1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 187,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học345 phrasal verbs thường gặp trong kì thi Đại học

Trang 1

34 back up ủng hộ, nâng đỡ

35 bear on có ảnh hưởng, liên lạc tới

36 become of xảy ra cho

37 begin with bắt đầu bằng

38 begin at khởi sự từ

39 believe in tin cẩn, tin có

40 belong to thuộc về

42 call for mời gọi, yêu cầu

43 call up gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc

lại kỉ niệm

44 call on/ call in at sb's house

ghé thăm nhà ai

45 call off = put off = cancel

hủy bỏ

46 care for thích, săn sóc

47 catch up with bắt k

48 chance upon t nh cờ g

49 close with tới gần

50 close about vây l y

52 consign to giao hó cho

54 cr for something kêu đói

55 cr for the moon đi cái ko th

56 cr with o khóc v vui

57 cut something into cắt v t g thành

58 cut into nói vào, x n vào

59 all in/on at sb '

61 all up gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc

lại kỉ niệm

62 all off = put off =

63 all for yêu cầu, mời gọi

64 are about uan tâm, đ tới

1 account for chi m, giải thích

2 allow for tính đ n, x m xét đ n

3 ask after hỏi thăm s c khỏ

5 ask sb in/ out cho ai vào ra

9 agree on something đ ng với điều g

10 agree with đ ng với ai, h với, t t cho

12 answer for ch u trách nhiệm về

13 atten on upon hầu hạ

16 to be up to sb to ai đó có trách nhiêm hải làm

17 to bear up = to confirm xác nh n

18 to bear out ch u đựng

19 to blow out th i tắt

22 to break awa = to run

awa

chạy tr n

23 break own hỏng hóc, suy như c, a khóc

24 break in to đột nh , cắt ngang

25 break up chia tay , giải tán

26 break off tan vỡ một m i uan hệ

27 to bring about mang đ n, mang lại r sult

in

28 brinn own = to lan hạ xu ng

30 bring up nu i ưỡng anh từ là u

bringing

31 bring off thành c ng, m giải

Phrase verbs - Gia sư ti ng Anh g i thư ng Pra ti a

ng ish b Gs iengAnh g ai h ng Pie e vn

Trang 2

65 are for mu n, thích oul lik ,

car o

67 arr on = go on ti t c

68 arr out ti n hành , thực hiện

69 arr off = bring off m giải

70 atch on trở nên h bi n , nắm bắt k

71 atch up with = keep

up with = keep pace

with

th o k ai , cái g

72 hew over = think

over

ngh k

73 heck in / out làm thủ t c ra vào

74 heck up ki m tra s c kho

75 lean out ọn sạch , l y đi h t

77 lear awa , l y đi , mang đi

79 lose own há sản , đóng c a nhà máy

81 lose up xích lại gần nhau

82 ome over/ roun =

visit

thăm

86 ome up đề c đ n , nh lên , nh lên

87 ome up with nảy ra, loé lên

88 ome up against đư ng đầu, đ i m t

90 ome out with tung ra sản hẩm

91 ome about = happen xảy ra

92 ome across t nh cờ g

94 ome along / on with hoà h , ti n tri n

96 ome off thành c ng, long ,bong ra

97 ount on for tr ng c y vào ai

98 ut back on = cut

99 ut in cắt ngang int rru t

100 ut sth out off sth

cắt cái rời khỏi cái g

101 ut off c l , cách li , ngừng h c v

102 ut up chia nhỏ

103 ross out gạch đi, xoá đi

104 elight in thích th về

105 epart from bỏ, s a đ i

106 o with ch u đựng

107 o for a thing ki m ra một v t

108 ie awa = ie own

giảm đi , u đi về cường độ

109 ie out = ie

110 ie for th m g đ n ch t

111 ie of ch t v bệnh g

112 o awa with b i bỏ, b i mi n

113 o up = ecorate trang trí

114 o with làm đư c g nhờ có

115 o without làm đc g mà kh ng cần

116 raw back r t lui

117 rive at ng , ám chỉ

118 rop in at sb's house

ghé thăm nhà ai

119 rop off bu n ngủ

120 rop out of

122 at up ăn h t

123 at out ăn ngoài

124 ace up to đư ng đầu , đ i m t

125 all back on tr ng c y , ựa vào

126 all in with mê cái g all in lov ith yêu ai

đó say đắm

127 all behin ch m h n so với ự đ nh , rớt lại hía

sau

128 all through ut o , canc l hủy bỏ

129 all off giảm ần

130 all own th t bại

131 ell up to cảm th y đủ s c làm g

Trang 3

132 ill in điền vào

133 ill up with đ đầy

134 ill out điền h t , điền sạch

135 ill in for đại iện, thay th

136 in out t m ra

137 et through

to sb

liên lạc với ai

138 et through hoàn t t accom lish , vư t ua

g t ov r

139 et into đi vào, lên x

140 et in đ n, tr ng c

141 et off cởi bỏ , xu ng x , khởi hành

142 et out of =

avoi

tránh né

143 et own đi xu ng, ghi lại

144 et sb own làm ai th t vọng

145 et own to

oing

bắt đầu nghiêm t c làm v êc

