ước lượng kết quả phép tính Luyện tập.. 18 Kiểm tra 45’[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2011 – 2012
KỲ I
TT
Tiết
PPCT Tên bài dạy
Nội dung thí nghiệm, tên đồ dùng dạy học
Số lượng
Tự làm
Có sẵn
Ghi chú ĐẠI SỐ
1 1 Nhân đơn thức với đa thức Bảng phụ ghi ?1, ?3 Thước thẳng 3 2 1
2 2 Nhân đa thức với đa thức Bảng phụ ?3 Thước thẳng 2 1 1
3 3 Luyện tập Bảng phụ :Bài 12(SGK) T8 ;Thước
thẳng
4 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng phụ vẽ hình 1 , ?1 ,?7 ; Thước
thẳng
5 5 Luyện tập Bảng phụ: Bài 23(SGK)T12;Thước
thẳng
6 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(tiếp)
Bảng phụ ghi ?1 , ?3 Thước thẳng 3 2 1
7 7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(tiếp)
Bảng phụ ghi ?1 và lưu ý , ?3 và lưu ý.Thước thẳng
8 8 Luyện tập Bảng phụ: Bài 37(SGK)T17 Thước
thẳng
9 9 PT đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt nhân tử chung
Bảng phụ:VD1(SGK)T18 phân tích đa
thức.Thước thẳng
10 10 PT đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng HĐ Thức
Bảng phụ:VD (SGK) T19 phân tích đa thức.Thước thẳng
11 11 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp nhóm các hạng
Bảng phụ: VD1, VD2(SGK)T21 Thước thẳng
Trang 212 12 Luyện tập Bảng phụ :Bài 48(SGK)T22 Thước
thẳng
13 13 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Bảng phụ:VD1,VD2 (SGK)T23.Thước thẳng
14 14 Luyện tập Bảng phụ:Bài 57 (SGK)T25.Thước
thẳng
15 15 Chia đơn thức cho đơn thức Bảng phụ:?2 , quy tắc (SGK)T59
Thước thẳng
16 16 Chia đa thức cho đơn thức Bảng phụ: ?1, quy tắc (SGK)T27
Thước thẳng
17 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Bảng phụ: Chú ý (SGK)T31 Thước
thẳng
18 18 Luyện tập Bảng phụ : Bài 71(SGK)T32 Thước
thẳng
19 19 Ôn tập chương I Bảng phụ trả lời 5 câu hỏi ôn tập
chương, thước thẳng
20 20 Ôn tập chương I (tiếp) Bảng phụ trả lời 5 câu hỏi ôn tập
chương, thước thẳng
21 21 Kiểm tra 45’ (chương I) Đề chẵn, lẻ
22 22 Phân thức đại số Bảng phụ: ?3 , ?4, ?5 Thước thẳng 4 3 1
23 23 Tính chất cơ bản của phân thức Bảng phụ: ?2, ?3, ?5 ;Tính chất:Bài 4
(SGK)T38.Thước thẳng
24 24 Rút gọn phân thức Bảng phụ:?1, ?2 Thước thẳng 3 2 1
25 25 Luyện tập Bảng phụ: Bài 8(SGK)T40 Thước
thẳng
26 26 Quy đồng mẫu thức của nhiều
phân thức
Bảng phụ:?1; Bảng mô tả cách tìm MC;VD(SGK)T42.Thước thẳng
Trang 327 27 Luyện tập Bảng phụ:Bài 17(SGK)T43.Thước
thẳng
28 28 Phép cộng các phân thức đại số Bảng phụ:VD1;VD2 (SGK); ?4
Thước thẳng
29 29 Luyện tập Bảng phụ:QT cộng 2PT cùng
mẫu.Thước thẳng
30 30 Phép trừ các phân thức đại số Bảng phụ:QT;VD(SGK)T49; ?4
Thước thẳng
31 31 Luyện tập Bảng phụ:Bài 36(SGK); Bài
32(SGK),QT Thước thẳng
32 32 Phép nhân các phân thức đại số Bảng phụ: ?1; VD(SGK)T52; ?4;
Thước thẳng
33 33 Phép chia các phân thức đại số Bảng phụ:?2; QT(SGK)T54.Thước
thẳng
34 34 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá
trị của phân thức
Bảng phụ:VD1(SGK)T56,VD2(SGK)T56; ?
