1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KE HOACH SU DUNG DO DUNG DAY HOC HOA 9

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 30 Tính chất của phi kim.. Hệ thống kiến thức của Học kỳ I...[r]

Trang 1

HÓA HỌC LỚP 9

Cả năm: 70 tiết

Học kì I: 19 tuần (36 tiết)

Học kì II: 18 tuần (34 tiết)

HỌC KÌ I: 19 tuần (36 tiết)

1

1 Ôn tập đầu năm

Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

2 Tính chất hoá học của oxit Khái

quát về sự phân loại oxit

Hóa chất:CuO,CaO,H2O,CaCO3,P đỏ,dd HCl, dd Ca(OH)2 Dụng cụ :Cốc thủy tinh,ống nghiệm,ống dẫn

2

3 Một số oxit quan trọng (Tiết 1:

Mục A: Canxi oxit)

Hóa chất :CaO,HCl,H2SO4,CaCO3,Na2SO3,Ca(OH)2,S Dụng cụ :Ống nghiệm,cốc thủy tinh,đèn cồn

4 Một số oxit quan trọng (Tiết 2:

Mục B: Lưu huỳnh đioxit)

Hóa chất :CaO,HCl,H2SO4,CaCO3,Na2SO3,Ca(OH)2,S Dụng cụ :Ống nghiệm,cốc thủy tinh,đèn cồn

3

5 Tính chất hoá học của axit. Hóa chất : HCl,H2SO4,Zn,Al,CuO,Cu, Fe,CaCO3

Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,quỳ tím.MC

6 Một số axit quan trọng (Tiết 1:

Mục B.I, B.II.1, B.II.2)

Hóa chất :HCl,Fe,Cu,Al,NaOH,Cu(OH)2,CuO,H2SO4,

Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,phễu,giấy lọc, quỳ tím.MC

4

7 Một số axit quan trọng (Tiết 2:

Mục, B.III, B.IV, B.V)

Hóa chất :HCl,Fe,Cu,Al,NaOH,Cu(OH)2,CuO,H2SO4,

Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,phễu,giấy lọc, quỳ tím.MC

8 Luyện tập: Tính chất hoá học của

oxit và axit

MC(chuỗi chuyển hóa SGK-20)

5

9 Thực hành: Tính chất hoá học của

oxit và axit

Hóa chất :CaO,Pđỏ,H2SO4,HCl,Na2SO4,BaCl2,H2O

Dụng cụ :Ống nghiệm,ống hút,đèn cồn,quỳ tím,MC.

10

6

11 Tính chất hoá học của bazơ Hóa chất: NaOH,HCl,H2SO4,Ba(OH)2,CuSO4,CaCO3

Dụng cụ :Ống nghiệm,đũa thủy tinh,phễu,giấy lọc,thiết bị đ/c CO2,quỳ tím,MC

12 Một số bazơ quan trọng (Tiết 1:

Dụng cụ:Ống nghiệm,cốc thủy tinh,phễu,giấy lọc,giấy đo pH

7

13 Một số bazơ quan trọng (Tiết 2:

Mục B: Canxi hidroxit-Thang pH) (hình vẽ thang pH không dạy)

14 Tính chất hoá học của muối (Dạy

Mục I Tính chất hóa học của muối)

Hóa chất :AgNO3,CuSO4,BaCl2,NaCl,H2SO4,HCl,Cu Dụng cụ :Ống nghiệm.MC

8

15 Tính chất hoá học của muối (Dạy

Mục II Phản ứng trao đổi trong dung dịch) - Một số muối quan

trọng (Không dạy Mục II Muối

kali nitrat)

Hóa chất :AgNO3,CuSO4,BaCl2,NaCl,H2SO4,HCl,Cu Dụng cụ :Ống nghiệm.MC

16 Phân bón hoá học (không dạy mục

I) - KT 15’

Hóa chất : Mẫu phân bón(Đạm,lân,kali)

Dụng cụ :MC

9

17 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô

Máy chiếu

18 Luyện tập chương 1: Các loại hợp Máy chiếu

Trang 2

chất vô cơ

10 19 Thực hành: Tính chất hoá học củabazơ và muối -NaOH,FeCl3.CuO,HCl,CuSO4,BaCl2,H2SO4,Fe.-Dụng cụ :Ống nghiệm,giá ống nghiệm, Máychiếu

