1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra chuong 123

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 28,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO 2 sinh ra luôn bằng thể tích khí Oxi cần dùng cho phản ứng ở cùng điều kiện.. Tên gọi của este là.[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Khuyến KIỂM TRA TỔNG HỢP

MÔN: HOÁ HỌC Thời gian: 70 phút

Câu 1 Số đồng phân no mạch hở ứng với CTPT C2H4O2 là

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 2 Số CTCT của hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở ứng với CTPT C4H8O2 là

Câu 3 Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol metylic và natri axetat Công

thức của X

A. HCOOCH3 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí Oxi cần dùng cho phản ứng ở cùng điều kiện Tên gọi của este là

A. Etyl axetat B. Metyl fomiat C. Metyl axetat D. Propyl fomiat

Câu 5 Cho 3,7 gam este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2,3

gam rượu etylic Công thức của este là

A. CH3COOC2H5

B. C2H5COOCH3

C. C2H5COOC2H5

D. HCOOC2H5

Câu 6 Cho 3,52 gam một este của axit no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được chất A & B Đốt cháy 0,6 gam chất B thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam nước Tỉ khối hơi của B so với H2 bằng 30 Khi oxi hóa B chuyển thành andehit Tìm CTCT của este (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. HCOOCH3

B. HCOOCH(CH3)CH3

C. HCOOCH2CH2CH3

D. CH3COOCH2CH2CH3

Câu 7 A & B là hai este đồng phân của nhau, do các axit no đơn chức và ancol no đơn chức tạo thành

Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp A & B cần 450 ml dung dịch NaOH 1M Các muối sinh ra sấy khan và cân được 32,7 gam.Tìm % số mol của A & B là

A. 66,7% & 33,3%

B. 70% & 30%

C. 55% & 45%

D. 60% & 40%

Câu 8 Cho 14,8 gam một hỗn hợp hai este

đồng phân bay hơi ở điều kiện thích hợp Kết

quả thu được một thể tích đúng bằng thể tích của

6,4 gam Oxi trong cùng điều kiện Khi đốt cháy

hoàn toàn hai este trên thu được sản phẩm gồm

CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1 Tìm CTPT của hai

este

A. C3H6O2

B C4H6O2

C C4H8O2

D C3H4O2

Câu 9 Hỗn hợp X gồm hai axit: H – COOH và CH3 – COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam hỗn hợp các este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

A. 6,48g

B. 8,1g

C. 16,2g

D. 10,12g

Câu 10 Xà

phòng hóa 8,8

gam etyl axetat bằng

200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung

dịch thu được chất rắn

có khối lượng là

A 8,2g

B 8,86g

C 3,28 g

D 10,4g

Câu 11 Một chất

khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

Câu 12 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất là 75% , khối lượng glucozơ thu được là.

Câu 13 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 14 Saccarozơ và glucozơ đều có

Trang 2

A Phản ứng với dung dịch NaCl

B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C Phản ứng với Ag2O/NH3 đun nóng

D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 15 Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch

A CH3CHO trong môi trường axit

C HCHO trong môi trường axit.

D HCOOH trong môi trường axit

Câu 16 Dãy các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2

A Glucozơ; glixerol; mantozơ; natriaxetat.

B Glucozơ; glixerol; mantozơ; axit axetic.

C Glucozơ; glixerol; andehit fomic; natriaxetat.

D Glucozơ; glixerol; mantozơ; ancol etylic.

Câu 17 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là.