2 Thước thẳng
35 35 Luyện tập Bảng phụ:Bài 53(SGK)T58.Thước
thẳng
36 36 Kiểm tra 45' (chương II) Đề chẵn, lẻ
37 37 Ôn tập học kì I Máy chiếu
38 38 Ôn tập học kì I Máy chiếu
39 39, 40 Kiểm tra học kỳ I Đề chẵn, lẻ
Hình học
TT Tiết
PPCT
Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm,
tên đồ dùng dạy học
Số lượng
Tự làm
Có sẵn
Ghi chú
Trang 41 1 Tứ giác Bảng phụ:Vẽ hình 3;?2(SGK)T65.Vẽ
hình 4; ?3 ; Định lí;Thước thẳng.Êke
2 2 Hình thang Bảng phụ:Vẽ hình 15; ?1; Nhận
xét.Thước thẳng Êke
3 3 Luyện tập Bảng phụ:ĐN hình thang; Vẽ hình
22(SGK)T71;Bài 10(SGK)T71 Thước thẳng Ê ke
4 4 Hình thang cân Bảng phụ:Vẽ hình 24; ?2; Thước
thẳng Êke
5 5 Luyện tập Bảng phụ:Dâú hiệu nhận biết hình
thang cân.Vẽ hình 32(SGK)T 75; Bài 19(SGK)T75.Thước thẳng Êke
6 6 Đường trung bình của tam giác Bảng phụ;Hình
35.ĐN(SGK)T77.Thước thẳng Êke
7 7 Đường trung bình của hình thang Bảng phụ :Hình 38; ?4; ?5 Thước
thẳng Êke
8 8 Luyện tập Bảng phụ:Hình 45; Bài 27(SGK)T80
Thước thẳng Êke
9 9 Đối xứng trục Bảng phụ: Hình 50; Quy ước; hình
56; ?4 Thước thẳng.Com pa
10 10 Luyện tập Bảng phụ:Bài 41(SGK)T88.Thước
thẳng.Êke
11 11 Hình bình hành Bảng phụ: Vẽ hình 70; ?3 Thước
thẳng Êke
12 12 Luyện tập Bảng phụ:dấu hiệu nhận
biết(SGK)T91;Hình 72(SGK)T93;
Bài 47(SGK)T93 Thước thẳng Êke
13 13 Đối xứng tâm Bảng phụ: Vẽ hình 76; hình 77; ?2
Thước thẳng Êke
Trang 514 14 Luyện tập Bảng phụ: Vẽ hình 83;Bài
56(SGK)T96.Thước thẳng Ê ke
15 15 Hình chữ nhật Bảng phụ: Vẽ hình 84; ?1 hình 86; ?3
Thước thẳng Êke
16 16 Luyện tập Bảng phụ:Dấu hiệu nhận
biết(SGK)T97; Bài 66(SGK)T100;hình 92(SGK).Thước thẳng Êke
17 17 Đường thẳng song song với một
đường thẳng cho trước
Bảng phụ: Vẽ hình 95; ?3;Nhận xét
Thước thẳng Êke
18 18 Luyện tập Bảng phụ:Tính chất(SGK)T101;Bài
71(SGK)T103;Thước thẳng;Êke
19 19 Hình thoi Bảng phụ:Vẽ hình 101; ?2 ; Thước
thẳng,êke
20 20 Luyện tập Bảng phụ: Dấu hiệu nhận
biết(SGK)T105; bài 78(SGK)T106;Hình 103(SGK).Thước thẳng, Êke
21 21 Hình vuông Bảng phụ:Vẽ hình 104; ?1;Thước
thẳng.Êke
22 22 Luyện tập Bảng phụ:Hình 106,107; Bài
81(SGK)T108.Thước thẳng;Êke
23 23 Ôn tập chương I Máy chiếu; Thước thẳng;Êke 3 3
24 24 Ôn tập chương I(Tiếp) Máy chiếu; Thước thẳng; Êke 3 3
25 25 Kiểm tra 45' (chương I) Đề chẵn, lẻ
26 26 Đa giác - Đa giác đều Bảng phụ:Vẽ hình 119; ?3; Thước
thẳng
27 27 Diện tích hình chữ nhật Bảng phụ:Vẽ hình 121; ?1.Thước 4 2 2
Trang 6thẳng; Êke
28 28 Luyện tập Bảng phụ:Công thức tính diện tích
HCN(SGK)T118; Bài 12; Hình 124(SGK)T119.Thước thẳng, Êke
