Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng 60 HH Luyện tập.. 61 HH §8.5[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIẢM TẢI MÔN TOÁN - CẤP THCS
(Kèm theo Quyết định số 2348/QĐ- SGDĐT ngày 14/11/2011 của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6
Cả Năm
140 tiết
Số học
111 tiết
Hình học
29 tiết Học kỳ I:
18 tuần
72 tiết
58 tiết
14 tuấn đầu x 3 tiết/Tuần =42 tiết
04 tuấn cuối x 4 tiết/Tuần =16 tiết
14 tiết
14 tuấn đầu x 1 tiết/Tuần =14 tiết
04 tuấn cuối x 0 tiết/Tuần =0 tiết
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
53 tiết
15 tuấn đầu x 3 tiết/Tuần =45 tiết
02 tuấn cuối x 4 tiết/Tuần =8 tiết
15 tiết
15 tuấn đầu x 1 tiết/Tuần =15 tiết
04 tuấn cuối x 0 tiết/Tuần =0 tiết
Tháng Tuần Tiết
PPCT
Phân
8
1
1 SH Khái niệm vỀ tập hợp, phần tỬ
2 SH Tập hợp N các sỐ tỰ nhiên
3 SH Ghi số tự nhiên
1 HH Điểm Đường thẳng
2
4 SH SỐ phần tỬ của tập hợp, tập hợp con
5 SH Luyện tập
6 SH Phép cộng và phép nhân
2 HH Ba điểm thẳng hàng
9
3
7 SH Luyện tập
8 SH Luyện tập
9 SH Phép trừ và phép chia
3 HH Đường thẳng qua hai điểm
4
10 SH Luyện tập
11 SH Luyện tập
12 SH Lũy thừa với sỐ mũ tỰ nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ sỐ KT 15’
4 HH Thực hành trồng cây thẳng hàng
5
13 SH Luyện tập
14 SH Chia hai lũy thừa cùng cơ sỐ
15 SH Thứ tỰ thực hiện phép tính.
5 HH Tia
6
16 SH Luyện tập
17 SH Luyện tập
6 HH Luyện tập
10
7
19 SH Tính chất chia hết của tổng
20 SH Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21 SH Luyện tập
7 HH Đoạn thẳng
8
22 SH Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23 SH Luyện tập
24 SH Ước và bội.
8 HH ĐỘ dài đoạn thẳng
9 25 SH SỐ nguyên tỐ Hợp sỐ Bảng sỐ nguyên tỐ
26 SH Luyện tập
Trang 2Cả Năm
140 tiết
Số học
111 tiết
Hình học
29 tiết
27 SH Phân tích một sỐ ra thừa sỐ nguyên tỐ.
9 HH Khi nào thì AM + BM = AB ? KT 15’ 10
28 SH Luyện tập
29 SH Ước chung và bội chung
30 SH Luyện tập
10 HH Luyện tập
11
11
31 SH Ước chung lớn nhất
32 SH Luyện tập
33 SH Luyện tập
11 HH VẼ đoạn thẳng cho biết đoạn thẳng
12
34 SH Bội chung nhỏ nhất
35 SH Luyện tập
36 SH Luyện tập
12 HH Trung điểm của đoạn thẳng
13
37 SH Ôn tập chương
38 SH Ôn tập chương
13 HH Ôn tập
14
40 SH Làm quen với sỐ nguyên âm
41 SH Tập hợp các sỐ nguyên âm
42 SH Thứ tỰ trong z
14 HH KIỂM TRA 45 PHÚT 12
15
43 SH Luyện tập
44 SH Cộng hai sỐ nguyên cùng dấu
45 SH Cộng hai sỐ nguyên khác dấu
Mục 2: bổ sung “Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau”
B1: Tìm GTTĐ của mỗi số B2: lấy số lớn trừ đi số nhỏ B3: đặt dấu của số có GTTĐ lớn hơn trước kết quả tìm được.
VD: Tìm (-273) + 55 B1: 273 273; 55 55 B2: 273 – 55 = 218 B3: kết quả là -218
Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như sau:
