b. Cho sản phẩm của phản ứng trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Khối lượng sắt bị hòa tan.?. b. Nồng độ m[r]
Trang 1CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
* Tên gọi : Tên của R + hoá trị của R (nếu R có nhiều hoá trị) + "oxit".
* Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc, là oxit của kim loại.
* Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc, thờng là oxit của phi
kim
* Oxit lỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành
muối và nớc
* Oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc
Thí dụ : – Oxit bazơ : CaO, canxi oxit
– Oxit axit : SO2, lu huỳnh dioxit – Oxit lỡng tính : Al2O3, nhôm oxit– Oxit không tạo muối : CO, cacbon oxit
Tên kim loại + hoá trị kim loại (nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
* Bazơ tan trong nớc gọi là dung dịch bazơ hay kiềm
Thí dụ : Bazơ không tan: Fe(OH)2, sắt(II) hiđroxit ;
Bazơ tan (kiềm): NaOH, natri hiđroxit
3 Axit
Là hợp chất mà phân tử gồm một hoặc nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit Những nguyên tử hiđro này có thể thay thế đợc bằng kim loại
* Công thức tổng quát : HnA (A : gốc axit , n : hoá trị của gốc axit).
* Tên gọi : Tên gọi của axit không có oxi có đuôi "hiđric"
Thí dụ : HCl, axit clohiđric.
Tên gọi của axit có oxi có đuôi "ic" hoặc "ơ"
Thí dụ : H2SO4, axit sunfuric ; H2SO3, axit sunfurơ
* Một số gốc axit thông thờng :
Trang 2Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
– Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại (hay nhóm NH4) liên kết với gốc axit
* Công thức tổng quát: MnRm (n: hoá trị gốc axit; m: hoá trị kim loại).
* Tên gọi:
Tên kim loại (kèm hoá trị của kim loại nếu kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc axit
– Muối axit là muối trong phân tử còn nguyên tử H có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại
Thí dụ :
Muối trung hoà : MgSO4 magie sunfat ; Muối axit : Mg(HSO4)2 magie hiđrosunfat
Lưu y: Tớnh tan của muối:
+ Muối nitrat: tan
+ Muối kali, natri đều tan
+ Muối clorua: tan, trừ AgCl ↓ trắng, PbCl2
+ Muối sunfat: tan, trừ BaSO4 ↓ trắng và PbSO4 ↓ trắng
+ Muối cacbonat: khụng tan, trừ Na2CO3 và K2CO3
+ Muối photphat: khụng tan, trừ Na3PO4 và K3PO4
III TÍNH CHẤT:
1 Tính chất các chất vô cơ đợc tóm tắt trong bảng sau :
(6)
Axit(7)
Axit Muối + H2 (8) Muối + H2O
(9)
Muối + H2O(10)
Muối + Axit(11)
Muối Muối + Kim loại(12) Muối + Bazơ(13) 2 muối mới(14)
H 2 O Kiềm + H2
(15)
Kiềm(16)
2 Thí dụ và điều kiện phản ứng
2
Trang 31 2Fe + 3Cl2
o t 2FeCl3
2 Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
(Bazơ phải là một kiềm.)
* Chú ý : tuỳ tỉ lệ số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy ra cả phản ứng (1) và (2).
7 SO3 + H2O H2SO4
(Axit phải tan trong nớc)
8 2HCl + Fe FeCl2 + H2↑
(Kim loại tham gia phản ứng phải đứng trớc hiđro trong dãy hoạt động hoá học của kim loại.)
9 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
10 H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O (1)
H2SO4 + NaOH NaHSO4 + H2O (2)
* Chú ý : Tuỳ tỉ lệ số mol axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy ra cả phản ứng (1) và (2).
11 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2
(Axit tham gia phản ứng có tính axit mạnh hơn axit tơng ứng với muối)
12 Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag↓
(Muối tham gia phải tan, kim loại tham gia đứng trớc kim loại trong muối theo dãy hoạt động hoá học của kim loại và không tác dụng với nớc ở
nhiệt độ thờng.)
13 2KOH + MgSO4 Mg(OH)2↓ + K2SO4
(Bazơ và muối tham gia phản ứng phải tan trong nớc, sau phản ứng phải có ít nhất một chất kết tủa hoặc bay hơi)
14 Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 ↓ + 2NaCl
(Hai muối tham gia phản ứng phải tan Sau phản ứng phải có ít nhất một chất kết tủa hoặc bay hơi.)
