1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

khao sat dau nam hoc 20122013

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng Câu 1.. Trắc nghiệm: (6đ)[r]

Trang 1

Trường Tiểu Học Bình Hàng Tây 1

Lớp: ………

Họ và tên: ………

KIỂM TRA KHẢO SÁT – KHỐI 3 MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút

I Trắc nghiệm: (6đ)

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Câu 1 1 m = … mm (0,5đ)

Số cần điền vào chỗ …… là:

Câu 2 4 x 7 +321 = …(0,5đ)

Câu 3 Số 951 gồm trăm chục đơn vị (0,5đ)

A 9 ; 5 ; 1 B 9 ; 1 ; 5 C 5 ; 9 ; 1

Câu 4 6 kg + 20 kg = …(0,5đ)

Câu 5 Viết các số: 857, 678, 599, 1000, 953 theo thứ tự từ bé đến lớn (0,5đ)

A 1000, 953, 857, 678, 599

B 599, 678, 953, 857, 1000

C 599, 678, 857, 953, 1000

Câu 6 918 = (0,5đ)

A 900 + 10 + 8

B 900 + 80 + 1

C 800 + 10 + 9

Câu 7 Một tờ giấy bạc 1000 đồng đổi được mấy tờ bạc 200 đồng ? (0,5đ)

Câu 8 Bạn nào đến trường sớm nhất ? (0,5đ)

An đến trường lúc 7 giờ 15 phút

Bình đến trường lúc 7 giờ

Mai đến trường lúc 7 giờ rưỡi

Câu 9 Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số là …(0,5đ)

Điểm Lời phê của thầy cô

Trang 2

Câu 10 Trong hình bên:

Có…hình tam giác (0,5đ)

A 6

B 7

C 8

Câu 11 Viết các số: 578, 758, 857, 587 theo thứ tự từ lớn đến bé (0,5đ)

A 578, 587, 758, 857

B 857, 758, 587, 578

C 578, 758, 587, 857

Câu 12 Điền dấu thích hợp vào chỗ ……(0,5đ)

300cm + 53cm… 300cm + 57cm

II Phần 2: Tự luận (4 đ)

Câu 1 Đặt tính rồi tính: (1đ)

Câu 2 Tìm x (1đ)

a) 3 x x = 15 b) x : 4 = 2

Câu 3: Có 24 học sinh chia đều thành 4 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh ?(2đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3 – KIỂM TRA KHẢO SÁT

Trang 3

NĂM HỌC 2012 – 2013

I Trắc nghiệm: (6đ)

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Câu 1 1 m = … mm(0,5đ)

B 1000

Câu 2: 4 x 7 +321 = …(0,5đ)

B 349

Câu 3 Số 951 gồm trăm chục đơn vị (0,5đ)

A 9 ; 5 ; 1

Câu 4: 6 kg + 20 kg = …(0,5đ)

C 26 kg

Câu 5 Viết các số: 857, 678, 599, 1000, 953 theo thứ tự từ bé đến lớn (0,5đ)

C 599, 678, 857, 953, 1000

Câu 6 918 = (0,5đ)

A 900 + 10 + 8

Câu 7 Một tờ giấy bạc 1000 đồng đổi được mấy tờ bạc 200 đồng ? (0,5đ)

C 5

Câu 8 Bạn nào đến trường sớm nhất ? (0,5đ)

An đến trường lúc 7 giờ 15 phút

Bình đến trường lúc 7 giờ

Mai đến trường lúc 7 giờ rưỡi

B Bình

Câu 9 Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số là …(0,5đ)

A 998

Câu 10 Trong hình bên:

Có…hình tam giác (0,5đ)

C.8

Câu 11 Viết các số: 578, 758, 857, 587 theo thứ tự từ lớn đến bé (0,5đ)

B 857, 758, 587, 578

Câu 12 Điền dấu thích hợp vào chỗ ……(0,5đ)

300cm + 53cm… 300cm + 57cm

B <

II Phần 2: Tự luận (4 đ)

Trang 4

Câu 1 Đặt tính rồi tính: (1đ)

Câu 2 Tìm x (1đ)

a) 3 x x = 15 b) x : 4 = 2

Câu 3 Có 24 học sinh chia đều thành 4 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh ?(1đ)

Bài giải

Số học sinh mỗi nhóm là:(0,5đ)

24 : 4 = 6 ( học sinh)(1đ)

Đáp số: 6 học sinh (0,5đ)

Ngày đăng: 02/06/2021, 23:03

w