11 21 Tính chất vật lí của kim loại Chương 2: Kim loạiMột số kim loại : Fe, Al, Zn ,

22 Tính chất hoá học của kim loại Hóa chất :Dây Fe,Al,Cu,H2SO4,AgNO3,CuSO4,S,Zn,Na,Al

bột,Cl 2,CuCl2,NaOH,HCl

Dụng cụ :đèn cồn,ống nghiệm

12

23 Dãy hoạt động hoá học của kim

loại

Hóa chất :Dây Fe,Al,Cu,H2SO4,AgNO3,CuSO4,S,Zn,Na,Al

bột,Cl 2,CuCl2,NaOH,HCl

Dụng cụ :MC,đèn cồn,ống nghiệm

24 Nhôm Hóa chất :H2SO4,CuSO4,Zn,Na,Al,Cl2,CuCl2,NaOH,HCl

Dụng cụ :MC,đèn cồn,ống nghiệm

13 25 Sắt Hóa chất :Dây Fe, CuSO4 , CuCl2,HCl.Dụng cụ :đèn cồn,ống nghiệm

26 Hợp kim sắt: Gang, thép (Không

dạy về các lò sản xuất gang, thép.

KT 15’

Hóa chất :một số mẫu quặng , mẫu gang

14 27 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kimloại không bị ăn mòn Hóa chất và dụng cụ : ống nghiệm đựng;đinh Fe và nước có lớp dầu,đinh Fe ngâm nước có không khí,đinh Fe ngâm

NaCl Máy chiếu

28 Luyện tập chương 2: Kim loại Máy chiếu , bảng phụ

15 29 Thực hành: Tính chất hoá học củanhôm và sắt (Lấy điểm hệ số 1) -Máy chiếuHóa chất:Al bột,Fe,S,NaOH

Dụng cụ :Đèn cồn,ống nghiệm

Chương 3: Phi kim Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

30 Tính chất của phi kim. Hóa chất:Al bột,Fe,S,NaOH.

Dụng cụ :Đèn cồn,ống nghiệm,MC

16

31 Clo (Tiết 1: Mục I, II.1, II.2a,

II.2b)

Hóa chất :Cu,Cl 2 ,H 2,S

Dụng cụ:Dụng cụ điều chế khí Cl 2 ,H 2, Máy chiếu, tranh ứng dụng của clo

32 Clo (Tiết 2: III, IV)

17 33 34 CacbonCác oxit của cacbon Hóa chất : Các mẫu than , thuốc tím , bột than, O2,CuODụng cụ : ống nghiệm, giá đỡ,

18

35 Ôn tập Học kỳ I

19 Trả và chữa bài thi học kỳ I.Hệ thống kiến thức của Học kỳ I

Trang 3

Hóa 9 - HỌC KÌ II: 18 tuần (34 tiết)

20 37 Axit cacbonic và muối cacbonat Hóa chất:NaHCO3,Na2CO3,HCl,K2CO3,Ca(OH)2,Na2CO3 Dụng cụ :Ống nghiệm,ống hút.

38 Silic Công nghiệp silicat

(KhôngdạycácPTHHởmục III 3b )

Hóa chất :Đất sét,cát

Dụng cụ :MC,các đồ gốm sứ

21

39 Sơ lược về bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học

(Tiết 1: Mục I, II)

Dụng cụ :Máy chiếu (bảng HTTH,tranh 3.19;3.20)

40 Sơ lược về bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học

(Tiết 2: Mục III, IV)

Dụng cụ :Máy chiếu (bảng HTTH,tranh 3.19;3.20)

22

41 Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ

lược về bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học

Bảng phụ, Máy chiếu

42 Thực hành: Tính chất hoá học của phi

kim và hợp chất của chúng

Hóa chất:C,CuO,Ca(OH)2,NaHCO3,Na2CO3,CaCO3,HCl Dụng cụ :Ống nghiệm,đèn cồn,ống hút,nút cao su,kẹp sắt Máy chiếu

23 43 Khái niệm về hợp chất hữu cơ vàChương 4: Hiđrocacbon Nhiên liệu

hoá học hữu cơ

Bông gòn , dd Ca(OH)2

Đèn cồn , quẹt

44 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

Hóa chất :CH4,Ca(OH)2,ddBr2,Cl2 Dụng cụ :Mô hình phân tử Metan,Etan,ống thủy tinh vuốt nhọn,cốc,ống thủy tinh dẫn khí

24

45 Metan

46 Etilen

25

47 Axetilen

Dụng cụ : Mô hình lắp ráp, phễu chiết,chậu thủy tinh,ống dẫn khí,bình thu khí,MC

26

49 Dầu mỏ và khí thiên nhiên – KT

15’

Hóa chất :Đất đèn,ddBr2,dầu ăn.

