Silic đioxit có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tố : Si (hoá trị IV) và O... a) Viết công thức phân tử của silic đioxit. Hãy cho biết chiếc bút mực em đang viết được tạo bởi những vật l[r]
Trang 1Phần thứ nhất
Câu hỏi và bài tập kiểm tra Chương I
Chất, Nguyên tử, Phân tử
A Kiến thức trọng tâm
1 Chất : Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất Chất tinh khiết có
những tính chất nhất định
2 Nguyên tử : Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện Nguyên tử
gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều hạt electron mang điện tích âm
®
H¹t p cã iÖn tÝch H¹t n kh«ng mang iÖn
Số hạt p = số hạt e
1sè h¹t n 1 5
,
sè h¹t p
Vỏ : Hạt e có điện tích –
mp = 1,6726.10–24 (g) ; mn= 1,6748.10–24 (g) ; me = 1,095.10–28 (g)
3 Nguyên tố hoá học : Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng
loại có cùng số proton trong hạt nhân
4 Phân tử : Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với
nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất
5 Công thức hoá học dùng biểu diễn chất :
Công thức hoá học cho biết :
– Chất tạo bởi nguyên tố hoá học nào
– Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử chất
– Phân tử khối của chất
Trang 26 Hoá trị : Hoá trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả
năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) được xác định theo hoá trị của
H chọn làm đơn vị và hoá trị của O là hai đơn vị
B Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
I.1. Cho các công thức hoá học của một số chất sau : Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2
Trong đó :
A) có 3 đơn chất, 3 hợp chất
B) có 2 đơn chất, 4 hợp chất
C) có 4 đơn chất, 2 hợp chất
Hãy chọn câu đúng
I.2 Cho công thức hoá học của nguyên tố R (phi kim) với hiđro là H2R và M (kim loại) với oxi là M2O3 ; Công thức hoá học hợp chất của R với M là : A) MR ; B) M2R3 ; C) M3R2 ; D) M2R
Hãy chọn công thức hoá học đúng
I.3 Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học
trong số các hiện tượng sau :
A) Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc
B) Cồn để trong lọ bay hơi có mùi thơm
C) Thuỷ tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu
D) Sắt bị gỉ trong không khí
E) Đá vôi nung thành vôi sống
I.4 Chọn dãy cụm từ đúng trong dãy các cụm từ sau để chỉ dãy các chất :
A) Chất dẻo, thước kẻ, than chì
B) ấm nhôm, đồng, dây điện
C) Bút chì, nước, túi nilon
D) Muối ăn, kẽm, đường
I.5 Công thức hoá học của chất kali pemanganat là KMnO4 Hãy cho biết các thông tin sau :
a) Các nguyên tố tạo nên chất
b) Tỉ lệ số nguyên tử của từng nguyên tố trong phân tử
c) Phân tử khối của chất
Trang 3I.6 Hãy lấy thí dụ về vai trò của hoá học trong các lĩnh vực :
I.7 Hãy viết chữ “Đ” vào câu đúng và “S” vào câu sai trong các ô trống cuối
mỗi câu sau :
Một trong các tính chất của chất là :
A) hình dạng
B) nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
C) màu sắc
D) kích thước
E) tính tan
I.8 Để xác định tính chất của một chất, người ta dùng các phương pháp thích
hợp Hãy ghép những phương pháp ở cột II sao cho phù hợp với tính chất của chất cần xác định ở cột I
Tính chất của chất (I) Phương pháp xác định (II)
C) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi 3 Làm thí nghiệm
5 Dùng ampe kế
6 Dùng nhiệt kế
I.9 Nước muối bão hoà được dùng làm chất “tải lạnh” trong sản xuất nước đá.
Người ta ngâm các khay đựng nước sạch trong bể đựng nước muối bão hoà rồi làm lạnh nước muối bão hoà, nước trong khay sẽ chuyển thành nước đá, còn nước muối thì không Hãy giải thích
I.10 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
ở áp suất khí quyển :
A) Nước cất sôi ở 100 oC
B) Nước muối có nhiệt độ sôi nhỏ hơn 100 oC
C) Nước đường đông đặc ở nhiệt độ lớn hơn 0 oC
D) Nước cất đông đặc ở nhiệt độ nhỏ hơn 0 oC
Trang 4I.11 Trong cuộc sống xung quanh em, vật thể được tạo nên từ các chất như :
kim loại, gỗ, thuỷ tinh, chất dẻo, giấy,
Hãy lấy thí dụ vật thể tạo nên từ các chất trên
I.12 Làm thế nào để tách các chất sau ra khỏi hỗn hợp ?
a) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với cát
b) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hoả
c) Dầu hoả ra khỏi hỗn hợp với nước
d) Đường kính ra khỏi hỗn hợp với cát
I.13 Có hai cốc đựng 2 chất lỏng trong suốt : nước cất và nước muối Hãy nêu 5
cách khác nhau để phân biệt 2 cốc đựng 2 chất lỏng trên
I.14 Cho cấu tạo của một số nguyên tử sau :
Nguyên tử Số e Số lớp e Số e ngoài cùng
Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử trên, biết rằng lớp electron sát hạt nhân chỉ có 2 electron
I.15 Các sơ đồ sau biểu diễn cấu tạo của một số nguyên tử, hãy cho biết sơ đồ
nào đúng, sơ đồ nào sai ? Giải thích
I.16 Cho sơ đồ cấu tạo của nguyên tử heli và nguyên tử cacbon như sau :
Trang 5Hãy điền những thông tin cần thiết về 2 nguyên tử trên vào bảng sau :
Nguyên tử Số hạt p Số hạt n Số hạt e Điện tích
hạt nhân Số lớp e
Heli
Cacbon
I.17 Cho các từ và cụm từ : Nguyên tử ; phân tử ; đơn chất ; chất ; kim loại ;
phi kim ; hợp chất ; hợp chất vô cơ ; hợp chất hữu cơ ; nguyên tố hoá học
Hãy điền các từ, cụm từ thích hợp vào các ô trống trong sơ đồ sau :
I.18 Hạt nhân nguyên tử C gồm 6 proton và 6 nơtron Hãy so sánh khối lượng
hạt nhân với khối lượng các electron ở lớp vỏ và rút ra nhận xét
I.19 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 46.
Xác định điện tích hạt nhân của X, gọi tên X
I.20 a) Tính ra gam khối lượng các nguyên tử sau :
Na : gồm 11 proton và 12 nơtron ;
N : gồm 7 proton và 7 nơtron ;
S : gồm 16 proton và 16 nơtron
b) 1 đvC tương đương với bao nhiêu gam ?
I.21 Dùng kí hiệu hoá học để biểu thị những ý sau :
Trang 6a) nguyên tố natri ;
b) nguyên tử nitơ ;
c) nguyên tử clo ;
d) 1 phân tử clo ;
e) 1 nguyên tử sắt ;
I.22 Cho các từ và cụm từ : Nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, proton,
electron, cùng loại, hạt nhân, khối lượng, nơtron
Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu sau :
Canxi là (1)… có trong thành phần của xương (2)… nguyên tử canxi có
20 hạt (3)… Nguyên tử canxi trung hoà về điện nên số hạt (4)… trong nguyên tử cũng bằng 20, (5)… nguyên tử canxi tập trung ở hạt nhân
I.23 Mô hình tượng trưng sau mô phỏng 3 trạng thái của nước : nước đá, nước
lỏng và hơi nước Hãy chỉ rõ trạng thái của nước tương ứng với hình vẽ
I.24 Những chất sau, chất nào là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp : Than chì (C),
muối ăn, khí ozon (O3), sắt (Fe), nước muối, nước đá, đá vôi (CaCO3)
I.25 Xác định phân tử khối của các chất : axit sunfuric (H2SO4) ; đồng hiđroxit (Cu(OH)2) ; nhôm oxit (Al2O3)
I.26 Tính ra gam khối lượng của 1 phân tử : axit sunfuric (H2SO4) ; magie cacbonat (MgCO3) ; silic đioxit (SiO2)
I.27 Thông tin về nguyên tử của nguyên tố K được biết đến như sau :
– nguyên tử khối : 39 đvC ;
– điện tích hạt nhân : 19+ ;
Trang 7– có 4 lớp electron, lớp sát hạt nhân có 2e, 2 lớp kế tiếp mỗi lớp có 8 electron Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử K
I.28 Đường glucozơ có vị ngọt, dễ tan trong nước, dùng chế huyết thanh ngọt để
chữa bệnh Một phân tử glucozơ có 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử oxi Hãy :
– Viết công thức phân tử của glucozơ
– So sánh xem phân tử glucozơ nặng hơn hay nhẹ hơn phân tử axit axetic (CH3COOH) bao nhiêu lần ?
I.29 Lựa chọn thí dụ ở cột (II) cho phù hợp các khái niệm ở cột (I).
Các khái niệm (I) Các thí dụ (II)
6 S, Si, Cu
I.30 Từ công thức hoá học của phân đạm urê CO(NH2)2 Hãy cho biết :
– phân tử khối của urê
– tỉ lệ số nguyên tử từng nguyên tố trong phân tử
– % khối lượng từng nguyên tố trong một phân tử
I.31 Hợp chất X có phân tử khối là 60 đvC và thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O,
trong đó nguyên tố C chiếm 60%, nguyên tố hiđro chiếm 13,33% về khối lượng Xác định công thức phân tử của X
I.32 Viết công thức phân tử của các chất dựa vào các dữ kiện sau :
a) Nhôm oxit có thành phần Al (hoá trị III) và oxi
b) Canxi photphat có thành phần gồm canxi (hoá trị II) và nhóm nguyên tử gốc photphat (PO4) (hoá trị III)
c) Amoniac có thành phần gồm nitơ (hoá trị III) và H
Trang 8I.33 Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau :
a) Hoá trị của Fe trong Fe2O3 ; FeO ; Fe3O4
b) Hoá trị của S trong H2S ; SO2 ; SO3
c) Hoá trị của nhóm nguyên tử (SO3) trong H2SO3
d) Hoá trị nhóm nguyên tử (PO4) trong Ca3(PO4)2.
