Tìm moät soá bieát giaù trò moät phaân soá cuûa noù 15.Tìm moät soá bieát giaù trò moät phaân soá cuûa noù(tt).. 24 9.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6
NĂM HỌC: 2011 2012
1 12
3
4
1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
2 Tập hợp các số tự nhiên
3 Ghi số tự nhiên
4 Số phần tử của một tập hợp
2
5
6
7
8
Luyện tập
5 Phép cộng và phép nhân
Luyện tập
Luyện tập
3
9
10
11
12
6 Phép trừ và phép chia
6 Phép trừ và phép chia(tt) Luyện tập
7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4 1314
15
16
Luyện tập
8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
9 Thứ tự thực hiện các phép tính
Luyện tập
5
17
18
19
20
Ôn tập
Kiểm tra 1 tiết
10 Tính chất chia hết của một tổng
10 Tính chất chia hết của một tổng
6
21
22
23
11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5(tt)
12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
1 1 Điểm Đường thẳng
7
24
25
26
12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9(tt)
13 Ước và bội
14 Số nguyên tố Hợp số
2 2 Ba điểm thẳng hàng
8 2728
29
Luyện tập
15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Luyện tập
3 3 Đường thăûng đi qua hai điểm
9 3031
32
16 Ước chung và bội chung
16 Ước chung và bội chung(tt)
17 Ước chung lớn nhất
4 4 Thực hành trồng cây thẳng hàng
10
33
34
35
17 Ước chung lớn nhất(tt)
18 Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập
5 5 Tia
Trang 211 3637
38
Luyện tập
Ôn tập chương
Ôn tập chương(tt)
6 6.Đoạn thẳng
12 3940
41
Kiểm tra chương I
1 Làm quyen với số nguyên âm
2 Tập hợp các số nguyên
7 7 Độ dài đoạn thẳng
13
42
43
44
3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên(tt)
4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
8 8 Khi nào AM + MB = AB ?
46
47
5 Cộng hai số nguyên khác dấu
Luyện tập
6 T/chất của phép cộng các số nguyên
9 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
15 4849
50
7 Phép trừ các số nguyên
Luyện tập
8 Quy tắc dấu ngoặc
10 10 Trung điểm của đoạn thẳng
52
53
Luyện tập
Thực hành máy tính Casio
9 Quy tắc chuyến vế
11 Kiểm tra chương I
55
56
Luyện tập
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I(tt)
12 Ôn tập học kì I
18 57 Kiểm tra học kì I 13 Ôn tập học kì I (tt)
19 58 Trả bài kiểm tra học kì I 14 Kiểm tra HK I
HỌC KỲ II
60
61
62
10 Nhân hai số nguyên khác dấu
11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập
12 Tính chất của phép nhân
64
65
66
12 Tính chất của phép nhân(tt) Luyện tập
13 Bội và ước của một số nguyên
13 Bội và ước của một số nguyên(tt)
68
69
70
Ôn tập chương II Kiểm tra chương II
1 Mở rộng phân số
2 Phân số bằng nhau
Trang 323 71
72
73
Luyện tập
3 Tính chất cơ bản của phân số
4 Rút gọn phân số
15 1 Nửa mặt phẳng
75
76
4 Rút gọn phân số(tt)
5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
5 Quy đồng mẫu nhiều phân số(tt)
16 2 Góc
78
79
6 So sánh phân số
6 So sánh phân số(tt)
7 Phép cộng phân số
17 3 Số đo góc
81
82
7 Phép cộng phân số(tt)
8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Luyện tập
18 5 Vẽ góc cho biết số đo
84
85
9 Phép trừ phân số
9 Phép trừ phân số (tt) Luyện tập
19 4 Khi nào thì + = ?
87
88
10 Phép nhân phân số
Luyện tập
11.Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
20 6 Tia phân giác của góc
90
91
Luyện tập
12 Phép chia phân số
Luyện tập
21 7 Thực hành: đo góc trên mặt đất
93
94
13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm(tt) Luyện tập về phân số, số thập phân với sự trợ giúp của máy tính Casio
22 7 Thực hành: đo góc trên mặt đất(tt)
96
97
Luyện tập về phân số, số thập phân với sự trợ giúp của máy tính Casio(tt) Kiểm tra 1tiết
14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
23 8 Đường tròn
99
100
14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước(tt)
15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 15.Tìm một số biết giá trị một phân số của nó(tt)
24 9 Tam giác
33 101
102
103
Luyện tập
16 Tìm tỉ số của hai số
16 Tìm tỉ số của hai số(tt)
25 Ôn tập chương với sự trợ giúp của máy tính Casio
34 104
105
106
Luyện tập
17 Biểu đồ phần trăm
17 Biểu đồ phần trăm(tt)
26 Kiểm tra chương II
35 107
108
109
Luyện tập
Ôn tập cuối năm
Ôn tập cuối năm(tt)
27 Ôn tập cuối năm
36 110 Kiểm tra cuối năm 28 Ôn tập cuối năm(tt)
37 111 Trả bài kiểm tra cuối năm 29 Kiểm tra cuối năm