1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach su dung do dung day hoc mon Toan 8

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 30,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ước lượng kết quả phép tính Luyện tập.. 18 Kiểm tra 45’[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 8

Năm học 2011 – 2012

KỲ I

TT

Tiết

PPCT Tên bài dạy

Nội dung thí nghiệm, tên đồ dùng dạy học

Số lượng

Tự làm

Có sẵn

Ghi chú ĐẠI SỐ

1 1 Nhân đơn thức với đa thức Bảng phụ ghi ?1, ?3 Thước thẳng 3 2 1

2 2 Nhân đa thức với đa thức Bảng phụ ?3 Thước thẳng 2 1 1

3 3 Luyện tập Bảng phụ :Bài 12(SGK) T8 ;Thước

thẳng

4 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng phụ vẽ hình 1 , ?1 ,?7 ; Thước

thẳng

5 5 Luyện tập Bảng phụ: Bài 23(SGK)T12;Thước

thẳng

6 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

(tiếp)

Bảng phụ ghi ?1 , ?3 Thước thẳng 3 2 1

7 7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

(tiếp)

Bảng phụ ghi ?1 và lưu ý , ?3 và lưu ý.Thước thẳng

8 8 Luyện tập Bảng phụ: Bài 37(SGK)T17 Thước

thẳng

9 9 PT đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp đặt nhân tử chung

Bảng phụ:VD1(SGK)T18 phân tích đa

thức.Thước thẳng

10 10 PT đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp dùng HĐ Thức

Bảng phụ:VD (SGK) T19 phân tích đa thức.Thước thẳng

11 11 Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phương pháp nhóm các hạng

Bảng phụ: VD1, VD2(SGK)T21 Thước thẳng

Trang 2

12 12 Luyện tập Bảng phụ :Bài 48(SGK)T22 Thước

thẳng

13 13 Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Bảng phụ:VD1,VD2 (SGK)T23.Thước thẳng

14 14 Luyện tập Bảng phụ:Bài 57 (SGK)T25.Thước

thẳng

15 15 Chia đơn thức cho đơn thức Bảng phụ:?2 , quy tắc (SGK)T59

Thước thẳng

16 16 Chia đa thức cho đơn thức Bảng phụ: ?1, quy tắc (SGK)T27

Thước thẳng

17 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Bảng phụ: Chú ý (SGK)T31 Thước

thẳng

18 18 Luyện tập Bảng phụ : Bài 71(SGK)T32 Thước

thẳng

19 19 Ôn tập chương I Bảng phụ trả lời 5 câu hỏi ôn tập

chương, thước thẳng

20 20 Ôn tập chương I (tiếp) Bảng phụ trả lời 5 câu hỏi ôn tập

chương, thước thẳng

21 21 Kiểm tra 45’ (chương I) Đề chẵn, lẻ

22 22 Phân thức đại số Bảng phụ: ?3 , ?4, ?5 Thước thẳng 4 3 1

23 23 Tính chất cơ bản của phân thức Bảng phụ: ?2, ?3, ?5 ;Tính chất:Bài 4

(SGK)T38.Thước thẳng

24 24 Rút gọn phân thức Bảng phụ:?1, ?2 Thước thẳng 3 2 1

25 25 Luyện tập Bảng phụ: Bài 8(SGK)T40 Thước

thẳng

26 26 Quy đồng mẫu thức của nhiều

phân thức

Bảng phụ:?1; Bảng mô tả cách tìm MC;VD(SGK)T42.Thước thẳng

Trang 3

27 27 Luyện tập Bảng phụ:Bài 17(SGK)T43.Thước

thẳng

28 28 Phép cộng các phân thức đại số Bảng phụ:VD1;VD2 (SGK); ?4

Thước thẳng

29 29 Luyện tập Bảng phụ:QT cộng 2PT cùng

mẫu.Thước thẳng

30 30 Phép trừ các phân thức đại số Bảng phụ:QT;VD(SGK)T49; ?4

Thước thẳng

31 31 Luyện tập Bảng phụ:Bài 36(SGK); Bài

32(SGK),QT Thước thẳng

32 32 Phép nhân các phân thức đại số Bảng phụ: ?1; VD(SGK)T52; ?4;

Thước thẳng

33 33 Phép chia các phân thức đại số Bảng phụ:?2; QT(SGK)T54.Thước

thẳng

34 34 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá

trị của phân thức

Bảng phụ:VD1(SGK)T56,VD2(SGK)T56; ?

