-HS có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. -Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm c[r]
Trang 1Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
- Hiểu khái niệm căn bậc hai số học.
- Hiểu được khi tính căn bậc hai của một
số dương bằng bảng số hoặc máy tinh càm tay kết quả thường là giá trị gần đúng.
- Biết điều kiện để A xác định là A
0 Từ đó sauy ra điều kiện của biến trong biểu thức A.
- Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức
2
A A
khi tính căn bậc hai của một
số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức khác.
- Nên giải các bài tập 1, 2 ,6 , 7, 8, 9, 11,
12, 13 SGK.
Ví dụ: Biết diện tích của hình tròn (O) bằng 15cm 2 Hãy tính bán kính hinh tròn đó.
Ví dụ: Tìm căn bậc hai (nếu có) của các số sau: 9; -4; 0.
Ví dụ: a) Dùng kí hiệu các giá trị căn bậc hai của số 5.
b) Tìm x (nếu có) trong mỗi trường hợp sau:
2 (2 7)
®a thõa sè ra ngoµi
dÊu c¨n, ®a thõa sè
vµo trong dÊu c¨n,
khö mÉu cña biÓu
A B A Bnếu A 0;B 0.
Ví dụ: Tính a) 25.9; b) ( 25).( 9)
c)
16
81 ; d)
16 81
7 77 11; d)
2 ( 27) 48
Trang 2- Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản
- Chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệu hai căn bậc hai
- Không xét cá phép tính và biểu thức phức tạp
- Biết rut gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong trươừng hợp đơn giản.
- Nên làm các bài tập sau: 17, 18, 19, 20,
22, 24, 25 , 28, 29, 30a, 30b, 43, 44, 45a,b, 46,48, 49, 50,51, 52, 58, 59, 64 SGK.
b) 3 27 364 2 8 3
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
Trang 3Qua bài này, HS cần:
- Hiểu được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số
- HS có ý thức cẩn thận, phân biệt và viết đúng các giá trị căn bậc hai, căn bậc hai sốhọc của một số dương
Ta biết mỗi số dương có hai căn bậc hai Khi nào ta chọn số dương khi nào lấy số âm?
2 Triển khai bài
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm căn bậc hai số
GV nhắc lại (lớp 7):Với các số a,b không
âm, nếu a<b thì √a<√b
1.Căn bậc hai số học:
Căn bậc hai số học của 0 là 0
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 16 là
Trang 4HS lấy ví dụ minh hoạ
121 11 căn bậc hai của 121 là 11 và –11
-Nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai
-Làm bt2 sgk
a) vì 4>3 nên √4>√3⇒2>√3
b)vì 36<41nên √36<√41⇒6<√41
V.Dặn dò: (2ph)
-Biết cách so sánh các căn bậc hai
Trang 5Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC √A2=|A|
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặcmẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng
?1 Định nghĩa căn bậc hai số học của a>0
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm căn thức
bậc hai và ĐKXĐ của căn thức bậc
hai (12ph)
-GV đưa hình 2-sgk lên bảng phụ và
nêu yêu cầu ?1
HS trả lời ?1: vì theo định lí Pytago
*Tổng quát: A là biểu thức đại số
thức lấy căn
*Ví dụ 1: √3 x xác định khi 3 x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0
2.Hằng đẳng thức √A2=|A| :
Trang 6?Khi nào thì bình phương một số rồi
khai phương số đó ta được số ban đầu?
HS: khi số đó không âm
GV trình bày ví dụ 2
GV nêu ý nghĩa: không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của
căn bậc hai nhờ biến đổi về biểu thức
không chứa căn bậc hai
-HS trả lời nhanh bài tập 7 –SGK:
Trang 7E RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS được:
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức đó vào rút gọn biểu thức
2 Triển khai bài (29ph)
GV chữa bài tập 9b,d và bài tập 10
(SGK)
HS đứng tại chổ trả lời
GV hướng dẫn HS phân tích biểu thức
lấy căn thành bình phương của một nhị
Trang 8= 4.