29 29 Diện tích tam giác Bảng phụ:Vẽ hình 126; Định
lí(SGK)T120.Thước thẳng
30 30 Luyện tập Bảng phụ:Hình 133;Bài
19(SGK)T122.Thước thẳng
32 32 Trả bài kiểm tra học kỳI
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DAY HỌC MÔN TOÁN LỚP 8
Trang 7Năm học 2011 – 2012
KỲ II
TT Tiết PPCT Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm tên đồ dùng dạy học lượng Số làm Tự sẵn có Ghi chú
ĐẠI SỐ
40 41 Mở đầu về phương trình Bảng phụ: ?3; Chú ý(SGK)T5; Thước
thẳng
41 42 Phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải
Bảng phụ: Ví dụ 2(SGK)T9; Thước thẳng
42 43 Phương trình đưa được về dạng
ax + b = 0
Bảng phụ:Ví dụ 3; Chú ý (SGK)T12;
Thước thẳng
43 44 Luyện tập Bảng phụ:Hình 4;Bài 19(SGK)T14;
Thước thẳng
44 45 Phương trình tích Bảng phụ:Ví dụ 2 ; Nhận
xét(SGK)T16 Thước thẳng
45 46 Luyện tập Bảng phụ:Bài 23(SGK)T17; Thước
thẳng
46 47 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Bảng phụ:VD1(SGK)T20; ?2; Thước
thẳng
47 48 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Bảng phụ: VD3(SGK)T21;Thước
thẳng
48 49 Luyện tập Bảng phụ: Cách giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu(SGK)T21;Bài 31(SGK)T23;Thước thẳng
49 50 Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Bảng phụ: VD1;?1; Tóm tắt các bước giải bài toán(SGK)T25; Thước thẳng
50 51 Giải bài toán bằng cách lập
phương trình (tiếp)
Bảng phụ: VD(SGK)T27; ?4; Thước thẳng
Trang 851 52 Luyện tập Bảng phụ:Bài 43(SGK)T31; Thước
thẳng
52 53 Luyện tập Bảng phụ: Bài 49; Hình5(SGK)T32;
Thước thẳng
53 54 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp
của máy tính cầm tay)
Bảng phụ:Câu hỏi 4(SGK)T32;Thước thẳng
54 55 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp
của máy tính cầm tay)
Bảng phụ:Bài 52(SGK)T33; Thước thẳng
55 56 Kiểm tra 1 tiết (chương III) Đề chẵn,lẻ
56 57 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Bảng phụ: ?2; Tính
chất(SGK)T36;Thước thẳng
57 58 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Bảng phụ: ?2; ?3; Tính chất(SGK)T38;
Thước thẳng
58 59 Luyện tập Bảng phụ:Bài 9 (SGK)T40; Thước
thẳng
59 60 Bất phương trình một ẩn Bảng phụ:VD1; VD2(SGK)T42;
Thước thẳng
60 61 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bảng phụ: Hai quy tắc biến đổi bất
phương trình(SGK)T44;VD2(SGK)T44;
Thước thẳng
61 62 Bât phương trình bậc nhất một ẩn
(tiếp)
Bảng phụ:VD5; ?5(SGK)T46; Chú ý;
Thước thẳng
62 63 Luyện tập Bảng phụ:Bài 28(SGK)T48 Thước
thẳng
