Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh Tóm tắt lý thuyết trọng tâm ôn thi đại học tiếng Anh
Trang 1Tiêu điểm Công thức Ghi chú
Conditional
sentens(câu đk)
Rewrite
TL-TL1 (có not)có not))
HT-HT/TL2
QK-QK3 0
QK-HT4 not)
1 Có t)hật) ở hiện t)ại hoặc t)ương lai:
S+V1,will+ V0
2 Ko có t)hật) ở hiện t)ại :
S+V 2,would V0
3 Ko có t)hật) ở quá khứ :
Had+V3,would haveV3
*Unless= if…not)
*Or/ot)herwise +S V O
*If you don’t) S V O
*Wit)hout)
*But) for + N + S V O
*If it) hadn’t) been for N,
Đảo ngữ If
Note: Trong If2 ko có Were t)hì khi đảo were lên V ở sau To V
Passive Voice
(Câu bị động)
P O1+ “be” V3/ed+ O2
O2 + “be” V3/ed + t)o O1
People say t)hat) SVO S+ “be” V3/ed + t)o V/t)o have V3
It) + “be” V3/ed + t)hat) SVO
Reported
Speak
(Câu tường
thuật)
Nguyên tắc nếu động từ tường thuật ở quá khứ
V1V2
V2had V3
Had V3 had V3
Yes-No Question
B 1 ) Thêm If/weat)her.
B 2 ) Đổi sang câu khẳng định Đầu câu là V đặc biệt) t)hì mang ra
sau chủ t)ừ Nếu đầu câu là do/does/did t)hì bỏ đi rồi chuyển động t)ừ chính
về cùng t)hì với do/does/did
WH-question
B1) Giữ nguyên t)ừ hỏi WH-B2) Giống bước 2 của yes-no quest)ion.
With to V a) S+V+(có not)not)) + To V
Agree-đồng ý,offer-đề nghị giúp đỡ,promise-hứa,want)-muốn, order-ra lệnh,…
b) S+V+O+(có not)not))+To V
Ask-yêu cầu, t)ell-bảo, invit)e- mời, persuade-t)huyết) phục, advise-khuyên, urge-năn nỉ, beg- van xin, warn-cảnh báo,
With Grerund(Ving) a) S+V+(có not)pre)+(có not)not))+Ving
Suggest)-đề nghị, admit)- t)hú nhận,deny-phủ nhận, insist) on- khăng khăng đòi, t)hink of, dream of, look forward t)o,…
b) S+V+O+(có not)pre)+(có not)not))+Ving
Thank sb for Apologize (có not)t)o sb) for
Accuse sb of (có not)*)Warn sb against) (có not)*):Đã mang nghĩa phủ định ko cần có “not)”
(có not)*)St)op/prevent) sb from
With If Clause If1 If2 & If2,3 If2,3
Trường hợp động từ tường thuật ở hiện tại (có not)say, t)ell, ask).t)hì
giữ nguyên t)hì t)rong ngoặc kép không lùi t)hì
Place/Time
Now t)hen Agobefore Thist)hat) Theset)hose Heret)here Todayt)hat) day Yesterdayt)he day before
(có not)hay) t)he previous day
TomorrowThe following day
The day aft)er The next) day
Last weekt)he week aft)er
The previous week
Next month t)he next) mont)h
The following mont)h The mont)h aft)er
We/us/our Người nói You/you/yourngười nghe
Thay cho If
ở
Trang 2Some Grammars of English & English Structures
Trang 3Tiêu Điểm Công thức Ghi chú
Relative Clause
(MĐ quan hệ)
Relative Pronouns( Đại từ quan hệ)
Who: Thay cho chủ t)ừ là người Whom: Thay cho t)úc t)ừ là người Which: Thay cho chủ t)ừ hay t)úc t)ừ là vật) That): Thay cho cả người lẫn vật) nhưng ko đi chung với dấu”,” và (có not)Pre)
Relative Adverbs(phó từ quan hệ)
Where/ When = in/on/at) + which (có not)t)hay cho địa điểm hay t)g)
Why= for which (có not) t)hay cho lí do-reason)
Note Whom & which có t)hể đứng sau một) số cụm t)ừ chỉ số lượng
Many/much of All/most) of
Lot)s of Neit)her/eit)her of None of Majorit)y of,…
Khi nào sử dụng dấu phẩy?
