1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra toan 8

405 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I Năm Học: 2009-2010
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Tiệp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Tân Hồng
Định dạng
Số trang 405
Dung lượng 254,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến B người đó nghỉ trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc trung bình 50 km/h?. Tính quảng đường AB ( bằng km).[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN HỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TIỆP NĂM HỌC:2009-2010

Câu 2 : ………= (A+ B) (A-B)

B) Hãy khoanh tr ịn ch ữ cái đứ ng tr ướ c câu tr ả l ờ i đ úng : ( 2 đ i ể m )

Câu 5: Gía trị của x để biểu thức x2-3x=0 có giá trị bằng 0 là:

A x=0 B x=3 C x=0; x=3 D cà A, B ,C đều đúng Câu 6: ( x+2y)(x-2y)=

A x2-4y2 B.x2-2y2 C x2+2y2 D (x-2y)2

C) Điền dấu “ x ” vào ô thích hợp: (1 điểm)

1 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang

cân

2 Hình vuông vừa là hình thang cân vừa là hình thoi

3 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình

chữ nhật

4 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

II) TỰ LUẬN :( 6 điểm )

Câu 1:( 1 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 -2x2 +x

b)x3 +x2 -4x -4

Câu 3:(1.5 điểm) Rút gọn biểu thức

Trang 2

a) Tứ giác AMCK là hình gì ? vì sao?

b) Tính diện tích của tứ giác AMCK và diện tích tam giác AKC

ĐÁP ÁN ĐỀ TỐN 8

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC & TÂN HỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TIỆP NĂM HỌC:2009-2010

Trang 5

c) Tứ giác AMCK là hình gì ? vì sao?

d) Tính diện tích của tứ giác AMCK và diện tích tam giác AKC

Trang 6

Câu 5: x= 700(do AB  CD nên gĩc BAD và gĩc 700 đồng vị) (0.5đ)

y=450(do AB  CD nên gĩc BCD và gĩc 450so le trong) (0.5đ)

Câu 6:a) tứ giác AMCK là hình chữ nhật ( 0.5 đ)

Ta cĩ AI=IC (gt)

IM =IK( do Kđối xứng với M qua I)

 Tứ giác AMCK là hình bình hành(0.5đ) Mặt khác gĩc AMC= 900(do  ABC cân đường trung tuyến AM cũng là đường cao)

 hình bình hành AMCK là hình chữ nhật(0.5đ)

Trường: THCS Nguyễn Văn Tiệp Kiểm tra: 1 tiết

Họ và tên:……… Môn: Toán 8

Trang 7

Đề bài:

Câu 1:( 3 điểm )

a) Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau.

b)Aùp dụng: Hai phân thức

12y và 10xy

6 5x có bằng nhau hay không? Vì sao?

a)Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định.

b)Tính giá trị của phân thức tại x=-8; x=1

Câu 5: ( 1 điểm) Cho phân thức

Trang 8

Họ và tên:……… Kiểm tra: 1 tiết

Lớp:……

Họ và tên:………

Lớp:……

Đề bài:

Câu 1:

b) Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau.

b)Aùp dụng: Hai phân thức

a)Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định.

b)Tính giá trị của phân thức tại x=-10; x=-1

Câu 5: Viết phân thức sau dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức

với tử thức là một hằng số, rồi tìm các giá trị nguyên của x để giá trị phân thức cũng là số nguyên

2 4x

x 2   

Trang 9

Họ và tên:……… Kiểm tra: 45 phút

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Đến B người đó nghỉ trong

1 giờ rồi quay về A với vận tốc trung bình 50 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quảng đường AB ( bằng km)?

Bài làm

Trang 10

Họ và tên:……… Kiểm tra: 45 phút Lớp:……… Môn: Toán 8 I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm ) A Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng: ( 2 điểm ) a) A2-B2=

b) 9-4y2=

c) = (A+B)(A2-AB+B2) d) ( x+3)(x2-3x+9)=

B.Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm )

Câu 1: Kết quả của phép tính 20x2y2:( -5xy) là:

A.4xy B.-4xy C.4x2y D.-4x2y

Câu 2: giá trị của biểu thức x2+4x+4 tại x=98 là:

Trang 11

A 100 B.1000 C.10000 D.10

C.Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp:

1 (x-2)2=(2-x)2

2 -16x+2=-16(x+2)

3 (x3-8):(x-2)=x2+2x+4

4 (a-b)3=a3-b3

II Tự luận:(6 điểm)

Câu 1 : Rút gọn biểu thức:( 1đ)

(x-3)(x+3)-(2x-1)(3x+9)

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:( 3 điểm)

a) xy+y2-x-y

b) 9-x2+2xy-y2

Câu 3:Tìm x, biết: (1 điểm)

x.(x-5)-5x+25=0

Câu 4: Thực hiện phép chia:( 1 điểm)

( x4-2x3+4x2-8x):( x2+4)

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: (1 điểm)

x2-x+2

Họ và tên:……… Kiểm tra: 45 phút Lớp:……… Môn: Toán 8 I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm ) B Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng: ( 2 điểm ) a) A2-B2=

b) 4-9y2=

c) = (A+B)(A2-AB+B2) d) ( x+4)(x2-4x+16)=

B.Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm )

Câu 1: Kết quả của phép tính 15x3y2:( -5xy) là:

A.3xy B.-3xy C.3x2y D.-3x2y

Trang 12

Câu 2: giá trị của biểu thức x2+6x+9 tại x=7 là:

A 100 B.1000 C.10000 D.10

C.Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp:

Trang 13

Trang 53

Trang 55

Bài làm

Trang 56

Trang 67

Trang 69

Câu 1: Biết tỉ số giữa hai đoạn thẳng AB và CD bằng

Câu 4: Trong hình bên, cho tam giác ABC có E, F lần

lượt là trung điểm của AB, AC khi đó:

1

A ABC AEF theo tæ soá

2

B ABC AEF theo tæ soá 2

C AEF ABC theo tæ soá 2

Q' P'

Q P

O

3 2

n

C B

A

D

E

K I

2

A

B

E D

C

F A

B E

C

Trang 70

Câu 8: Trong hình bên ta có:

A.DE BCvà DF AC

B.DE BC và DF không songsongAC

C DE không song song BC và DF  AC

D DE không song song BC và DF không song song AC

Câu 9 : Tính x trong hình bên biết DE  BC

A 1,5 B 2,5 C

2 2

3 D 6

Câu 1O: Điền dấu “x” vào ô thích hợp:

a) Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ thì đồng

dạng với nhau.

b) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng

dạng bằng tỉ số đồng dạng

c) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

d) Hai tam giác cân có một góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng

dạng.

Câu 11 : Trong hình sau, hãy chỉ ra tam giác tam giác đồng dạng với tam giác DEF

A A DEF    MNP B DEF    MPN C DEF    PQR D DEF    PRQ

cC

6

5

RQ

P3

2,5

PN

M

3

2.5

F E

4 3

2 x

Trang 71

d) Tính diện tích tam giác AHD

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm, AC= 8 cm Từ B kẻ tia Bx song song với AC ( tia Bx thuộc nửa mặt phẳng chứa C, bờ AB Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại điểm M và cắt tia Bx tại N.

a) Chứng minh  AMC   NMB

b) Chứng minh

AB MN

AC AM  c) Từ N kẻ NP vuông góc với AC ( P  AC), NP cắt BC tại I Tính độ dài các đoạn thẳng BI, IC,NI, IP.

Họ và tên:……… Kiểm tra: 45 phút

Lớp:……… Mơn: Tốn 8

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 72

Đề bài:

Câu 1:( 3 điểm) a) Phát biểu định lí Ta-Lét, vẽ hình ghi giả thuyết và kết luận.

b) áp dụng:Tính x trong hình vẽ sau biết B’C’  BC.

Câu 2: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC có AB=4 cm, AC=5cm, BC=6 cm Vẽ phân giác AD

của góc BAC ( D  BC) Tính DB, DC.

Câu 3: ( 5 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=21cm, AC=28 cm, vẽ đường cao

C B

A

Trang 73

Trang 136

Trang 137

Họ và tên:……… Kiểm tra: 45 phút

Lớp:……… Mơn: Tốn 8

Đề bài:

Câu 1:( 3 điểm) a) Phát biểu định lí Ta-Lét, vẽ hình ghi giả thuyết và kết luận.

b) áp dụng:Tính x trong hình vẽ sau biết B’C’  BC.

Câu 2 : ( 7 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm, AC=12 cm,tia phân giác

của góc A cắt cạnh BC tại D , vẽ đường cao AH ( H  BC)

CB

A

Trang 138

Câu 1: giá trị của biểu thức 4x-12 không âm khi:

Câu 4: Với x<y, ta có:

A.x-7>y-7 B.6-2x<6-2y C.2x-6<2y-6 D.7-x<7-y

Câu 5: Hình vẽ nào sau đậy biễu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình-2x+7  1

Câu 6:x=-1 là nghiệm bất phương trình nào sau đây:

 C.3x-5>2-2x  5x<7 D.-3x+4a>2x+1  x<

a) 5a-5 và 5b-5 b) -3a+7 và -7b+7

Trang 139

Câu 3: giải phương trìnha) 2x 3 3 2x    b) x 4 2x 1    Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2+5x+6

Họ và tên:……… Kiểm tra: 45 phút

Lớp:……… Mơn: Tốn 8

Đề bài:

Câu 1: (2 điểm) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Aùp dụng: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho biết hệ số a, b của bất phương trình đó?

a) 0x-3>0 b) 2x-y  0 c) -2x2+1  0 d)-3x+1<0

Câu 2:( 3 điểm) Cho a<b, hãy so sánh:

a) 3a-2 và 3b-2 b) -5a+4 và -5b+4

Câu 3: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiêm trên trục số:

a)

2x 3 3x 1

2   5  b) (x-1)2 < x(x+3)

Trang 140

Trang 218

Trang 219

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TIỆP ĐỀ THI TOÁN 8 NĂM 2009-2010

HỌ VÀ TÊN: THỜI GIAN: 9O PHÚT

5 tuổi con, cách đây 5 năm tuổi bố bằng

cạnh bên BC, vẽ đường cao BH.

a) Chứng minh  BDC   HBC.

b) Cho BC=15cm; DC= 25 cm Tính HC,HD.

c) Tính diện tích hình thang ABCD.

Trang 220

Trang 302

Trang 303

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Trang 304

Trang 390

Trang 391

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Lớp: Môn: Toán

Đề số 2:

Câu 1: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng: ( 4 điểm )

a)( x +1)2 =

b)( x-3y)(x+3y) =

c)( y-3)(y2+3y+9) =

d)4x2-4xy+y2 =

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử ( 6 điểm ) a)3x2+3xy-x-y b)x3-6x2+9x d) x2+x-12

Trang 392

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Lớp: Môn: Toán

Trang 393

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề số 3:

Câu 1: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng: ( 4 điểm )

a) ( x -2)2 =

b) ( x-4y)(x+4y) =

c) ( y-2)(y2+2y+4) =

d) 16x2+8xy+y2 =

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử ( 6 điểm ) a) 6x2+6xy-x-y b) x3-2x2+x c) x2-2x-8

Trang 394

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Lớp: Môn: Toán

Trang 395

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 396

Trang 397

2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

3 Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

4 Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

Câu 2: Hãy điền từ thích hợp: “ một,hai,ba,bốn,vô số,không có” vào chỗ để hoàn

a) Nêu tính chất đường trung bình của hình thang

Áp dụng: Tính đường trung bình của hình thang biết độ dài hai cạnh đáy là 10( cm)

và 12( cm).

b) Nêu định lí áp dụng vào tam giác vuông.

Áp dụng: Tính đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 6(cm) và 8(cm).

Trang 398

Câu 4:

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường trung tuyến AM, gọi D là trung điểm của AB, vẽ điểm E đối xứng với M qua D

a) Tứ giác AMBE là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?

c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác AMBE là hình vuông?

Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC, vẽ

điểm K đối xứng với điểm Q qua P

Các tứ giác AQPK, PQCB,KQCB là hình gi? Vì sao?

Câu 6: Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của 2 đường chéo, vẽ đường thẳng qua B

và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K.

a) Tứ giác OBKC là hình gi? Vì sao?

b) Chứng minh AB=OK

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông?

Họ và tên: Kiểm tra: 45 phút

Lớp: Môn: Hình học 8

Đề bài:

Câu 1: ( 2 điểm) Điền dấu “x” vào ô thích hợp:

1 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

2 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

3 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

4 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

Câu 2:( 1 điểm) Hãy điền từ thích hợp: “ Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông, hình

thang” vào chỗ để hoàn chỉnh câu:

a) không có trục đối xứng

b) có 2 trục đối xứng.

c) có 4 trục đối xứng.

d) có vô số trục đối xứng.

Câu 3: ( 3 điểm)

a)Nêu tính chất đường trung bình của hình thang

b) Áp dụng: Tính đường trung bình của hình thang biết độ dài hai cạnh đáy là 6( cm)

Trang 399

và 10( cm).

Câu 4: ( 3 điểm)

Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC

a)Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?

b) Vẽ điểm E đối xứng với điểm M qua điểm N Tứ giác AECM là hình gì? Vì sao?

c)Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác AECM là hình thoi?

Trang 400

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Lớp: Mơn: Đại số 8

Đề số 1:

Trang 401

2 2

Câu1:(3 điểm)

Tìm mẩu thức chung của hai phânthức

(x 2)(x 3)   (x 2) (x 5)  

Câu 2: Thự hiện phép tính ( 3 điểm ):

5x 1 3x 1 2   2  Câu 3: ( 4 điểm)

3x 1 2x 3 a) 2x 1 1 2x      2

3 x 6 b) 2x 6 2x 6x    

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Lớp: Mơn: Đại số 8

Đề số 2:

2 2

6

Câu1:(3 điểm)

Tìm mẩu thức chung của hai phânthức

7x và

(x 1)(x 7)   (x 2)(x 7)  

Câu 2: Thự hiện phép tính ( 3 điểm ):

Trang 402

3 3

4x 2 5x 2  

Câu 3: ( 4 điểm)

2x 1 x 3 a) 5x 1 1 5x      2

4 2x 8 b) 2x 8 2x 8x    

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút Lớp: Mơn: Hình học 8 Đề bài 1: Câu 1:( 4 điểm): Điền vào chỗ để được khẳng định đúng: a) Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

b) Công thức tính diện tích tam giác vuông là:

c) Công thức tính diện tích hình vuông là:

d) Công thức tính diện tích tam giác là:

Câu 2: ( 4 điểm)

Trang 403

Một mảnh đất hình ngủ giác được chia thành những đa giác nhỏ như trong hình vẽ sau Hãy tính diện tích của mảnh đất đó.

Câu 3: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC trong hình vẽ sau, hãy vẽ một hình chữ nhật có một

cạnh là BC và có diện tích bằng 2 lần diện tích tam giác ABC.

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút Lớp: Mơn: Hình học 8 Đề bài 1: Câu 1:( 4 điểm): Điền vào chỗ để được khẳng định đúng: e) Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

f) Công thức tính diện tích tam giác vuông là:

g) Công thức tính diện tích hình vuông là:

h) Công thức tính diện tích tam giác là:

15(m)

6(m)

10 (m)

20 (m)

I

H E

D

C

B A

C B

A

Điểm:

Trang 404

Câu 2: ( 4 điểm)

Một mảnh đất hình ngủ giác được chia thành những đa giác nhỏ như trong hình vẽ sau Hãy tính diện tích của mảnh đất đó.

Câu 3: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC trong hình vẽ sau, hãy vẽ một hình chữ nhật có một

cạnh là BC và có diện tích bằng 2 lần diện tích tam giác ABC.

Họ và tên: Kiểm tra: 15 phút

Lớp: Mơn: Hình học 8

Đề bài 2:

Câu 1 ( 4 điểm): Điền vào chỗ để được khẳng định đúng:

a)Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

b)Công thức tính diện tích tam giác vuông là:

c)Công thức tính diện tích hình vuông là:

D

C

BA

C B

A

Điểm:

Ngày đăng: 18/05/2021, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w