63 64 Phương trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
Bảng phụ: VD2(SGK)T50; Thước thẳng
64 65 Ôn tập chương IV Bảng phụ:Một số bảng tóm
tắt(SGK)T52; Thước thẳng
Trang 965 66 Kiểm tra 45' (chương IV) Đề chẵn, lẻ
66 67, 68 Ôn tập cuối năm Đề cương ôn tập
67 69, 70 Kiểm tra cuối năm 90’
(cả Đại số và Hình học)
Đề chẵn, lẻ
HÌNH HỌC
33 33 Diện tích hình thang Bảng phụ:Vẽ hình 137(SGK)T124;
VD(SGK)T124; Thước thẳng
34 34 Diện tích hình thoi Bảng phụ: Vẽ hình 146(SGK)T127;
VD(SGK)T127; Thước thẳng
35 35 Luyện tập Bảng phụ: Công thức tính DT hình
thang(SGK)T123; Công thức tính DT hình thoi(SGK)T127.Thước thẳng
36 36 Diện tích đa giác Bảng phụ: Vẽ hình 150;
VD(SGK)T129; Thước thẳng
37 37 Định lí Talet trong tam giác Bảng phụ: Vẽ hình 3; ?3
(SGK)T57;Định lí Ta-lét(SGK)T58;
Thước thẳng
38 38 Định lí đảo và hệ quả của định lí
Talet
Bảng phụ:Vẽ hình 9; ?2 (SGK)T60;
Hình 11(SGK)T61; Thước thẳng
39 39 Luyện tập Bảng phụ:Hình 17; Bài 11(SGK)T63
Thước thẳng
40 40 Tính chất đường phân giác của
tam giác
Bảng phụ:Hình 22; Chú ý(SGK)T66
Thước thẳng
41 41 Luyện tập Bảng phụ:Hình 26(SGK)T68; Bài
20(SGK)T68; Thước thẳng
42 42 Khái niệm hai tam giác đồng Bảng phụ: Tính chất (SGK)T70; Hình 4 3 1
Trang 10dạng 1; Chú ý(SGK)T71; Thước thẳng
43 43 Luyện tập Bảng phụ: Bài27(SGK)T72; Thước
thẳng
44 44 Trường hợp đồng dạng thứ nhất Bảng phụ:Hình 33(SGK)T73; Định
lí(SGK)T73; Thước thẳng
45 45 Trường hợp đồng dạng thứ hai Bảng phụ:: Hình 37(SGK)T76; BT
phần định lí(SGK)T76; Thước thẳng
46 46 Trường hợp đồng dạng thứ ba Bảng phụ: Hình 41(SGK)T78; ?1;
Thước thẳng
47 47 Luyện tập Bảng phụ:Hình 45(SGK)T79; Bài
38(SGK)T79; Thước thẳng
48 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Bảng phụ: Hình 47(SGK(T81; ?1;
Thước thẳng
49 49 Luyện tập Bảng phụ: Hình53(SGK)T84; Bài
51(SGK)T84; Thước thẳng
50 50 Ứng dụng thực tế của tam giác
đồng dạng
Bảng phụ: Hình 55; Tính khoảng cách AB;Thước thẳng, Giác kế ngang, giác
kế đứng
51 51 Thực hành (đo chiều cao một vật,
Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
Giác kế ngang, giác kế đứng;Thước đo;Giấy; Bút
52 52 Thực hành (đo chiều cao một vật,
Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
Thước ngắm;Thước đo;Giấy; Bút;
Giác kế ngang, giác kế đứng
53 53 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp
của máy tính cầm tay)
Đề cương ôn tập,máy tính cầm tay
Thước
Trang 1154 54 Kiểm tra 45' (chương III) Đề chẵn,lẻ
55 55 Hình hộp chữ nhật Bảng phụ:Hình 71(SGK)T96; ?
