Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triểnA. Chuỗi những phản ứng trả[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
PHẦN I - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
BÀI 26, 27 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1: Cảm ứng của động vật là phản ứng lại các kích thích
A của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
Câu 2 Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể
A cảm nhận các kích thích của môi trường
B phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
C phản ứng tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
D phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp
Câu 3: Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:
A phản ứng chậm, dễ thấy, kém đa dạng hình thức
B phản ứng nhanh, dễ thấy, đa dạng hình thức
C phản ứng chậm, khó thấy, đa dạng hình thức
D phản ứng nhanh, dễ thấy, kém đa dạng hình thức
Câu 4: Phản xạ là phản ứng của cơ thể
A thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
B thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể
C thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể
D trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể
Câu 5: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do các tế bào thần kinh
A rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
B phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
C rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
D tập trung ở một số vùng trong cơ thể, liên hệ với nhau qua sợi TK tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
Trang 2Câu 6: Khi thủy tức bị kích thích tại một điểm bất kì trên cơ thể thì:
A điểm bị kích thích phản ứng B toàn thân phản ứng
C không có phản ứng D.một vùng cơ thể phản ứng
Câu 7 : Hình thức cảm ứng nào sau đây là cảm ứng ở động vật?
A Ứng động B Hướng động C Phản xạ D Ứng động sinh trưởng
Câu 8: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch
A nằm dọc theo chiều dài cơ thể B nằm dọc theo lưng và bụng
C nằm dọc theo lưng D được phân bố ở một số phần cơ thể
Câu 9 Khi giun đốt bị kích thích bởi 1 vật nhọn thì:
A điểm bị kích thích phản ứng B toàn thân phản ứng
Câu 10: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?
A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú B Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt
C Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm D Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn
Câu 11: Sinh vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A Cá B Châu chấu C Thủy tức D Ngựa
Câu 12: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin Bộ phận phản hồi thông tin
B Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận thực hiện phản ứng Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin Bộ phận phản hồi thông tin
C Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin Bộ phận thực hiện phản ứng
D Bộ phận trả lời kích thích Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận thực hiện phản ứng
Câu 13: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
A Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể
B Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
C Tiêu phí nhiều năng lượng
D Tiêu phí ít năng lượng
Câu 14: Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật
A hệ thần kinh (htk) dạng lưới chưa có htk htk dạng ống htk dạng chuỗi
B chưa có htk htk dạng ống htk dạng lưới htk dạng chuỗi
Trang 3C chưa có htk htk dạng lưới htk dạng chuỗi hạch htk dạng ống
D htk dạng lưới htk dạng ống htk dạng hạch chưa có htk
Câu 15: Hệ thần kinh có phản xạ chính xác và nhanh thuộc dạng hệ thần kinh nào?
A dạng ống B dạng chuỗi C dạng hạch D dạng lưới
Câu 16: Hệ thần kinh dạng ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
A não và thần kinh ngoại biên B thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
C tuỷ sống và thần kinh ngoại biên D hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng
Câu 17: Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?
A Thường do tuỷ sống điều khiển
B Di truyền được, đặc trưng cho loài
C Có số lượng không hạn chế
D Mang tính bẩm sinh và bền vững
Câu 18: Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?
A Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
B Không di truyền được, mang tính cá thể
C Có số lượng hạn chế
D Thường do vỏ não điều khiển
Câu 19: Ý nào không đúng đối với phản xạ?
A Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh
B Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
C Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
D Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
Câu20: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
A Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể B Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
C Phản ứng kém chính xác D Tiêu phí ít năng lượng
Câu 21: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?
A Là phản xạ có tính di truyền B Là phản xạ bẩm sinh
C Là phản xạ không điều kiện D Là phản xạ có điều kiện
Câu 22: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
A Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
Trang 4B Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới
D Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
Câu 23: Chọn ý không đúng về sinh vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch ?
A giun đốt B trùng biến hình C giun dẹp D giun tròn
Câu 24: Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?
