1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Bài tập nâng cao Toán 6 phần Số học

5 106 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 206,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải bài tập về tính chất cơ bản của phép cộng phân số.. I..[r]

Trang 1

Bài tập Toán lớp 6: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

A Lý thuyết cần nhớ về tính chất cơ bản của phép cộng phân số

* Tương tự như phép cộng số nguyên, phép cộng phân số có các tính chất cơ bản dưới đây:

Với các phân số

, ,

a c m

b d n (b, d, n khác 0; a, b, c, d, m, n là các số nguyên)

+ Tính chất giao hoán:

bddb

+ Tính chất kết hợp:

    

+ Cộng với số 0:

0

b  bb

B Các dạng toán về tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Phép cộng phân số có những tính chất cơ bản nào?

A Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp

B Tính chất kết hợp, cộng với số 0

C Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số 0

D Tính chất giao hoán, cộng với số 0

Câu 2: Tính hợp lý biểu thức

9 13 1 5 3

7 4 5 7 4

   

ta được:

2

3

4 5

Câu 3: Kết quả của phép tính

1 6 11 3

4 17 17 4

    là:

Câu 4: So sánh

6 12 12 6

A      

    và

1 1 5 1 3 1

2 5 7 6 35 3

B       

có:

A A = B B A > B C A < B D A = B + 1

Trang 2

Câu 5: Tìm x nguyên biết

7 1 121 1

9 3 9 90 10

x

   

A x 11;12;13

B x 10;11

C x 12;13

D x 11;12

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a,

1 2 1 1 3 2 1 3 5

3 5 6 5 x 4 7 4 5 7

        

b,

1

3 9 x 3 9 9

 

      

Bài 2: Tính nhanh

a,

1 2 1 5 1 2 7 8 1

45 45 15 45 9 15 45 45 5       

b,

1 1 3 1 5 3 1

28 14 28 7 28 14 4

     

c,

3 6 1 28 11 11 4 18 6 21 1 6

31 17 25 31 31 17 12 45 9 35 5 30

Bài 3: Cho a, b, c, d là các số nguyên dương Chứng tỏ rằng:

C Lời giải bài tập về tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Bài 1:

Trang 3

a,

1 2 1 1 3 2 1 3 5

3 5 6 5 x 4 7 4 5 7

        

3 5 6 5 6 6 5 5 2 5 10 10 10

           

1 1

            

Suy ra có

10 x 5

 

và x là số nguyên nên x = 0

b,

1

3 9 x 3 9 9

 

      

1 2 9 3 2 4

1

3 9 9 9 9 9

      

1 4 8 3 4 9 1

3 9 9 9 9 9 9

     

Suy ra

9 x 9

 

và x là số nguyên nên x = 0

Bài 2:

a,

1 2 1 5 1 2 7 8 1

45 45 15 45 9 15 45 45 5

45 45 45 45 45 15 15 9 5

23 3 1 1 23 5 1 1

45 15 9 5 45 45 5 5

28 2 28 18 46

45 5 45 45 45

       

        

       

    

b,

Trang 4

1 1 3 1 5 3 1

28 14 28 7 28 14 4

28 28 28 14 14 4 7

1 2 1 1 1 1 1 1

28 14 4 7 28 7 4 7

1 1 2 1 7 8

0

28 4 7 28 28 28

     

      

       

      

c,

3 6 1 28 11 11 4 18 6 21 1 6

31 17 25 31 31 17 12 45 9 35 5 30

3 11 28 6 11 1 1 2 2 3 1 1

31 31 31 17 17 25 3 5 3 5 5 5

31 17 1 2 3 1 1 1 2

31 17 25 5 5 5 5 3 3

           

         

          5

25

75 1 5 79

25 25 25 25

Bài 3:

a b c d   a b c   a b

 2

a b c d   b c d  b d

 3

a b c d    c d a  c a

 4

a b c d    d a b   d b

Trang 5

Cộng (1), (2), (3), (4) theo từng vế ta được:

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 27/12/2020, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w