2 Thước thẳng

35 35 Luyện tập Bảng phụ:Bài 53(SGK)T58.Thước

thẳng

36 36 Kiểm tra 45' (chương II) Đề chẵn, lẻ

37 37 Ôn tập học kì I Máy chiếu

38 38 Ôn tập học kì I Máy chiếu

39 39, 40 Kiểm tra học kỳ I Đề chẵn, lẻ

Hình học

TT Tiết

PPCT

Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm,

tên đồ dùng dạy học

Số lượng

Tự làm

Có sẵn

Ghi chú

Trang 4

1 1 Tứ giác Bảng phụ:Vẽ hình 3;?2(SGK)T65.Vẽ

hình 4; ?3 ; Định lí;Thước thẳng.Êke

2 2 Hình thang Bảng phụ:Vẽ hình 15; ?1; Nhận

xét.Thước thẳng Êke

3 3 Luyện tập Bảng phụ:ĐN hình thang; Vẽ hình

22(SGK)T71;Bài 10(SGK)T71 Thước thẳng Ê ke

4 4 Hình thang cân Bảng phụ:Vẽ hình 24; ?2; Thước

thẳng Êke

5 5 Luyện tập Bảng phụ:Dâú hiệu nhận biết hình

thang cân.Vẽ hình 32(SGK)T 75; Bài 19(SGK)T75.Thước thẳng Êke

6 6 Đường trung bình của tam giác Bảng phụ;Hình

35.ĐN(SGK)T77.Thước thẳng Êke

7 7 Đường trung bình của hình thang Bảng phụ :Hình 38; ?4; ?5 Thước

thẳng Êke

8 8 Luyện tập Bảng phụ:Hình 45; Bài 27(SGK)T80

Thước thẳng Êke

9 9 Đối xứng trục Bảng phụ: Hình 50; Quy ước; hình

56; ?4 Thước thẳng.Com pa

10 10 Luyện tập Bảng phụ:Bài 41(SGK)T88.Thước

thẳng.Êke

11 11 Hình bình hành Bảng phụ: Vẽ hình 70; ?3 Thước

thẳng Êke

12 12 Luyện tập Bảng phụ:dấu hiệu nhận

biết(SGK)T91;Hình 72(SGK)T93;