GV HS HS làm bài tập 11;12;13;14
(mỗi bài chọn 2 câu)
HS đứng tại chổ trả lời bài tập 11
A ≥0
?Nhận xét gì về biểu thức lấy căn?
HS: là phân thức chứa ẩn ở mẫu
¿(x −√5)2
IV Củng cố (2ph)
dương hay âm)
Trang 9V.Dặn dò: (3ph)
-BTVN: 11d;12a,d;13a,c;14b,c;15 (SGK)
*Hướng dẫn bài tập 15a (SGK) có hai cách:
Cách 2: Đưa về phương trình tích: (x −√5)(x +√5)= 0
E RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS cần:
-Hiểu nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphương
-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức
-HS có ý thức cẩn thận khi vận dụng qui tắc khai phương một tích và nhân hai cănthức bậc hai
B PHƯƠNG PHÁP Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
2 Triển khai bài
Trang 10? a ≥ 0 , b ≥0 , nhận xét gì về √a ?√b ?
?Hãy tính (√a √b)2
? Định lí trên được chứng minh dựa trên cơ
sở nào?
HS: dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học
của một số không âm
?Nhắc lại công thức tổng quát của định
GV: với hai số a,b không âm, định lí trên
cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược
nhau, do đó ta có hai quy tắc: khai phương
một tích và nhân các căn bậc hai
-GV viết công thức tổng quát và phát biểu
quy tắc
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1a: trước tiên
hãy khai phương từng thừa số rồi nhân các
kết quả voi nhau
-GV (chốt): Khi nhân các số dưới dấu căn
với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng
= 7.1,2.5 = 421b) √810 40=√81 400
¿ √81.√400=9 20=180
b)Quy tắc nhân các căn thức bậc hai:
Ví dụ 2: Tính2a) √5.√20=√5 20=√100=10
Ta có:
√3 a.√27 a=√3 a 27 a=√81 a2
¿√(9 a)2=|9 a|=9 a (vì a ≥ 0 )b) √9 a2b4=√9 √a2.√b4= 3 |a|b2
Trang 11b) ¿√64 a2b2
=√(8 ab )2=|8 ab|=8 ab
(vì a ≥ 0 , b ≥0 )
IV.Củng cố: (10ph)
?Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
?Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Trang 12Tiết 5: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
-HS được củng cố khắc sâu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép kkhai phương.-HS có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tắc khai phương một tích và nhân cáccăn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
-Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút
-HS 1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?
Rút gọn: (3 −a )2−√0,2 √180 a2 với a<0
¿9 −6 a+a2−√0,2 180 a2=9 −6 a+a2−√36 a2=9 − 6 a+a2−√(6 a)2
9 −6 a+a2−|6 a| =9 − 6 a+a 2− 6|a| =9 −6 a+a 2 +6 a=9+a 2
(vì a<0)-HS 2: Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Khai phương tích: 12.30.40
√12 30 40=√12 3 10 4 10=√12 12 10 10=√(12 10 )2=12 10=120
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề
2 Triển khai bài (31ph)
_GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
?Thế nào là hai số nghịch đảo nhau?
Bài tập 22 (SGK):Biến đổi rồi tínha) √132−122=√(13 − 12)(13+12)=5
b) √17 2− 82
=√(17 −8 )(17+ 8)=√9 25
¿√(5 3)2=5 3=15
Bài tập 24(SGK): Rút gọn và tìm giá trị(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)a) √4(1+6 x +9 x2)2=√4[(1+ 3 x )2]2
Trang 13GV: Vậy với hai số dương 25 và 9,
căn bậc hai của tổng hai số nhỏ hơn
tổng các căn bậc hai của hai số đó
GV hướng dẫn HS trình bày bài chứng
Trang 14Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA
PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS cần:
-Hiểu được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương
-Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
2 Triển khai bài
HĐ1: Tìm hiểu định lí (10ph)
HS thực hiện câu hỏi 1 (SGK)
GV: đây là trường hợp cụ thể Tổng
quát, ta chứng minh định lí sau đây
? Ở tiết trước ta đã chứng minh định
lí khai phương một tích dựa trên cơ
sở nào? (Dựa trên định nghĩa căn
bậc hai số học của một số không
Trang 15+GV: so sánh điều kiện của a và b
trong hai định lí Giải thích điều đó?