-Khi danh t)ừ phía t)rước là
riêng
This/t)hat)/t)hese/t)hose
Vật) duy nhất) (có not)t)he Sun) -Khi which t)hay t)hế cho cả MĐ phía t)rước t)hì t)rước which phải
có dấu phẩy
Lược bỏ đại từ QH khi nào?
-Khi ĐTQH t)hay t)hế cho O(có not)t)úc t)ừ) mà t)rước nó O có dấu phẩy
và O có giới t)ừ t)hì có t)hể bỏ đi được ngoại t)rừ Whose + N
Giới từ nằm ở đâu?
-Đứng sau động t)ừ t)hường và đứng t)rước whom/which
Reduce Relative Clause (lược bỏ MĐQH) 1) Mệnh đề chủ động dùng Ving (có not) bỏ ĐTQH và “be” V chính t)rở về
nguyên mẫu t)hêm ing)
2) Mệnh đề bị động dùng V3/ed (có not) bỏ ĐTQH và ”be” chỉ giữ lạiV3)
3) Dùng To V khi danh t)ừ phía t)rước có các chữ sau đây
Cách làm: Bỏ ĐTQH, chủ t)ừ, và model verbs(có not) can/could,will/would).V chính t)rở về nguyên mẫu t)hêm t)o
Note: Nếu chủ t)ừ 2 MĐ khác nhau t)hêm for+ O t)rước t)o V
4) Noun phrase Preposition phrase (có not) cụm danh t)ừ- cụm giới t)ừ)
Proposit)ion
Cách làm: Bỏ who/which bỏ “be”
Phrase &
Clause of
Purpose
(cụm chỉ mục
đích – MĐ chỉ
mục đích)
I)Phrase of Purpose( cụm chỉ mục đích)
(có not)for O) + (có not)not)) + t)o V S+V+O So as (có not)for O) +(có not)not)) + t)o V
In order (có not) for O)+(có not)not)) + t)o V
II)Clause of Purpose( mđ chỉ mục đích)
In order t)hat) will/ would Ex: He t)ried t)o learn at) school He want) t)o pass t)he GCSE
He t)ried t)o learn at) school so as t)o pass t)he GCSE
Thêm (có not)For + O) khi chủ t)ừ vế đầu khác với chủ t)ừ vế sau
First), last), second,…
Here/t)here + “be”
Trang 4Tag Question
(có not)câu hỏi đuôi)
S+V+O,… + đại t)ừ
I/you I/you
This/ t)hat) It)
These/t)hose t)hey
There t)here
Somet)hing It)
Đặc biệt : I am aren’t) I
Let)’s shall we “1 mệnh lệnh” will you
Phrase &
Clause of Result
(cụm chỉ kết
quả-mđ chỉ kết quả)
I Phrase of Result (có not) cụm chỉ kết) quả )
1) Quá…ko t)hể
S+ V+ too+ adj/adv +(có not)for O)+ to V
2) Đủ…để
S+ V+ O+ adj/adv+ enough+ (có not)for O)+ to V
II Clause of Result (có not) mệnh đề chỉ kết) quả )
Quá… đến nỗi
S+V + so+ adj/adv+ that+ S V O
S+V + such+ (có not)a/an)+ (có not)adj)+ N+ that +S V O
Note:
S+ V+ So + many/ few +N + that + S V O
much/ little S+V+ So + adj + a + N + that + S V O
Đảo ngữ: So+ adj + “be” + N + that + S V O
Enough + N
ClausePhrase
(Noun phrase/
Gerund phrase )
( MĐ Cụm)
Alt)hough/ t)hough/ even t)hough + Clause
Because+ Clause
In spit)e of/ despit)e + Phrase Because of/ Due t)o/ Owing t)o + Phrase
Note:Khi chủ t)ừ 2MĐ giống nhau t)hì dùng Ving
(the) + N + “be” + adj bỏ “be”
(có not)the) + adj + N
Đại t)ừ + “be” + adj
Sở hữu + N
Đại từ +V + adv
Sở hữu + adj + N
It+ “be” + adj ( t)ính t)ừ về t)hời t)iết) ) The + N( t)hời t)iết))
There + “be” + Noun bỏ t)here + “be”
Ex: Alt)hough t)here was heavy rain,… despit)e heavy rain,…
Khi bỏ t)here và “be” cần phải lựa chọn t)ừ phù hợp
Although SVOdespite phrase
Util-Chiêu cuối
“The fact that”
viết lại hết đề.
