good morning chào buổi sáng dùng trước buổi trưachiều Dưới đây là các cách khác nhau bạn có thể dùng khi nói tạm biệt: Getting someone's attention and apologising - Thu hút sự chú ý và x
Trang 1Đây là một số câu tiếng Anh cơ bản
Đây là một số câu tiếng Anh cơ bản sử dụng trong hội thoại hàng ngày, và những cụm từ
thường gặp viết trên biển hiệu.
Dưới đây là các cách trả lời lịch sự khi người khác cảm ơn bạn.
Saying hello and goodbye - Chào hỏi và chào tạm biệt
Đây là những cách chào hỏi khác nhau:
Trang 2good morning chào buổi sáng (dùng trước buổi trưa)
chiều)
Dưới đây là các cách khác nhau bạn có thể dùng khi nói tạm biệt:
Getting someone's attention and apologising - Thu hút sự chú ý và xin lỗi ai đó
bước qua ai đó, hoặc để xin lỗi)
Nếu ai đó xin lỗi bạn, bạn có thể trả lời bằng một trong các cách sau:
Trang 3do you speak English? anh/chị có nói tiếng Anh không?
I don't speak much English tôi không nói được nhiều tiếng Anh đâu
I only speak very little English tôi chỉ nói được một chút xíu tiếng Anh thôi
I speak a little English tôi nói được một ít tiếng Anh thôi
please speak more slowly anh/chị nói chậm hơn được không?
could you please repeat that? anh/chị có thể nhắc lại được không?
Other basic phrases - Những câu cơ bản khác
excuse me, where's the toilet? xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
excuse me, where's the Gents? xin lỗi, nhà vệ sinh nam ở đâu?
excuse me, where's the Ladies? xin lỗi, nhà vệ sinh nữ ở đâu?
Things you might see - Những dòng chữ bạn có thể gặp
Trang 4Push Đẩy vào
Trang 5certainly chắc chắn rồi
Trang 6I like mình thích…
Thanks and apologies - Lời cảm ơn và xin lỗi
sorry to keep you waiting xin lỗi vì đã bắt cậu phải chờ đợi
Exclamations - Lời cảm thán
Trang 7look! nhìn kìa!
only joking! or just kidding! mình chỉ đùa thôi!
bless you! (after a sneeze) chúa phù hộ cho cậu! (sau khi ai đó hắt xì hơi)
Common questions - Các câu hỏi thông dụng
have you got a pen I could borrow? cậu có cái bút nào không cho mình mượn?
Trang 8really? thật à?
could I have your attention, please? xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe!
Trang 9get a move on! nhanh lên nào!
Nếu bạn muốn mời ai đó đi qua cửa trước bạn, bạn có thể nói một cách lịch sự như sau:
Trang 10after you! cậu đi trước đi!
Congratulations and commiserations - Chúc mừng và khen ngợi
what a pity! or what a shame! tiếc quá!
happy Christmas! or merry Christmas! chúc Giáng sinh vui vẻ!
Languages and communication - Ngôn ngữ và giao tiếp
what languages can you speak? cậu có thể nói những ngôn ngữ nào?
French, Spanish, and a little Russian Pháp, Tây Ban Nha và một chút
tiếng Nga
Trang 11I can get by in mình có thể cố gắng nói được một chút
where did you learn your English? cậu đã học tiếng Anh ở đâu?
sorry, I didn't understand xin lỗi, mình không hiểu
how do you say in English? cậu nói thế nào trong tiếng Anh?
how do you pronounce this word? cậu phát âm từ này thế nào?
Trang 12you speak very good English cậu nói tiếng Anh rất tốtyour English is very good tiếng Anh của cậu rất tốt
I'm a little out of practice mình ít luyện tập
I'd like to practise my mình muốn luyện tiếng …
Nếu bạn không nghe thấy ai đó đã nói gì, cách nói lịch sự nhất là:
Expressing needs and feelings - Thể hiện nhu cầu và tình cảm
Trang 13I'm looking forward to it mình rất mong chờ điều đó
More ways to greet or say goodbye to someone - Các cách nói khác khi chào gặp mặt và tạm biệt
Asking and expressing opinions - Hỏi và thể hiện quan điểm
Trang 14I agree mình đồng ý
Asking how someone is - Hỏi thăm sức khỏe ai đó
Trang 15how's life? tình hình thế nào? (khá thân mật)
Asking what someone is or has been doing - Hỏi xem ai đó đang làm gì hoặc dạo này làm gì
Trang 16I've just come back from mình vừa đi … về
Asking where someone is - Hỏi xem ai đó đang ở đâu
Asking about someone's plans - Hỏi về kế hoạch của ai đó
do you have any plans for the summer? cậu có kế hoạch gì mùa hè này không?
what are you doing for ? cậu sẽ làm gì trong …?
