[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2010 - 2011
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ học sinh nắm các kiến thức cơ bản về phương trình bậc nhất một ẩn, bất
phương trình bậc nhất một ẩn, tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng
2 Kỹ năng: Biết cách biến đổi phương trình, bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
-Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng vào bài tập chứng minh, tính toán
-Vận dụng được công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng
3 Thái độ: nghiêm túc trong quá trình làm bài, tính toán cẩn thận, chính xác.
II HÌNH THỨC:
Tự luận
Thời gian: 90 phút
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trình
bậc nhất một ẩn
(13 tiết)
Định nghĩa được pt bậc I một ẩn (I.1a)
Nhận dạng được
pt bậc I một ẩn
(I.1b)
.Giải được pt đưa được về
dạng ax+b = 0 (II.1)
Giải bài toán bằng cách lập pt
(II.2)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5 14%
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5 14%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5 42%
Số câu: 3
3,5 điểm =35%
Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
(8 tiết)
Khẳng định được 1 số có là
nghiệm của bất
pt không (I.2)
Biểu diễn được tập nghiệm của bpt bậc I một ẩn (II.3)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu
Số điểm
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0 67%
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5 33%
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
1,5điểm =15%
Tam giác đồng
dạng
(14 tiết)
Phát biểu được hệ quả của định lý Ta-lét (I.a)
Vẽ hình, ghi GT,
KL hệ quả của định lý Ta-lét (I.b)
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng (II.4a)
Vận dụng tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh,
(II.4b)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Số câu: 0,5
Số điểm: 2,5 70%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1 30%
Số câu: 1
3,5 điểm =35%
(+20%)
Hình lăng trụ
đứng-Hình chóp
đều
(12 tiết)
Áp dụng các công thức tính
Sxq, Stp, V của lăng tru đứng, hình chóp đều (II.5)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu
Số điểm
Số câu:1
Số điểm1,5 100%
Số câu:
Số điểm:
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
1,5 điểm =15%
Số câu:2 Số câu:1,5
Số điểm:2 Số điểm:4,5
Trang 2Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số điểm:0,5
5%
Số điểm:3
30%
Số điểm:6,5
65%
Số điểm:10
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I LÝ THUYẾT: (2 Điểm) Chọn 1 trong 2 đề sau:
Đề 1:
Câu 1: a) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A) x – 3 = 0; B) 5 + 2x = 0; C) 0x – 4 = 0
Câu 2: Kiểm tra xem giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
A) 2x + 3 ¿¿
¿ 9; B) – 4x 2x + 5; C) 5 – x 3x – 12
Đề 2:
a) Phát biểu hệ quả của định lý Ta-lét
b) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của hệ quả trên
II BÀI TẬP BẮT BUỘC: (8 điểm)
Bài 1(1 điểm): Giải phương trình: 2 x −53 =1− 3 x
2
Bài 2 (1,5 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h Khi về người đó chỉ đi với vận
tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB?
Bài 3 (0,5 điểm): Viết và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình:
a) x 3; b) x - 1
Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH.
a) Chứng minh tam giác HBA và tam giác HAC đồng dạng với tam giác ABC
b) Chứng minh hệ thức: AH2 = HB HC
Bài 5 (1,5 điểm):
Cho hình lăng trụ đứng tam giác
ABC.DEF với các kích thước đã
cho như hình vẽ
Tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình lăng trụ
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Đề 1
Câu 1
b) Các phương trình x – 3 = 0; 5 + 2x = 0 là phương trình bậc nhất
Câu2
Ta có: 2.3 + 3 = 9; - 4.3 ¿¿
¿ 2.3 + 5; 5 – 3 3.3 – 12 Vậy x = 3 là nghiệm của bất phương trình
5 – x 3x – 12
0,5 điểm 0,5 điểm
I Đề 2 a) Hệ quả của định lý Ta-lét (SGK tr 60 tập II) 1 điểm
b)
1 điểm
5cm
4cm 3cm
A
D
a
N M
A
AM
AB =
AN
AC =
MN BC
Δ ABC, a // BC, a cắt
AB, AC tại M, N
KL GT
Trang 3II Bài 1 2 x −5
1− 3 x
2 ⇔ 2.(2x – 5) = 3.(1 – 3x)
⇔ 4x – 10 = 3 – 9x ⇔13x = 13
⇔ x = 13:13 = 1 S = {1}
0,25 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
Bài 2
Gọi x (Km) là độ dài quãng đường AB, x 0
Khi đó:
Thời gian đi là 15x (giờ) Thời gian về là 12x (giờ) Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi 30 phút nên ta có phương trình:
x
12 - 15x = 12
⇔ 15x – 12x = 90
⇔ 3x = 90
⇔ x = 30 (TMĐK: x 0)
Vậy chiều dài quãng đường AB bằng 30 Km
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 3
a) Bất phương trình x 3 có tập nghiệm là:
b) Bất phương trình x - 1 có tập nghiệm là:
ΔABC và ΔHBA có:
B ^ A C=B ^ H A=900, ^B chung nên ΔABC đồng dạng với ΔHBA (1)
ΔABC và ΔHAC có:
B ^ A C= A ^ H C=900, C^ chung nên ΔABC đồng dạng với ΔHAC (2)
0,5 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm b) Từ (1), (2) suy ra ΔHBA đồng dạng với ΔHAC, do đó:
HA
HC =
HB
HA ⇒ HA2
=HB HC (đpcm)
1,0 điểm
Bài 5
Áp dụng định lý Pytago ta có BC = √AB2
+AC2
BC = √32+42=5 (cm)
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là
Sxq = 2p.h = (3 + 4 + 5) 5 = 70 (cm2) Thể tích của lăng trụ là
V = Sđ.h = 12.3 4 5 (cm3)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
H
A
x 3
2 1 0
x 2 1
-1 0
b) AH2 = HB HC
a) Δ HBA và Δ HAC đồng dạng với Δ ABC
Δ ABC, A = 90°, AH BC KL
GT
Trang 4* Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì được trọn số điểm của phần tương ứng.
Giáo viên biên soạn:
LƯU VĂN THANH