146 et to oing bắt tay vào làm việc

147 et roun

to oing

xoay xở , hoàn t t

148 et st across làm cho cái đc hi u

149 et back trở lại

151 et ahea vư t trước ai

152 et awa

with

cu m th o cái g

153 et over vư t ua

154 et on one's

nerves

làm ai hát điên , chọc t c ai

155 ive awa cho đi , t ng đi , ti t lộ bí m t

156 ive st back trả lại

157 ive in bỏ cuộc

158 ive wa to như ng bộ , đầu hàng giv on s l u

to , nhường ch cho ai

159 ive up từ bỏ

160 ive out hân hát , cạn k êt

161 ive off toả ra , hát ra m i hư ng , hư ng v

162 o out đi ra ngoài , l i thời

163 o out with h n

164 o through ki m tra , thực hiện c ng việc

165 o through with kiên tr bền bỉ

170 o off n i gi n, n tung , th i gi a

th c ăn

171 o off with = give awa with

cu m th o

173 o back on one's wor kh ng gi lời

175 o over ki m tra , x m xét k lưỡng

181 row out of lớn vư t khỏi

183 an own to = pass on to

truyền lại cho th hệ sau,,,,

189 ang on = hol on = hol

195 ump at a chance /an opportunit

chộ l y c hội

196 ump at a conclusion vội k t lu n

197 ump at an or er vội vàng nh n lời

198 ump for o nhảy lên v sung sướng

199 ump into out of nhảy vào ra

Trang 4

200 eep awa from = keep

off

tránh xa

202 eep sb back from ngăn cản ai kh ng làm

203 eep sb from = stop sb

204 eep sb together gắn bó

206 eep up with th o ki ai

207 eep on = keep ving c ti t c làm g

208 nock own = pull

own

212 eave sb off = to ismiss

sb

cho ai nghỉ việc

213 eave out = get ri of rời bỏ, từ bỏ

214 et sb own làm ai th t vọng

215 et sb in / out cho ai vào ra , hóng thích

ai

216 et sb off tha b ng cho ai

218 ive up to s ng x ng đáng với

223 ook back on nhớ lại h i tưởng

226 ook forwar to ving mong đ i , mong chờ

thoại

229 ook into x m xét , nghiên c u

232 ook out for cảnh giác với

235 ook owm on coi thường

236 ake up trang đi m, b a chuyện

238 ake up for đền b , hoà giải với ai

239 ake the wa to t m đường đ n

245 r er about sai ai làm g

246 we st to sb có đư c g nhờ ai

247 ass awa = to ie ch t

ua

249 ass on to = han own to

truyền lại

250 ass out = to faint ng t

252 a up the ept trả h t n nần

255 ull own = to knock

257 ull st out l y cái ra

259 ut st asi e c t đi , đ ành

261 ut through to sb liên lạc với ai

266 ut up with tha th , ch u đựng

267 ut up for xin ai ngủ nhờ

269 ut st/ sb out đưa ai cái g ra ngoài

Trang 5

272 un awa / off from chạy tr n

273 un out of cạn kiệt

275 un back uay trở lại

276 un own cắt giảm , ngừng h c v

277 un into t nh cờ g , đâm x , lâm vào

278 ing after gọi lại sau

279 ing off tắt máy điện thoại

281 ee about = see to uan tâm , đ

282 ee sb off tạm biệt

283 ee sb though nh n ra bản ch t của ai

284 en for yêu cầu , mời gọi

285 en to đưa ai vào bệnh viện , nhà t

286 en back trả lại

287 et out / off khởi hành , bắt đầu

288 et in bắt đầu ng cho thời ti t

290 et sb back ngăn cản ai

291 ettle own an cư l nghiệ

292 how off kho khoang , khoác lác

294 hop roun mua bán loanh uanh

295 hut own s tiệm , há sản

296 hut up ng m miệng lại

297 it roun ng i nhàn r i

298 it up for chờ ai cho tới t n khuya

299 lown own ch m lại

302 tan for đại iện, vi t tắt của, khoan ung

303 tan in for th ch của ai

304 ta awa from tránh xa

305 ta behin ở lại

307 ta on at ở lại trường đ học thêm

308 ake awa from l y đi, làm ngu i đi

309 ake after gi ng ai như đ c

310 ake sb / st back to đ m trả lại

312 istake sb for sb else nhầm ai với ai

313 ake in lừa gạt ai , hi u

314 ake on tuy n thêm , l y thêm người

315 ake off c t cánh , cởi tháo bỏ cái g

316 ake over giành uyền ki m soát

317 ake up đảm nh n, chi m gi kh ng

gian

319 alk sb into st thuy t h c ai

320 alk sb out of cản trở ai

321 hrow awa ném đi , v t h n đi

322 hrow out v t đi, t ng c ai

324 ie in with buộc ch t

328 urn awa = turn

329 urn into chuy n thành

331 urn on / off mở, tắt

332 urn up / own v n to , nhỏ âm lư ng

333 urn up xu t h ên , đ n tới

336 urge sb into/ out of thuy t h c ai làm kh ng làm

g

338 ait up for đ i ai đ n t n khuya

339 atch out /over coi chừng, cẩn th n

340 ear off m t tác ng , bi n m t , nhạt

ần

341 ear sb out khi n ai đó kiệt s c

343 ork out t m ra cách giải uy t

345 rite own vi t vào

Ngày đăng: 01/06/2021, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w