Smoking - Hút thuốc
không?
Trang 17yes, I smoke có, mình có hút
do you mind if I smoke? cậu có phiền nếu mình hút thuốc không?, bạn
có phiền nếu tôi hút thuốc không?
would you like a cigarette? cậu có muốn hút một điếu thuốc không?
have you got a spare cigarette? cậu có điếu nào thừa không?
Introductions - Giới thiệu
Trang 18I'm sorry, I didn't catch your name xin lỗi, mình không nghe rõ tên bạn
do you know each other? các bạn có biết nhau trước không?
trọng dùng khi gặp ai đó lạ; cách trả lời cho câu này là how do you do?)
how do you know each other? các bạn biết nhau trong trường hợp nào ?
Trang 19we work together bọn mình làm cùng nhau
we used to work together bọn mình đã từng làm cùng nhau
we were at school together bọn mình đã học phổ thông cùng nhau we're at university together bọn mình đang học đại học cùng nhau
we went to university together bọn mình đã học đại học cùng nhau
Where are you from? - Bạn từ đâu đến?
whereabouts in are you from? bạn đến từ nơ nào ở … ?
Trang 20France Pháp
I'm originally from Dublin but now live in
I was born in Australia but grew up in
Further conversation - Tiếp tục hội thoại
how long have you lived here? bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
Trang 21about a year khoảng một năm
how long are you planning to stay here? bạn định sống ở đây bao nhiêu lâu ?
Ages and birthdays - Tuổi tác và sinh nhật
Trang 22I'm mình …
Chú ý là bạn cũng có thể dùng thêm từ “years old (tuổi)” đằng sau, ví dụ “I'm forty-seven
years old (tôi bốn bảy tuổi)”, tuy nhiên trong văn nói rất ít dùng.
16 May (đọc là "the sixteenth of
May" hoặc "May the sixteenth") 16 tháng 5
2 October (đọc là "the second of
October" hoặc "October the second") 2 tháng 10
Living arrangements - Sắp xếp cuộc sống
Trang 23do you live on your own? bạn ở một mình à?
I share with one other person mình ở chung với một người nữa
Asking for contact details - Hỏi địa chỉ liên lạc
what's your phone number? số điện thoại của bạn là gì?
what's your email address? địa chỉ email của bạn là gì?
could I take your phone number? cho mình số điện thoại của bạn được không?could I take your email address? cho mình địa chỉ email của bạn được không?
Trang 24what's your username? tên truy cập của bạn là gì?
Brothers and sisters - Anh chị em
do you have any brothers or sisters? bạn có anh chị em không?
one brother and two sisters một anh/em trai và hai chị/em gái
Children and grandchildren - Con và cháu
Trang 25do you have any grandchildren? ông/bà có cháu không?
Parents and grandparents - Bố mẹ và ông bà
are your parents still alive? bố mẹ bạn còn sống chứ?where do your parents live? bố mẹ bạn sống ở đâu?
are your grandparents still alive? ông bà bạn còn sống cả chứ?
Relationships - Quan hệ hôn nhân
Trang 26married đã lập gia đình rồi
Asking names and ages - Hỏi tên và tuổi
Trang 27how old is he? anh ấy bao nhiêu tuổi?
© 2006-2012 Speak Languages! · Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép.
Talking about things you like - Nói về những điều bạn thích
what do you like doing in your spare time? bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi?
Trang 28playing chess chơi cờ
Talking about things you dislike - Nói về những điều bạn không thích
Trang 29I can't stand mình không thể chịu được …
Other ways of discussing interests - Các cách khác khi nói về mối quan tâm
have you read any good books lately? gần đây bạn có đọc cuốn sách nào không?have you seen any good films recently? gần đây bạn có xem bộ phim hay nào không?
Sport - Thể thao
do you play any sports? bạn có chơi môn thể thao nào không?
I'm a member of a gym mình là hội viên của phòng tập thể dục
no, I'm not particularly sporty không, mình không thực sự thích thể thao lắm
Trang 30I like watching football mình thích xem bóng đá
do you play any instruments? bạn có chơi nhạc cụ nào không?
yes, I've played the piano for years có, mình chơi piano được … năm rồi
what sort of music do you like? bạn thích thể loại nhạc nào?