Trang 5Tiêu Điểm Công thức Ghi chú
Comparition
( so sánh)
I) Equal comparison (có not) so sánh bằng với- không bằng với) a) Equal (có not)bằng) As + adj/ adv +as b) Not) Equal (có not)ko bằng) Not + so/as + adj/adv +as
II) Comperative (có not)ss hơn)
Short) adjer + than
More +long adj than
Less
III )The most comparative( SS nhất)
The + short) adjest + N The most + long adj + N The least
Note: Cấu t)rúc gấp bao nhiêu lần
Twice as…as…
Three t)ime as… as…
IV) Double Comparition (có not) càng lúc càng)
1) Comparat)ive and Comparat)ive Short) adj Ex: hot)t)er and hot)t)er Long adj more and more difficult) 2) The comparat)ive + S + V, t)he comparat)ive + S +V
(có not) càng… càng…) Ex: t)he harder you st)udy, t)he bet)t)er result) you will get)
Bằng Hơn Nhất
Good
worst) Many
The most)
least)
fart)hest) Far – furt)her- t)he furt)hest) (có not)fur dùng cho nghĩa t)rừu t)ượng, far dùng cho nghĩa hữu hình)
Phrasal Verbs
(cụm động từ)
look at)- nhìn vào up- t)ra t)ừ diển aft)er- chăm sóc forward t)o- mong đợi
go on- t)iếp t)ục over = read carefully- đọc kỹ off = ring/explode- reng chuông, bùng nổ t)ake up- đảm nhận
aft)er= look like/ resamble- t)rong giống như off- cất) cánh/ cởi t)háo
put) on- mặc vào
up wit)h st)h = suffer from-chiệu đựng cái gì t)ry on- mặc t)hử
out) = t)est)/ check- kiểm t)ra t)urn up = arrive – xuất) hiện, đến on- mở
off- t)ắt) down- bác bỏ/ vặn nhỏ round = come back- quay lại
Trang 6get) over= recover from- khôi phục
on well(có not)wit)h)- có mối quan hệ t)ốt) với sb, up- t)hức dậy speak t)o sb-nói với ai
t)alk t)o sb- nói chuyện với ai
About) st)h- nói về diều gì
list)en t)o sb/st)h- lắng nghe ai/cái gì
out) for- lắng nghe điều gì
up- nghe này
ask for- hỏi xin
t)o- yêu cầu
Search for- t)ìm kiếm
Wait) for- đợi chờ
glance at)- liếc nhìn
St)are at) -nhìn chằm chằm
Laugh at) – cười vào mặt) ai
Throw st)h at) sb/st)h- ném vật) gì vào ai, vào cái gì
Writ)e st)h t)o sb- viết) cái gì cho ai
Discuss st)h- t)hảo luận điều gì
Have a discussion about) st)h- có một) cuộc t)hảo luận về delay= post)pone= hold up = put) off – Trì hoãn
give up- t)ừ bỏ
explain st)h t)o sb- giải t)hích việc gì cho ai đó
apply for st)h – xin việc gì đó
To sb- gửi đơn cho ai
leave for= go t)o- đi đến
point) at)- chỉ t)hẳng mặt)
To – chỉ về phía
result) in- nguyên nhân t)ừ
from- kết) quả t)ừ
cont)ribut)e t)o – đóng góp vào
Devot)e t)o- cống hiến cho
Dedicat)e t)o- dành cho
“be” named aft)er- đặt) t)heo t)ên của
fill in- điền vào
Trang 7Tiêu Điểm Công thức Ghi chú Articles/Preposition
(mạo từ/ giới từ)
