Một Số Công Thức Tiếng Anh Quan Trọng Cần Đáng Chú Ý !.[r]
Trang 11.Thì Hiện Tại Tiếp Diễn(Predner Continous Tense)
I +AM
You/we/they/Npl +ARE +V-ING
He/she/it/Nsl +IS
-Dạng khẳng định
-Dạng Phủ Định
You/we/they/Npl +ARE +NOT +V-ING
-Dạng nghi vấn
ARE +You/we/they/Npl +V-ING?
*Cách thêm – Ing
-Động từ tận cùng bằng”E” bỏ “E” rồi them “-ING”(vd:come => coming)
-Động từ tậng cùng bằng “IE” đổi “IE” thành “Y” rồi thêm
“-ING”(vd:lie=>lying)
-Động từ tận cùng bằng “IC” đổi “IC” thành “ICK” rồi
them”-ING”(vd:traffic=>tracffcking)
-Động từ một vần tận cùng bằng một nguyên âm+một phụ âm và trước nguyên âm là một phụ âm khác thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm”-ING”(vd:sit=>sitting)
-Đông từ hai vần có trọng âm ở vần thứ hai và tân cùng là một nguyên âm+phụ âm thì gấp đôi phụ âm rồi thêm”-ING”(vd:begin=>beginning) -Các động từ chỉ giác quan lý, lý trí, càm xúc thường ko chia ờ thề lien tiến như: See(nhìn),hear(nghe),want(muốn).refuse(ước muốn)
2.Thì Quá Khứ Đơn(Past Simplr Tense)
-Dạng khằng định
He/she/it
-Dạng phủ định
He/she/it
-Dạng nghi vấn
He/she/it
Một Số Công Thức Tiếng Anh Quan Trọng Cần Đáng Chú Ý !
Trang 23.Thì hiện tại đơn(Present Simple Tense)
-Dạng khẳng định
-Dạng phủ định
-Dạng nghi vấn
*Lưu ý :Thông thường ở thì hiện tại đơn,các động từ thường khi theo sau
danh từ làm chủ tử ở ngôi thứ 3 số ít được thêm “S” vào sau
_Tuy nhiên các động từ sau đây phải thêm ”ES” :dộng từ tận cùng =
O,SH.Z,CH,S,X,Y.Nếu trước “Y”là 1 phụ âm đổi “Y” thành “I” rồi thêm”ES”
4.Thì quá khứ tiếp diễn(past Continous Tense)
You/we/they/Npl +were +V-ING
I/He/she/it/Nsl +Was
-Dạng khẳng định
-Dạng phủ định
You/we/they/Npl +were +V-ING
I/He/she/it/Nsl +Was
You/we/they/Npl +were +NOT+V-ING
I/He/she/it/Nsl +Was
-Dạng nghi vấn
5.Thì hiện tại hoàn thành(Present Perfec Tense)
-Dạng khẳng định
I/you/we/they/Npl +Have +PAST PARTICIPLE(P.P)
-Dạng phủ định
-Dạng nghi vấn
Have +I/you/we/they/Npl +P.P?
*Lưu ý :
You/we/they/Npl +were +V-ING
I/He/she/it/Nsl +Was
-Past Participle: Quá khứ phân từ, được thành lập như sau:
+Đối với động từ có quy tắc(regular verbs).Thêm “ED”vào sau động từ
Trang 3You/we/they/Npl +were +V-ING
I/He/she/it/Nsl +Was
Đối với động từ bất quy tắc(irregular verbs).Dùng dạng V3 trong bảng đông từ bất quy tắc
6 Thì quá khứ hoàn thành(Past Perfec Tense)
-Dạng khẳng định
I/he/she/it
-Dạng phủ định
He/she/it
-Dạng nghi vấn
7.Thì tương lai đơn(Be going to….(sẽ))
-Dạng khẳng định
S + Be + Going To + V
-Dạng phủ định
S + Be + Not + Going To + V
-Dạng nghi vấn
(Từ hỏi) + Be + S + Going To + V?
8.Use To(Đã thường /đã quen)
-Dạng khẳng định
S + Used To + Bare-inf
-Dạng phủ định
S + Did Not + Used To + Bare-inf
-Dạng nghi vấn
Did + S + Used To + Bare-inf
*Lưu ý :
*Bare-inf:Động từ nguyên mẫu không TO
Những Thì tiếng anh đơn giản trên thuờng gặp trong sách.