1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra toan 1

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 43,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Pheùp coäng,tröø soá coù hai chöõ soá vôùi soá coù 1 chöõ soá, soá troøn chuïc?. -Giaûi toaùn coù lôøi vaên.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIŨA KÌ 2 KHỐI 1

*TIẾNG VIỆT

Cho HS ôn các vần đã học

Cho HS điền chữ,vần vào chỗ trống

VD:Phiếu bé ng……

Đ… giải nhất

Cho HS viết từ, câu

*TOÁN

-Ôn các số có hai chữ số

-Phép cộng,trừ số có hai chữ số với số có 1 chữ số, số tròn chục

-Giải toán có lời văn

-Cm đo độ dài

-Điểm ở trong,ở ngoài một hình

-So Sánh các số có hai chữ số

Họ và tên : ……… kiểm tra toán tháng 1

Phần Trắc nghiệm :Khoanh trịn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

A 1 chục và 2 đơn vị C 1 và 2

B 2 chục và 1 đơn vị D 2 và 1

Câu 2: 14 cm+ 5 cm = ?

A 18 cm B 19 cm C 19 D 18

Câu 3: Dưới ao cĩ 5 con vịt, trên bờ cĩ 3 con vịt Hỏi tất cả cĩ mấy con vịt?

A 2 con B 6 con C 8 con D 9 con

Câu 4: Số liền sau của số 14 là số nào?

A 16 B 12 C 15 D 13

Trang 2

Câu 5: Trong các số : 70, 40, 20, 50, 30, số bé nhất là :

A, 70 B, 40 C, 30 D, 20

Câu 6: 10 – 4 – 3 =?

A 6 B 2 C 3 D 5

Câu 7: 6 + 2 – 5 =?

A 3 B 8 C 10 D 4

Câu 8: 10 = 6 + ….

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 16 – 4 ……11

Câu 10: Số liền trước số 28 là :

A 26 B 27 C 28 D 29

Câu 11 : Viết số

Câu 12 : Trả lời câu hỏi: (2đ)

Số liền trước 27 là : …………

Số liền sau 32 là : …………

Số liền sau 48 là : …………

Số liền trước 80 là : …………

II Phần II: Tự luận ( 5đ).

Câu 1(1đ): Tính:

Câu 2(1,5đ): Số ?

+4

- 5 - 2

Câu 3(): Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12.

………

CÂU 4 : Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh , lớp 1B vẽ được 30 bức tranh Hỏi cả 2 lớp

vẽ được bao nhiêu bức tranh ?

4

Trang 3

Bài giải

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 9 B ài 1 Số ? (1điểm) Bài 2 Số ? (1 điểm) 10 7 1 0 3 9 Bài 3 <,>,= (3 điểm)

5 6 9 8 8 6

* * * * * * * * * * * * * * * * * * *

* *

Trang 4

10 8 4 8 7 7

Bài 4.Khoanh vào số lớn nhất (3 điểm)

Bài 5 Số ? (2 điểm)

- cĩ hình tam giác

- cĩ hình vuơng

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 10

Bµi 1. ViÕt sè thÝch hỵp vµo « trèng 1đ

Bµi 2. ? 1đ

Bµi 3.

6 …… 7 4 …… 2 + 3

 

 

  

 

  

 

 

 

 

 

?

> ; < ; =

Trang 5

6 …… 6 1 + 4 …… 1 + 4

Bµi 4 ?

+ 3 = 3 0 + 1 >

3 + 2 = 2 + 2 + 0 = Bµi 5 Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 0,5đ 6 , 3 , 5

Bµi 6 ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp: 1,5đ

Bµi 7 Trong h×nh cã mÊy h×nh tam gi¸c? 1đ

Sè h×nh tam gi¸c cã trong h×nh lµ:

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 11

Phần 1 : Khoành tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 4đ

1 trong các số 4,8,9, 1 số bé nhất là

a 4 b 8 c 1

2 9 > số là :

a 10 b 9 c 8

3 6 < số là :

a 6 b 7 c 8

4 Hình bên có mấy hình vuông :

Trang 6

a 3 b 4 c 5

Phần 2 :

bài 1 : Tính 4đ

6 5 4 5

- + + -

0 2 3 4

3 +0 + 4 = 6 – 1 – 2 =

Bài 2 : viết phép tính thích hợp vào ô trống 2đ

Trang 7

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 12

Bài 1 : Đọc, viết số (theo mẫu ) 1đ

Mẫu : ba : 3 5 : năm

Hai : ……… 4 :…………

Sáu : ………… 8 :………

Bài 2 : Viết số thích hợp vào ơ trống 0,5đ 10 9 7 5 2 Bài 3 : Tính 1,5đ 4 + 3 = …… 5 + 2 – 1 = …… 9 – 5 + 6 = ………

Bài 4 : Tính 2đ 9 5 8 5

- + + -

4 3 2 2

………

Bài 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 1,5đ

3 + … = 7 9 - … = 3 10 = … + 1

Bài 6 : < , > , = ?

6 + 3 … 9 8 – 1 … 8 7 … 4 + 2

Bài 7 : Hình 1đ

Cĩ … Hình vuơng

Cĩ … Hình tam giác

Bài 8 : viết phép tính thích hợp 1đ

Trang 8

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 1

Phần Trắc nghiệm :Khoanh trịn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (5đ):

Câu 1: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

A 1 chục và 2 đơn vị C 1 và 2

B 2 chục và 1 đơn vị D 2 và 1

Câu 2: 14 cm+ 5 cm = ?

A 18 cm B 19 cm C 19 D 18

Câu 3: Trong các số : 70, 40, 20, 50, 30, số bé nhất là :

A, 70 B, 40 C, 30 D, 20

Câu 4: 10 = 6 + ….

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 4 : Viết số 1đ

Câu 12 : Trả lời câu hỏi: (2đ)

Số liền trước 27 là : …………

Số liền sau 32 là : …………

Số liền sau 48 là : …………

Số liền trước 80 là : …………

II Phần II: Tự luận ( 5đ).

Câu 1(1đ): Tính:

Câu 2(1,5đ): Số ?

Trang 9

+4

- 5 - 2

Câu 3 (1đ): Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12 ………

CÂU 4 (1,5đ): Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh , lớp 1B vẽ được 30 bức tranh Hỏi cả 2 lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh ? Bài giải

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 2 Bài 1: (3 điểm) a) Điền số vào chỗ chấm: (1 điểm) 20; ……; 40; ……; 60; ……; 80; …… .

b) Viết các số vào chỗ chấm: (1 điểm) Mười bốn: Mười chín:

Chín mươi: …… Ba mươi: ………

c) Khoanh trịn vào số lớn nhất: ( 0,5 điểm) 10 ; 7 ; 14 ; 9 ; 5 d) Khoanh trịn vào số bé nhất: (0,5 điểm)

8 ; 20 ; 17 ; 5 ; 19 Bài 2: Tính ( 2 điểm )

a) 14 19 18 – 8=

4 3 12 + 7=

b) 12 + 5 – 4 = 19cm – 7cm + 4cm

=

4

Trang 10

-Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm)

Điểm A ở trong hình vuơng

.B Điểm B ở ngồi hình vuơng

Điểm C ở trong hình vuơng

.C Điểm D ở ngồi hình

vuơng

Điểm I ở trong hình vuơng Bài 4: (2điểm) Một hộp bút cĩ 12 bút xanh và 3 bút đỏ Hỏi hộp đĩ cĩ tất cả bao nhiêu cây bút ? Bài giải

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm (1điểm)

Bài 6: (1điểm) a ) Điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 3 Bài 1 : Trả lời câu hỏi: (2đ) Số liền trước 7 là : …………

Số liền sau 12 là : …………

Số liền sau 48 là : …………

A I .D

9

Trang 11

Số liền trước 17là : …………

Bài 2 : a Khoanh vào số bé nhất (1đ) 18 15 12 14

b Khoanh vào số lớn nhất 40 50 20 30

Bài 3 : Đặt tính rồi tính (4đ) 12 + 4 16 – 3 10 + 5 60 – 20 ………

………

………

………

Bài 4 : Một hộp có 14 bút xanh và 3 bút đỏ Hỏi hộp đó có tất cả bao nhiêu cái bút?(2đ) Bài giải ………

