account for chiếm, giải thích 2.. allow for tính đến, xem xét đến 3.. ask after hỏi thăm sức khỏe 4.. ask for hỏi xin ai cái gì 5.
Trang 134.back up ủng hộ, nâng đỡ
35.bear on có ảnh hưởng, liên lạc tới
36.become of xảy ra cho
37.begin with bắt đầu bằng
38.begin at khởi sự từ
39.believe in tin cẩn, tin có
40.belong to thuộc về
42.call for mời gọi, yêu cầu
43.call up gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc
lại kỉ niệm
44.call on/ call in at sb's
45.call off = put off =
46.care for thích, săn sóc
47.catch up with bắt kịp
48.chance upon tình cờ gặp
49.close with tới gần
50.close about vây lấy
52.consign to giao phó cho
54.cry for something kêu đói
55.cry for the moon đ̣i cái ko thể
56.cry with joy khóc vì vui
57.cut something into cắt vật gì thành
58.cut into nói vào, xen vào
59.Call in/on at sb '
61.Call up gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc
lại kỉ niệm
62.Call off = put off =
63.Call for yêu cầu, mời gọi
64.Care about quan tâm, để ý tới
1. account for chiếm, giải thích
2. allow for tính đến, xem xét đến
3. ask after hỏi thăm sức khỏe
4. ask for hỏi xin ai cái gì
5. ask sb in/ out cho ai vào/ ra
9. agree on something đồng ý với điều gì
10.agree with đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
12.answer for chịu trách nhiệm về
13.attend on (upon) hầu hạ
16.to be up to sb to V ai đó có trách nhiêm phải làm
ǵì
17.to bear up = to confirm xác nhận
18.to bear out chịu đựng
19.to blow out thổi tắt
22.to break away = to run
23.break down hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
24.break in (to+ O) đột nhập, cắt ngang
25.break up chia tay , giải tán
26.break off tan vỡ một mối quan hệ
27.to bring about mang đến, mang lại( = result
in)
28.brinn down = to land hạ xuống
30.bring up nuôi dưỡng ( danh từ là up
bringing)
31.bring off thành công, ẵm giải
32.to burn away tắt dần
Phrase verbs - Gia sư tiếng Anh Ngoại thương Practical English | fb.com/GsTiengAnhNgoaiThuong | 0978 119 199 | Pie.edu.vn
Study online at quizlet.com/_2ecpli
Trang 265.Care for muốn, thích ( =would like ) ,
quan tâm chăm sóc ( = take care of)
66.Carry away mang đi , phân phát
67.Carry on = go on tiếp tục
68.Carry out tiến hành , thực hiện
69.Carry off = bring off ẵm giải
70.Catch on trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
71.Catch up with = keep
up with = keep pace
with
theo kịp ai , cái gì
72.Chew over = think
73.Check in / out làm thủ tục ra / vào
74.Check up kiểm tra sức khoẻ
75.Clean out dọn sạch , lấy đi hết
77.Clear away , lấy đi , mang đi
79.Close down phá sản , đóng cửa nhà máy
81.Close up xích lại gần nhau
82.Come over/ round =
83.Come round hồi tỉnh
84.Come down sụp đổ ( =collapse )
85.Come down to là do
86.Come up đề cập đến , nhô lên , nhú lên
87.Come up with nảy ra, loé lên
88.Come up against đương đầu, đối mặt
90.Come out with tung ra sản phẩm
91.Come about = happen xảy ra
92.Come across tình cờ gặp
94.Come along / on with hoà hợp , tiến triển
96.Come off thành công, long ,bong ra
97.Count on SB for ST trông cậy vào ai
98.Cut back on = cut
down on cắt giảm ( chi tiêu)
99. Cut in cắt ngang = interrupt
100.Cut sth out off
101.Cut off cô lập , cách li , ngừng phục vụ
102.Cut up chia nhỏ
103.Cross out gạch đi, xoá đi
104.delight in thích thú về
105.depart from bỏ, sửa đổi
106.do with chịu đựng
107.do for a thing kiếm ra một vật
108.Die away = die
109.Die out = die
110.Die for thèm gì đến chết