Bài 47(SGK)T93 Thước thẳng Êke

13 13 Đối xứng tâm Bảng phụ: Vẽ hình 76; hình 77; ?2

Thước thẳng Êke

Trang 5

14 14 Luyện tập Bảng phụ: Vẽ hình 83;Bài

56(SGK)T96.Thước thẳng Ê ke

15 15 Hình chữ nhật Bảng phụ: Vẽ hình 84; ?1 hình 86; ?3

Thước thẳng Êke

16 16 Luyện tập Bảng phụ:Dấu hiệu nhận

biết(SGK)T97; Bài 66(SGK)T100;hình 92(SGK).Thước thẳng Êke

17 17 Đường thẳng song song với một

đường thẳng cho trước

Bảng phụ: Vẽ hình 95; ?3;Nhận xét

Thước thẳng Êke

18 18 Luyện tập Bảng phụ:Tính chất(SGK)T101;Bài

71(SGK)T103;Thước thẳng;Êke

19 19 Hình thoi Bảng phụ:Vẽ hình 101; ?2 ; Thước

thẳng,êke

20 20 Luyện tập Bảng phụ: Dấu hiệu nhận

biết(SGK)T105; bài 78(SGK)T106;Hình 103(SGK).Thước thẳng, Êke

21 21 Hình vuông Bảng phụ:Vẽ hình 104; ?1;Thước

thẳng.Êke

22 22 Luyện tập Bảng phụ:Hình 106,107; Bài

81(SGK)T108.Thước thẳng;Êke

23 23 Ôn tập chương I Máy chiếu; Thước thẳng;Êke 3 3

24 24 Ôn tập chương I(Tiếp) Máy chiếu; Thước thẳng; Êke 3 3

25 25 Kiểm tra 45' (chương I) Đề chẵn, lẻ

26 26 Đa giác - Đa giác đều Bảng phụ:Vẽ hình 119; ?3; Thước

thẳng

27 27 Diện tích hình chữ nhật Bảng phụ:Vẽ hình 121; ?1.Thước 4 2 2

Trang 6

thẳng; Êke

28 28 Luyện tập Bảng phụ:Công thức tính diện tích

HCN(SGK)T118; Bài 12; Hình 124(SGK)T119.Thước thẳng, Êke

29 29 Diện tích tam giác Bảng phụ:Vẽ hình 126; Định

lí(SGK)T120.Thước thẳng

30 30 Luyện tập Bảng phụ:Hình 133;Bài

19(SGK)T122.Thước thẳng

32 32 Trả bài kiểm tra học kỳI

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DAY HỌC MÔN TOÁN LỚP 8

Trang 7

Năm học 2011 – 2012

KỲ II

TT Tiết PPCT Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm tên đồ dùng dạy học lượng Số làm Tự sẵn có Ghi chú

ĐẠI SỐ

40 41 Mở đầu về phương trình Bảng phụ: ?3; Chú ý(SGK)T5; Thước

thẳng

41 42 Phương trình bậc nhất một ẩn và

cách giải

Bảng phụ: Ví dụ 2(SGK)T9; Thước thẳng

42 43 Phương trình đưa được về dạng

ax + b = 0

Bảng phụ:Ví dụ 3; Chú ý (SGK)T12;

Thước thẳng

43 44 Luyện tập Bảng phụ:Hình 4;Bài 19(SGK)T14;

Thước thẳng

44 45 Phương trình tích Bảng phụ:Ví dụ 2 ; Nhận

xét(SGK)T16 Thước thẳng

45 46 Luyện tập Bảng phụ:Bài 23(SGK)T17; Thước

thẳng

46 47 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Bảng phụ:VD1(SGK)T20; ?2; Thước

thẳng

47 48 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Bảng phụ: VD3(SGK)T21;Thước

thẳng

48 49 Luyện tập Bảng phụ: Cách giải phương trình

chứa ẩn ở mẫu(SGK)T21;Bài 31(SGK)T23;Thước thẳng

49 50 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình

Bảng phụ: VD1;?1; Tóm tắt các bước giải bài toán(SGK)T25; Thước thẳng

50 51 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình (tiếp)

Bảng phụ: VD(SGK)T27; ?4; Thước thẳng

Trang 8

51 52 Luyện tập Bảng phụ:Bài 43(SGK)T31; Thước

thẳng

52 53 Luyện tập Bảng phụ: Bài 49; Hình5(SGK)T32;

Thước thẳng

53 54 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp

của máy tính cầm tay)

Bảng phụ:Câu hỏi 4(SGK)T32;Thước thẳng

54 55 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp

của máy tính cầm tay)

Bảng phụ:Bài 52(SGK)T33; Thước thẳng

55 56 Kiểm tra 1 tiết (chương III) Đề chẵn,lẻ

56 57 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Bảng phụ: ?2; Tính

chất(SGK)T36;Thước thẳng

57 58 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Bảng phụ: ?2; ?3; Tính chất(SGK)T38;

Thước thẳng

58 59 Luyện tập Bảng phụ:Bài 9 (SGK)T40; Thước

thẳng

59 60 Bất phương trình một ẩn Bảng phụ:VD1; VD2(SGK)T42;

Thước thẳng

60 61 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bảng phụ: Hai quy tắc biến đổi bất

phương trình(SGK)T44;VD2(SGK)T44;