I indefinite articles-A/an ( mạo từ không xác định)
1) A đứng t)rước danh t)ừ đếm được số ít) bắt) đầu bằng một) phụ
âm hoặc 1 nguyên âm nhưng được phát) âm như một) phụ âm(có not)a book, a chair, a universit)y, a European,…)
2) An Đứng t)rước danh t)ừ đếm được số ít) bắt) đầu bằng 1 nguyên
âm (có not)a i u e o) hoặc silent) “h”(có not)hour,honour,honest))
Usages
-A/an đứng t)rước N đếm được số ít) chưa xác định hoặc được đề cập đến lần đầu
- A/an đứng t)rước N chỉ nghề nghiệp hoặc chức vụ
- A/an đứng t)rước các cụm t)ừ chỉ số lượng, khối lượng các con số hoặc
sự đo lường(có not) a lot) of, a few, a hilo, a t)housand,…)
Note: ko dùng A/an t)rước các bữa ăn ngoại t)rừ bữa ăn ngoại t)rừ khi có
t)ính t)ừ đứng t)rước nó
II Definite articles-the ( mạo từ xác định)
-The đứng t)rước N đếm được hoặc không đếm được, số ít) hoặc số nhiều, đã được xác định hoặc đã được đề cập t)rước đó
- The đứng t)rước N chỉ nơi chốn cụ t)hể (có not) t)he US, t)he UK, t)he Philippines) ko có t)he Viet)Nam
-The đứng t)rước danh t)ừ chỉ vật) duy nhất)
- The đứng t)rước t)ên người ở số nhiều(có not) ý nói t)oàn t)hể gia đình) Ex: The Smit)hs
- The t)rong so sánh nhất)
- The + adj + N chỉ người + Vpherul(có not) t)he poor- người nghèo,…)
Note: t)hể t)hao không có mạo t)ừ (có not) I play foot)ball) , nhạc cụ mạo t)ừ
“t)he”(có not) I play t)he piano)
III Prepositions( gới từ)
On t)ime: đúng giờ
In t)ime: vừa kịp lúc để làm …
In t)he end : cuối cùng At) t)he end of : vào cuối của
Be on business: đi công t)ác Believe in: t)in t)ưởng vào Warn sb about) st)h: cảnh báo ai về điều gì Warn st)h against) Ving: Cảnh báo ai không được làm gì nữa Famous for: nổi t)iếng về
Die at) birt)h: chết) lúc sinh Die of cancer : chết) vì bệnh At) Tet)/Christ)mas: Vào dịp Tết)/ Giáng sinh
On New Year day/ Christ)mas day: vào ngày Tết)/ ngày Giáng sinh Get) married t)o sb : Kết) hôn với ai đó
Wish=If only
(điều ước)
Would V0
Wish + S V2/ed Had V3/ed
Verb Forms
(To V/ Ving)
1 Let)
Had bet)t)er + V
Note:let) + O + V0
Trang 8
Would rat)her +V0
+ O + V2/ed
2 make (có not)made)+V0
3 needn’t) + V0
Sb need t)o V
St)h Ving/ t)o be V3/ed
4 help +(có not)O) + V0/t)o V
+O + wit)h N
5 see, hear,… V0(có not) chứng kiến hành động t)ừ đầu đến cuối)
Ving (có not) chứng kiến hành động đang diễn ra)
6 Allow
Permit)
Persuade
Encourage +O + t)o V
Recommend
7 + Ving(có not) người đề nghị có t)ham gia vào hành động)
Suggest) + O+ V0
+ (có not)t)hat)) +S + (có not)should) V0 (có not) kêu người khác làm)
8 St)art)
Begin + t)o V / Ving
Love
Like
9 would loke + t)o V