111.Die of chết vì bệnh gì
112.Do away with bãi bỏ, bãi miễn
113.Do up = decorate trang trí
114.Do with làm được gì nhờ có
115.Do without làm đc gì mà không cần
116.Draw back rút lui
117.Drive at ngụ ý, ám chỉ
118.Drop in at sb's house ghé thăm nhà ai
119.Drop off buồn ngủ
120.Drop out of
121.End up kết thúc
122.Eat up ăn hết
123.Eat out ăn ngoài
124.Face up to đương đầu , đối mặt
125.Fall back on trông cậy , dựa vào
126.Fall in with mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai
đó say đắm )
127.Fall behind chậm hơn so với dự định , rớt lại phía
sau
128.Fall through = put off, cancel: hủy bỏ
129.Fall off giảm dần
130.Fall down thất bại
131.Fell up to cảm thấy đủ sức làm gì
Trang 3132.Fill in điền vào
133.Fill up with đổ đầy
134.Fill out điền hết , điền sạch
135.Fill in for đại diện, thay thế
136.Find out tìm ra
137.Get through
to sb liên lạc với ai
138.Get through hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua =
get over
139.Get into đi vào, lên ( xe)
140.Get in đến, trúng cử
141.Get off cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
142.Get out of =
143.Get down đi xuống, ghi lại
144.Get sb down làm ai thất vọng
145.Get down to
doing bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵì
146.Get to doing bắt tay vào làm việc ǵì
147.Get round (
to doing) xoay xở , hoàn tất
148.Get st across làm cho cái ǵì đc hiểu
149.Get back trở lại
150.Get up ngủ dậy
151.Get ahead vượt trước ai
152.Get away
153.Get over vượt qua
154.Get on one's
nerves làm ai phát điên , chọc tức ai
155.Give away cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
156.Give st back trả lại
157.Give in bỏ cuộc
158.Give way to nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up
to ), nhường chỗ cho ai
159.Give up từ bỏ
160.Give out phân phát , cạn kịêt
161.Give off toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
162.Go out đi ra ngoài , lỗi thời
163.Go out with hẹn ḥò
164.Go through kiểm tra , thực hiện công việc
165.Go through with kiên trì bền bỉ
167.Go in for = take part in: tham gia
169.Go without kiêng nhịn
170.Go off nổi giận, nổ tung , thối giữa
( thức ăn )
171.Go off with = give away
173.Go back on one's word không giữ lời
174.Go down with mắc bệnh
175.Go over kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
176.Go up tăng , đi lên , vào đại học
178.Go away cút đi , đi khỏi
181.Grow out of lớn vượt khỏi
183.Hand down to = pass on
sau,,,,)
184.Hand in giao nộp ( bài , tội phạm )
186.Hand over trao trả quyền lực
187.Hand out phân phát(= give out)
189.Hang on = hold on = hold
190.Hang up / off cúp máy
194.Hold up cản trở / trấn lột
195.Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
196.Jump at a conclusion vội kết luận
197.Jump at an order vội vàng nhận lời
198.Jump for joy nhảy lên vì sung sướng
199.Jump into ( out of) nhảy vào ( ra)
Trang 4200.Keep away from = keep
201.Keep out of ngăn cản
202.Keep sb back from ngăn cản ai không làm ǵì
203.Keep sb from = stop sb
204.Keep sb together gắn bó
205.Keep up giữ lại , duy trì
206.Keep up with theo kip ai
207.Keep on = keep ving cứ tiếp tục làm gì
208.Knock down = pull
210.Lay down ban hành , hạ vũ khí
211.Lay out sắp xếp, lập dàn ý
212.Leave sb off = to dismiss
213.Leave out = get rid of rời bỏ, từ bỏ
214.Let sb down làm ai thất vọng
215.Let sb in / out cho ai vào / ra , phóng thích
ai
216.Let sb off tha bổng cho ai
218.Live up to sống xứng đáng với
