1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI CHAT LUONG DAU NAM 2012 2013

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 53,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng sau 2 giờ thì hai xe gặp nhau.. Tính vận tốc của mỗi xe.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán 9

Cấp

độ

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận

1.Phươn

g trình

bậc nhất

1 ẩn

Nhận

biết

được

phương

trình bậc

nhất 1

ẩn

Hiểu nghiệm

và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0;

phương trình tích, phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

2.Bất

phương

trình bậc

nhất 1

ẩn

Giải được bất phương trình bậc nhất 1

ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

3 Định lí

Talet

trong

tam

giác,

Tam

giác

đồng

dạng

Hiểu được mối quan hệ liên quan đến tỉ số đồng dạng, tỉ

số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

Trang 2

TS câu TN 0 0 0 0 0 câu TNghiệm

TS điểm

TS câu

TS

Tỷ lệ % 10% 30% 60%

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Trường: THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Năm học 2012-2013

MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1.(3,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5x – 3 = 17

b) (2x – 1)(x + 2) = 0

x + 3 12x

x - 3 x - 9

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức

2 3 5

x 

không lớn hơn giá trị của biểu thức

2 3

x 

Câu 3 ( 2,0 điểm)

Một ô tô xuất phát từ A đến B dài 170 km, cùng lúc đó một xe máy đi theo chiều ngược lại nhưng với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ô tô 15 km/h Biết rằng sau 2 giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4 ( 3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15 cm, AC = 20 cm Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM

a) Chứng minh: ABC ~ HBA

b) Tính BC; AH; BH

c) Tính diện tích AHM

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG ĐÁP ÁN

Trường: THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

MÔN: TOÁN LỚP 9

Câu 1/

a/ 5x – 3 = 17

 5x = 20

 x = 4

Vậy S = {4}

0,5 điểm

0,5 điểm b/ (2x – 1)(x + 2) = 0

2 1 0

2 0

x

x

 

  

1

2

2

x

x



Vậy S = {-2;

1

2}

0,5 điểm

0,5 điểm

x + 3 12x

x - 3 x - 9 (*)

ĐKXĐ: x  3; x  -3

(*) => (x + 3)(x + 3) – 12x = (x + 3)(x – 3)

 x2 + 6x + 9 – 12x = x2 – 9

 -6x = -18

 x = 3 (loại)

Vậy S = 

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2/

Để giá trị của biểu thức

2 3 5

x 

không lớn hơn giá trị của biểu thức

2 3

x 

2 3 2

5 3

xx

 6x – 9  5x – 10

 x  -1

Vậy với x  -1 thì giá trị của biểu thức

2 3 5

x 

không lớn hơn giá trị của biểu thức

2 3

x 

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3/

Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h) Điều kiện x > 15

 Vận tốc của xe máy là: x – 15

Quãng đường ô tô đi trong 2 giờ là: 2x

Quãng đường xe máy đi trong 2 giờ là: 2(x – 15)

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 5

H M

A

Theo bài ra, ta có phương trình

2x + 2(x – 15) = 170

 4x = 200

 x = 50 (nhận)

Vậy vận tốc của ô tô là: 50 km/h

Vận tốc xe máy là: 35 km/h

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 4/

-Vẽ hình đúng

a/ Xét ABC và HBA có

B: góc chung

A = H = 900

 ABC ~ HBA (G.G)

b/- Tính được BC = 25 cm

- Tính được AH = 12 cm

- Tính được BH = 9 cm

c/ Ta có: BM =

1

2BC =

1 25

2 = 12,5 (cm)

MH = BM – BH = 12,5 – 9 = 3,5 (cm)

mà SAHM =

1

2.AH.HM =

1

2.12.3,5 = 21 (cm2)

0,5 điểm

0,75 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 02/06/2021, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w