BÀI 24: LUYỆN TẬP.HỢP CHẤT HỮU CƠ, CÔNG THỨC PHÂN TỬ VÀ I.. Kiến thức : Hệ thống hóa và củng cố các khái niệm: Hợp chất hữu cơ, các lọai hợp chất hữu cơ, các loại phản ứng của hợp chất h
Trang 1BÀI 24: LUYỆN TẬP.
HỢP CHẤT HỮU CƠ, CÔNG THỨC PHÂN TỬ VÀ
I Mục tiêu cần đat
1 Kiến thức : Hệ thống hóa và củng cố các khái niệm: Hợp chất hữu cơ, các lọai hợp chất
hữu cơ, các loại phản ứng của hợp chất hữu cơ
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải bài tập lập công thức phân tử và viết công thức cấu
tạo của một số hợp chất đơn giản Nhận dạng một vài loại phản ứng hữu cơ đơn giản
3 Tình cảm, thái độ: - Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc.
- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ
sở cho các em yêu thích môn hóa học
II Chuẩn bị: Học sinh chuẩn bị bài tập ở nhà trước, giáo viên chuẩn bị thêm một số bài
tập ngoài sách giáo khoa
III Phương pháp: Chứng minh và diễn giải.
IV. Tổ chức hoạt động:
Phiếu học tập 1:
1 Khái niệm về hợp
chất hữu cơ, thành phần
các nguyên tố trong
phân tử hợp chất hữu
cơ ?
2 Phân loại hợp chất
hữu cơ theo thành phần
nguyên tố ?
3 Liên kết trong phân
tử hợp chất hữu cơ ?
Học sinh trả lời , giáo viên cùng cả lớp bổ sung các kiến thức cơ bản này
I Các kiến thức cần nắm vững:
1 Khái niệm về hợp chất hữu cơ, thành phần các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ
2 Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố
3 Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ
4 Các loại công thức biểu diễn phân tử hợp chất hữu cơ
Trang 24 Các loại công thức
biểu diễn phân tử hợp
chất hữu cơ ?
5 Các loại phản ứng
trong hóa hữu cơ ?
6 Đồng đẳng, đồng
phân ?
Phiếu học tập 2:
Hãy kẻ các mũi tên biểu
diễn mối liên hệ giữa
các đơn vị kiến thức:
(1) Phân tích định tính.
(2) Phân tích định
lượng.
(3) Công thức chung.
(4) Đồng đẳng.
(5) Công thức ĐGN.
(6) Công thức PT.
(7) Công thức CT.
(8) Đồng phân.
Phiếu học tập 3:
Phân tích hợp chất hữu
cơ A cho ta %C =
74,16% ; %H = 7,86%
và còn lại là O
a Lập CTĐGN của hợp
chất trên ?
b Cho MA = 178g/mol,
(1) > (3) > (4) ↓
(2) > (6) > ((7) > (8)
↓ (5)
a * %O = 17,98%
* nC : nH : nO = 6,18 : 7,86 : 1,12 = 11 : 14 : 1
→ CTĐGN : C11H14O
b CTPT : (C11H14O)n
MA = 178đvC nên n = 1 CTPT A là C11H14O
5 Các loại phản ứng trong hóa hữu cơ
6 Đồng đẳng, đồng phân
7 Hãy kẻ các mũi tên biểu diễn mối liên hệ giữa các đơn vị kiến thức:
(1) > (3) > (4) ↓
(2) > (6) > ((7) > (8)
↓ (5)
II Bài tập luyện tập:
1 Bài tập 1: Theo phiếu học tập 3.
a * %O = 17,98%
* nC : nH : nO = 6,18 : 7,86 : 1,12 = 11 : 14 : 1
→ CTĐGN : C11H14O
b CTPT : (C11H14O)n có M = 178đvC nên n = 1
CTPT A là C11H14O
2 Bài tập2: Theo phiếu học tập 4:
* CH2Cl2 : có 1 CTCT
Trang 3xác định CTPT của hợp
chất này
Phiếu học tập 4:
Viết CTCT của các chất
có CTPT là : CH2Cl2 ;
C2H4O2 và C2H4Cl2.
Phiếu học tập 5:
Chất X có CTPT là
C6H10O4 CTĐGN của
X là
A C3H5O2
B C6H10O4.
C C3H10O2.
D C12H20O8.
Phiếu học tập 6:
Cho các chất :
(1) C3H7-OH, (2)
C4H9-OH, (3) CH3-O-C2H5,
(4) C2H5-O-C2H5
Những cặp chất nào có
thể là đồng đẳng, đồng
phân của nhau ?
Phiếu học tập 7:
Cho phản ứng:
a C2H6 + Cl2 - as ->
Học sinh viết , giáo viên kiểm tra và bổ sung
Học sinh giải và đưa ra đáp án
(1) và (2) ; (3) và (4) là đồng đẳng
(1) và (3) ; (2) và (4) là đồng phân
a phản ứng thế
b phản ứng cộng
c phản ứng tách
d phản ứng tách
* C2H4O2 : có 3 CTCT
* C2H4Cl2 : có 2 CTCT
3 Bài tập 3: Theo phiếu học tập 5:
Đáp án : A
4 Bài tập 4: Theo phiếu học tập 6:
(1) và (2) ; (3) và (4) là đồng đẳng (1) và (3) ; (2) và (4) là đồng phân
5 Bài tập 5: Theo phiếu học tập 7:
a phản ứng thế
b phản ứng cộng
c phản ứng tách
d phản ứng tách
Trang 4C2H5Cl + HCl
b C4H8 + H2O - ddaxit ->
C4H10O.
c C2H5Cl - ddNaOH/C2H5OH
-> C2H4 + HCl.
d 2C2H5OH - t0,xt ->
C2H5OC2H5 + H2O.
Hãy phân loại các pư ?
Phiếu học tập 8:
Viết phản ứng và phân
loại khi cho :
a Etilen tác dụng với
H2 có Ni xt, t 0
b Đun nóng axetilen ở
600 0 C, than xt thu được
benzen.
c Dung dịch ancol
etylic để lâu trong
không khí tạo thành axit
axetic.
a C2H4 + H2 -Ni,t0-> C2H6 (pư cộng)
b 3C2H2 -600độ,Cxt-> C6H6 (pư cộng)
c C2H5OH + O2 >
CH3COOH + H2O
(pư oxi hóa không hoàn toàn)
6 Bài tập 6: Theo phiếu học tập 8:
a C2H4 + H2 -Ni,t0-> C2H6 (pư cộng)
b 3C2H2 -600độ,Cxt-> C6H6 (pư cộng)
c C2H5OH + O2 > CH3COOH + H2O
(pư oxi hóa không hoàn toàn)
V.Củng cố và dặn dò: Ôn lại các bài học cũ.
Chuẩn bị bài mới