Câu 18 Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ: Glucozơ  rượu etylic butadien – 1,3  caosu buna Hiệu suất quá trình điều chế là 75%; muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là

Câu 19 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat; quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn

xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là

Câu 20 Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:

Câu 21 Khối luợng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48600000 đvC Vậy số gốc

glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là

Câu 22 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%; lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung

dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của a là

Câu 23 Đun nóng 6 gam glixerin với 15 gam axit axetic (xt H2SO4 đặc) thu được glixerin triaxetat Khối lượng sản phẩm thu được là (Biết hiệu suất phản ứng là 70%)

A 9,95g

B 9,59g

C 5,99g

D 8,95g

Câu 24 Tính khối lượng tinh bột cần sản xuất được 500 lít ancol etylic 920; biết hiệu suất quá trình phản ứng là 60%, khối lượng riêng của rượu d = 0,8 g/ml

Câu 25 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí CO2 sinh

ra hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm

100 gam kết tủa Giá trị của m là

A 550g

B 810g

C 750g

D 650g.

Câu 26 Cho 50ml

dung dịch glucozơ

chưa rõ nồng độ tác

dụng với một lượng

dư AgNO3 (hoặc

Ag2O) trong dung

dịch NH3 thuđược

2,16 gam bạc kết tủa

Nồng độ mol (hoặc

mol/l) của dung dịch

glucozơ đã dùng là

(Cho H = 1; C = 12;

O = 16; Ag = 108)

A 0,2 M

B.0,1

M

C 0,01

D.

0,02 M

Câu 27 Số đồng

phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A 4

B 3.

C 2

D 5.

Câu 28 Số đồng

phân amin có công thức phân tử

C4H11N là

A 5

B 7.

C 6

D 8.

Câu 29 Số đồng

phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A 4

B 3.

C 2

D 5 Câu 30 Số đồng

phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 4

B 3.

C 2

D 5 Câu 31.Có bao

nhiêu amin chứa

Trang 3

vòng benzen có

cùng công thức

phân tử C7H9N ?

A 3 amin

B 5 amin

C 6 amin

D 7 amin

Câu 32 Anilin có

công thức là

B.

C6H5OH

C.

C6H5NH2

D CH3OH

Câu 33 Cho 9,3

(C6H5NH2) tác dụng

vừa đủ với axit

HCl Khối lượng

muối thu được là

A 11,95 gam

12,59 gam

gam

Câu 34 Cho 5,9

gam etylamin

(C3H7NH2) tác dụng

vừa đủ với axit

HCl Khối lượng

muối (C3H7NH3Cl)

thu được là (Cho H

= 1, C = 12, N =

14)

A 8,15 gam

8,10 gam

gam

Câu 35 Cho 4,5

gam etylamin

(C2H5NH2) tác

dụng vừa đủ với

axit HCl Khối

lượng muối thu

được là

A 7,65 gam

8,10 gam

gam

Câu 36 Cho anilin

tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là

A 18,6g

C 37,2g

D 27,9g.

Câu 37 Trung hòa

11,8 gam một amin đơn chức cần 200

ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

C C3H9N

D C3H7N

Câu 38 Cho lượng

dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol

H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

A 7,1g

B 14,2g

C 19,1g

D 28,4g.

Câu 39.Để trung

hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng

độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12;

N = 14)

A C2H7N

C.

C3H5N D.

C3H7N

Câu 40 Thể tích

nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng

để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

A 164,1ml.

B 49,23ml.

C

146,1ml

D 16,41ml.

Trang 4

¤ Ðáp án của ðề thi:

01.C[1] 02.C[1] 03.D[1] 04.B[1] 05.D[1] 06.C[1] 07.A[1] 08.A[1] 09.A[1] 10.C[1] 11.D[1] 12.B[1] 13.D[1] 14.B[1] 15.C[1] 16.B[1] 17.C[1] 18.A[1] 19.D[1] 20.A[1] 21.B[1] 22.B[1] 23.A[1] 24.A[1] 25.C[1] 26.A[1] 27.A[1] 28.D[1] 29.C[1] 30.A[1] 31.B[1] 32.C[1] 33.B[1] 34.D[1] 35.B[1] 36.D[1] 37.C[1] 38.B[1] 39.A[1] 40.A[1]

Ngày đăng: 30/05/2021, 23:16

w