(SGK)T96; Thước thẳng;Êke; Mô hình hình hộp chữ nhật
56 56 Hình hộp chữ nhật (tiếp) Bảng phụ: Hình 76(SGK)T98; ?
1;Thước thẳng; Êke
57 57 Thể tích hình hộp chữ nhật Bảng phụ:?2; Hình 86;
VD(SGK)T103; Thước thẳng; Mô hình hình hộp chữ nhật
58 58 Luyện tập Bảng phụ: Hình 90(SGK)T105;Bài
16(SGK)T105; Thước thẳng;
59 59 Hình lăng trụ đứng Bảng phụ:Hình 95;VD(SGK)T107;
Chú ý;Thước thẳng
60 60 Diện tích xung quanh của hình
lăng trụ đứng
Bảng phụ: VD(SGK)T110; Hình 101(SGK)T110; Thước thẳng; ình khai triển của các lăng trụ tam giác, tứ giác, ngũ giác, luc giác
61 61 Thể tích của hình lăng trụ đứng Bảng phụ:Hình 107(SGK)T113;
VD(SGK)T113; Thước thẳng
62 62 Luyện tập Bảng phụ: Hình 113(SGK)T115;Bài
33(SGK)T115;Thước thẳng
63 63 Hình chóp đều và hình chóp cụt
đều
Bảng phụ:Hình 116(SGK)T116; Hình 117(SGK)T117; Thước thẳng, Kéo cắt hình upload.123doc.net SGK Mô hình: hình chóp đều, hình chóp cụt đều, hình khai triển của hình chóp và hình chóp cụt đều
64 64 Diện tích xung quanh của hình
chóp đều
Bảng phụ:Hình 124; VD(SGK)T120;
Thước thẳng, Hình triển khai của hình chóp đều
65 65 Thể tích của hình chóp đều Bảng phụ: VD(SGK)T123; 3 2 1
Trang 12Hinh127(SGK)T122; Thước thẳng
66 66 Luyện tập Bảng phụ:Hình 135(SGK)T125; Bài
49(SGK)T125; Thước thẳng
68 68 Ôn tập cuối năm Đề cương ôn tập
69 69 Ôn tập cuối năm Đề cương ôn tập
70 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (cả Đại
số và Hình học)
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HOC MÔN CÔNG NGHỆ 9
Năm học 2011 – 2012
Trang 13
TT Tiết PPCT
Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm, tên đồ dùng dạy
học
Số lượng
Tự làm
Có sẵn
Ghi chú HỌC KỲ I
1 1 Giới thiệu nghề điện
dân dụng
2 2 Vật liệu dùng trong
lắp đặtmạng điện trong nhà
3 3 Vật liệu dùng trong
lắp đặtmạng điện trong nhà
4 4 Dụng cụ dùng trong
lắp đặt mạng điện
Ampe kế; Vôn kế; Công tơ điện; Đồng hồ.Bóng đèn
5 5 Dụng cụ dùng trong
lắp đặt mạng điện
Thước;Kìm; Tua vít; Khoan; Búa; Cưa 6 6
6 6 TH sử dụng đồng hồ
đo điện
Ampe kế; Vôn kế; Công tơ điện; Thước;
Bảng phụ
7 7 TH sử dụng đồng hồ
đo điện
Ampe kế; Vôn kế; Đồng hồ đo điện 3 3
8 8 TH sử dụng đồng hồ
đo điện
Ampe kế; Vôn kế; Đồng hồ đo điện;
Kìm; Tua vít
9 9 TH nối dây dẫn điện Dây điện 1 lõi; Dây điện nhiều lõi; Kìm;
Tua vít; Giấy ráp; Băng dính cách điện
10 10 TH nối dây dẫn điện Dây điện 1 lõi; Dây điện nhiều lõi; Kìm;
Tua vít; Giấy ráp; Băng dính cách điện;
Dao
11 11 TH nối dây dẫn điện Dây điện 1 lõi; Dây điện nhiều lõi; Kìm;
Tua vít; Giấy ráp;
Trang 14TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học 2011 – 2012
KỲ I
TT TiếtPPCT Tên bài dạy Nội dung thí nghiệm,tên đồ dùng dạy học lượngSố làmTự sẵncó Ghichú
SỐ HỌC
1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
2 Tập hợp các số tự nhiên