Trang 31what sort of music do you listen to? bạn hay nghe thể loại nhạc nào?
have you got any favourite bands? bạn có yêu thích ban nhạc nào không?
Occupation - Nghề nghiệp
what do you do for a living? bạn kiếm sống bằng nghề gì?
what sort of work do you do? bạn làm loại công việc gì?
what line of work are you in? bạn làm trong nghành gì?
Trang 32programmer lập trình máy tính
I stay at home and look after the children mình ở nhà trông con
Employment status - Trình trạng công việc
I've got a part-time job mình làm việc bán thời gian I've got a full-time job mình làm việc toàn thời gian
Trang 33looking for a job đi tìm việc
I'm not working at the moment hiện mình không làm việc
I was made redundant two months ago mình bị sa thải hai tháng trước
I do some voluntary work mình đang làm tình nguyện viên
do you work for? - Bạn làm việc cho công ty nào?
Trang 34an accountancy practice một văn phòng kế toán
I've just started at mình vừa mới làm về làm việc cho …
Place of work - Nơi làm việc
Training and work experience - Đào tạo và kinh nghiệm làm việc
Trang 35supermarket manager quản lý siêu thị
I'm on a course at the moment hiện giờ mình đang tham gia một khóa học
University - Đại học
which university are you at? bạn học trường đại học nào?
what university do you go to? bạn học trường đại học nào?
Trang 36which year are you in? bạn học năm thứ mấy?
I'm in my first year at university mình đang học đại học năm thứ nhất
do you have any exams coming up? bạn có kỳ thi nào sắp tới không?
I'm doing a masters in mình đang học thạc sĩ ngành …
I never went to university mình chưa từng học đại học
where did you go to university? trước kia bạn học trường đại học nào?
Trang 37I went to mình học trường …
School - Trường phổ thông
where did you go to school? trước kia bạn học trường phổ thông nào?
I left school at sixteen mình tốt nghiệp phổ thông năm mười sáu tuổi
I'm taking a gap year mình đã tốt nghiệp phổ thông và đang nghỉ
một năm trước khi vào đại học
Future plans - Kế hoạch tương lai
how many more years do you have to go? bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa?
what do you want to do when you've
Trang 38I don't know what I want to do after
university mình chưa biết mình muốn gì sau khi học đại học xong
Breaking the ice - Mở đầu câu chuyện
can I get you a drink? anh/em đi lấy cho em/anh đồ uống gì đó nhé?
would you like to join us? em/anh có muốn tham gia cùng bọn anh/em
is this your first time here? đây có phải lần đầu anh/em đến đây không?have you been here before? anh/em đã bao giờ đến đây chưa?
Asking someone out - Mời ai đó đi chơi
do you want to go for a drink sometime? em/anh có muốn khi nào đó mình đi uống
nước không?
I was wondering if you'd like to go out for a
drink sometime không biết em/anh có muốn khi nào đó mình đi chơi uống nước không?
Trang 39if you'd like to meet up sometime, let me
know! nếu khi nào đó em/anh muốn gặp thì báo cho anh/em biết nhé!
would you like to join me for a coffee? em/anh có muốn đi uống cà phê với anh/em
không?
do you fancy getting a bite to eat? em/anh có muốn đi ăn chút gì đó không?
do you fancy lunch sometime? em/anh có muốn khi nào đó mình đi ăn trưa
sorry, you're not my type! rất tiếc, anh/em không phải típ người của
em/anh
what's your phone number? số điện thoại của anh/em là gì?
could I take your phone number? cho anh/em xin số điện thoại của em/anh
Trang 40được không?
Compliments - Khen ngợi
you look very nice tonight tối nay trông em/anh rất tuyệt
you're really good-looking trông em/anh rất ưa nhìn
you've got beautiful eyes em/anh có đôi mắt thật đẹp
thanks for the compliment! cảm ơn anh/em vì lời khen!
On a date - Trong buổi hẹn hò
what do you think of this place? em/anh thấy chỗ này thế nào?
shall we go somewhere else? chúng ta đi chỗ khác nhé?
không?
can I drive you home? anh/em có thể lái xe đưa em/anh về được
không?