o t 2Hg + O2CuO + H2
o t
Cu + H2O
Trang 4Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2OAl2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
b) Bazơ
Cu(OH)2
o t CuO + H2O4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3KOH + KHSO4 K2SO4 + H2O4NaOH + Mg(HCO3)2 Mg(OH)2↓ + 2Na2CO3 + 2H2OAl(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
c) Axit
H2SO4, HNO3 đặc ở nhiệt độ thờng không phản ứng với Al và Fe
Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
Fe + 4HNO3(loãng) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
d) Muối
CaCO3
o t CaO + CO22NaHCO3
o t
Na2CO3 + H2O + CO2NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
4 Một số chỳ yự: Cỏc phương trỡnh phản ứng tổng quỏt:
1 Oxit bazơ + nước ❑⃗ kiềm (bazơ tan)
(Na 2 O, K 2 O, CaO, BaO)
Trang 59 Muối + axit ❑⃗ muối mới + axit mới
(kết tủa) hoặc (axit yếu, khụng bền, bay hơi)
VD: AgNO3 + HCl ❑⃗ AgCl (màu trắng) + HNO3
10 Muối + kiềm ❑⃗ muối mới + bazơ mới
(tan) (phải cú một chất kết tủa)
VD: CuCl2 + 2NaOH ❑⃗ 2NaCl + Cu(OH)2
11 Muối + muối ❑⃗ 2 muối mới
(tan) (phải cú một chất kết tủa)
VD: Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl
12 Muối + kim loại (KL) ❑⃗ muối mới + kim loại mới
(tan) (mạnh hơn KL của muối)
VD: 2Fe + 3CuSO4 ❑⃗ Fe2(SO4)3 + 3Cu
CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I Đ ẶC ĐIỂM CỦA KIM LOẠI:
Có ánh kim, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
II
DÃY HOẠT ĐỘNG HểA HỌC CỦA KIM LOẠI:
Căn cứ vào mức độ hoạt động hoá học của các kim loại ta có thể xếp các kim loại trong một dãy gọi
là "Dãy hoạt động hoá học của các kim loại" :
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
* í nghĩa của dãy hoạt động hóa học các kim loại:
+ Theo chiều từ K đến Au: Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần
+ Kim loại đứng trớc H đẩy đợc H2 ra khỏi dung dịch axit
+ Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng sẽ phản ứng với nớc trong dung dịch vớ dụ Na, K)
+ Kim loại đứng trước Mg phản ứng được với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phúng khớ hidro
III TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA KIM LOẠI:
1 Phản ứng với oxi
Thí dụ: 4K + O2 2K2O
3Fe + 2O2
o t
Fe3O4 (hay FeO.Fe2O3) oxit sắt từ.
2 Phản ứng với phi kim khác
Thí dụ: 2Fe + 3Cl2
o t
FeS
3 Phản ứng với dung dịch axit
Thí dụ: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Fe + 6H2SO4(đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
Lu ý: Trờng hợp này tạo ra muối sắt(III)
4 Phản ứng với dung dịch muối
Trang 6Thí dụ : 2Al + 3Pb(NO3)3 2Al(NO3)3+ 3Pb
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
(Trừ những kim loại phản ứng đợc với nớc ở điều kiện thờng nh K, Na, Ca )
5 Một số kim loại phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng
Thí dụ : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Điều kiện: kim loại phải tơng ứng với bazơ kiềm
6 Kim loại thông dụng: nhôm và sắt
+ Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ, dẻo, dẫn điện và nhiệt tốt
+ Sắt là kim loại màu trắng xám, nặng, dẫn điện và nhiệt
* Một số phản ứng của nhôm và hợp chất :
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 2Fe Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2OAl(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
* Một số phản ứng của sắt và hợp chất :
Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Cu + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)24Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
FeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
IV ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
1 Kim loại mạnh
Dùng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy
Thí dụ : 2NaCl (nóng chảy) điện phân 2Na + Cl2
2 Kim loại trung bình
– Dùng kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Thí dụ : Zn + Pb(NO3)2 Pb + Zn(NO3)2
– Dùng chất khử, khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Thí dụ : 3CO + Fe2O3
o
t cao
2Fe + 3CO2– Cũng có thể dùng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy hoặc điện phân dung dịch muối
3 Kim loại yếu
– Dùng chất khử, khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Thí dụ : 2CuSO4 + 2H2O điện phân 2Cu + 2H2SO4 + O2
V HỢP KIM:
1 Khái niệm: Hợp kim là chất rắn thu đợc sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại
khác nhau hoặc kim loại và phi kim
Thí dụ : Đuyra là hợp kim của nhôm gồm có 94% Al, 4% Cu và 2% các nguyên tố Mg, Mn, Fe và Si.
+ Gang là hợp kim của sắt gồm có từ 2% đến 5% C và một vài nguyên tố khác nh Si, Mn, P, S
6
Trang 7+ Thép là hợp kim của sắt gồm có dới 2% C và một vài nguyên tố khác.
