Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với là Câu 2: Tính diện tích vải tối thiểu để may được chiếc mũ có hình dạng và kích thước cùng đơn vị đo được cho bởi hình vẽ bên
Trang 1Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà
Trang 2Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 01-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1; 2 và mặt phẳng :x y z 3 0
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với là
Câu 2: Tính diện tích vải tối thiểu để may được chiếc mũ có hình dạng và kích thước (cùng đơn vị
đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể viền, mép) biết phía trên có dạng hình nón và phía dưới (vành mũ) có dạng hình vành khăn
Câu 3: Biết số phức z thỏa mãn z 1 2i 7 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng
tọa độ là đường tròn C Tìm tâm I và tính bán kính R của đường tròn C
A I 1; 2 ,R49. B I 1; 2 ,R7 C I 1; 2 , R49 D I 1; 2 , R7
log x log 3x 1 log m ( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá
trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
Câu 5: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC
và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối
đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Tính V
A
3
7 2.216
a
3
2.18
Câu 7: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R; và O R; AB là một dây cung của đường
tròn O R; sao cho tam giác O AB là tam giác đều và mặt phẳng O AB tạo với mặt phẳng
chứa đường tròn O R; một góc 60 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho
A
3
77
Trang 3Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của AA.
1
Trang 4Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SD
Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng
A
D
S M
Câu 19: Hai bạn A và B mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau
Xác suất để các chữ số có mặt ở hai số bạn A và B viết giống nhau bằng
Trang 5Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 01-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1; 2 và mặt phẳng :x y z 3 0
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với là
Do đường thẳng vuông góc với nên có một vectơ chỉ phương là n 1;1;1
Kiểm tra các phương án, ta thấy phương án C thỏa mãn
Chọn đáp án C
Câu 2: Tính diện tích vải tối thiểu để may được chiếc mũ có hình dạng và kích thước (cùng đơn vị
đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể viền, mép) biết phía trên có dạng hình nón và phía dưới (vành mũ) có dạng hình vành khăn
Câu 3: Biết số phức z thỏa mãn z 1 2i 7 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng
tọa độ là đường tròn C Tìm tâm I và tính bán kính R của đường tròn C
Trang 6Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn C có tâm
log x log 3x 1 log m ( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá
trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
Câu 5: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC
và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối
đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Tính V
A
3
7 2.216
a
3
2.18
a
V
Lời giải:
MNE chia khối tứ diện ABCD thành 2 khối đa diện 1 : AC MNPQ và 2 : BD MNPQ
MNE cắt AD tại Q, cắt CD tại P
Trang 7Câu 7: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R; và O R; AB là một dây cung của đường
tròn O R; sao cho tam giác O AB là tam giác đều và mặt phẳng O AB tạo với mặt phẳng
chứa đường tròn O R; một góc 60 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho
A
3
77
O'
O
Đặt độ dài cạnh ABx x0 và M là trung điểm AB
2
x
O M
Trang 8Vì mặt phẳng O AB tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R; góc 60 nên O MO 60
Xét tam giác O OM vuông tại O ta có: cosO MO OM
Trang 9Trong ABB A , gọi E là giao điểm của BM và AB Khi đó hai tam giác EAM và EB B
m m
Trang 10b a
Dựa vào tương giao
Dựa vào tương giao
Dựa vào tương giao
Trang 11
, TCĐ: x1 d1 , TCN: y1 d2 , I 1;1 Phương trình tiếp tuyến tại điểm M x y 0; 0 có dạng
0 0
Trang 12d song song với u dn 1 m 1 0 m 2.