Thước thẳng

61 62 Bât phương trình bậc nhất một ẩn

(tiếp)

Bảng phụ:VD5; ?5(SGK)T46; Chú ý;

Thước thẳng

62 63 Luyện tập Bảng phụ:Bài 28(SGK)T48 Thước

thẳng

63 64 Phương trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

Bảng phụ: VD2(SGK)T50; Thước thẳng

64 65 Ôn tập chương IV Bảng phụ:Một số bảng tóm

tắt(SGK)T52; Thước thẳng

Trang 9

65 66 Kiểm tra 45' (chương IV) Đề chẵn, lẻ

66 67, 68 Ôn tập cuối năm Đề cương ôn tập

67 69, 70 Kiểm tra cuối năm 90’

(cả Đại số và Hình học)

Đề chẵn, lẻ

HÌNH HỌC

33 33 Diện tích hình thang Bảng phụ:Vẽ hình 137(SGK)T124;

VD(SGK)T124; Thước thẳng

34 34 Diện tích hình thoi Bảng phụ: Vẽ hình 146(SGK)T127;

VD(SGK)T127; Thước thẳng

35 35 Luyện tập Bảng phụ: Công thức tính DT hình

thang(SGK)T123; Công thức tính DT hình thoi(SGK)T127.Thước thẳng

36 36 Diện tích đa giác Bảng phụ: Vẽ hình 150;

VD(SGK)T129; Thước thẳng

37 37 Định lí Talet trong tam giác Bảng phụ: Vẽ hình 3; ?3

(SGK)T57;Định lí Ta-lét(SGK)T58;

Thước thẳng

38 38 Định lí đảo và hệ quả của định lí

Talet

Bảng phụ:Vẽ hình 9; ?2 (SGK)T60;

Hình 11(SGK)T61; Thước thẳng

39 39 Luyện tập Bảng phụ:Hình 17; Bài 11(SGK)T63

Thước thẳng

40 40 Tính chất đường phân giác của

tam giác

Bảng phụ:Hình 22; Chú ý(SGK)T66

Thước thẳng

41 41 Luyện tập Bảng phụ:Hình 26(SGK)T68; Bài

20(SGK)T68; Thước thẳng

42 42 Khái niệm hai tam giác đồng Bảng phụ: Tính chất (SGK)T70; Hình 4 3 1

Trang 10

dạng 1; Chú ý(SGK)T71; Thước thẳng

43 43 Luyện tập Bảng phụ: Bài27(SGK)T72; Thước

thẳng

44 44 Trường hợp đồng dạng thứ nhất Bảng phụ:Hình 33(SGK)T73; Định

lí(SGK)T73; Thước thẳng

45 45 Trường hợp đồng dạng thứ hai Bảng phụ:: Hình 37(SGK)T76; BT

phần định lí(SGK)T76; Thước thẳng

46 46 Trường hợp đồng dạng thứ ba Bảng phụ: Hình 41(SGK)T78; ?1;

Thước thẳng

47 47 Luyện tập Bảng phụ:Hình 45(SGK)T79; Bài

38(SGK)T79; Thước thẳng

48 48 Các trường hợp đồng dạng của tam

giác vuông

Bảng phụ: Hình 47(SGK(T81; ?1;

Thước thẳng

49 49 Luyện tập Bảng phụ: Hình53(SGK)T84; Bài

51(SGK)T84; Thước thẳng

50 50 Ứng dụng thực tế của tam giác

đồng dạng

Bảng phụ: Hình 55; Tính khoảng cách AB;Thước thẳng, Giác kế ngang, giác

kế đứng

51 51 Thực hành (đo chiều cao một vật,

Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

Giác kế ngang, giác kế đứng;Thước đo;Giấy; Bút

52 52 Thực hành (đo chiều cao một vật,

Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

Thước ngắm;Thước đo;Giấy; Bút;

Giác kế ngang, giác kế đứng

53 53 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp

của máy tính cầm tay)

Đề cương ôn tập,máy tính cầm tay

Thước

Trang 11

54 54 Kiểm tra 45' (chương III) Đề chẵn,lẻ

55 55 Hình hộp chữ nhật Bảng phụ:Hình 71(SGK)T96; ?