(-273) + 55 = -(273 – 55) = - 218
273 + (-123) = + (273 – 123) = 150
46 SH Luyện tập
16
47 SH Tính chất của pháp cộng các sỐ nguyên
48 SH Luyện tập
49 SH Phép trừ hai sỐ nguyên
17
51 SH Qui tắc dấu ngoặc
52 SH Luyện tập
53 SH Ôn tập
54 SH Ôn tập
18 55 SH Kiểm tra HK.I
56 SH Kiểm tra HK.I
57 SH Trả bài kiểm tra HKI
Trang 3Cả Năm
140 tiết
Số học
111 tiết
Hình học
29 tiết
58 SH Trả bài kiểm tra HKI
01
19
59 SH §9 Quy tắc chuyển vế
60 SH §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
61 SH §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
15 HH Trả bài kiểm tra HK1
20
62 SH Luyện tập
63 SH §12 Tính chất của phép nhân
64 SH Luyện tập
16 HH §11 Nửa mặt phẳng
02
21
65 SH §13 Bội và ước của một số nguyên.
66 SH § Ôn tập chương II
67 SH § Ôn tập chương II (tt) KT 15’
17 HH §12 Góc
22
68 SH KIỂM TRA 45’
69 SH Chương III: PHÂN SỐ
§1 Mở rộng khái niệm phân số
70 SH §2 Phân số bằng nhau
18 HH §13 Số đo góc
23
71 SH §3 Tính chất cơ bản của phân số
72 SH §4 Rút gọn phân số.
Điều chỉnh chú ý: chỉ nêu chú ý thứ 3: khi rút gọn phân số
ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
73 SH Luyện tập
19 HH §14 Khi nào thì xôy + yôz = xôz?
24
74 SH Luyện tập
75 SH Quy đỗng mẫu của nhiều phân số.
76 SH Luyện tập
20 HH §15 Vẽ góc cho biết số đo góc.
03
25
77 SH §6 So sánh phân số
78 SH §7 Phép cộng phân số
79 SH Luyện tập
21 HH §16 Tia Phân Giác của một góc
26
80 SH §8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
81 SH Luyện tập
82 SH §9 Phép trừ phân số
22 HH Luyện tập
27
83 SH Luyện tập
84 SH §10 phép nhân phân số
85 SH §11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
23 HH §17 Thực hành: Đo góc trên mặt đất
28
86 SH Luyện tập
87 SH §12 Phép chia phân số
88 SH Luyện tập
24 HH §17 Thực hành: đo góc trên mặt đất (tt)
04
29
89 SH §13 Hỗn số – Số thập phân – phần trăm
90 SH Luyện tập
91 SH Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân KT 15’
25 HH §18 Đường Tròn
30 92 SH Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân (tt)
93 SH KIỂM TRA 45’
94 SH §14.Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Trang 4Cả Năm
140 tiết
Số học
111 tiết
Hình học
29 tiết
26 HH §19 Tam giác
31
95 SH Luyện tập
96 SH Luyện tập(tt)
97 SH
§15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
Điều chỉnh quy tắc: thay từ “của nó “ trong đầu bài và quy tắc ở mục 2 bằng từ “ của số đó” (kể cả ? và bài tập)
32
98 SH Luyện tập
99 SH Luyện tập(tt)
100 SH §16 Tìm tỉ số của hai số
28 HH KIỂM TRA 45’
33
101 SH Luyện tập
102 SH
§17 Biểu đồ phần trăm Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt
103 SH Luyện tập
29 HH Trả bài kiểm tra HK2
05
34
104 SH Ôn tập chương III
105 SH Ôn tập chương III
106 SH Ôn tập cuối năm
107 SH Ôn tập cuối năm
35
108 SH Ôn tập cuối năm
109 SH Kiểm tra cuối năm 90’ (số học + hình học)
110 SH Kiểm tra cuối năm 90’
111 SH Trả bài kiểm tra cuối năm (số học)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Học kì I : 18 tuần 72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
Học kì II : 17 tuần 68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
08
1
1 ĐS §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
2 ĐS §2 Cộng, trừ số hữu tỉ
1 HH §1 Hai góc đối đỉnh
2 HH Luyện tập
2
3 ĐS §3 Nhân, chia số hữu tỉ
4 ĐS §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
3 HH §2 Hai đường thẳng vuông góc
4 HH Luyện tập
Trang 53
5 ĐS Luyện tập
6 ĐS §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ
5 HH §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
6 HH §4 Hai đường thẳng song song
4
7 ĐS §6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
8 ĐS Luyện tập
7 HH Luyện tập
8 HH §5 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
5
9 ĐS §7 Tỉ lệ thức
10 ĐS Luyện tập
9 HH Luyện tập
10 HH §6 Từ vuông góc đến song song
6
11 ĐS §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
12 ĐS Luyện tập
11 HH Luyện tập
12 HH §7 Định lí
10
7
13 ĐS §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
14 ĐS Luyện tập
13 HH Luyện tập
14 HH Ôn tập chương I
8
15 ĐS §10 Làm tròn số
16 ĐS Luyện tập
15 HH Ôn tập chương I (tiếp)
9
17 ĐS §11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
18 ĐS §12 Số thực