Tranh vẽ, Tìm hình ảnh

50 Nhiên liệu Hóa chất :Một số mẫu dầu mỏ

Dụng cụ :MC(Hình sơ đồ chưng cất, Hình các loại nhiên liệu,tranh 4.21;4.22)

27

51 Luyện tập chương 4: Hidrocacbon.

Nhiên liệu

Hóa chất :Một số mẫu dầu mỏ

Dụng cụ :MC(Hình sơ đồ chưng cất, Hình các loại nhiên liệu,tranh 4.21;4.22)

52 Thực hành: Tính chất hoá học của

hiđrocacbon

Hóa chất :Một số mẫu dầu mỏ

Dụng cụ :MC(Hình sơ đồ chưng cất, Hình các loại nhiên liệu,tranh 4.21;4.22)

Máy chiếu

28

Chương 5: Dẫn xuất của hiđrocacbon Polime

chất :C2H5OH,Na,ddI2,CuO,Zn,Na2CO3,NaOH,H2SO4đđ,

Dd Phenolphtalein

Dụng cụ :Mô hình C2H5OH,C2H4O2,ống nghiệm,chén sứ,lửa,MC(5.1;5.2.tranh ứng dụng C2H5OH,C2H4O2)

Trang 4

29 55 Axit axetic Hóa chất :C2H5OH,Na,Zn,Na2CO3,NaOH,H2SO4đđDụng cụ :Mô hình C2H5OH,C2H4O2,ống nghiệm,chén

sứ,lửa,MC(5.1;5.2.tranh ứng dụng C2H5OH,C2H4O2) Máy chiếu

56 Mối liên hệ giữa etilen, rượu etilic

và axit axetic

Hóa chất :C2H5OH,Na,Na2CO3,NaOH,H2SO4đđ, Dụng cụ :Mô hình C2H5OH,C2H4O2,ống nghiệm,chén sứ,lửa,MC(5.1;5.2.tranh ứng dụng C2H5OH,C2H4O2)

Máy chiếu

30

57 Chất béo - KT 15’ Hóa chất :Benzen,dầu ăn,NaOH.

Dụng cụ :Ống nghiệm,MC

58 Luyện tập: Rượu etilic, axit axetic

và chất béo

Máy chiếu -Một số hóa chất

31 59 Thực hành: Tính chất của rượu vàaxit Hóa chất :Benzen,dầu ăn,NaOH.Dụng cụ :Ống nghiệm,Máy chiếu

32

61 Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 1:

Glucozơ)

Hóa chất :Glucozo,AgNO3,ddNH3,tinh bột,ddI2,lòng trắng,cồn,

lông gà,saccarozo

Dụng cụ :Ống nghiệm,đèn,cốc,MC(tranh trái cây,tranh vật làm từ Polime.)

62 Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 2:

Saccarozơ)

33 63 64 Tinh bột và xenlulozơProtein

34

65 Polime (Mục I: Khái niệm về

polime – Không dạy Mục II: Ứng

dụng của polime mà hướng dẫn

HS đọc thêm)

66 Luyện tập: Tính chất của gluxit

35

67 Thực hành: Tính chất của gluxit

(Lấy điểm hệ số 1)

Hóa chất :Glucozo,ddAgNO3,ddNH3,ddI2,nước nóng,hồ tinh bột

Dụng cụ : Chậu thủy tinh,đèn cồn,ống nghiệm,ống hút Máy chiếu

68 Ôn tập (Phần I: Hóa vô cơ)

36

69 Ôn tập (Phần II: Hóa hữu cơ)

37 Trả và chữa bài thi học kỳ II.Hệ thống kiến thức của năm học

Cư An, ngày 30 tháng 8 năm 2012

Nguyễn Thế Việt

Ngày đăng: 29/05/2021, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w