Kiểm tra lại: m 2 :x2y z 4 0. Do A nên d
Trang 13Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SD
Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng
Trang 14Gọi O là tâm của hình vuông Ta có SOABCD và 2 2
3
4
a MH MBH
Câu 19: Hai bạn A và B mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau
Xác suất để các chữ số có mặt ở hai số bạn A và B viết giống nhau bằng
Trang 16Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 02-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho đa giác lồi H gồm 20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của H , xác suất để 3 đỉnh
chọn được là 3 đỉnh một tam giác không có cạnh nào là cạnh của H bằng
Câu 3: Người ta làm một dụng cụ sinh hoạt gồm hình nón và hình trụ như hình vẽ (không có nắp
đậy trên) Cần bao nhiêu m2 vật liệu để làm (các mối hàn không đáng kể, làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
Câu 6: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị C Đường thẳng :d y x 2 cắt đồ thị C tại ba điểm
A , B , C 0; 2 Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của C tại A và B Tính k k1 2
Trang 17Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBvàDM bằng
-2 -1 O 1
Câu 13: Cho hàm số y f x ax3bx2cx1,a0 có bảng biến thiên dưới đây:
Tổng a2b3c thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 18Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;1 và hai đường thẳng
O
1 3
2 2
Trang 19Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 02-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho đa giác lồi H gồm 20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của H , xác suất để 3 đỉnh
chọn được là 3 đỉnh một tam giác không có cạnh nào là cạnh của H bằng
20.16320
+ Số cách chọn 3 đỉnh của H tạo thành tam giác có đúng hai cạnh là cạnh của H là 20
Số cách chọn 3 đỉnh của H tạo thành tam giác không có cạnh nào là cạnh của H là
57
C C
Chọn đáp án C.
Câu 2: Trên tập số phức, gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z24z 8 0.Biết A B, lần lượt là
hai điểm biểu diễn z z1, 2 trên mặt phẳng Tính OAB, (với O là gốc tọa độ)
Trang 20Câu 3: Người ta làm một dụng cụ sinh hoạt gồm hình nón và hình trụ như hình vẽ (không có nắp
đậy trên) Cần bao nhiêu 2
m vật liệu để làm (các mối hàn không đáng kể, làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
+ Suy ra độ dài đường sinh của hình nón l h2r2 0, 920, 72 1, 3
+ Tổng vật liệu cần làm bằng diện tích xung quanh của khối hình
Trang 21Ta có: 3; 2
2; 1; 0;1; 2
m
m m
yx x có đồ thị C Đường thẳng :d y x 2 cắt đồ thị C tại ba điểm
A , B , C 0; 2 Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của C tại A và B Tính k k1 2
Vậy đường thẳng d cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt: A2; 2, B 2; 4 và C 0; 2
Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của C tại A và B , ta có:
AB a,ADDC CBa SA vuông góc với đáy và SA3a(minh họa hình dưới đây)
Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBvàDM bằng
Trang 22Theo giả thiết suy ra ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AB
Trang 23Câu 9: Cho phương trình 2 log23x log3x 1 5x m 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao
nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?
x
x m
Phương trình
3 3 5
1log
2log
x x
5
313log
x x
Trang 24m m
Vậy m 0; 4 , mặt khác m nên m0;1; 2; 3
Chọn đáp án A
Trang 25Câu 13: Cho hàm số y f x ax3bx2cx1,a0 có bảng biến thiên dưới đây:
Tổng a2b3c thuộc khoảng nào dưới đây?
a b c
b a
Trang 26Đường thẳng d2 có một vectơ chỉ phương là u21;1;1
Trang 27x y
-4+2 7
O
1 3
2 2
2 1 0
11
0
02
1
x x
Trang 28Xét f x 0 có 2 nghiệm x1 1 và x2 1 là nghiệm bội (do đồ thị tiếp xúc với trục hoành
tại x1 Trường hợp này có 2 tiệm cận đứng
Xét f x 4 có 2 nghiệm x3 1 và x4 1 là nghiệm bội (do đồ thị tiếp xúc với đường
thẳng y4 tại x 1 Trường hợp này có 2 tiệm cận đứng
Trang 29Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ có hai đường tròn đáy cùng nằm trên mặt cầu bán
f x x Ta có bảng biến thiên sau:
Vậy maxV tru 12 3 x 3
Chọn đáp án B
HẾT
Huế, 10h30 ngày 26 tháng 4 năm 2021
Trang 30Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 03-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành
3
4π3
Câu 4: Gọi S là tập hợp các số có 3 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính
xác suất để số được chọn có tích các chữ số chia hết cho 8
Trang 31A 2890 B 2981 C 2891 D 2982
Câu 8: Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b 1 và 1 1 2020