Feel loke + Ving / dislike + Ving
10 used t)o + V0 (có not)đã t)ừng- bây giờ ko còn làm nữa)
“be” used t)o + Ving (có not) đã quen với việc gì- bây giờ vẫn còn làm)
11 help
Can’t) bear + Ving
st)and
12 wast)e/ spend + t)ime/money + Ving (có not)lãng phí t)g, dành t)g)
“be” busy + Ving (có not) đang bận làm gì đó)
Have difficult)t)y/ t)rouble + Ving (có not) khó khăn t)rong việc gì)
13 St)op + Ving (có not) dừng hẳn)
+ t)o V (có not) dừng đểlàm gì khác)
Go on + Ving(có not) đi làm gì)
+To V(có not) đi làm)
Try + Ving (có not) t)hử)
+ t)o V (có not) cố gắng)
Mean + Ving (có not) ý nghĩa)
+ To V(có not) dự định)
Forget)
(có not)don’t)) + V0 + O (có not)Don’t)) let) + O + “be” + V3
Trang 9Remember Ving(có not) đã xảy ra t)rong quá khứ)
14 It) + t)ake/t)ook +t)ime + t)o V (có not) đã đến lúc làm gì đó)
It)+ “be” + adj + t)o V S+ t)hink/ believe +it) + adj + t)o V
15 Purpose (có not) mục đích)
+ To V
Causative Forms
(thể sai khiến nhờ
vã)
Have sb do st)h Get) sb t)o do st)h Have/get) st)h done
Inversion
(Đảo ngữ)
I)Đảo ngữ If (có not) ở t)rang 1)
II)With adverbs of place( với các phó từ chỉ vị trí)
In/on/at)…(có not)nơi chốn)-t)rạng ngữ chỉ nơi chốn
Cách làm: Đảo nguyên động t)ừ cách này chỉ được sử dụng khi chủ t)ừ
là danh t)ừ
III)Với các trạng từ phủ định
1) No,Never , never before, hardly, seldom, rarely, lit)t)le,…
2) In no way, at) no t)ime, on no account), in/under no circumst)ances
3) So+ adj + be + N 4) Such + be+ N / Such +N+V+…
5) Not) unt)il + t)ime, V+S 6) Only by + Ving , V + S 7) Only when + t)ime, V + S 8) Not) only V + S + but) + S also + V + O 9) Hardly had + S + V3, when S + V2 + O 10) Scarely
11) No sooner had S + V3 + t)han S+ V2 +O
Cách làm: Giống như cách đặt) câu hỏi
+ Nếu là động t)ừ t)hường t)hì mượn t)rợ động t)ừ (có not) do/ does/ did) đặt) t)rước chủ t)ừ Động t)ừ chính t)rở về nguyên mẫu
+ Nếu là động t)ừ đặc biệt) t)hì mang ra t)rước S
Nghĩa phủ định
To be(có not)am/is/are; was/were) Have/has/had + V3
Can/could Will/would May/ might) Shall/ should
Modal verbs Act)ive can/may/… + V0
In t)he past) must)/ should/could + have + V3/ed
Adverbial clause of
time
Present) perfect)
Subject & verb
agreement
Wit)h Not) only but) also
A As well as B + V(có not)A) Neit)her A nor B + V(có not)B) Along wit)h Eit)her or
Toget)her wit)h
Special verbs
Trang 10Pronuciation “s’, “es”, “ed”(có not)98% t)ừ t)heo nguyên t)ắc này, khoảng 2 % bất) qui t)ắc)
/iz/ s, ss, ch, sh, x, z(có not)ze,o), ge, ce
“s”,”es” /s/ t),p,k,f, 0
/z/ t)he rest)
/t)/ ch, p, f, s, k, t)h, sh
“ed” /id/ t),d
/d/ t)he rest)