1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phan phoi chuong trinh toan THCS

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 96,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng 60 HH Luyện tập.. 61 HH §8.5[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIẢM TẢI MÔN TOÁN - CẤP THCS

(Kèm theo Quyết định số 2348/QĐ- SGDĐT ngày 14/11/2011 của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6

Cả Năm

140 tiết

Số học

111 tiết

Hình học

29 tiết Học kỳ I:

18 tuần

72 tiết

58 tiết

14 tuấn đầu x 3 tiết/Tuần =42 tiết

04 tuấn cuối x 4 tiết/Tuần =16 tiết

14 tiết

14 tuấn đầu x 1 tiết/Tuần =14 tiết

04 tuấn cuối x 0 tiết/Tuần =0 tiết

Học kỳ II:

17 tuần

68 tiết

53 tiết

15 tuấn đầu x 3 tiết/Tuần =45 tiết

02 tuấn cuối x 4 tiết/Tuần =8 tiết

15 tiết

15 tuấn đầu x 1 tiết/Tuần =15 tiết

04 tuấn cuối x 0 tiết/Tuần =0 tiết

Tháng Tuần Tiết

PPCT

Phân

8

1

1 SH Khái niệm vỀ tập hợp, phần tỬ

2 SH Tập hợp N các sỐ tỰ nhiên

3 SH Ghi số tự nhiên

1 HH Điểm Đường thẳng

2

4 SH SỐ phần tỬ của tập hợp, tập hợp con

5 SH Luyện tập

6 SH Phép cộng và phép nhân

2 HH Ba điểm thẳng hàng

9

3

7 SH Luyện tập

8 SH Luyện tập

9 SH Phép trừ và phép chia

3 HH Đường thẳng qua hai điểm

4

10 SH Luyện tập

11 SH Luyện tập

12 SH Lũy thừa với sỐ mũ tỰ nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ sỐ KT 15

4 HH Thực hành trồng cây thẳng hàng

5

13 SH Luyện tập

14 SH Chia hai lũy thừa cùng cơ sỐ

15 SH Thứ tỰ thực hiện phép tính.

5 HH Tia

6

16 SH Luyện tập

17 SH Luyện tập

6 HH Luyện tập

10

7

19 SH Tính chất chia hết của tổng

20 SH Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

21 SH Luyện tập

7 HH Đoạn thẳng

8

22 SH Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

23 SH Luyện tập

24 SH Ước và bội.

8 HH ĐỘ dài đoạn thẳng

9 25 SH SỐ nguyên tỐ Hợp sỐ Bảng sỐ nguyên tỐ

26 SH Luyện tập

Trang 2

Cả Năm

140 tiết

Số học

111 tiết

Hình học

29 tiết

27 SH Phân tích một sỐ ra thừa sỐ nguyên tỐ.

9 HH Khi nào thì AM + BM = AB ? KT 15 10

28 SH Luyện tập

29 SH Ước chung và bội chung

30 SH Luyện tập

10 HH Luyện tập

11

11

31 SH Ước chung lớn nhất

32 SH Luyện tập

33 SH Luyện tập

11 HH VẼ đoạn thẳng cho biết đoạn thẳng

12

34 SH Bội chung nhỏ nhất

35 SH Luyện tập

36 SH Luyện tập

12 HH Trung điểm của đoạn thẳng

13

37 SH Ôn tập chương

38 SH Ôn tập chương

13 HH Ôn tập

14

40 SH Làm quen với sỐ nguyên âm

41 SH Tập hợp các sỐ nguyên âm

42 SH Thứ tỰ trong z

14 HH KIỂM TRA 45 PHÚT 12

15

43 SH Luyện tập

44 SH Cộng hai sỐ nguyên cùng dấu

45 SH Cộng hai sỐ nguyên khác dấu

Mục 2: bổ sung “Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu không đối nhau”

B1: Tìm GTTĐ của mỗi số B2: lấy số lớn trừ đi số nhỏ B3: đặt dấu của số có GTTĐ lớn hơn trước kết quả tìm được.

VD: Tìm (-273) + 55 B1: 273 273; 55 55 B2: 273 – 55 = 218 B3: kết quả là -218

Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như sau:

(-273) + 55 = -(273 – 55) = - 218

273 + (-123) = + (273 – 123) = 150

46 SH Luyện tập

16

47 SH Tính chất của pháp cộng các sỐ nguyên

48 SH Luyện tập

49 SH Phép trừ hai sỐ nguyên

17

51 SH Qui tắc dấu ngoặc

52 SH Luyện tập

53 SH Ôn tập

54 SH Ôn tập

18 55 SH Kiểm tra HK.I

56 SH Kiểm tra HK.I

57 SH Trả bài kiểm tra HKI

Trang 3

Cả Năm

140 tiết

Số học

111 tiết

Hình học

29 tiết

58 SH Trả bài kiểm tra HKI

01

19

59 SH §9 Quy tắc chuyển vế

60 SH §10 Nhân hai số nguyên khác dấu

61 SH §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

15 HH Trả bài kiểm tra HK1

20

62 SH Luyện tập

63 SH §12 Tính chất của phép nhân

64 SH Luyện tập

16 HH §11 Nửa mặt phẳng

02

21

65 SH §13 Bội và ước của một số nguyên.

66 SH § Ôn tập chương II

67 SH § Ôn tập chương II (tt) KT 15

17 HH §12 Góc

22

68 SH KIỂM TRA 45’

69 SH Chương III: PHÂN SỐ

§1 Mở rộng khái niệm phân số

70 SH §2 Phân số bằng nhau

18 HH §13 Số đo góc

23

71 SH §3 Tính chất cơ bản của phân số

72 SH §4 Rút gọn phân số.

Điều chỉnh chú ý: chỉ nêu chú ý thứ 3: khi rút gọn phân số

ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.

73 SH Luyện tập

19 HH §14 Khi nào thì xôy + yôz = xôz?

24

74 SH Luyện tập

75 SH Quy đỗng mẫu của nhiều phân số.

76 SH Luyện tập

20 HH §15 Vẽ góc cho biết số đo góc.

03

25

77 SH §6 So sánh phân số

78 SH §7 Phép cộng phân số

79 SH Luyện tập

21 HH §16 Tia Phân Giác của một góc

26

80 SH §8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

81 SH Luyện tập

82 SH §9 Phép trừ phân số

22 HH Luyện tập

27

83 SH Luyện tập

84 SH §10 phép nhân phân số

85 SH §11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.

23 HH §17 Thực hành: Đo góc trên mặt đất

28

86 SH Luyện tập

87 SH §12 Phép chia phân số

88 SH Luyện tập

24 HH §17 Thực hành: đo góc trên mặt đất (tt)

04

29

89 SH §13 Hỗn số – Số thập phân – phần trăm

90 SH Luyện tập

91 SH Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân KT 15

25 HH §18 Đường Tròn

30 92 SH Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân (tt)

93 SH KIỂM TRA 45’

94 SH §14.Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

Trang 4

Cả Năm

140 tiết

Số học

111 tiết

Hình học

29 tiết

26 HH §19 Tam giác

31

95 SH Luyện tập

96 SH Luyện tập(tt)

97 SH

§15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Điều chỉnh quy tắc: thay từ “của nó “ trong đầu bài và quy tắc ở mục 2 bằng từ “ của số đó” (kể cả ? và bài tập)

32

98 SH Luyện tập

99 SH Luyện tập(tt)

100 SH §16 Tìm tỉ số của hai số

28 HH KIỂM TRA 45’

33

101 SH Luyện tập

102 SH

§17 Biểu đồ phần trăm Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

103 SH Luyện tập

29 HH Trả bài kiểm tra HK2

05

34

104 SH Ôn tập chương III

105 SH Ôn tập chương III

106 SH Ôn tập cuối năm

107 SH Ôn tập cuối năm

35

108 SH Ôn tập cuối năm

109 SH Kiểm tra cuối năm 90’ (số học + hình học)

110 SH Kiểm tra cuối năm 90’

111 SH Trả bài kiểm tra cuối năm (số học)

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7

Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

Học kì I : 18 tuần 72 tiết

40 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kì II : 17 tuần 68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

08

1

1 ĐS §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

2 ĐS §2 Cộng, trừ số hữu tỉ

1 HH §1 Hai góc đối đỉnh

2 HH Luyện tập

2

3 ĐS §3 Nhân, chia số hữu tỉ

4 ĐS §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân

3 HH §2 Hai đường thẳng vuông góc

4 HH Luyện tập

Trang 5

3

5 ĐS Luyện tập

6 ĐS §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ

5 HH §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

6 HH §4 Hai đường thẳng song song

4

7 ĐS §6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

8 ĐS Luyện tập

7 HH Luyện tập

8 HH §5 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

5

9 ĐS §7 Tỉ lệ thức

10 ĐS Luyện tập

9 HH Luyện tập

10 HH §6 Từ vuông góc đến song song

6

11 ĐS §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

12 ĐS Luyện tập

11 HH Luyện tập

12 HH §7 Định lí

10

7

13 ĐS §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

14 ĐS Luyện tập

13 HH Luyện tập

14 HH Ôn tập chương I

8

15 ĐS §10 Làm tròn số

16 ĐS Luyện tập

15 HH Ôn tập chương I (tiếp)

9

17 ĐS §11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

18 ĐS §12 Số thực

17 HH §1 Tổng ba góc của một tam giác

18 HH §1 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp theo)

10

19 ĐS Luyện tập

20 ĐS Ôn tập chương I

19 HH Luyện tập

20 HH §2 Hai tam giác bằng nhau

11

11

21 ĐS Ôn tập chương I (tt)

21 HH Luyện tập

22 HH §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh-cạnh (c-c-c)

12

23 ĐS §1 Đại lượng tỉ lệ thuận

24 ĐS §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

23 HH Luyện tập

24 HH Luyện tập

13

25 ĐS Luyện tập

26 ĐS §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch

25 HH §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh- góc-cạnh (c-g-c)

26 HH Luyện tập

14

27 ĐS §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

28 ĐS Luyện tập

27 HH Luyện tập

28 HH §5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc- cạnh-góc (g-c-g)

Trang 6

15

29 ĐS §5 Hàm số

30 ĐS Luyện tập

31 ĐS §6 Mặt phẳng tọa độ

29 HH Luyện tập

16

32 ĐS Luyện tập

33 ĐS §7 Đồ thị của hàm số y = ax (a0)

34 ĐS Luyện tập

30 HH Ôn tập HKI

17

35 ĐS Ôn tập chương II

36 ĐS Ôn tập HKI

37 ĐS Ôn tập HKI

31 HH Ôn tập HKI

18

38 ĐS Kiểm tra KHI: 90 phút (bao gồm ĐS và HH)

39 ĐS Kiểm tra KHI: 90 phút (bao gồm ĐS và HH)

