1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Mot So thi tieng anh don gian thuong gap

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một Số Công Thức Tiếng Anh Quan Trọng Cần Đáng Chú Ý !.[r]

Trang 1

1.Thì Hiện Tại Tiếp Diễn(Predner Continous Tense)

I +AM

You/we/they/Npl +ARE +V-ING

He/she/it/Nsl +IS

-Dạng khẳng định

-Dạng Phủ Định

You/we/they/Npl +ARE +NOT +V-ING

-Dạng nghi vấn

ARE +You/we/they/Npl +V-ING?

*Cách thêm – Ing

-Động từ tận cùng bằng”E” bỏ “E” rồi them “-ING”(vd:come => coming)

-Động từ tậng cùng bằng “IE” đổi “IE” thành “Y” rồi thêm

“-ING”(vd:lie=>lying)

-Động từ tận cùng bằng “IC” đổi “IC” thành “ICK” rồi

them”-ING”(vd:traffic=>tracffcking)

-Động từ một vần tận cùng bằng một nguyên âm+một phụ âm và trước nguyên âm là một phụ âm khác thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm”-ING”(vd:sit=>sitting)

-Đông từ hai vần có trọng âm ở vần thứ hai và tân cùng là một nguyên âm+phụ âm thì gấp đôi phụ âm rồi thêm”-ING”(vd:begin=>beginning) -Các động từ chỉ giác quan lý, lý trí, càm xúc thường ko chia ờ thề lien tiến như: See(nhìn),hear(nghe),want(muốn).refuse(ước muốn)

2.Thì Quá Khứ Đơn(Past Simplr Tense)

-Dạng khằng định

He/she/it

-Dạng phủ định

He/she/it

-Dạng nghi vấn

He/she/it

Một Số Công Thức Tiếng Anh Quan Trọng Cần Đáng Chú Ý !

Trang 2

3.Thì hiện tại đơn(Present Simple Tense)

-Dạng khẳng định

-Dạng phủ định

-Dạng nghi vấn

*Lưu ý :Thông thường ở thì hiện tại đơn,các động từ thường khi theo sau

danh từ làm chủ tử ở ngôi thứ 3 số ít được thêm “S” vào sau

_Tuy nhiên các động từ sau đây phải thêm ”ES” :dộng từ tận cùng =

O,SH.Z,CH,S,X,Y.Nếu trước “Y”là 1 phụ âm đổi “Y” thành “I” rồi thêm”ES”

4.Thì quá khứ tiếp diễn(past Continous Tense)

You/we/they/Npl +were +V-ING

I/He/she/it/Nsl +Was

-Dạng khẳng định

-Dạng phủ định

You/we/they/Npl +were +V-ING

I/He/she/it/Nsl +Was

You/we/they/Npl +were +NOT+V-ING

I/He/she/it/Nsl +Was

-Dạng nghi vấn

5.Thì hiện tại hoàn thành(Present Perfec Tense)

-Dạng khẳng định

I/you/we/they/Npl +Have +PAST PARTICIPLE(P.P)

-Dạng phủ định

-Dạng nghi vấn

Have +I/you/we/they/Npl +P.P?

*Lưu ý :

You/we/they/Npl +were +V-ING

I/He/she/it/Nsl +Was

-Past Participle: Quá khứ phân từ, được thành lập như sau:

+Đối với động từ có quy tắc(regular verbs).Thêm “ED”vào sau động từ

Trang 3

You/we/they/Npl +were +V-ING

I/He/she/it/Nsl +Was

Đối với động từ bất quy tắc(irregular verbs).Dùng dạng V3 trong bảng đông từ bất quy tắc

6 Thì quá khứ hoàn thành(Past Perfec Tense)

-Dạng khẳng định

I/he/she/it

-Dạng phủ định

He/she/it

-Dạng nghi vấn

7.Thì tương lai đơn(Be going to….(sẽ))

-Dạng khẳng định

S + Be + Going To + V

-Dạng phủ định

S + Be + Not + Going To + V

-Dạng nghi vấn

(Từ hỏi) + Be + S + Going To + V?

8.Use To(Đã thường /đã quen)

-Dạng khẳng định

S + Used To + Bare-inf

-Dạng phủ định

S + Did Not + Used To + Bare-inf

-Dạng nghi vấn

Did + S + Used To + Bare-inf

*Lưu ý :

*Bare-inf:Động từ nguyên mẫu không TO

Những Thì tiếng anh đơn giản trên thuờng gặp trong sách.

Ngày đăng: 30/05/2021, 18:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w