………

………

………

Bài 5 : Vẽ đoạn thẳng AB dài 7 cm? (1đ)

Trang 12

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 4

1/a Viết các số từ 25 đến 35:

………

b 42 43 47 50 55 60 2/ Sắp xếp các số :15 ,20,10 ,55 theo thứ tự từ bé đến lớn ………

………

3/ Tính 15 - 4 + 3 = 12 + 5 = 16 - 4 = 60 + 10 - 20 = 30 + 20 = 17 - 2 =

12 + 5 – 4 = 19cm – 7cm + 4cm = 4/ Điền dấu : > , < ,= 32………30 25………20 + 5 47………45 35………30 + 4 23 ………32 15 + 23 ……… 23 + 15 5/ Đặt tính rồi tính : 32 + 45 69 – 23 25 + 40 78 – 6 ………

………

………

………

………

6/ Giải bài toán theo tóm tắt sau: Có : 20 bông hoa Thêm :10 bông hoa Có tất cả bao : …… bông hoa? Bài giải ………

………

………

Trang 13

………

7/An có 45 viên bi, An cho bình 12 viên Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi? Bài giải ………

………

………

………

………

8/ Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm ………

………

Họ và tên : ……… Khảo sát chất lượng toán tháng 5 ………

Bài 1: Viết số :( 2 điểm ) a) b) Mười lăm: 15 Bảy mươi hai: ……… Hai mươi ba: …………

Tám mươi sáu: …… Năm mươi: Ba mươi chín:

Bài 2: (1 điểm ) 35 + 1 ……… 36 48 … 42

99 - 5 ……… 97 64 … … 57

Bài 3: Viết các số 30 , 65 , 82 , 17 ( 1 điểm )

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 4: Tính ( 2 điểm )

> , < , =

Trang 14

a ) 25 cm + 30 cm = 64 + 5 - 2 =

b ) 50 86 35 9

+ +

7 23 12 4

… ……… … ……… .………… … ……….

Bài 5: Ở hình bên (1 điểm) a) Có hình vuông b).Có hình tam giác. Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? b) Em đi học vào các ngày: Thứ hai, thứ ba,

Bài 7: Bài toán ( 2 điểm ) Nhà An có 35 con gà, đã bán đi 15 con gà Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con gà? Bài giải .

12 11

8 7

10 9

4 3 2

1 .

.

.

.

.

.

.

12 11

8 7

10 9

4 3 2

1 .

.

.

.

.

.

Trang 15

Họ và tên : ……… …… Đề kiểm tra lại lần 3 (Năm học 2011 – 2012)

Bài 1: Viết số :( 2 điểm ) a) b) Mười lăm: 15 Bảy mươi hai: ……… Hai mươi ba: …………

Tám mươi sáu: …… Năm mươi: Ba mươi chín: ……….

Bài 2: (2điểm ) 35 + 1 ……… 36 48 … 42

99 - 5 ……… 97 64 … … 57

Bài 3: Viết các số 30 , 65 , 82 , 17 ( 1 điểm )

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :

Bài 4: Tính ( 3điểm ) a ) 25 cm + 30 cm = 64 + 5 - 2 = b ) 50 86 35 9

+ +

7 23 12 4

… ……… … ……… .………… … ……….

Bài 5: Bài tốn ( 2 điểm ) An cĩ 10 quyển vở, mẹ mua thêm cho An 8 quyển vở nữa Hỏi An cĩ tất cả bao nhiêu quyển vở? Bài giải .

> , < , =

Trang 16

Đề kiểm tra lại lần 3 (Năm học 2011 – 2012)

Môn Tiếng Việt

I Ki ểm tra đọc (5đ)

- Cho HS bốc thăm đọc 1 đoạn và trả lời câu hỏi 1 trong 3 bài sau :

+ Hồ Gươm

+ Cây bàng

+ Bác đưa thư

II Kiểm tra viết : (5 đ) (Sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm)

GV viết lên bảng đoạn : “ Bác đưa thư …… mồ hôi nhễ nhại” trong bài Bác đưa thư cho HS chép.

Ngày đăng: 02/06/2021, 20:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w