223.Look back on nhớ lại hồi tưởng
224.Look round quay lại nh́n
226.Look forward to ving mong đợi , mong chờ
228.Look up tra cúư ( từ điển, số điện
thoại )
229.Look into xem xét , nghiên cứu
232.Look out for cảnh giác với
234.Look up to tôn trọng
235.Look dowm on coi thường
236.Make up trang điểm, bịa chuyện
238.Make up for đền bù, hoà giải với ai
239.Make the way to tìm đường đến
240.Mix out trộn lẫn , lộn xộn
242.Move away bỏ đi, ra đi
245.Order SB about ST sai ai làm gì
246.Owe st to sb có được gì nhờ ai
247.Pass away = to die chết
248.Pass by - go past : đi ngang qua , trôi
qua
249.Pass on to = hand down
250.Pass out = to faint ngất
251.Pay sb back trả nợ ai
252.Pay up the dept trả hết nợ nần
255.Pull down = to knock
256.Pull in to vào( nhà ga )
257.Pull st out lấy cái ǵì ra
258.Pull over at đỗ xe
259.Put st aside cất đi , để dành
260.Put st away cất đi
261.Put through to sb liên lạc với ai
263.Put down to lí do của
265.Put up dựng lên , tăng giá
266.Put up with tha thứ, chịu đựng
267.Put up for xin ai ngủ nhờ
269.Put st/ sb out đưa ai / cái gì ra ngoài
Trang 5272.Run away / off from chạy trốn
273.Run out (of) cạn kiệt
274.Run over đè chết
275.Run back quay trở lại
276.Run down cắt giảm , ngừng phục vụ
277.Run into tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
278.Ring after gọi lại sau
279.Ring off tắt máy ( điện thoại )
280.Save up để giành
281.See about = see to quan tâm , để ý
282.See sb off tạm biệt
283.See sb though nhận ra bản chất của ai
284.Send for yêu cầu , mời gọi
285.Send to đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
286.Send back trả lại
287.Set out / off khởi hành , bắt đầu
288.Set in bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
290.Set sb back ngăn cản ai
291.Settle down an cư lập nghiệp
292.Show off khoe khoang , khoác lác
294.Shop round mua bán loanh quanh
295.Shut down sập tiệm , phá sản
296.Shut up ngậm miệng lại
297.Sit round ngồi nhàn rỗi
298.Sit up for chờ ai cho tới tận khuya
299.Slown down chậm lại
300.Stand by ủng hộ ai
301.Stand out nổi bật
302.Stand for đại diện, viết tắt của, khoan dung
303.Stand in for thế chỗ của ai
304.Stay away from tránh xa
305.Stay behind ở lại
306.Stay up đi ngủ muộn
307.Stay on at ở lại trường để học thêm
308.Take away from lấy đi, làm nguôi đi
309.Take after giống ai như đúc
310.Take sb / st back to đem trả lại
311.Take down lấy xuống
312.Mistake sb for sb else nhầm ai với ai
313.Take in lừa gạt ai , hiểu
314.Take on tuyển thêm , lấy thêm người
315.Take off cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
316.Take over giành quyền kiểm soát
317.Take up đảm nhận, chiếm giữ (không
gian)
319.Talk sb into st thuyết phục ai
320.Talk sb out of cản trở ai
321.Throw away ném đi , vứt hẳn đi
322.Throw out vứt đi, tống cổ ai
323.Tie down ràng buộc
324.Tie in with buộc chặt
326.Try on thử ( quần áo )
327.Try out thử ( máy móc )
328.Turn away= turn
329.Turn into chuyển thành
330.Turn out hoá ra là
331.Turn on / off mở, tắt
332.Turn up / down vặn to , nhỏ ( âm lượng )
333.Turn up xuất hịên , đến tới
335.Use up sử dụng hết ,cạn kiệt
336.urge sb into/ out of thuyết phục ai làm ǵì/không làm
gì
338.Wait up for đợi ai đến tận khuya
339.Watch out /over coi chừng, cẩn thận
340.Wear off mất tác dụng , biến mất , nhạt
dần
341.Wear sb out khiến ai đó kiệt sức
342.Work off loại bỏ
343.Work out tìm ra cách giải quyết
344.Work up làm khuấy động
345.Write down viết vào