3 Ghi số tự nhiên
4
5 Số phần tử của một tập hợp Tập
hợp con Luyện tập
6
7,8 Phép cộng và phép nhân
Luyện tập
9
10, 11 Phép trừ và phép chia
Luyện tập
12
13
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Luyện tập
14 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15
16, 17
Thứ tự thực hiện các phép tính
ước lượng kết quả phép tính Luyện tập
18 Kiểm tra 45’
19 Tính chất chia hết của một tổng
Trang 1521 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Luyện tập
22
23 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Luyện tập
24 Ước và bội
25
26
Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
Luyện tập
27
28 Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
Luyện tập
29
30 Ước chung và bội chung
Luyện tập
31
32, 33 Ước chung lớn nhất
Luyện tập
34
35, 36 Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập
37, 38 Ôn tập chương I
39 Kiểm tra 45’ (chương I)
40 Làm quen với số nguyên âm
41 Tập hợp Z các số nguyên
42
43 Thứ tự trong Z
Luyện tập
44 Cộng hai số nguyên cùng dấu
45 Cộng hai số nguyên khác dấu
46 Luyện tập
47
48 Tính chất của phép cộng các số
nguyên
Luyện tập
49
50 Phép trừ hai số nguyên
Luyện tập
Trang 1652 Quy tắc “dấu ngoặc”
Luyện tập
53, 54 Ôn tập học kì I
HÌNH HỌC
1 Điểm Đường thẳng
2 Ba điểm thẳng hàng
3 Đường thẳng đi qua 2 điểm
4 Thực hành trồng cây thẳng hàng
5
6
Tia
Luyện tập
7 Đoạn thẳng
8 Độ dài đoạn thẳng
9
10
Khi nào thì AM + MB = AB
Luyện tập
11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
12
13
Trung điểm của đoạn thẳng
Luyện tập
14 Ôn tập chương I
Trang 17TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học 2011 – 2012
KỲ II
TT Tiết
PPCT Tên bài dạy
Nội dung thí nghiệm, tên đồ dùng dạy học
Số lượng
Tự làm
có sẵn
Ghi chú
SỐ HỌC
58 Quy tắc chuyển vế
Luyện tập
59 Nhân hai số nguyên khác dấu
60
61
Nhân hai số nguyên cùng dấu Luyện tập
62
63
Tính chất của phép nhân Luyện tập
64
65
Bội và ước của số nguyên Luyện tập
66, 67 Ôn tập chương II
68 Kiểm tra 45’ (Chương II)
69 Mở rộng khái niệm phân số
70 Phân số bằng nhau
71 Tính chất cơ bản của phân số
Trang 1872 Rút gọn phân số
73, 74 Luyện tập
75
76
Quy đồng mẫu nhiều phân số Luyện tập
77 So sánh phân số
78
79
Phép cộng phân số
Luyện tập
80
81
Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Luyện tập
82
83
Phép trừ phân số
Luyện tập
84 Phép nhân phân số
85
86
Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Luyện tập
87
88
Phép chia phân số
Luyện tập
89
90
Hỗn số Số thập phân Phần trăm Luyện tập
91, 92 Luyện tập các phép tính về phân
số số thập phân
93 Kiểm tra 45’
94
95, 96
Tìm giá trị của một số cho trước Luyện tập
97
Tìm một số biết giá trị biết giá trị một phân số của nó
98, 99 Luyện tập
100
101
Tỉ số của hai số
Luyện tập
102 Biểu đồ phần trăm