A Thụ quan đau ở da Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay
B Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Các cơ ngón tay
C Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay
D Thụ quan đau ở da Tuỷ sống Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay
BÀI 30 TRUYỀN TIN QUA XINAP
Câu 1: Xinap là diện tiếp xúc
A giữa các tế bào ở cạnh nhau
B chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
C chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
D giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…)
Câu 2: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap
B Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap
C Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap
D Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
Câu 3 Trong cơ chế truyền tin qua xi náp, chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau làm cho màng sau
A đảo cực B tái phân cực C mất phân cực D đảo cực và tái phân cực
Câu 4 Sau khi điện thế hoạt động hình thành ở màng sau và lan truyền đi tiếp, enzim axetincôlinesteraza có ở màng sau sẽ phân hủy axêtincôlin thành
A axêtat và côlin B axit axetic và côlin C axêtin và côlin D estera và côlin
Câu 5: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A Màng trước xinap B Khe xinap C Chuỳ xinap D Màng sau xinap
Trang 5Câu 6: Bóng chứa chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A Màng trước xinap B Chuỳ xinap C Màng sau xinap D Khe xinap
Câu 7 Khi các bóng xináp bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào
A dịch mô B dịch bào C màng trước xi náp D khe xi náp
Câu 8 Sau khi gây hưng phấn màng sau xinap, các chất trung gian hóa học sẽ được phân huỷ và trả về màng trước xinap mà không giữ nguyên cấu trúc để
A xung điện chỉ truyền theo một chiều
B màng sau không hấp thụ chất trung gian hóa học
C đảm bảo cho màng sau xinap có thể tiếp nhận các kích thích mới
D xung điện có thể được lan truyền
Câu 9 Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là
A các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
B các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau
C xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
D xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp
Câu 10 Do đâu các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ?
A K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp
B Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp
C Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp
D SO42- từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp
Câu 11 Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xináp?
A Chất trung gian gian hóa học đi vào khe xi náp
B Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xi náp
C Chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước xi náp
D Xung thàn kinh ở màng trước lan truyền đến màng sau xi náp
Câu 12 Ý nào sau đây đúng?
A Tốc độ lan truyền qua xi náp hóa học chậm hơn so với tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao miêlin
B Tất cả các xináp đều chứa chất trung gian hóa học axêtincôlin
Trang 6C Truyền tin qua xináp hóa học có thể không cần chất trung gian hóa học
D Xináp là diện tiếp xúc các tế bào cạnh nhau
Câu 13: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?
A Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
B Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau
C Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
D Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap
Câu 14: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?
A Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều
B Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều
C Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều
D Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau
Câu 15: Cho các nội dung sau
(1) Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
(2) Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau
(3) Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
(4) Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca2+ đi vào trong chuỳ xinap
Số ý đúng trong quá trình truyền tin qua xináp?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16 Cho các nội dung sau
(1) Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
(2) Các các bóng chứa chất trung gian hoá học trong gắn vào màng trước vỡ ra giải phóng chất trung gian hóa học vào khe xinap và đến màng sau
(3) Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
(4) Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca2+ đi vào trong chuỳ xinap
(5) Chất trung gian hóa học quay trở lại màng trước và gây ra điện thế hoạt động
Số ý không đúng trong quá trình truyền tin qua xináp?
A 1 B 2 C 3 D 4
BÀI 31, 32 TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT Câu 1: Tập tính động vật là:
Trang 7A Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển
B Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển
C Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển
D Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển
Câu 2: Kiến lính sẵn sàng chiến đấu, hy sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và tổ Đây là tập tính
Câu 3: Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa Đây là tập tính
Câu 4: Dựa vào kiến thức đã có để giải được bài tập mới, việc làm đó thuộc loại tập tính nào?
A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Học ngầm D Học khôn
Câu 5: Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích
A không liên tục mà không gây nguy hiểm gì B ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì
C lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì D giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì
Câu 6 In vết là hình thức học tập mà con vật
A sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau
B mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau
C mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau
D mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau
Câu 7: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
A sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
B phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
C sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
D sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài
Câu 8 Tập tính bẩm sinh là những tập tính
A sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
B được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
Trang 8C học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.
D sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Câu 9: Học ngầm là những điều học được một cách
A không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự
B có ý thức mà sau đó giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng
C không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng
D có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng
Câu 10: Học khôn là:
A phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp lại
B biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới
C biết rút các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới
D phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết giải quyết những tình huống mới
Câu 11: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?
A Số ít là tập tính bẩm sinh B Toàn là tập tính tự học
C Phần lớn tập tính tự học D Phần lớn là tập tính bẩm sinh
Câu 12: Điều kiện hoá đáp ứng là hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích
A kết hợp đồng thời B liên tiếp nhau C trước và sau D rời rạc
Câu 13: Điều kiện hoá hành động là kiểu liên kết giữa
A các hành vi và các kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
B một hành vi với một phần thưởng (hoặc phạt) mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi đó
C một hành vi và một kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
D hai hành vi với nhau mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này
Câu 14: Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh chưa phát triển thuộc loại tập tính nào?
A Số ít là tập tính bẩm sinh B Phần lớn là tập tính học tập
C Phần lớn là tập tính bẩm sinh D Toàn là tập tính học tập
Câu 15: Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:
A In vết B Quen nhờn C Học ngầm D Điều kiện hoá hành động
Câu 16 Vì sao tập tính học được ở động vật không xương sống rất ít được hình thành ?
A Do số lượng tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn
Trang 9B Sống trong môi trường đơn giản.
C Không có thời gian để học tập
D Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron
Câu 17 Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?
A Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao B Vì sống trong môi trường phức tạp
C Vì có nhiều thời gian để học tập D Vì dễ hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện
B Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron
C Tập tính học được thường bền vững không thay đổi
D Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ
Câu 19: Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
A Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể B Rất bền vững và không thay đổi
C Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định
D Do kiểu gen quy định
Câu 20: Tập tính nào sau đây thuộc tập tính bẩm sinh?
C Tò vò đào hố đẻ trứng D Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ
Câu 21: Hình thức học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh Trưởng?
Câu 22: Vì sao tập tính học được ở động vật không xương sống rất ít được hình thành ?
A Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn B Sống trong môi trường đơn giản
C Không có thời gian để học tập D Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron
Câu 23: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
A học khôn B học ngầm C điều kiện hoá hành động D quen nhờn
Câu 24: Thầy yêu cầu bạn giải 1 bài tập di truyền mới, bạn giải được Đây là vd về hình thức học tập:
A điều kiện hoá đáp ứng B học ngầm C điều kiện hoá hành động D học khôn
Câu 25: Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập đại số mới Dựa vào những kiến thức cũ, bạn đã giải được bài tập đó Đây là một VD về hình thức học tập:
Trang 10Câu 26: Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp Đó là hình thức học tập nào?
A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Điều kiện hoá hành động D Học khôn
Câu 27: Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn Đây là vd về hình thức học tập:
A Học ngầm B Điều kiện hoá đáp ứng C Học khôn D Điều kiện hoá hành động
Câu 28: Cho các ví dụ về tập tính sau ở động vật?
(1) Người thấy đèn đỏ thì dừng lại
(2) Ve kêu vào mùa hè
(3) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
(4) chuột nghe mèo kêu thì chạy
(5) Tò vò đào hố đẻ trứng
(6) Cá hồi di cư để đẻ trứng khi đến mùa sinh sản
Có bao nhiêu ví dụ đúng về tập tính bẩm sinh?
Câu 29 Cho các ví dụ về tập tính sau ở động vật?
(1) Người thấy đèn đỏ thì dừng lại
(2) Ve kêu vào mùa hè
(3) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
(4) Nhện chăng lưới bắt mồi
(5) Tò vò đào hố đẻ trứng
(6) Cá hồi di cư để đẻ trứng khi đến mùa sinh sản
Có bao nhiêu ví dụ đúng về tập tính học được?
Bài 34: SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT
Câu 1: Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở
A cây một lá mầm và cây hai lá mầm
B chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm
C cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm