Số thập phân.[r]
Trang 1CĂN CỨ PPCT THCS 2009 -2010 CỦA BỘ GD VÀ ĐÀO TẠO
An phước ,ngày 20 tháng 8 năm 2009
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 6 CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
NĂM HỌC : 2009 – 2010
Cả năm : 37 tuần ( 140 tiết ) Học kì I : 19 tuần ( 72 tiết ) Học kì II : 18 tuần (68 tiết )
1-Phân chia theo học kì và tuần học :
18 tuần x 4 tiết = 72 tiết 14 tuần (đầu ) x 3 tiết = 42 tiết 14 tuần (đầu ) x 1 tiết = 14tiết
4 tuần ( cuối ) x 4 = 16 tiết 4 tuần ( cuối ) x 0 = 0 tiết
17 tuần x 4 tiết = 68 tiết 15 tuần (đầu ) x 3 tiết = 45 tiết 15 tuần (đầu ) x 1 tiết = 15 tiết
2 tuần ( cuối ) x 4 tiết = 5 tiết 2 tuần ( cuối ) x 0 tiết = 0 tiết
2-Phân phối chương trình :
Số học 111 tiết
Học kì I : Số học 58 tiết Chương I ôn tập và bổ túc về số tự nhiên(39 tiết) Tuần Tiết thứ Nội dung
1
1 § 1 Tập hợp Phần Tử của tập hợp
2 § 2 Tập hợp các số tự nhiên
3 § 3 Ghi số tự nhiên 2
4 § 4 số phần tử của tập hợp Tập hợp con
5 Luyện tập bài § 1 đến § 4
6 § 5 Phép cộng và phép nhân 3
7 Luyện tập bài § 5
8 Luyện tập bài § 5
9 § 6 Phép trừ và phép chia 4
10 Luyện tập § 6
11 Luyện tập § 6
12 § 7 Lũy thừa và số mũ tự nhiên.Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
5
13 Luyện tập bài § 7
14 § 8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15 § 9 Thứ tự thực hiện các phép tính 6
16 Luyện tập bài § 8-§ 9
17 Luyện tập bài § 8-§ 9
18 § 10 Tính chất chia hết của một tổng 7
19 § 11 Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
20 Luyện tập bài § 10 và Luyện tập bài § 11
21 § 12 Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
Trang 2Tuần Tiết thứ Nội dung
8
22 Luyện tập bài § 12
23 § 13 Ước và bội
24 § 14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố 9
25 Luyện tập bài § 13 và Luyện tập bài § 14
26 § 15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
27 Luyện tập bài § 15 10
28 § 16 Ước chung và bội chung
29 Luyện tập bài § 16
30 § 17 Ước chung lớn nhất 11
31 § 17 Ước chung lớn nhất
32 Luyện tập bài § 17
33 § 18 Bội chung nhỏ nhất 12
34 § 18 Bội chung nhỏ nhất
35 Luyện tập bài § 18
36 Ôn tập chương I 13
37 Ôn tập chương I
38 Ôn tập chương I
39 Kiểm tra 45 phút chương I ( Số học bài số 1)
Chương II : SỐ NGUYÊN ( 29 tiết ) 14
40 § 1 Làm quen với số nguyên âm
41 § 2 Tập hợp các số nguyên
42 § 3 Thứ tự trong tập các số nguyên
15
43 Luyện tâp § 1 ; § 2; § 3
44 § 4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
45 § 5 Cộng hai số nguyên khác dấu
46 Luyện tâp § 4 ; § 5
16
47 § 6 Tính chất phép cộng các số nguyên
48 Luyện tâp § 6
49 § 7 Phép trừ hai số nguyên
50 Luyện tâp § 7
17
51 § 8 Qui tắc dấu ngoặc
52 Ôn tập chương II ( Từ § 1 đến § 8 )
53 Kiểm tra 45 phút chương II ( Số học bài số 2 )
54 Ôn tập học kì I
18
55 Ôn tập học kì I 56
Kiểm tra học kì I 90 phút ( số học và hình học) 57
58 Trả và sửa bài Kiểm tra học kì I ( số học )
Trang 3HỌC KÌ II
Trang 4CHƯƠNG II : SỐ NGUYÊN (tiếp ) 20
59 § 9 Qui tắc chuyển vế
60 Luyện tập bài § 9
61 § 10 Nhân hai số nguyên khác dấu 21
62 § 11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
63 Luyện tập bài § 10 đến § 11
64 § 12 Tính chất của phép nhân 22
65 Luyện tập bài § 12
66 § 13 Bội và ước của số nguyên
67 Luyện tập bài § 13
23 68 Ôn tập chương II ( Từ § 9 đến § 13 )
CHƯƠNG III : PHÂN SỐ (43 tiết )
23 69 70 § 1 Mở rộng khái niệm phân số § 2 Phân số bằng nhau
24
71 § 3 Tính chất cơ bản của phân số
72 §4 Rút gọn phân số
73 Luyện tập bài § 1 đến § 4 25
74 Luyện tập bài § 1 đến § 4
75 § 5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
76 Luyện tập bài § 5 26
77 § 6 So sánh phân số
78 § 7 Phép cộng phân số
79 Luyện tập bài § 6 và § 7 27
80 § 8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
81 Luyện tập bài § 8
82 § 9 Phép trừ phân số 28
83 Luyện tập bài § 9
84 §10 Phép nhân phân số
85 § 11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số 29
86 Luyện tập bài § 10và § 11
87 § 12 Phép chia phân số
88 Luyện tập bài § 12 30
89 § 13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
90 Luyện tập bài § 13
91 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 31
92 Ôn tập chương III từ bài § 1 đến § 13
93 Kiểm tra 45 phút giữa chương III ( Số học bài số 3 )
94 § 14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước 32
95 Luyện tập bài § 14
96 Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra giữa chương III
97 § 1 5 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 33
98 Luyện tập bài § 15
99 § 16 Tìm tỉ số của hai số
100 Luyện tập bài § 16
Tuần Tiết thứ Nội dung
Trang 534
101 § 17 Biểu đồ phần trăm
102 Luyện tập bài § 17
103 Ôn tập chương III
35
104 Ôn tập chương III
105 Kiểm tra 45 phút chương III ( Số học bài số 4 )
106 Ôn tập cuối năm
107 Ôn tập cuối năm
36 108 109 Ôn tập cuối nămKiểm tra học kì II 90 phút ( số học và hình học)
110
111 Trả và sửa bài Kiểm tra học kì II ( số học )
Trang 6HÌNH HỌC 29 tiết
Trang 7Học kì I : Hình học 14 tiết CHƯƠNG I : ĐOẠN THẲNG (14 tiết ) Tuần Tiết thứ Nội dung
1 1 § 1 Điểm Đường thẳng
2 2 § 2 Ba điểm thẳng hàng
3 3 § 3 Đường thẳng đi qua hai điểm
4 4 § 4 Thực hành trồng cây thẳng hàng
5 5 § 5 Tia
6 6 Luyện tập bài § 1 đến § 5
7 7 § 6 Đoạn thẳng
8 8 § 7 Độ dài đoạn thẳng
9 9 § 8 Khi nào thì AM + MB = AB
10 10 Luyện tập bài § 6 đến § 8
11 11 § 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài - Luyện tập
12 12 § 10 Trung điểm của đoạn thẳng - Luyện tập
13 13 Ôn tập chương I
14 14 Kiểm tra 45 phút chương I ( Hình học bài số 1)
Học kì II : Hình học 15 tiết CHƯƠNG II : GÓC (15 tiết ) Tuần Tiết thứ Nội dung
20 15 Trả và sửa bài Kiểm tra học kì I ( Hình học )
21 16 § 1 Nửa mặt phẳng
22 17 § 2 Góc
23 18 § 3 Số đo góc
24 19 §4 Khi nào thì x O y + y O z=x O z ?
25 20 § 5 Vẽ góc cho biết số đo
26 21 § 6 Tia phân giác của một góc
27 22 Luyện tập bài § 1 đến §6
28 23 § 7 Thực hành đo góc trên mặt đất
29 24
30 25 § 8 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài - Luyện tập
31 26 § 9 Tam giác - Luyện tập § 8 và § 9
32 27 Ôn tập chương II ( với sự hỗ trợ của máy tính )
33 28 Kiểm tra 45 phút chương II ( Hình học bài số 2)
34 29 Trả và sửa bài Kiểm tra học kì II ( Hình học )