+GV: Từ định lí trên ta có hai quy
tắc: quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia các căn bậc
hai
HS hoạt động nhóm làm ?2 (SGK)
HS phát biểu lại quy tắc khai
phương một thương
GV: quy tắc này là áp dụng của định
lí trên theo chiều từ trái sang phải
Ngược lại, áp dụng định lí theo
chiều từ phải sang trái ta có quy tắc
gì?
HS thực hiện ?3
GV giới thiệu chú ý (SGK)
GV nhấn mạnh: khi áp dụng quy tắc
khai phương một thương hoặc chia
hai căn bậc haicần luôn chú ý điều
kiện số bị chia không âm, số chia
121=
√225
√121=
15 11
b)Quy tắc chia các căn bậc hai:
*Chú ý: (SGK)
Ví dụ 3: Rút gọna) √4 a2
?Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
-Làm bài tập 28 abd; 30a (SGK)
-GV phát phiếu học tập cho HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:
Trang 16Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp Nếu sai hãy sửa lại
Trang 17Tiết 7: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS được:
-Củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
-Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểuthức và giải phương trình
+HS 2:Chữa bài tập 28a và 29c (SGK)
Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia chia căn bậc hai
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề
2 Triển khai bài (29ph)
GV hướng dẫn HS chứng minh câu b
GV: với tổng hai số dương, ta có tổng
hai căn thức bậc hai của hai số lớn
hơn căn bậc hai của tổng hai số đó
Trang 18-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
-BTVN: 32bc, 33ad, 35b, 37 (SGK) Tiết sau mang bảng số V.M.brađixơ
*Hướng dẫn bài tập 37 (SGK): (hình vẽ trên bảng phụ) Nối MN, NP, PQ, QM,
Trang 19Tiết 8: BẢNG CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS cần:
-Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
-Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
-HS có ý thức cẩn thận khi sử dụng bảng số và thấy được sự đóng góp to lớn của nhàtoán học Brađixơ
2 Tiển khai bài
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo bảng (5ph)
GV giới thiệu: để tìm căn bậc hai của
một số dương…
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc
hai để biết về cáu tạo của bảng
?Hãy nêu cấu tạo của bảng
GV giới thiệu bảng như trang 20,21
(SGK)
HĐ2: Sử dụng bảng (16ph)
GV cho HS làm ví dụ 1
GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi dùng
êke tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao
cho số 1,6 cà 8 nằm trên hai cạnh của
Trang 20?Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số bao
nhiêu? (số 1,296)
+GV cho HS làm tiếp ví dụ 2
GV đưa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ rồi
hỏi: giao của hàng 39 và cột 1?
(6,253)
?Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính, em thấy số mấy?(6)
GV tịnh tiến êke sao cho số 39 và 8
nằm trên hai cạnh góc vuông
câu a, nửa lớp làm câu b) Đại diện
hai nhóm trình bày bài làm
Ví dụ 4: GV hướng dẫn HS phân
tích:0,00168=16,8 10000 sao cho số
bị chia khai căn được (dùng bảng)
còn số chia là luỹ thừa bậc chẵn của
+Tại giao của hàng 39 và cột 8 chính ta thấy
số 6
+Dùng số 6 để hiệu chính chữ số cuae 6,253như sau: 6,253+0,006=6,259
GV phát phiếu học tập cho HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:
Nối mỗi ý ở cột A với cột B để được kết quả đúng (dùng bảng số)
Trang 21Làm bài tập 41 (SGK):
?Dựa trên cơ sở nào có thể xác định được ngay kết quả
(Áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy)
Tiết 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS cần:
-Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấucăn
-Có kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B PHƯƠNG PHÁP Nêu vấn đề, thực hành, hoạt động nhóm.