I.34 Lập công thức phân tử của chất có thành phần % theo khối lượng :
K : 24,68% ; Mn : 34,81% ; O : 40,51%
I.35 Hãy viết công thức phân tử của các chất theo các dữ kiện sau :
a) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O
b) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O ; trong đó số nguyên tử H gấp 2 lần số nguyên tử C, số nguyên tử O luôn bằng 2
c) Hợp chất gồm nguyên tố C và H
d) Hợp chất có thành phần về khối lượng : 85,71%C và 14,29% H
I.36. Hãy viết các công thức hoá học vào các ô tương ứng trong bảng sau :
Nguyên tử,
nhóm nguyên tử
Hiđro và các kim loại
H (I) K (I) Ag (I) Mg (II) Fe (III) Al (III)
Cl (II)
NO 3 (I)
SO 3 (II)
SO 4 (II)
PO 4 (III)
I.37 Xác định hoá trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử : P, Mn, N, (CO3), (SO4), (SO3) trong các hợp chất sau :
P2O5 ; Mn2O7 ; NxOy ; CaCO3 ; H2SO4 ; H2SO3
I.38 Silic đioxit có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tố : Si (hoá trị IV) và O.
Trang 9a) Viết công thức phân tử của silic đioxit.
b) Tính % khối lượng từng nguyên tố
I.39 Hãy cho biết chiếc bút mực em đang viết được tạo bởi những vật liệu gì ? I.40 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
A) có số hạt proton bằng số hạt nơtron
B) có số hạt nơtron bằng số hạt electron
C ) có số hạt proton bằng số hạt electron
D) tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
I.41 Nguyên tử khi thu thêm electron hoặc nhường đi electron sẽ trở thành ion.
Những phát biểu nào sau đây đúng :
A) Nguyên tử thu thêm electron trở thành ion mang điện dương
B) Nguyên tử nhường đi electron trở thành ion mang điện âm
C) Nguyên tử thu thêm electron trở thành ion mang điện âm
D) Nguyên tử thu thêm hay nhường đi electron vẫn trung hoà về điện
I.42 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các trường hợp sau :
a) Công thức hoá học của phân tử axit sunfuric :
A) H2SO4; B) H2sO4 ; C) HSO4 ; D) H2SO4
b) Công thức hoá học của phân tử khí nitơ là :
c) Công thức hoá học của kim loại kẽm :
d) Công thức hoá học của nhôm oxit :
I.43 Hãy xác định tên của các nguyên tố hoá học sau :
a) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon
b) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi
c) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi
I.44 Tính ra gam khối lượng của :
a) Một nguyên tử nhôm hạt nhân gồm 13p và 14n
Trang 10b) Một phân tử canxi cacbonat gồm 1 nguyên tử canxi, 1 nguyên tử cacbon
và 3 nguyên tử oxi
I.45 Nguyên tố Y có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 40 Xác định
tên nguyên tố Y, viết kí hiệu hoá học
I.46 Người ta kí hiệu 1 nguyên tử của một nguyên tố hoá học như sau :
X
A
Z trong đó A là tổng số hạt proton và nơtron, Z bằng số hạt proton Cho các kí hiệu nguyên tử sau :
X
12
6 168Y 136M 178R 1735A 3717E
Các nguyên tử nào thuộc về cùng một nguyên tố hoá học ? Tại sao ?
I.47 Hãy điền những thông tin còn thiếu trong bảng sau :
Công thức
hoá học
Đơn chất hay hợp chất
Số nguyên tử của từng nguyên tố Phân tử khối
C6H12O6
O3
Cl2
Ca3(PO4)2
I.48 Lập công thức phân tử của các chất sau :
a) Phân tử gồm nguyên tố nitơ (III) và nguyên tố hiđro
b) Thành phần phân tử có 50% nguyên tố lưu huỳnh và 50% nguyên tố oxi
về khối lượng
c) Thành phần phân tử gồm nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 92,3 % về khối lượng
I.49 Xác định hoá trị các nguyên tố (trừ oxi và hiđro) trong các hợp chất sau :
a) NH3 ; NO ; N2O ; NO2 ; N2O5;
b) H2S ; SO2 ; SO3 ;
c) CO ; CO2;
Trang 11d) P2O5 ; PH3.