17 HH §1 Tổng ba góc của một tam giác
18 HH §1 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)
10
19 ĐS Luyện tập
20 ĐS Ôn tập chương I
19 HH Luyện tập
20 HH §2 Hai tam giác bằng nhau
11
11
21 ĐS Ôn tập chương I (tt)
21 HH Luyện tập
22 HH §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh-cạnh (c-c-c)
12
23 ĐS §1 Đại lượng tỉ lệ thuận
24 ĐS §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
23 HH Luyện tập
24 HH Luyện tập
13
25 ĐS Luyện tập
26 ĐS §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch
25 HH §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh- góc-cạnh (c-g-c)
26 HH Luyện tập
14
27 ĐS §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
28 ĐS Luyện tập
27 HH Luyện tập
28 HH §5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc- cạnh-góc (g-c-g)
Trang 615
29 ĐS §5 Hàm số
30 ĐS Luyện tập
31 ĐS §6 Mặt phẳng tọa độ
29 HH Luyện tập
16
32 ĐS Luyện tập
33 ĐS §7 Đồ thị của hàm số y = ax (a0)
34 ĐS Luyện tập
30 HH Ôn tập HKI
17
35 ĐS Ôn tập chương II
36 ĐS Ôn tập HKI
37 ĐS Ôn tập HKI
31 HH Ôn tập HKI
18
38 ĐS Kiểm tra KHI: 90 phút (bao gồm ĐS và HH)
39 ĐS Kiểm tra KHI: 90 phút (bao gồm ĐS và HH)
40 ĐS Trả bài Kiểm tra HKI
32 HH Trả bài kiểm tra HKI
01
19
41 ĐS §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
42 ĐS Luyện tập
33 HH Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
34 HH Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
20
43 ĐS §2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
44 ĐS Luyện tập
35 HH §6 Tam giác cân
36 HH Luyện tập
02
21
45 ĐS §3 Biểu đồ
46 ĐS Luyện tập
37 HH §7 Định lí Pitago
38 HH Luyện tập
22
47 ĐS §4 Số trung bình cộng
48 ĐS Luyện tập
39 HH Luyện tập
40 HH §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
23
49 ĐS Ôn tập chương III
41 HH Luyện tập
42 HH Thực hành ngoài trời
24
51 ĐS §1 Khái niệm về biểu thức đại số
52 ĐS §2 Giá trị của một biểu thức đại số
43 HH Thực hành ngoài trời
44 HH Ôn tập chương II
03
25
53 ĐS §3 Đơn thức
54 ĐS §4 Đơn thức đồng dạng
45 HH Ôn tập chương II
46 HH Kiểm tra chương II Kiểm tra 1 tiết
26
55 ĐS Luyện tập
56 ĐS §5 Đa thức
47 HH §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
48 HH Luyện tập
27 57 ĐS §6 Cộng, trừ đa thức
58 ĐS Luyện tập
Trang 749 HH §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
50 HH Luyện tập
28
59 ĐS §7 Đa thức một biến
60 ĐS §8 Cộng, trừ đa thức một biến
51 HH §3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
52 HH Luyện tập
04
04
29
61 ĐS Luyện tập
62 ĐS §9 Nghiệm của đa thức một biến
53 HH §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
54 HH Luyện tập
30
63 ĐS §9 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp)
64 ĐS Ôn tập chương IV
55 HH §5 Tính chất tia phân giác của một góc
56 HH Luyện tập
31
65 ĐS Ôn tập chương IV (tt)
66 ĐS Ôn tập cuối năm môn Đại Số
57 HH §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
58 HH Luyện tập
32
67 ĐS Ôn tập cuối năm môn Đại Số (tt)
59 HH §7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
60 HH Luyện tập
61 HH §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
33
68 ĐS Kiểm tra cuối năm 90’ (gồm ĐS và HH)
62 HH Luyện tập
63 HH §9 Tính chất ba đường cao của tam giác
64 HH Luyện tập
05
34
69 ĐS Kiểm tra cuối năm 90’ (gồm ĐS và HH)
65 HH Ôn tập chương III
66 HH Ôn tập chương III (tt)
35
70 ĐS Trả bài kiểm tra cuối năm
68 HH Ôn tập cuối năm
69 HH Ôn tập cuối năm
70 HH Trả bài kiểm tra cuối năm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8
Cả Năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết Học kỳ I:
18 tuần
72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 28 tiết
04 tuần cuối x 3 tiết/Tuần = 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 28 tiết
04 tuần cuối x 4 tiết/Tuần = 4 tiết
Học kỳ II:
17 tuần
68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 26 tiết
04 tuần cuối x 1 tiết/Tuần = 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 26 tiết
04 tuần cuối x 3 tiết/Tuần = 12 tiết
Tháng Tuần Tiết
PPCT
Phân
Trang 8Cả Năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết CÁC ĐA THỨC.
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
§1 TỨ GIÁC.
2
9
3
(TT).
CỦA HÌNH THANG.