40 ĐS Trả bài Kiểm tra HKI

32 HH Trả bài kiểm tra HKI

01

19

41 ĐS §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số

42 ĐS Luyện tập

33 HH Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)

34 HH Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)

20

43 ĐS §2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

44 ĐS Luyện tập

35 HH §6 Tam giác cân

36 HH Luyện tập

02

21

45 ĐS §3 Biểu đồ

46 ĐS Luyện tập

37 HH §7 Định lí Pitago

38 HH Luyện tập

22

47 ĐS §4 Số trung bình cộng

48 ĐS Luyện tập

39 HH Luyện tập

40 HH §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

23

49 ĐS Ôn tập chương III

41 HH Luyện tập

42 HH Thực hành ngoài trời

24

51 ĐS §1 Khái niệm về biểu thức đại số

52 ĐS §2 Giá trị của một biểu thức đại số

43 HH Thực hành ngoài trời

44 HH Ôn tập chương II

03

25

53 ĐS §3 Đơn thức

54 ĐS §4 Đơn thức đồng dạng

45 HH Ôn tập chương II

46 HH Kiểm tra chương II Kiểm tra 1 tiết

26

55 ĐS Luyện tập

56 ĐS §5 Đa thức

47 HH §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

48 HH Luyện tập

27 57 ĐS §6 Cộng, trừ đa thức

58 ĐS Luyện tập

Trang 7

49 HH §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

50 HH Luyện tập

28

59 ĐS §7 Đa thức một biến

60 ĐS §8 Cộng, trừ đa thức một biến

51 HH §3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

52 HH Luyện tập

04

04

29

61 ĐS Luyện tập

62 ĐS §9 Nghiệm của đa thức một biến

53 HH §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

54 HH Luyện tập

30

63 ĐS §9 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp)

64 ĐS Ôn tập chương IV

55 HH §5 Tính chất tia phân giác của một góc

56 HH Luyện tập

31

65 ĐS Ôn tập chương IV (tt)

66 ĐS Ôn tập cuối năm môn Đại Số

57 HH §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác

58 HH Luyện tập

32

67 ĐS Ôn tập cuối năm môn Đại Số (tt)

59 HH §7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

60 HH Luyện tập

61 HH §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác

33

68 ĐS Kiểm tra cuối năm 90’ (gồm ĐS và HH)

62 HH Luyện tập

63 HH §9 Tính chất ba đường cao của tam giác

64 HH Luyện tập

05

34

69 ĐS Kiểm tra cuối năm 90’ (gồm ĐS và HH)

65 HH Ôn tập chương III

66 HH Ôn tập chương III (tt)

35

70 ĐS Trả bài kiểm tra cuối năm

68 HH Ôn tập cuối năm

69 HH Ôn tập cuối năm

70 HH Trả bài kiểm tra cuối năm

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8

Cả Năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết Học kỳ I:

18 tuần

72 tiết

40 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 28 tiết

04 tuần cuối x 3 tiết/Tuần = 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 28 tiết

04 tuần cuối x 4 tiết/Tuần = 4 tiết

Học kỳ II:

17 tuần

68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 26 tiết

04 tuần cuối x 1 tiết/Tuần = 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết/Tuần = 26 tiết

04 tuần cuối x 3 tiết/Tuần = 12 tiết

Tháng Tuần Tiết

PPCT

Phân

Trang 8

Cả Năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết CÁC ĐA THỨC.

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

§1 TỨ GIÁC.

2

9

3

(TT).

CỦA HÌNH THANG.

CỦA HÌNH THANG (TT).

4

(TT).

5

§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ, BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ

CHUNG.

§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ, BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC.

6

BẰNG CÁCH NHÓM HẠNG TỬ.

10

7

§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ, BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.

8

Trang 9

Cả Năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC.

10

11

11

§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

12

ĐẠI SỐ.

13

THỨC

CHƯƠNG II: ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC.

§1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU.

14

12

15

16

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.

17

18

KIỂM TRA HỌC KÌ I.

Trang 10

Cả Năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

01

19

§1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH.

CÁCH GIẢI.

20

AX + B = 0.

02

21

TA-LÉT.

22

(TIẾP THEO).

TAM GIÁC.

23

PHƯƠNG TRÌNH.

24

PHƯƠNG TRÌNH (TIẾP THEO)

03

25

26

TAM GIÁC VUÔNG.

27

CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC

NHẤT MỘT ẨN.

§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.

Trang 11

Cả Năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

ĐỒNG DẠNG.

