1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa hoc 11 Bai tap De 001

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 269,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi).. Thêm dần dần dung dịch Na 2 CO 3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kế[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 11

CƠ SỞ DẠY THÊM MÔN HÓA

THẦY: ĐẶNG PHƯỚC MẠNH

ĐIỆN THOẠI: 0945610100

Chuyên đề: Chương 1: Sự điện li

Chương 2: Nhóm Nitơ

I BÀI TẬP CƠ BẢN (50 câu, từ câu 1 đến câu 50)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây khi tan trong nước đều là chất điện li yếu?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 2: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

Câu 3: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 4: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và

A chưa điện li B số phân tử dung môi

C số mol cation hoặc anion D tổng số phân tử chất tan

Câu 5: Hằng số điện li phụ thuộc vào

A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li

Câu 6: Cho các chất và ion sau: HCO3

-, Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3, (NH4)2CO3, HS-, Zn(OH)2, Cr2O3, HPO4

2-, H2PO4

-, HSO3

- Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất lưỡng tính là

Câu 7: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3), NH4Cl (4), NaHCO3 (5), NaOH (6) Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B (2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4)

C (2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6) D (2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6)

Câu 8: Trong các muối cho dưới đây: NaCl, Na2CO3, K2S, K2SO4, NaNO3, NH4Cl, ZnCl2 Những muối nào không bị thuỷ

phân?

A NaCl, NaNO3, K2SO4 B Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl

C NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2 D NaNO3, K2SO4, NH4Cl

Câu 9: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?

Câu 10: Cho các muối sau đây: NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 , KCl Các dung dịch có pH = 7 là:

A NaNO3, KCl B K2CO3, CuSO4, KCl

C CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, K2CO3, CuSO4

Câu 11: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A những ion nào tồn tại trong dung dịch

B nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 12: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO3

-, SO4 2- B Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4

-

C Cu2+, Fe3+, SO4

2-, Cl- D K+, NH4

+ , OH-, PO4

3-

Câu 13: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+,

CO3

2-, NO3

-, Cl-, SO4

2- Các dung dịch đó là:

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

Trang 2

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Câu 14: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl

Câu 15: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 đựng trong 6

lọ bị mất nhãn

A dung dịch H2SO4 B dung dịch AgNO3 C dung dịch NaOH D quỳ tím

Câu 16: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch

có pH bằng

Câu 17: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol KOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3

(0,1 mol), và SO4

2-(x mol) Giá trị của x là

A 0,05 B 0,075 C 0,1 D 0,15

Câu 19: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH = 2 là

A 0,075 lít B 0,15 lít C 0,275 lít D 0,1375 lít

Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200

ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

A 0,08 B 0,30 C 0,03 D 0,12

Câu 21: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO4

2- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05 C 0,05 và 0,01 D 0,03 và 0,02

Câu 22: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là

A 2,56 gam B 3,36 gam C 4,12 gam D 3,72 gam

Câu 23: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion Độ điện li α của CH3COOH ở nồng độ đó là (biết số Avogađro bằng 6,02.1023)

A 4,15% B 3,98% C 1,00% D 1,34%

Câu 24: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị a và m lần lượt là:

A 0,15 M và 2,33 gam B 0,15 M và 4,46 gam C 0,2 M và 3,495 gam D 0,2 M và 2,33 gam

Câu 25: Hòa tan a gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 150 gam dung dịch CuSO4 10% thu được dung dịch mới có nồng độ 43,75% Giá trị của a là

Câu 26: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực

Câu 27: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

A oxit cacbon B oxit nitơ C nước D không có khí sinh ra

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A nhiệt phân NaNO2 B đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

C thủy phân Mg3N2 D phân hủy khí NH3

Câu 29: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3

Câu 30: Phát biểu không đúng là

A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

B Khí NH3 nặng hơn không khí

C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

Trang 3

D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

Câu 31: Dung dịch NH3 không có khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim loại

Câu 32: Các tính chất hoá học của HNO3 là

A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ

C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ

Câu 33: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

A NaNO3 + H2SO4 (đ)  HNO3 + NaHSO4 B 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3