I.50 Cho các chất sau : O3 ; N2 ; CO ; C2H6 ; CO2 ; NO2 ; SO2 ; Cl2
Dãy chất gồm các đơn chất là :
A) O3 ; N2 ; C2H6
B) O3 ; N2 ; Cl2
C) N2 ; CO ; C2H6 ; CO2
D) Cl2 ; SO2 ; NO2 ; CO
Chọn câu trả lời đúng
C Đề kiểm tra
1 Đề 15 phút
Đề số 1
Câu 1 : Chất có phân tử khối bằng nhau :
A) O3 và N2 ; B) N2 và CO ; C) C2H6 và CO2 ; D) NO2 và
SO2
Hãy chọn câu đúng
Câu 2 : Một hợp chất của nguyên tố X với oxi, trong đó nguyên tố oxi
chiếm 27,59% về khối lượng Hợp chất đó có công thức hoá học là : A) Fe2O3 ; B) Fe3O4 ; C) Al2O3 ; D) ZnO
Câu 3 :
a) Xác định hoá trị của nguyên tố clo trong các hợp chất sau :
HCl ; KClO3 ; Cl2O7 ; Cl2O
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố C trong các hợp chất sau : C2H6 và CaC2
Đề số 2
Câu 1 (2 điểm) :
Tính khối lượng (đơn vị là gam) của :
Trang 12a) 1 đvC.
b) 1 nguyên tử P gồm 15 hạt p và 16 hạt n
Câu 2 (2 điểm) :
Hợp chất của nguyên tố M với hiđro, trong đó M chiếm 82,35% về khối lượng Hợp chất đó có công thức hoá học là :
A) CH4 ; B) NH3 ; C) H2S ; D) H2O
Hãy chọn công thức hoá học đúng
Câu 3 (6 điểm) :
a) Xác định hoá trị của nguyên tố lưu huỳnh trong các hợp chất sau :
b) Tính % khối lượng của nguyên tố S trong axit sunfuric H2SO4
Đề số 3
Câu 1 (2 điểm) :
Cho các thí dụ :
Thí dụ chỉ các chất là :
A) a, b, c ; B) b, c, d ; C) c, d, e ; D) d, e, f
Hãy chọn câu đúng
Câu 2 (3 điểm) :
a) Cho sơ đồ nguyên tử :
Thông tin được rút ra từ sơ đồ bên là :
A) Nguyên tử có 13 proton
B) Nguyên tử có 13 nơtron
C) Nguyên tử có 12 electron
D) Nguyên tử có 5 electron lớp ngoài cùng
Hãy chọn thông tin đúng
b) Cho các công thức hoá học : O3 ; NO2 ; Cu ; MgCO3 ; S ; KOH ; H2S
Trang 13Các công thức hoá học biểu diễn hợp chất là :
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 3 (5 điểm) :
Lập công thức hoá học của các hợp chất sau :
a) tạo bởi nguyên tố Ca với nhóm nguyên tử (PO4) (hoá trị III)
b) tạo bởi nguyên tố oxi với nguyên tố X (hoá trị V)
Đề số 4
Câu 1 (3 điểm) :
Có những từ, cụm từ sau : hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng nhỏ bé, proton,
số proton bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron
Hãy chọn từ ( cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau :
“Nguyên tử là (1) và .(2) Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm (3) mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (4) mang điện tích âm Hạt nhân được tạo bởi (5) và (6) ”
Câu 2 (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc
sai :
Trong mỗi nguyên tử :
4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các
hạt
nơtron và proton (khối lượng hạt nhân)
Trang 145 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của
các hạt electron và proton
6 Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp
thành từng lớp
Câu 3 (4 điểm) :
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước câu đúng : Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52, trong đó
số proton là 17 thì :
A) số electron = 18 và số nơtron = 17
B) số electron = 17 và số nơtron = 18
C) số electron = 16 và số nơtron = 19
D) số electron = 19 và số nơtron = 16
2 Đề 45 phút
Đề số 1
Câu 1 (2 điểm) :
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi :
A) Hạt proton và hạt electron
B) Hạt nơtron và hạt electron
C) Hạt proton và hạt nơtron
D) Cả ba loại hạt trên
b) Công thức hóa học KHSO4 cho biết :
A) Phân tử gồm có một nguyên tử K , 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử oxi B) Phân tử khối của hợp chất là 136 đvC
C) Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1 : 1 : 1 : 2 D) Phân tử khối của hợp chất là 140 đvC
Câu 2 (2 điểm) :
a) Cho các từ và cụm từ : Hạt nhân, proton, electron, phân tử khối, nơtron,
nguyên tử, đơn chất, hợp chất, trung hòa về điện.
Hãy điền từ (cụm từ) thích hợp vào câu sau :