logb aloga b Giá trị của biểu thức
Câu 9: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết SC hợp với
mặt phẳng SAB một góc bằng 30 ,0 thể tích của khối chóp S ABC bằng
A
3
6.12
a
B
3
.4
a
C
3
3.3
a
D
3
3.6
Câu 12: Xét khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A,SA vuông góc với đáy, khoảng cách
từ A đến mặt phẳng SBCbằng 3 Gọi là góc giữa mặt phẳng SBC và ABC, tính cos
khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 2; 4 , B3;3; 1 , C 1; 1; 1
và mặt phẳng P : 2x y 2z 8 0 Xét điểm M thay đổi thuộc P , tìm giá trị nhỏ nhất
2
T MA MB MC
Trang 32Câu 15: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình bên dưới:
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BC 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SAa Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD , SC bằng
6
a
B.4 21 21
a
C 2 21 21
Câu 20: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Biết rằng diện tích các hình phẳng ( ), ( )A B lần lượt bằng 15 và 3 Tính 1
HẾT
Huế, 10h30 ngày 04 tháng 5 năm 2021
Trang 33Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 03-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành
Trang 34Quay hình thang vuông đã cho quanh đường thẳng chứa cạnh BC sẽ tạo thành một khối tròn xoay có hình dạng của một khối trụ bị khuyết một khối nón
Khối trụ có chiều cao là AD2a, bán kính đáy ABa, vậy thể tích khối trụ là
V a
3
V V V a
Câu 4: Gọi S là tập hợp các số có 3 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính
xác suất để số được chọn có tích các chữ số chia hết cho 8
Số phần tử không gian mẫu là: n 9.9.8648
Gọi A là biến cố: “Số được chọn có tích các chữ số chia hết cho 8.”
TH1 Số được chọn có xuất hiện chữ số 0, có 2.9.8 144 số.
Trang 35đạt được khi và chỉ khi
12
Câu 8: Cho các số thực ,a b thỏa mãn a b 1 và 1 1 2020
logb aloga b Giá trị của biểu thức
2
2 2
P t
t
Trang 36B
3
.4
a
C
3
3.3
a
D
3
3.6
Trang 37H A A
H A A
Câu 12: Xét khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A,SA vuông góc với đáy, khoảng cách
từ A đến mặt phẳng SBCbằng 3 Gọi là góc giữa mặt phẳng SBC và ABC, tính cos
khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất
Trang 38Thể tích khối chóp nhỏ nhất khi sin2.coslớn nhất
Xét hàm số f x sin2x.cosxcosxcos3x với 0
Trang 39Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 2; 4 , B3;3; 1 , C 1; 1; 1
và mặt phẳng P : 2x y 2z 8 0 Xét điểm M thay đổi thuộc P , tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 40Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BC 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SAa Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD , SC bằng
6
a
B.4 21 21
a
C 2 21 21
A S
Gọi O là tâm hình chữ nhật và M là trung điểm SA, ta có:SC//BMD
.2
Trang 41Do đó 1 3
8
V V Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a12 2 a a 4
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là 3
+ Gọi I là trung điểm của AD , suy ra AIIDa
+ Ta có ABBCIAa , ABAD, do đó tứ giác ABCI là hình vuông cạnh aCI a
+ Tứ giácABCI là hình vuông cạnh aAC a 2
4a 2a
a 6 + Xét tam giác vuông CID: CD CI2ID2 a 2
Trang 42 DSC30
Vậy góc giữa SD và mặt phẳng SAC bằng 30
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1; 4, đường thẳng : 1
Câu 20: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Biết rằng diện tích các hình phẳng ( ), ( )A B lần lượt bằng 15 và 3 Tính 1
Trang 43Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU SỐ 04-2021
¤N TËP THI THPT QuèC GIA
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với đáy và diện tích
tam giác SBD bằng 2 2 a2 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Câu 3 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 60 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng
Trang 44Câu 6 Cho hình nón có đường cao bằng 3, bán kính đáy bằng 2 Hình trụ T nội tiếp hình nón
(một đáy hình trụ nằm trên đáy của hình nón) Biết hình trụ có chiều cao bằng 1 Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
Câu 8 Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón
theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9 3 Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A 32 5
3
Câu 9 Cho hàm số y f x thoả mãn f x 0, x , f 0 e5 và f x x4 f x 0. Hỏi có
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có hai nghiệm thực phân
biệt?
Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc
đáy Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN 2 ND Thể tích V
của khối tứ diện ACMN là