C N2O5 + H2O  2HNO3 D 2Cu(NO3)2 + 2H2O  Cu(OH)2 + 2HNO3

Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:

A K2O, NO2, O2 B KNO2,O2 C K2O, O2 D KNO3, O2

Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 36: Photpho trắng có cấu trúc

A mạng tinh thể phân tử B mạng tinh thể nguyên tử

C mạng tinh thể ion D polime

Câu 37: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

A bằng B yếu hơn C mạnh hơn D không so sánh được

Câu 38: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là

Câu 39: Thành phần của phân amophot gồm:

A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

C (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.

Câu 40: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là

A 20,6% B 22,5% C 25,9% D 27,3%

Câu 41: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng áp suất sau cùng bằng 10/11 áp suất lúc đầu Hiệu suất của phản ứng là

A 12,50% B 18,18% C 36,36% D 21,43%

Câu 42: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi

so với H2 bằng 16,75 Giá trị của m là

A 14,3 gam B 30,6 gam C 15,3 gam D 16,0 gam

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O với tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 2 Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là

A 15,6 B 19,2 C 20,4 D 18,6

Câu 44: Cho 3,72 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lít hỗn hợp 2 khí NO và N2 (đktc) có khối lượng 1,3 gam M là kim loại nào sau đây?

Câu 45: Cho 1,08 gam một kim loại hoá trị 3 Khi tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 thì thu được 0,336 lít khí (đktc) có công thức NxOy với d(NxOy/H2) = 22 Công thức của khí và kim loại lần lượt là:

A N2O, Al B N2O, Cr C NO, Al D NO, Cr

Câu 46: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 6,72 lit khí NO (đktc) thoát ra Khối lượng của

mỗi kim loại lần lượt là:

A 5,4 gam và 5,6 gam B 2,7 gam và 8,3 gam C 4,05 gam và 6,95 gam D 10,8 gam và 0,2 gam

Câu 47: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí

Biết các thể tích khí đều được đo ở đktc Giá trị của m là

A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam

Câu 48: Hòa tan 10,15g hỗn hợp Fe và Zn trong HNO3 loãng được 1,232 lit khí N2O (đktc) duy nhất Cô cạn dung dịch thu

Trang 4

BÀI TẬP HÓA 11 ĐỀ 001

Ngày hoàn thành 07/09/2012 Soạn đề bởi gamouu@ymail.com

© 2012 Gamouu

được m gam muối khan Giá trị của m là

A 38,48 B 38,84 C 37,43 D 37,84

Câu 49: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch

X và có khí NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết

Cu2+ trong X lần lượt là:

A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít

Câu 50: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là:

A 50 gam Na3PO4 B 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4

C 15 gam NaH2PO4 D 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4

II BÀI TẬP NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4

+ , CO3 2-

và SO4

2- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

A.14,9 gam B.11,9 gam C 86,2 gam D 119 gam

Câu 52: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO4

2-, NH4 + , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình

cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Câu 53: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO4

và NO3

- Để kết tủa hết ion SO4

2-có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn

500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NO3

-

A 0,2M B 0,3M C 0,6M D 0,4M

Câu 54: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13 Giá trị a, b lần lượt là:

A 0,5 lít và 0,5 lít B 0,6 lít và 0,4 lít C 0,4 lít và 0,6 lít D 0,7 lít và 0,3 lít

Câu 55: Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+, và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3

- Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?

A 300 ml B 200 ml C 150 ml D 250 ml

Câu 56: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2 gam

Câu 57: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng

A 6,72 gam B 7,59 gam C 8,10 gam D 13,50 gam

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành

NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít Giá trị của m là

A 139,2 gam B 52,2 gam C 46,4 gam D 278,4 gam

Câu 59: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là

A 336 lít B 448 lít C 896 lít D 224 lít

Câu 60: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là

250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Giá trị của a là

A 74,88 gam B 52,35 gam C 72,35 gam D 61,79 gam

- HẾT -

Ngày đăng: 02/06/2021, 16:56

w