-Vieát ñöôïc baøi vaên taû caây coái ñuû caùc phaàn môû baøi, thaân baøi, keát baøi ñuùng theo yeâu caàu ñaõ hoïc; ñoä daøi baøi vieát töø 10-12 caâu trôû leân. -Vieát caâu ñuùng ngö[r]
Trang 1Trường Tiểu học Nam Yang.
-*&* -Họ và tên :………
Lớp:………
Thứ ngày tháng năm 2012
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 4
NĂM HỌC:2012-2013 Môn:Toán Thời gian :40 phút
Đề bài:
Phần I: Khoanh (viết) vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)
1/Viết các số:
a) Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm:………
b) Năm mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi mốt:………
2/Số liền trước số 10000 là:
A.9999 B.10001 C.11000 D.9000
3/ Số lớn nhất trong các số : 9576; 9756; 9765; 9675 là:
A.9576 B.9756 C.9765 D.9675
4/Phòng học lớp 4A có chiều rộng khoảng:
A.50 m B.5 dm C.5 m D.5 cm
5/ 2 m 5cm = …cm, số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.2500 B.25 C.250 D.205
6/ Cho hình chữ nhật có các kích thước như hình vẽ
Diện tích của hình chữ nhật là: 6 cm
A 10cm2 B 24cm2
4cm
C 20 cm2 D 42cm
Phần II: Làm các bài tập sau: (7 điểm)
1/Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a/ 52819 + 6546 b/ 93644 - 26107 c/ 3608 x 4 d/ 36296 : 8
2/Tính giá trị của biểu thức: (2 đ)
a/ 14523 – 24964 : 4 b/ (35281 + 51645) : 2
3/Tìm x: (1 điểm) a) x + 54687 = 100000 b) x : 2 = 49031
ĐIỂM:
Trang 24/ Bài toán : (2 điểm)
Mua 5 quyển vở hết 28500 đồng Hỏi mua 8 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 4
Phần I ( 3 điểm)
1 Mỗi bài viết đúng được 0,25 điểm
Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm
2.Khoanh vào A 3 Khoanh vào C 4 Khoanh vào C
5 Khoanh vào D 6 Khoanh vào B
Phần II ( 7 điểm)
Bài 1: Mỗi câu tính đúng được 0,5 điểm
Bài 2: Mỗi câu tính đúng được 1 điểm
Bài 3: Mỗi câu tính đúng được 0,5 điểm
Bài 4:
Bài giải:
Mua một quyển vở hết số tiền là:
28500 : 5 = 5700 (đồng) (1đ)
Số tiền mua 8 quyển vở là:
5700 x 8 = 45600 (đồng) (1đ)
Đáp số: 45600 đồng
Trang 4
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 4
NĂM HỌC:2012-2013 Mơn:Tốn Tiếng Việt : 35 phút I.Chính tả: (5 điểm) – Thời gian: 15 phút
NGHỆ NHÂN BÁT TRÀNG
Em cầm bút vẽ lên tay Đất cao lanh bỗng nở đầy sắc hoa Cánh cị bay lả, bay la Lũy tre đầu xĩm, cây đa giữa đồng Con đị lá trúc qua sơng Trái mơ trịn trĩnh, quả bịng đung đưa Bút nghiêng lất phất hạt mưa Bút chao gợn nước Tây Hồ lăn tăn Hài hịa đường nét hoa văn Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng
II Tập làm văn: (5 điểm) Thời gian :20 phút
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 7 đến 10 câu) kể về một người lao động
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM LỚP 4 I- Chính tả (Nghe – viết) 5 điểm – 15 phút.
- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày sạch sẽ (5đ )
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh ; khơng viết hoa đúng qui định ) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn : trừ 0,5 điểm tồn bài
II-Tập làm văn(5 điểm)- 20phút.
*Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm:
-Viết được bài văn kể về một người đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng theo yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 7-10 câu trở lên.
-Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
-Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
*Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5.
Trang 5Trường Tiểu học Nam Yang.
-*&* -Họ và tên :………
Lớp:………
Thứ ngày tháng năm 2012 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 5 NĂM HỌC:2012-2013 Môn:Toán Thời gian :40 phút Đề bài: Phần I: Khoanh vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm) 1/ Giá trị của chữ số 5 trong số 945267 là: A.50 B.500 C.5000 D.50000 2/ Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 A 542 B 554 C 552 D 544 3/ 14 dm2 5 cm2 = cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 140005 B 1405 C 14005 D 1450 4/ Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 4cm Diện tích hình thoi là : A 28 B 14 C 32 D 64 5/ Phân số 56 bằng phân số nào dưới đây ? A 2024 B 2018 C 2420 D 1820 6/Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau: 56 ; 35 ; 12 ; 33 A 56 B 12 C 33 D 35
Phần II: Làm các bài tập sau: (7 điểm) 1/ Đặt tính rồi tính:( 2đ) 35 + 1274 5330 : 205 127 x 314 2016 - 894
2/ Tính: (2đ) a) 125 - 327 : 2116 = ………
b) 79 143 : 58 = ………
3/ Tìm x: (1đ) a) x : 101 = 25 b )
7x 3
ĐIỂM:
Trang 64/(2 đ)Bài toán :Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng 72 tuổi bố Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 5
Phần I ( 3 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm
1.Khoanh vào C 2 Khoanh vào C 3.Khoanh vào B
4 Khoanh vào B 5 Khoanh vào A 6 Khoanh vào C
Phần II ( 7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Mỗi câu tính đúng được 0,5 điểm
35 + 1274 = 1309
5330 : 205 = 26
127 x 314 = 39878
2016 – 894 = 1122
Bài 2: Mỗi câu tính đúng được 1 điểm
Bài 3: Mỗi câu tính đúng được 0,5 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Bài giải:
Ta có sơ đồ : ? tuổi
Tuổi con : 30 tuổi ( 0,5 điểm )
Tuổi bố :
? tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 ( Phần) (0,25 điểm)
Tuổi của con là:
30 : 5 x 2 = 12 (tuổi) (0,5 điểm)
Tuổi của bố là:
30 + 12 = 42 ( tuổi) (0,5 điểm) Đáp số : Con: 12 tuổi ( 0, 25 điểm ) Bố: 42 tuổi
Trang 8ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 5
NĂM HỌC:2012-2013 Mơn:Tốn Tiếng Việt : 35 phút I.Chính tả: (5 điểm) – Thời gian: 15 phút
VỜI VỢI BA VÌ
Từ Tam Đảo nhìn về phía tây, vẻ đẹp của Ba Vì biến ảo lạ lùng từng mùa trong năm, từng giờ trong ngày Thời tiết thanh tịnh, trời trong trẻo, ngồi phĩng tầm mắt qua thung lũng xanh biếc, Ba Vì hiện lên như hịn ngọc bích Về chiều, sương mù tỏa trắng, Ba Vì nổi bồng bềnh như vị thần bất tử ngự trên sĩng Những đám mây nhuộm màu biến hĩa muơn hình, nghìn dạng tựa như nhà ảo thuật cĩ phép tạo ra một chân trời rực rỡ
Theo VI HỒNG, HỒ THỦY GIANG
II Tập làm văn: (5 điểm) Thời gian :20 phút
Hãy tả một cây ăn quả mà em yêu thích
****************
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM LỚP 5 I- Chính tả (Nghe – viết) 5 điểm – 15 phút.
- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày sạch sẽ (5đ )
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh ; khơng viết hoa đúng qui định ) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn : trừ 0,5 điểm tồn bài
II-Tập làm văn(5 điểm)- 20phút.
*Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm:
-Viết được bài văn tả cây cối đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng theo yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 10-12 câu trở lên.
-Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
-Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
*Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5.