28

04

29

ẨN.

ẨN (TIẾP THEO).

54 HH KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III.

30

TUYỆT ĐỐI.

31

32

LĂNG TRỤ ĐỨNG.

33

ĐỀU.

CHÓP ĐỀU.

05

34

35

Trang 12

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết Học kì I

:

18 tuần

72 tiết

36 tiết

2 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 6 tiết

2 tuần tiếp theo x 1 tiết/tuần =2 tiết

14 tuần sau x 2 tiết/tuần = 28 tiết

36 tiết

2 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 2 tiết

2 tuần tiếp theo x 3 tiết/tuần =6 tiết

14 tuần sau x 2 tiết/tuần = 28 tiết

Học kì

II : 17

tuần

68 tiết

34 tiết

Tháng Tuần Tiết

PPCT

Phân

Ghi chú

8

1

1 ĐS §1 Căn bậc hai

2 ĐS §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

3 ĐS Luyện tập §1 và §2

1 HH §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

2

4 ĐS §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

5 ĐS Luyện tập §3

6 ĐS §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 HH §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông (tiếp)

9

3

7 ĐS Luyện tập §4

3 HH Luyện tập §1

4 HH Luyện tập (tiếp)

5 HH §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

4

8 ĐS §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

6 HH §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tiếp)

7 HH Luyện tập §2

8 HH Luyện tập §2 (tiếp)

5

9 ĐS Luyện tập §6

10 ĐS §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

9 HH Luyện tập hướng dẫn học sinh thực hành máy tính

10 HH §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

6

11 ĐS Luyện tập §7

12 ĐS §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

11 HH §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

(tiếp)

12 HH Luyện tập §4

10

7

13 ĐS Luyện tập §8

14 ĐS Luyện tập (tt)

13 HH Luyện tập §4 (tiếp)

14 HH §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác Thực hành ngoài

trời

8 15 ĐS §9 Căn bậc ba Thực hành máy tính cầm tay

Trang 13

Tháng Tuần PPCT Tiết Phân môn Tên bài dạy chú Ghi

16 ĐS Ôn tập chương I

15 HH §5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác Thực hành ngoài

trời (tiếp)

16 HH Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay)

9

17 ĐS Ôn tập chương I (tiếp)

18 ĐS Kiểm tra 45 phút chương I 17

HH Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay) (tiếp)

18

HH Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay) (tiếp)

10

19 ĐS §1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

20 ĐS §2 Hàm số bậc nhất

19 HH Kiểm tra 45 phút chương I 20

HH §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

11

11

21 ĐS §3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a0)

22 ĐS Luyện tập §1, §2 và §3

21 HH Luyện tập §1

22 HH §2 Đường kính và dây của đường tròn

12

23 ĐS §4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

24 ĐS Luyện tập §4

23 HH §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

24 HH Luyện tập §2 và §3

13

25 ĐS §5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a0)

26 ĐS Luyện tập §5

25 HH §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

26 HH §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

14

27 ĐS Ôn tập chương II

28 ĐS Ôn tập chương II (tiếp)

27 HH Luyện tập §4 và §5

28 HH §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

12

15

29 ĐS Kiểm tra 1 tiết

30 ĐS §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn

29 HH Luyện tập §6

30 HH §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn

16

31 ĐS §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

32 ĐS Luyện tập §1 và §2

31 HH §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp theo)

32 HH Luyện tập §7 và §8

17

33 ĐS Ôn tập học kì I

34 ĐS Ôn tập học kì I

33 HH Ôn tập chương II

34 HH Ôn tập học kì I

ĐS

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp với tiết 35 của phân môn

Hình học thành bài kiểm tra 90 phút gồm Đại số và Hình học)

36 ĐS Trả và sửa bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)

35 HH Kiểm tra học kỳ I (kết hợp với tiết 35 của phân môn Đại

Ngày đăng: 29/05/2021, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w