song
song với nhau ?Nêu giao tuyến của
chúng
+ mp (P) và (BCD) có điểm nào
chung, và có cặp cạnh nào song
song với nhau ?
a Q
R c
O
c b a
-Xem sgk-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Ta có S= ( SAB) (SCD)
Mà AB // CD , AB ( SAB); CD
(SCD)Vậy giao tuyến là đường thẳng đi qua S và song song với AD,BC
Ba mặt phẳng(ACD);(BCD) và (P) đôi một cắt nhau theo các giao uyến CD,IJ,MN vì IJ//CD ( IJ là đường trung bình củ tam giác BCD) nên theo định lí 2 ta có IJ//MN Vậy tứ giác IJMN là hình thang Mặt khác M là trung điểm của AC thì N là trung điểm của
AD khi đó hình thnag IJMN có một cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau nên là hình bình hành
c b a
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Trang 19bình nên
//
12
tại trung điểm G của mỗi đường
Tương tự tứ giác PRQS cũng là hình bình hành
nên PQ, RS cắt nhai tại trung điểm G của mỗi
đường Vậy PQ,RS,MN đồng qui tại trung điểm
của mỗi đường
A
D B
C
Q S
M
N
R P
G
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Nội dung định lí, hệ quả ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/59,601/ Cho đường thẳng d và mp(P) xét số điểm chung của chúng có những khả năng nào ?
2/ Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong phòng học, trong thực tế ?
3/ Cách xác định mặt phẳng ?
4/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
§2: BÀI TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU & HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian ,các định lí
2) Kỹ năng :
- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong thực tế
? Cách CM hai đường thẳng song song ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
tuyến SR, PQ, AC Vậy ba đường thẳng đôi một
song song hoặc đồng quy
b) PS, RQ, BD đôi một song song hoặc đồng quy
-Gọi là mp chứa P, Q, R Tìm các giao tuyến
-Trả lời-SR, PQ, AC-Ba đường thẳng đôi một song song hoặc đồng quyGọi ( ) là mp chứa 4 điểm P,Q,R và S ba mặt phẳng (),(DAC),(BAC) đôi một cắt nhau theo các giao tuyến là SR,PQ,AC Nên
SR,PQ,AC hoặc đôi một song song hoặc đồng qui
b) Lí luận tương tự ta có PS,RQ,BD đôi một
Trang 20Q S
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẴT PHẲNG SONG SONG”
Trang 21Tuần Tiết: Ngày dạy:
§3: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Các định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
-Phát biểu định lý 2, vẽ hình ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
Hoạt động 2 : Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng ( 15 )
-Cho đường thẳng và mp xét số điểm
chung có những trường hợp nào ?
Cho HS thực hiện ?1 SGK:
-Tìm trong phòng học hình ảnh đường
thẳng song song mặt phẳng ?
-Nghe, suy nghĩ-Ghi nhận kiến thức
a
a // ( )
a I
* d và () có một điểm chungduy nhất M d () =M
* d và () có từ hai điểm chungtrở lên d ()
song với đường thẳng d’ nằm trong
() thì d song song với ()
Định lí 2 : Cho đường thẳng a song
song với mặt phẳng ( ) Nêu mặt
phẳng ( ) chứa a và cắt ( ) theo giao
-Xem sgk -Ghi nhận kiến thức
( ), ' ( )
//( ) // '
MN // CD mà MN (BCD) , CD ( BCD)
MN // ( BCD)
I Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng : (sgk)
* d và () không có điểmchung d // ()
* d và () có một điểm chungduy nhất M d () =M
* d và () có từ hai điểmchung trở lên d ()
Định lí 2 : (sgk)
Hệ quả : (sgk) Định lí 3 : (sgk)
Trang 22tuyến b thì b song song với a.
Hệ quả: Nếu hai mặt phẳng phân biệt
cùng song song với một đường thẳng
thì giao tuyến của chúng ( nếu có )
cũng song song với đường thẳng đó
tuyến d của () và (ABC) đi qua
N và song song với AB Gọi
E d ACv
F d AB
Khi đó: EF ( ) ( ABC )
d a
M
Hoạt động 4 : Định lí 3 ( 5 )
Định lí 3 : (sgk)
Định lí 3 : cho hai đường thẳng chéo nhau Có duy
nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song
song với đường thẳng kia
-CM định lí (sgk)
-Xem sgk
b a b' M-Ghi nhận kiến thức
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách chứng minh đường thẳng và mặt phẳng song song ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/63
Trang 23Tuần Tiết: Ngày dạy:
§3: BÀI TẬP ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Hiểu được các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Gọi I là trung điểm AB , ta có ?