CỦA HÌNH THANG (TT).
4
(TT).
5
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ, BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ
CHUNG.
§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ, BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC.
6
BẰNG CÁCH NHÓM HẠNG TỬ.
10
7
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ, BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
8
Trang 9Cả Năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC.
10
11
11
§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
12
ĐẠI SỐ.
13
THỨC
CHƯƠNG II: ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC.
§1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU.
14
12
15
16
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.
17
18
KIỂM TRA HỌC KÌ I.
Trang 10Cả Năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
01
19
§1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH.
CÁCH GIẢI.
20
AX + B = 0.
02
21
TA-LÉT.
22
(TIẾP THEO).
TAM GIÁC.
23
PHƯƠNG TRÌNH.
24
PHƯƠNG TRÌNH (TIẾP THEO)
03
25
26
TAM GIÁC VUÔNG.
27
CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT MỘT ẨN.
§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.
Trang 11Cả Năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
ĐỒNG DẠNG.
28
04
29
ẨN.
ẨN (TIẾP THEO).
54 HH KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III.
30
TUYỆT ĐỐI.
31
32
LĂNG TRỤ ĐỨNG.
33
ĐỀU.
CHÓP ĐỀU.
05
34
35
Trang 12PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết Học kì I
:
18 tuần
72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 6 tiết
2 tuần tiếp theo x 1 tiết/tuần =2 tiết
14 tuần sau x 2 tiết/tuần = 28 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 2 tiết
2 tuần tiếp theo x 3 tiết/tuần =6 tiết
14 tuần sau x 2 tiết/tuần = 28 tiết
Học kì
II : 17
tuần
68 tiết
34 tiết
Tháng Tuần Tiết
PPCT
Phân
Ghi chú
8
1
1 ĐS §1 Căn bậc hai
2 ĐS §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
3 ĐS Luyện tập §1 và §2
1 HH §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
2
4 ĐS §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5 ĐS Luyện tập §3
6 ĐS §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 HH §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông (tiếp)
9
3
7 ĐS Luyện tập §4
3 HH Luyện tập §1
4 HH Luyện tập (tiếp)
5 HH §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
4
8 ĐS §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
6 HH §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tiếp)
7 HH Luyện tập §2
8 HH Luyện tập §2 (tiếp)
5
9 ĐS Luyện tập §6
10 ĐS §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
9 HH Luyện tập hướng dẫn học sinh thực hành máy tính
10 HH §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
6
11 ĐS Luyện tập §7
12 ĐS §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
11 HH §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
(tiếp)
12 HH Luyện tập §4
10
7
13 ĐS Luyện tập §8
14 ĐS Luyện tập (tt)
13 HH Luyện tập §4 (tiếp)
14 HH §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác Thực hành ngoài
trời
8 15 ĐS §9 Căn bậc ba Thực hành máy tính cầm tay
Trang 13Tháng Tuần PPCT Tiết Phân môn Tên bài dạy chú Ghi
16 ĐS Ôn tập chương I
15 HH §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác Thực hành ngoài
trời (tiếp)
16 HH Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay)
9
17 ĐS Ôn tập chương I (tiếp)
18 ĐS Kiểm tra 45 phút chương I 17
HH Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay) (tiếp)
18
HH Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay) (tiếp)
10
19 ĐS §1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
20 ĐS §2 Hàm số bậc nhất
19 HH Kiểm tra 45 phút chương I 20
HH §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
11
11
21 ĐS §3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a0)
22 ĐS Luyện tập §1, §2 và §3
21 HH Luyện tập §1
22 HH §2 Đường kính và dây của đường tròn
12
23 ĐS §4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
24 ĐS Luyện tập §4
23 HH §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
24 HH Luyện tập §2 và §3
13
25 ĐS §5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a0)
26 ĐS Luyện tập §5
25 HH §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
26 HH §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
14
27 ĐS Ôn tập chương II
28 ĐS Ôn tập chương II (tiếp)
27 HH Luyện tập §4 và §5
28 HH §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
12
15
29 ĐS Kiểm tra 1 tiết
30 ĐS §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
29 HH Luyện tập §6
30 HH §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
16
31 ĐS §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
32 ĐS Luyện tập §1 và §2
31 HH §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp theo)
32 HH Luyện tập §7 và §8
17
33 ĐS Ôn tập học kì I
34 ĐS Ôn tập học kì I
33 HH Ôn tập chương II
34 HH Ôn tập học kì I
ĐS
Kiểm tra học kỳ I (kết hợp với tiết 35 của phân môn
Hình học thành bài kiểm tra 90 phút gồm Đại số và Hình học)
36 ĐS Trả và sửa bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)
35 HH Kiểm tra học kỳ I (kết hợp với tiết 35 của phân môn Đại