1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 3 đề thi KSCL lần 2 năm 2020 môn Hóa học 9 Phòng GD&ĐT Cẩm Giàng

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 775,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NaOH và HCl Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc.. MgCO 3 Câu 7: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9

NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề gồm 02 trang, 25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 2: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

C Không có hiện tường gì xảy ra

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

Câu 3: Phương trình phản ứng viết sai là:

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

C C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2 D CH4 + Cl2 as CH4Cl2

Câu 4: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C2H4O2 B C6H12O6 C C12H22O11 D (-C6H10O5)n

Câu 5: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 6: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 66,2%, 33,8% B 50,5%, 49,5% C 49,5%, 50,5% D 40,5%, 59,5%

Câu 7: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 8: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 9: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

Câu 11: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A HCl và AgNO3 B NaOH và CuCl2 C KOH và FeCl3 D NaOH và HCl

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết

Trang 2

tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C4H12O2 B CH18O C C3H10 D C2H6O

Câu 13: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A MgO, FeO, CaO B CuO, Al2O3, BaO C CuO, Fe2O3, K2O D BaO, CaO, Na2O

Câu 14: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Kích thích quả mau chín B Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE)

C Nguyên liệu điều chế khí hiđro D Nguyên liệu điều chế axit axetic

Câu 15: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 16: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric

nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 17: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 18: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 19: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 40,7% và 59,3% B 65% và 35% C 35% và 65% D 30% và 70%

Câu 20: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa

muối:

A Na2CO3, NaHCO3 B Na2CO3, NaOH C NaHCO3 D NaCO3, NaOH

Câu 21: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH2 - OH B CH3 – CH3 C CH3 - O- CH3 D CH3COOC2H5

Câu 22: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 = CH-CH3 B CH4 C CH2 – CH2 - CH3 D CH3 – CH3

Câu 23: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

C Nước Br2, dung dịch nước vôi trong D Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

Câu 24: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOK B C2H5OH, CH3COOC2H5

Trang 3

C C2H5OH, CH3COONa D NaOH và CH3COONa

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 49,5%, 50,5% B 50,5%, 49,5% C 66,2%, 33,8% D 40,5%, 59,5%

Câu 2: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CuO, Al2O3, BaO B MgO, FeO, CaO C CuO, Fe2O3, K2O D BaO, CaO, Na2O

Câu 3: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước Br2, dung dịch nước vôi trong B Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

Câu 4: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Nguyên liệu điều chế axit axetic B Nguyên liệu điều chế khí hiđro

C Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) D Kích thích quả mau chín

Câu 5: Phương trình phản ứng viết sai là:

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

Câu 6: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 7: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOC2H5 B NaOH và CH3COONa

C C2H5OH, CH3COOK D C2H5OH, CH3COONa

Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

C Không có hiện tường gì xảy ra

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

Câu 11: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa

muối:

A Na2CO3, NaOH B NaCO3, NaOH C Na2CO3, NaHCO3 D NaHCO3

Câu 12: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A KOH và FeCl3 B NaOH và HCl C NaOH và CuCl2 D HCl và AgNO3

Trang 4

Câu 13: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

Câu 15: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 16: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 17: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 18: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C6H12O6 B (-C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B C4H12O2 C C3H10 D CH18O

Câu 20: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 21: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

A 35% và 65% B 40,7% và 59,3% C 65% và 35% D 30% và 70%

Câu 22: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 – CH2 - CH3 B CH2 = CH-CH3 C CH3 – CH3 D CH4

Câu 23: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH3 B CH3 - O- CH3 C CH3 – CH2 - OH D CH3COOC2H5

Câu 24: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Câu 25: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cho 50 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát 11,2 lít khí

H (đktc) Thành phần % về khối lượng Cu và Zn trong hỗn hợp là:

Trang 5

A 65% và 35% B 40,7% và 59,3% C 35% và 65% D 30% và 70%

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa

và khối lượng bình (2) tăng 10,8g Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol Công thức phân tử của A là:

A C2H6O B CH18O C C3H10 D C4H12O2

Câu 3: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A MgO, FeO, CaO B CuO, Fe2O3, K2O C CuO, Al2O3, BaO D BaO, CaO, Na2O

Câu 4: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 5: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:

A KOH và FeCl3 B NaOH và CuCl2 C HCl và AgNO3 D NaOH và HCl

Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?

Câu 7: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:

Câu 8: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư Kim loại

M là:

Câu 9: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Nước Br2, dung dịch nước vôi trong B Dung dịch NaOH và dung dịch Br2

Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

C MgSO4 và Ba(NO3)2 D NaHCO3 và NaOH

Câu 11: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :

Câu 12: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung dịch axit sunfuric nồng độ 5,88% Công thức hóa học của muối tạo thành là:

Câu 13: Ứng dụng nào không phải của etilen?

A Kích thích quả mau chín B Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE)

C Nguyên liệu điều chế khí hiđro D Nguyên liệu điều chế axit axetic

Câu 14: Phương trình phản ứng viết sai là:

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

C CH4 + Cl2 as CH4Cl2 D 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Câu 15: Chất tác dụng với Na là:

A CH3 – CH2 - OH B CH3 – CH3 C CH3COOC2H5 D CH3 - O- CH3

Câu 16: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở

o t



Trang 6

đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

Câu 17: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y

Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOK B C2H5OH, CH3COOC2H5

C C2H5OH, CH3COONa D NaOH và CH3COONa

Câu 19: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa

muối:

A Na2CO3, NaHCO3 B Na2CO3, NaOH C NaHCO3 D NaCO3, NaOH

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):

Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng cộng?

A CH2 = CH-CH3 B CH4 C CH2 – CH2 - CH3 D CH3 – CH3

Câu 22: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 40,5%, 59,5% B 50,5%, 49,5% C 66,2%, 33,8% D 49,5%, 50,5%

Câu 23: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :

A Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu

B Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

C Không có hiện tường gì xảy ra

D Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu

Câu 24: Saccarozơ có công thức hóa học là:

A C6H12O6 B C2H4O2 C (-C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 25: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào nước được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w