Gọi I là trung điểm của AB, ta có
13
a) Giao tuyến của ( ) với các mặt của tứ diện là các cạnh của tứ giác MNPQ nên có
MN // PQ // AC và MQ // NP // BDb) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( ) với tứ diện là hình bình hành
-Ghi nhận kiến thức
Trang 24Hoạt động 4 : BT3/SGK/63 ( 15 )
-BT3/SGK/63 ?
O A
S
B
D
C N
-Ghi nhận kiến thức
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Các phép biến hình đã học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI MẶT PHẲNG SONG SONG”
Làm bài tập
1/ Định nghĩa hai đường thẳng song song ? Cách chứng minh ?
2/ Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
3/ Cách chứng minh phản chứng ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
Trang 25Tuần Tiết: Ngày dạy:
§4: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là hai mặt phẳng song song và đk để hai mp song song
- Tính chất, định lí Định nghĩa và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
2) Kỹ năng :
- Biết cách cm hai mp song song
- Áp dụng vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng
trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Trọng tâm tam giác là gì ? T/c ?
-Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
-Lên bảng trả lời Giao điểm của 3 đương trung tuyến
CM đt này // với 1 đt nằm trong mp đó -Nhận xét
Hoạt động 2 : ( 5 )
-Cho HS thực hiện ?1 SGK : -Xem sgk
-Nhận xét -Ghi nhận kiếnthức
Do () // () và d () do đó d và ( ) không có điểm chung Vậy
d // ( )
I Định nghĩa : (sgk)
Định nghĩa : Hai mặt phẳng () , () được gọi song song với nhau nếu chúng không có điểm chung
II Tính chất : Định lí 1 : Nếu mp này lần lượt
chứa 2 đường thẳng cắt nhau cùng song song với với mp kia thì mp
b a
b' a' A
a
b a
A
B
C
D M
P N
3
2 1
G G
G
Trang 26Định lí 2 :
-Qua một điểm nằm ngồi một mpcho trước cĩ một và chỉ một mp song song với mp đã cho
Hệ quả 1 : Nếu đường thẳng d
song song với mặt phẳng ( ) thìtrong ( ) cĩ một đường thẳng song song với d và qua d cĩ duy nhất một mặt phẳng song song với ( )
Hệ quả 2: Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thu ba thì song song với nhau
Hệ quả 3 : Cho điểm A khơng
nằm trên mặt phẳng ( ) Mọi đường thẳng đi qua A và song song với ( ) đều nằm trong mặt phẳng đi qua A và song song với ( )
Hoạt động 5 : Định lí 3 ( 5 )
Định lí 3 :
Cho hai mp song song Nếu một mp cắt mp
này thì cũng cắt mp kia và hai
giao tuyến của nĩ song song
với nhau
-Xem sgk -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức( ) //( )
Nếu một đương thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và
song song với cạnh cịn lại thì nĩ sẽ định ra trên hai
cạnh của tam giác đĩ các cặp đoạn thẳng tỉ lệ
-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức
+ Đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau và nẳm
Lăng trụ ngũ giác
C' D'
Trang 27trên hai mặt phẳng song song
+ Cạnh bên là các đoạn thẳng song song và bằng nhau
+ Mặt bên là các hình bình hành
+ Đỉnh là tất cả các đỉnh của hai đa giác
* Hình lăng trụ cĩ đáy là hình tam giác được gọi là hình
lăng trụ tamn giác
* HÌnh lăng trụ cĩ đáy là hình bình hành được gọi là
1 Hai đáy là hai đa giác cĩ các cạnh tương ứng song
song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng song song
2 Các mặt bên là những hình thang
3 Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng quy tại một
điểm
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách chứng minh hai mặt phẳng song song ?
Dặn dị : Xem bài và VD đã giải BT1->BT4/SGK/71
Xem trước bài “PHÉP CHIẾU SONG SONG HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KG”
1/ Các mặt hình lập phương , hình chữ nhật là hình gì ? Vẽ hình biểu diễn hình gì ?
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là hai mặt phẳng song song và đk hai mp song song
- Tính chất, định lí Định nghĩa và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hình chĩp cụt
2) Kỹ năng :
- Biết cách cm hai mp song song
- Áp dụng vào bài tốn cụ thể
3) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng
trong thực tiễn
II/ Phương tiện, Phương pháp dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )
-Cách tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng?
-Tìm giao tuyến hai mp?
-Cách CM đường thẳng song song mp ?
-Cách CM hai mp song song ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS cịn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
Lăng trụ tam giác
Lăng trụ tứ giác