(SGK)T96; Thước thẳng;Êke; Mô hình hình hộp chữ nhật

56 56 Hình hộp chữ nhật (tiếp) Bảng phụ: Hình 76(SGK)T98; ?

1;Thước thẳng; Êke

57 57 Thể tích hình hộp chữ nhật Bảng phụ:?2; Hình 86;

VD(SGK)T103; Thước thẳng; Mô hình hình hộp chữ nhật

58 58 Luyện tập Bảng phụ: Hình 90(SGK)T105;Bài

16(SGK)T105; Thước thẳng;

59 59 Hình lăng trụ đứng Bảng phụ:Hình 95;VD(SGK)T107;

Chú ý;Thước thẳng

60 60 Diện tích xung quanh của hình

lăng trụ đứng

Bảng phụ: VD(SGK)T110; Hình 101(SGK)T110; Thước thẳng; ình khai triển của các lăng trụ tam giác, tứ giác, ngũ giác, luc giác

61 61 Thể tích của hình lăng trụ đứng Bảng phụ:Hình 107(SGK)T113;

VD(SGK)T113; Thước thẳng

62 62 Luyện tập Bảng phụ: Hình 113(SGK)T115;Bài

33(SGK)T115;Thước thẳng

63 63 Hình chóp đều và hình chóp cụt

đều

Bảng phụ:Hình 116(SGK)T116; Hình 117(SGK)T117; Thước thẳng, Kéo cắt hình upload.123doc.net SGK Mô hình: hình chóp đều, hình chóp cụt đều, hình khai triển của hình chóp và hình chóp cụt đều

64 64 Diện tích xung quanh của hình

chóp đều

Bảng phụ:Hình 124; VD(SGK)T120;

Thước thẳng, Hình triển khai của hình chóp đều

65 65 Thể tích của hình chóp đều Bảng phụ: VD(SGK)T123; 3 2 1

Trang 12

Hinh127(SGK)T122; Thước thẳng

66 66 Luyện tập Bảng phụ:Hình 135(SGK)T125; Bài

49(SGK)T125; Thước thẳng

68 68 Ôn tập cuối năm Đề cương ôn tập

69 69 Ôn tập cuối năm Đề cương ôn tập

70 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (cả Đại

số và Hình học)

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HOC MÔN CÔNG NGHỆ 9

Năm học 2011 – 2012

Trang 13

TT Tiết PPCT

Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm, tên đồ dùng dạy

học

Số lượng

Tự làm

Có sẵn

Ghi chú HỌC KỲ I

1 1 Giới thiệu nghề điện

dân dụng

2 2 Vật liệu dùng trong

lắp đặtmạng điện trong nhà

3 3 Vật liệu dùng trong

lắp đặtmạng điện trong nhà

4 4 Dụng cụ dùng trong

lắp đặt mạng điện

Ampe kế; Vôn kế; Công tơ điện; Đồng hồ.Bóng đèn

5 5 Dụng cụ dùng trong

lắp đặt mạng điện

Thước;Kìm; Tua vít; Khoan; Búa; Cưa 6 6

6 6 TH sử dụng đồng hồ

đo điện

Ampe kế; Vôn kế; Công tơ điện; Thước;

Bảng phụ

7 7 TH sử dụng đồng hồ

đo điện

Ampe kế; Vôn kế; Đồng hồ đo điện 3 3

8 8 TH sử dụng đồng hồ

đo điện

Ampe kế; Vôn kế; Đồng hồ đo điện;

Kìm; Tua vít

9 9 TH nối dây dẫn điện Dây điện 1 lõi; Dây điện nhiều lõi; Kìm;

Tua vít; Giấy ráp; Băng dính cách điện

10 10 TH nối dây dẫn điện Dây điện 1 lõi; Dây điện nhiều lõi; Kìm;

Tua vít; Giấy ráp; Băng dính cách điện;

