1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dao dong co hoc

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có gia tốc với độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại làA. Gọi I trung điểm của OQ.[r]

Trang 1

CHƯƠNG : DAO ĐỘNG CƠ GV : Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

CHUYấN ĐỀ : XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG

DĐĐH

I – QUÃNG ĐƯỜNG

Cõu 1 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỡ

T Trong khoảng thời gian T/4, quảng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được là:

A A B A 2.* C 3A/2 D A 3.

Cõu 2: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều õm của trục toạ độ Tổng quóng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là :

A 56,53cm B 50cm C 55,77cm D 42cm

Cõu 3: Chọn gốc toạ độ taị VTCB của vật dao động điều hoà theo phương trỡnh:

3

20 os( t- )

4

(cm; s) Quóng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,5 s đến thời điểm t2 = 6 s là

A 211,72 cm B 201,2 cm C 101,2 cm D 202,2cm

Cõu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox Phương trỡnh dao động là:

x = 3cos (10t 3

 )cm Sau khoảng thời gian t = 0,157s, kể từ lỳc vật bắt đầu chuyển động (t = 0), quóng đường vật đi được là

Cõu 5: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh cm Tớnh độ dài quóng đường mà vật đi được trong

khoảng thời gian t1 = 1,5 s đến t2 =

13

3 s

A (50 + 5 3 )cm B.53cm C.46cm D 67cm

Cõu 6: Vật dao động điều hoà với chu kì T=2s, biên độ A=2cm Lúc t = 0 nó bắt đầu chuyển động từ biên Sau

thời gian t =2,25s kể từ lúc t= 0 nó đi đợc quãng đờng là bao nhiêu

A 10 -  2cm B.53cm C.46cm D 67cm

Cõu 7: Một vật dao động điều hoà với phơng trình: x = 6cos(4t + /3)cm t tính bằng giây Tính quãng đờng

vật đi đợc từ lúc t = 1/24s đến thời điểm 77/48s

A.72cm B 76,2cm B 18cm D 22,2cm

Cõu 8: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao động

điều hoà với biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong 10

s đầu tiờn là:

Cõu 9: Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trớ cõn bằng O, trờn quỹ đạo MN = 20cm Thời gian chất

điểm đi từ M đến N là 1s Chọn trục toạ độchiều dương từ M đến N, gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Quóng đường mà chất điểm đó đi qua sau 9,5s kể từ lỳc t = 0:

A 190 cm B 150 cm C 180 cm D 160 cm

Cõu 10: Một vật dao động điều hũa dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỳ T.

Trong khoảng thời gian T/4, quóng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được là

A A√2 B A C A√3 D 1,5A

II - VẬN TỐC

Cõu 1: Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh : x = 4 cos (20 t -2 /3)(cm) Tốc độ của vật sau khi đi quóng

đường S = 2cm (kể từ t = 0) là

Cõu 2: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trỡnh dao động là x = 4 cos (4t- /2) (cm) Vận tốc

trung bỡnh của chất điểm trong ẵ chu kỡ từ li độ cực tiểu đến li độ cực đại là :

Trang 2

Cõu 3: Chọn gốc toạ độ taị VTCB của vật dao động điều hoà theo phương trỡnh:

3

20 os( t- )

4

cm Tốc độ trung bỡnh từ thời điểm t1 = 0,5 s đến thời điểm t2 = 6 s là

Cõu 4: Một vật dao động điều hũa (DĐĐH) xung quanh vị trớ cõn bằng(VTCB) với biờn độ A và chu kỳ T Tại

điểm cú li độ x = A/2, độ lớn vận tốc của vật là

A πA/T B 3πA/(2T) C 3 π2 A /T D 3πA/T *

Cõu 5: Moọt chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ 8 cm, trong thụứi gian 1 phuựt chaỏt ủieồm thửùc hieọn ủửụùc

40 laàn dao ủoọng Chaỏt ủieồm coự vaọn toỏc cửùc ủaùi laứ

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

Caõu 6: ẹieồm M dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng trỡnh x=2,5 cos (10 πt) (cm) Tớnh toỏc ủoọ trung bỡnh cuỷa chaỏt ủieồm trong thụứi gian chuyeồn ủoọng tửứ ủieồm coự li ủoọ cửùc tieồu ủeỏn ủieồm coự li ủoọ cửùc ủaùi

Cõu 7: Một chất điểm dao động điều hoà với biện độ A, tốc độ của vật khi qua vị trớ cõn bằng là vmax Khi vật cú li độ x=A/2 thỡ tốc độ của nú tớnh theo vmax là

A 1,73vmax B 0,87vmax C 0,71vmax D 0,58vmax.

Cõu 8: Chọn gốc toạ độ taị VTCB của vật dao động điều hoà theo phương trỡnh:

3

20 os( t- )

4

cm Tốc độ trung bỡnh từ thời điểm t1 = 0,5 s đến thời điểm t2 = 6 s là

Cõu 9: Một chất điểm M dao động điều hũa theo phương trỡnh:

x 2,5cos 10 t

2

 

    

bỡnh của M trong 1 chu kỳ dao động

Cõu 10.Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biờn độ A Tốc độ trung bỡnh lớn nhất của vật thực hiện

được trong khoảng thời gian

2 3

T

là A

9 2

A

T B

3A

T C

3 3 2

A

T D

6A

T

Cõu 11 Một chất điểm d.đ dọc theo trục Ox P.t dao động là x = 6 cos (20t- /2) (cm) Vận tốc trung bỡnh

của chất điểm trờn đoạn từ VTCB tới điểm cú li độ 3cm là :

a 360cm/s b 120cm/s c 60cm/s d 40cm/s

Cõu 12: Một vật dđ điều hũa với biờn độ A và chu kỳ T Tỡm tốc độ trung bỡnh nhỏ nhất của vật trong

1 T

3 .

A

A 3

3A

4 3A

2 3A T

Cõu 13 Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận tốc

cực đại v0 Sau thời gian t1 = /15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc cũn lại một nửa (0,5v0) Sau thời gian t2 = 0,3(s) vật đó đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

Cõu 14: Một vật dao động điều hoà với chu kỡ T và biờn độ 4cm Tốc độ trung bỡnh lớn nhất mà chất điểm

chuyển động trờn quóng đường 4 3cm là 0,3 3m/s Chu kỡ dao động của vật là

A 0,4s B 0,3s C 0,2s D 0,1s.

Cõu 15: Một chất điểm dao động điều hoà trờn trục Ox cú vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liờn tiếp t1  1,75s

2 2,5

ts, tốc độ trung bỡnh trong khoảng thời gian đú là 16cm s/ Toạ độ chất điểm tại thời điểm t 0 là

III – THỜI GIAN

Cõu 1: Chất điểm dao động điều hòa có phơng trình x5cos4tcm Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

d-ơng vào những thời điểm nào?

Trang 3

a)  1

2

1

8

3

k k

t

2

1 8

1

k k t

2

1 8

1

k k t

2

1 8

1

k k t

Cõu 2: Một vật dao động điều hũa cú chu kỡ là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng, thỡ

trong nửa chu kỡ đầu tiờn, vận tốc của vật bằng khụng ở thời điểm

A T/2 B T/4 C T/6 D T/8

Cõu 3: Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đên vị trí có li độ A là 0,2s Chu

kì dao động của vật là:

Cõu 4: Một chất điểm dao động điều hũa với phương trỡnh : x = 10sin( 2t 2

 

) (cm) Thời điểm lần đầu vật qua tọa độ - 5cm là

A t =

1

3s B t =

2

3s C t =

4

3s * D t =

5

3s

Cõu 5: Một vật DĐĐH với chu kỳ là 4s và biờn độ là 4cm Thời gian để vật đi từ điểm cú li độ cực đại về điểm

cú li độ bằng một nửa biờn độ là

A 2s B 2/3s* C 1s D 1/3s

Cõu 6: Một vật DĐĐH với biờn độ 4cm và chu kỳ 12s Tỉ số thời gian để vật đi từ VTCB đến điểm cú li độ

2cm và từ điểm này đến điểm cú li độ cực đại là

A 1 B 1/3 C ẳ D ẵ *

Cõu 7: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = Acos(2t/T) Thời gian ngắn nhất kể từ lỳc bắt đầu dao

động đến lỳc vật cú gia tốc với độ lớn bằng một nửa giỏ trị cực đại là

A T/12 B T/6 C T/3 D 5T/15

Cõu 8: Dao động cú phương trỡnh x=8sin(2t+ 2

) (cm), nú phải mất bao lau để đi từ vị trớ biờn về li độ x1=4(cm) hướng ngược chiều dương của trục toạ dộ:

A 0,5 (s) B 1/3 (s) C 1/6 (s) D Kết qua khỏc

Cõu 9: Một vật dao động điều hoà mụ tả bởi phương trỡnh: x = 6cos(5t - /4) (cm) Xỏc định thời điểm lần thứ

hai vật cú vận tốc -15 (cm/s) A 1/60 s B 13/60s C 5/12 s D 7/12 s

Cõu 10: Phương trỡnh dao động của con lắc lũ xo là : x = Asint ( x = cm ; t = s)

Thời gian để quả cầu dao động từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ biờn là :