2 Triển khai bài
HĐ1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
(18ph)
HS thực hiện ?1
1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Trang 22? Đẳng thức trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào
?Cho biết thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn
Ở ví dụ 4b,d khi đưa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số
dương khi đã nâng lên luỹ thừa bậc
hai
HS hoạt động nhóm thực hiện ?4
+GV đưa thừa số ra ngoài hay vào
trong dấu căn có tác dụng:
+So sánh các số được thuận tiện
+Tính giá trị gần đúng các biểu thức
số với độ chính xác cao hơn
Ví dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:a) √32 2=3√2
Trang 23Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS cần:
-Rèn luyện kĩ năng đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn.-Vận dụng thành thạo phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
-Rèn tính cẩn thận, logic trong tính toán
B PHƯƠNG PHÁP Nêu vấn đề, vấn đáp đàm thoại, thực hành
C CHUẨN BỊ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định: (1ph)
II.Bài cũ: (6ph)
III.Bài mới
1 Đặt vấn đề
Trang 24Tiết 11: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp theo)
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
-HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Có ý thức trình bày bài làm cẩn thận, có tính thẩm mỹ
B PHƯƠNG PHÁP Nêu vấn đề, vấn đáp đàm thoại, thực hành
C CHUẨN BỊ
-GV: Bảng phụ, Phiếu học tập ghi nội dung của phần củng cố
-HS: Ôn tính chất cơ bản của phân thức, hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 25I.Ổn định: (1ph)
II.Bài cũ: (4ph)
HS1: Viết công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn?
HS2: Viết công thức đưa thừa số vào trong dấu căn?
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề (1ph)
Làm thế nào để mất mẫu của biểu thức lấy căn, mất căn ở mẫu của một biểu thức?
2 Triển khai bài
HĐ1: Tìm hiểu cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn
GV: khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai, người ta có thể sử dụng
phép khử mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường hợp đơn
mẫu của biểu thức lấy căn với 3 để
?Làm thế nào để khử mẫu 7b của biểu
thức lấy căn
GV: Qua ví dụ trên, em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức
+Việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV hướng dẫn HS nhân tử và mẫu
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
√3+1=
10 (√3 −1) (√3+1 ) (√3 − 1)=
Trang 26?Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
√A +B ?√A −√B ?√A +√B ?√A − B ?
GV đưa tổng quát lên bảng phụ
HS hoạt động nhóm làm ?2
IV.Củng cố: (5ph)
-GV đưa bài tập lên bảng phụ:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
-GV phát phiếu học tập cho HS làm bài tập sau: Điền đúng, sai
Trục căn thức ở mẫu (giả thiết các biểu đều có nghĩa)
Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 27GV đưa ra bài tập 53ad (SGK)
Sau khoảng 3 phút, GV yêu cầu đại
diện hai nhóm lên bảng trình bày
Trang 29Tiết 13: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: Ngày dạy:
A MỤC TIÊU Qua bài này, HS cần:
-Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toánliên quan
-HS có ý thức và biết vận dụng linh hoạt kiến thức, trình bày bài làm hợp li, thẩm mĩ
B PHƯƠNG PHÁP Nêu vấn đề, thực hành
C CHUẨN BỊ
-GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung kiển tra bài cũ và ví dụ 3
-HS: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
5 −√5+
5−√5 5+√5
2 Triển khai bài (25ph)
Với a>0, các căn thức bậc hai của
biểu thức đều đã có nghĩa
?Bắt đầu, ta thực hiện phếp biến đổi
Trang 30?Làm như thế nào? Biến đổi VT, ta
áp dụng các hằng đẳng thức nào?
-HS thực hiện ?2
?Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong
P
HS: quy đồng mẫu thức rồi rút gọn
trong các ngoặc đơn trước, sau đó
-Hai HS lên bảng làm bài tập 59 (SGK): Rút gọn với a>0, b>0:
a) 5√a− 4 b√25 a3+5 a√16 a2b − 2√9 a=5√a −20 ab√a+20 ab√a −6√a=−√a
Trang 31Ngày soạn: Ngày dạy:
-GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 63
-HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
GV tiếp tục cho HS rút gọn các biểu
thức số: bài tập 62 (SGK)
GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy
căn các thừa số là số chính phương để
dưa ra ngoài dấu căn, thực hiện các
phép biến đổi biểu thức chứa căn
?Vế trái của đẳng thức có những dang
Biến đổi vế trái: