1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De DA KT chuong 1 Dai 9

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 65,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 9

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên: ……… Ngày tháng 10 năm 2012

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm: (2 điểm).

Bài 1: Câu nào đúng, câu nào sai trong các câu sau:

I (4)(481)   81  4 II (4)(81)  324

III 324 18 IV 324  18

Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

26 28; 3 10 ; 50 7 ; - 80 - 9

II Tự luận: (8 điểm). Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính: a) √8 −5√32+ 2√50 b) 5√15+ 1 3√45+√¿ ¿ Bài 2: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức: 1  2  31  2  3 2 2 Bài 3: (2,5 điểm) Giải phương trình: a) 3 x 2 9x 16x 5 b) (x + 3)√x −1=0 c) x2  8x16 x2 Bài 4: (2,5 điểm) Cho biểu thức: x x x x x x P 8 4 2 2               với x > 0, x  4 a) Rút gọn P b) Tìm x để P > 3 Bài 5: (1 điểm) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên 2 3    x x A Bài làm ………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 9 ĐỀ 1

I Trắc nghiệm: (2 điểm).

Bài 1: 1 điểm: I S ; II.Đ; III Đ; IV S.

Bài 2: 1 điểm , mỗi ý 0,25 điểm.

26 < 28; 3 < 10 ; 50 > 7; - 80 > - 9

II.Tự luận: 8 điểm

Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 8 −5√32+ 2√50 = 2 2 5.4 2 2.5 2   = 2 2 20 2 10 2   =  8 2

b) 5√15+

1

3√45+√¿ ¿ =

5 1

5 3   = 5 5 5 2 =3 5 2

Bài 2: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức: 1  2  31  2  3 2 2

   2 2

VT

VP

Bài 3: (2,5 điểm) Giải phương trình:

a) 3 x 2 9x 16x  5 ĐK: x 0

 3 x 6 x 4 x  5  x 5 x = 25 (TM)

Vậy S =  25 (0,75đ)

b) (x + 3)x −1=0

Giải: ĐK: x 1 Ta có :(x + 3)√x −1=0

¿ (loại x = -3)

Vậy: x = 1 (0,75đ)

c)

2 4

2 4

2 16

8

2 2

x x

x x

x x

x

* Nếu x 40 x4 x 4 x 4 ta có phương trình:

6 0

2 4

x

x x

 phương trình vô nghiệm

* Nếu x 40 x4 x 4 4 x ta có pt:

1

2 2

2 4

x x

x x

 thỏa mãn điều kiện

Vậy phương trình có 1 nghiệm là x = 1 (1đ)

x x

x x

x P

8

4 2

2

với x > 0, x  4

a) Rút gọn: (1,5 điểm)

2

2 2

2 2

2

2

2

2 2

4 4

2 2

8

4 2 2

x x

x x x

x x

x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x

x

P

Vậy 2

2x

P 

b) (1 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

2

5 1 2

5 2 2

3

x x

x x

x A

(ĐK: x > 0, x  4)

Để A nhận giá trị nguyên thì 5 x  2 

 5

2 U

x  mà U(5){1;  } Nên x 21 x 3 x9 (TM)

49 7

5 2

1 1

1 2

x x

x

x x

x

(TM) 3

5

x

 không có giá trị nào của x

Trang 3

18 36

2 6 2 3 2

2

P

(TM điều kiện x > 0, x  4)

Vậy với x1;9;49 thì A nhận giá trị nguyên

Ngày đăng: 02/06/2021, 18:43

w