A 1s B 0,5s * C 1,5s D 2s

Cõu 11: Phương trỡnh dd của con lắc là x = 4 cos(2πt + π/2) cm Thời gian ngắn nhất để hũn bi đi qua vị trớ cõn

bằng tớnh từ lỳc bắt đầu dao động ( t = 0 ) là:

A 0,25 s B 0,75 s C 0,5 s D 1,25 s

Cõu 12: Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn đường PQ, O là vị trớ cõn bằng, thời gian vật đi

từ P đến Q là 3s Gọi I trung điểm của OQ Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là

Cõu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trỡnh x=4cos(2πt+π/2)cm Thời gian từ lỳc bắt

đầu dao động đến lỳc đi qua vị trớ x=2cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là

Cõu 14: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cost (x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Thời điểm vật qua vị trớ cú li độ x = 2 cm lần thứ nhất là:

A t =

1

3 s.* B t = 0,5s. C t = 0,25s. D t = 0,125s.

Cõu 15: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x = 5cosπt (x tớnh bằng cm; t tớnh bằng giõy) Kể

từ thời điểm t = 0, vật qua vị trớ cú li độ x =-2,5cm lần thứ nhất tại thời điểm

Cõu 16: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trỡnh dao động là x = 4 cos 5t (cm) Thời gian

ngắn nhất vật đi từ lỳc bắt đầu dao động đến lỳc vật đi quóng đường S = 6cm là :

Cõu 17.Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh : x = 5 cos (10 t +  )(cm) Thời gian vật đi quóng đường S

= 12,5cm (kể từ t = 0 ) là

Cõu 18: : Một chất điểm dao động điều ho và ới phương trỡnh li độ: x=cos

2 t

3 6

 

 

 

giõy).Thời gian chất điểm qua vị trớ cõn bằng lần thứ nhất kể từ thời điểm t=0 l : à

Trang 4

A 0,50s B 1s C 2s D 0,25s.

Cõu 19: Hai chất điểm m1 và m2 cựng bắt đầu chuyển động từ điểm M trờn đường trũn cú bỏn kớnh R lần lượt

với cỏc vận tốc gúc 1=3

(rad/s) và 2=6

(rad/s) theo hai hướng ngược nhau Gọi P1 và P2 là hai điểm chiếu của m1 và m2 trờn trục Ox nằm ngang đi qua tõm vũng trũn Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P1 và P2 gặp lại nhau sau đú bằng bao nhiờu?

A 2 s B 4 s C 8 s D 12 s

Cõu 20 ( ĐH2011 ) Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x =

2 4cos

3 t

(x tớnh bằng cm; t tớnh bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

IV - SỐ LẦN ĐI QUA MỘT ĐIỂM

Cõu 1 Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 3cos(5t /3) (x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s).

Trong một giõy đầu tiờn kể từ lỳc t = 0, chất điểm qua vị trớ cú li độ x = + 1 cm bao nhiờu lần?

A 5 lần B 4 lần C 6 lần D 7 lần

Cõu 2: Một chất điểm dao động điều hoà cú vận tốc bằng khụng tại hai thời điểm liờn tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s) Tớnh từ thời điểm ban đầu ( to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đó đi qua vị trớ cõn bằng

A 6 lần B 5 lần C 4 lần D 3 lần

Cõu 3: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh:

x=3sin(5πt-π

3)(cm) Trong giõy đầu tiờn chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x=+1cm được

Cõu 4: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh x=4 cos(5 πt+ π

6)(cm) ; (trong đú x tớnh bằng

cm cũn t tớnh bằng giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 3cm

Cõu 5: Cho dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động: x=4 cos(8 πt+ π

3)(cm) trong đú, t đo bằng s.

Sau 3/8s tớnh từ thời điểm ban đầu, vật qua vị trớ cú li độ x=-1cm bao nhiờu lần?

Cõu 6: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình

x=3 cos(5 πt − π /6) (cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng

Cõu 7: Phương trỡnh chuyển động của một vật cú dạng x=3 cos (5 πt − 2 π /3)+1(cm). Trong giõy đầu tiờn,

số lần vật đi qua vị trớ x=1 cm

V – XÁC ĐỊNH LI ĐỘ DAO ĐỘNG

Cõu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x=4 cos(2 πt+ π

3) cm, với t tớnh bằng s.

Tại thời điểm t1 nào đú li độ đang giảm và cú giỏ trị 2cm Đến thời điểm t = t1 +0,25 (s) thỡ li độ của vật là

Cõu 2: Một vật dao động điều hũa theo phương ngang với phương trỡnh: x = 20cos(2t – /2) (cm) Vào một

thời điểm nào đú vật cú li độ là 5 cm thỡ li độ vào thời điểm ngay sau đo 1/8 (s) là:

*

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w