Trang 41would you like to come in for a coffee? anh/em có muốn vào nhà uống tách cà phê
không?
would you like to come back to mine? anh/em có muốn về nhà em/anh không?
thanks, I had a great evening cảm ơn, anh/em đã có một buổi tối rất tuyệtwhen can I see you again? khi nào anh/em có thể gặp lại em/anh?
Talking about feelings - Diễn tả cảm xúc
Trang 42Sex - Quan hệ tình dục
Sexual orientation - Giới tính
Inviting someone out - Mời ai đó đi chơi
are you up to anything this evening? cậu có bận gì tối nay không?
have you got any plans for ? cậu đã có kế hoạch gì cho … chưa?
Trang 43what would you like to do this evening? tối nay cậu muốn làm gì?
do you want to go somewhere at the
would you like to join me for something to
eat?
cậu có muốn đi ăn cùng tớ không?
do you fancy going out tonight? cậu có muốn đi chơi tối nay không?
sorry, I can't make it tiếc quá, mình không đi được rồi
I'm afraid I already have plans mình e là mình đã có kế hoạch khác rồi
I've got too much work to do mình còn phải làm nhiều việc lắm
I'm very busy at the moment hiện giờ mình bận lắm
the time and place - Sắp xếp thời gian và địa điểm
Trang 44let's meet at mình hẹn nhau lúc nhé
where would you like to meet? cậu thích mình gặp nhau ở đâu?
I'll see you at ten o'clock mình sẽ gặp cậu … lúc 10 giờ nhé
let me know if you can make it báo cho mình biết nếu cậu đi được nhé
Meeting up - Khi gặp nhau
I'll be there in minutes mình sẽ đến trong vòng … phút nữa
Trang 45ten mười
have you been waiting long? cậu đợi lâu chưa?
Specifying the day - Ngày
Specifying the time of day - Buổi trong ngày
Trang 46this morning sáng nay
Specifying the week, month, or year - Tuần, tháng, năm
expressions - Các cụm từ chỉ thời gian khác
immediately or straight away ngay lập tức
Trang 47soon sớm
in ten minutes' time or in ten minutes mười phút nữa
in an hour's time or in an hour một tiếng nữa
in a week's time or in a week một tuần nữa
in ten days' time or in ten days mười ngày nữa
in three weeks' time or in three weeks ba tuần nữa
in two months' time or in two months hai tháng nữa
in ten years' time or in ten years mười năm nữa
Trang 48the previous month tháng trước đó
Duration - Khoảng thời gian
Khi nói về khoảng thời gian trong tiếng Anh thường dùng từ for ở đằng trước, ví dụ như:
I lived in Canada for six months mình sống ở Canada sáu tháng
I've worked here for nine years mình đã làm việc ở đây được chín nămI'm going to France tomorrow for two weeks ngày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần
we were swimming for a long time bọn mình đã bơi rất lâu
Frequency - Tần suất
Trang 49every week or weekly hàng tuần
Asking the time - Hỏi giờ
could you tell me the time, please? bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được
không?
do you happen to have the time? bạn có biết mấy giờ rồi không?
do you know what time it is? bạn có biết mấy giờ rồi không?
Telling the time - Xem giờ
Trang 50quarter past two hai giờ mười lăm
Trang 51ten am mười giờ sáng
Cũng có thể xem giờ trong tiếng Anh bằng cách nói giờ rồi đến phút, và thêm ‘am (sáng)’ hoặc ‘pm (chiều)’ nếu cân thiết Ví dụ:
Asking the date - Hỏi ngày
Dates - Ngày
15 October (đọc là the fifteenth of October
hoặc October the fifteenth) 15 tháng Mười
Monday, 1 January (đọc là Monday, the first
of January hoặc Monday, January the first) thứ Hai, ngày 1 tháng 1
Trang 52on 2 February (đọc là on the second of
February hoặc on February the second) vào ngày 2 tháng 2
Years - Năm
1984 (đọc là "nineteen eighty-four") năm 1984
2000 (đọc là "the year two thousand") năm 2000
2005 (đọc là "two thousand and five") năm 2005
2018 (đọc là "twenty eighteen") năm 2018
in 2007 (đọc là "in two thousand and seven") vào năm 2007
44 BC — death of Julius Caesar năm 44 trước Công nguyên – nhà lãnh đạo
Julius Caesar qua đời
79 AD or AD 79 — eruption of Vesuvius năm 79 sau Công nguyên – núi lửa Vesuvius
phun trào
Centuries - Thế kỷ
Trang 53the 17th century (đọc là "the seventeenth