Dao

11 11 TH nối dây dẫn điện Dây điện 1 lõi; Dây điện nhiều lõi; Kìm;

Tua vít; Giấy ráp;

Trang 14

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6

Năm học 2011 – 2012

KỲ I

TT TiếtPPCT Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm,tên đồ dùng dạy học lượngSố làmTự sẵncó Ghichú

SỐ HỌC

1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

2 Tập hợp các số tự nhiên

3 Ghi số tự nhiên

4

5 Số phần tử của một tập hợp Tập

hợp con Luyện tập

6

7,8 Phép cộng và phép nhân

Luyện tập

9

10, 11 Phép trừ và phép chia

Luyện tập

12

13

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Luyện tập

14 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

15

16, 17

Thứ tự thực hiện các phép tính

ước lượng kết quả phép tính Luyện tập

18 Kiểm tra 45’

19 Tính chất chia hết của một tổng

Trang 15

21 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Luyện tập

22

23 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Luyện tập

24 Ước và bội

25

26

Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

Luyện tập

27

28 Phân tích một số ra thừa số

nguyên tố

Luyện tập

29

30 Ước chung và bội chung

Luyện tập

31

32, 33 Ước chung lớn nhất

Luyện tập

34

35, 36 Bội chung nhỏ nhất

Luyện tập

37, 38 Ôn tập chương I

39 Kiểm tra 45’ (chương I)

40 Làm quen với số nguyên âm

41 Tập hợp Z các số nguyên

42

43 Thứ tự trong Z

Luyện tập

44 Cộng hai số nguyên cùng dấu

45 Cộng hai số nguyên khác dấu

46 Luyện tập

47

48 Tính chất của phép cộng các số

nguyên

Luyện tập

49

50 Phép trừ hai số nguyên

Luyện tập

Trang 16

52 Quy tắc “dấu ngoặc”

Luyện tập

53, 54 Ôn tập học kì I

HÌNH HỌC

1 Điểm Đường thẳng

2 Ba điểm thẳng hàng

3 Đường thẳng đi qua 2 điểm

4 Thực hành trồng cây thẳng hàng

5

6

Tia

Luyện tập

7 Đoạn thẳng

8 Độ dài đoạn thẳng

9

10

Khi nào thì AM + MB = AB

Luyện tập

11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

12

13

Trung điểm của đoạn thẳng

Luyện tập

14 Ôn tập chương I

Trang 17

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6

Năm học 2011 – 2012

KỲ II

TT Tiết

PPCT Tên bài dạy

Nội dung thí nghiệm, tên đồ dùng dạy học

Số lượng

Tự làm

có sẵn

Ghi chú

SỐ HỌC

58 Quy tắc chuyển vế

Luyện tập

59 Nhân hai số nguyên khác dấu

60

61

Nhân hai số nguyên cùng dấu Luyện tập

62

63

Tính chất của phép nhân Luyện tập

64

65

Bội và ước của số nguyên Luyện tập

66, 67 Ôn tập chương II

68 Kiểm tra 45’ (Chương II)

69 Mở rộng khái niệm phân số

70 Phân số bằng nhau

71 Tính chất cơ bản của phân số

Trang 18

72 Rút gọn phân số

73, 74 Luyện tập

75

76

Quy đồng mẫu nhiều phân số Luyện tập

77 So sánh phân số

78

79

Phép cộng phân số

Luyện tập

80

81

Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Luyện tập

82

83

Phép trừ phân số

Luyện tập

84 Phép nhân phân số

85

86

Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Luyện tập

87

88

Phép chia phân số

Luyện tập

89

90

Hỗn số Số thập phân Phần trăm Luyện tập

91, 92 Luyện tập các phép tính về phân

số số thập phân

93 Kiểm tra 45’

94

95, 96

Tìm giá trị của một số cho trước Luyện tập

97

Tìm một số biết giá trị biết giá trị một phân số của nó

98, 99 Luyện tập

100

101

Tỉ số của hai số

Luyện tập

102 Biểu đồ phần trăm

Ngày đăng: 02/06/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w