2 Luyện gang, thép
+ Luyện gang: Dùng cacbon(II) oxit để khử quặng sắt (quặng manhêtit FeO màu đen, quặng hêmatit
Fe2O3 màu đỏ nâu ) ở nhiệt độ cao :
Fe3O4 + 4CO
o t
3Fe + 4CO2 hoặc Fe2O3 + 3CO
o t
2Fe + 3CO2Sắt nóng chảy hoà tan C, Si, Mn, P, S tạo thành gang Quá trình luyện gang đợc thực hiện trong lò cao
+ Luyện thép: Oxi hoá gang ở nhiệt độ cao nhằm loại ra khỏi gang phần lớn C, Mn, Si, P và S Quá trình sản xuất thép đợc thực hiện trong các lò luyện thép nh lò Bet–xơ–me, lò Mac–tanh Nấu nóng chảy gang, sắt vụn, quặng sắt trong lò
FeO + C
o t
Fe + CO2FeO + Si
o t
2Fe + SiO
2Khí oxi oxi hoá các nguyên tố trong gang nh C, Mn, Si, S, P … và loại chúng ra
Thí dụ : C + O2
o t
CO
2
Si + O2
o t
+ Không có ánh kim, không có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém
+ Một số phi kim : C, Si, N, P, O, S, Cl, Br tạo thành hợp chất khí với hiđro
2 Tính chất hoá học
a) Phản ứng với hiđro
S + H2
o t
H2S O2 + 2H2
o t
2H2OPhi kim nào càng dễ phản ứng với hiđro tính phi kim càng mạnh
b) Phản ứng với kim loại
S + Mg
o t
MgS3O2 + 4Al
o t
2Al2O34Al + 3C
o t
SO2N2 + O2
o t
2NO (điều kiện phản ứng là có tia lửa điện).
Trang 83 Phi kim clo, cacbon và silic
2FeCl3+ Clo tác dụng mạnh với hiđro :
Cl2 + H2
o t
2HCl+ Nớc clo có tính tẩy màu
Khi tan trong nớc, một phần khí clo tác dụng với nớc :
Cl2 + H2O HCl + HClOAxit hipoclorơ HClO không bền, là chất oxi hoá mạnh nên có tính tẩy màu
* Điều chế clo
+ Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
2NaCl + 2H2O điện phân co mang ngan 2NaOH + Cl2 + H2+ Trong phòng thí nghiệm:
4HCl + MnO2
o t
MnCl2 + Cl2 + 2H2O16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
CO2 + Q+ Có tính khử mạnh ở nhiệt độ cao :
2CuO + C
o t
2Cu + CO2
* Hợp chất của cacbon :
** Cacbon oxit CO là chất khí không màu, không mùi, rất độc
+ CO cháy đợc, ngọn lửa xanh, toả nhiều nhiệt :
2CO + O2
o t
2CO2+ CO có tính khử mạnh :
3CO + Fe2O3
o t
2Fe + 3CO
2
CO + CuO
o t
Cu + CO2+ CO không hoá hợp với nớc, không phản ứng với kiềm và axit (CO là oxit không tạo muối)
Cacbonđioxit CO2 (khí cacbonic) là chất khí không màu, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy
**CO2 là một oxit axit :
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H↓ 2O2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
CO2 + CaO CaCO3+ Điều chế trong phòng thí nghiệm :
8
Trang 9CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 ** Axit cacbonic H2CO3 là một axit rất yếu, nó chỉ làm quỳ tím đổi sang màu hồng nhạt, dễ bị phânhuỷ:
H2CO3 H2O + CO2
** Muối cacbonat và hiđrocacbonat:
-Tác dụng với dd axit:
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
- Tác dụng với dd bazo
Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO
3 + 2NaOHNaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O2NaHCO3 + Ca(OH)2 Na
2CO3 + CaCO3 + 2H2O
- Tác dụng với dd muối:
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3
- Phản ứng phân hủy:
CaCO3
o t
CaO + CO
22NaHCO3
o t
Na
2CO3 +H2O + CO2
c) Silic - Công nghiệp silicat
– Silic: Si là nguyên tố phổ biến trong tự nhiên, đứng hàng thứ hai sau oxi Vỏ trái đất gồm chủ yếu các hợp chất của silic
Khi ở dạng đơn chất, Si là một chất rắn, màu xám, dẫn điện kém Silic đioxit SiO2 là một oxit axit:
Al2O3 2SiO2 2H2O và một số chất khác
– Công nghiệp silicat sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh
Nguyên liệu sản xuất đồ gốm: đất sét..
Nguyên liệu sản xuất xi măng: đá vôi (CaCO3), đất sét
Nguyên liệu sản xuất thuỷ tinh: cát trắng (hoặc thạch anh), đá vôi và xôđa Na2CO3 Các phản ứng hoá học xảy ra khi sản xuất thuỷ tinh :
II
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC:
1 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
2 Cấu tạo bảng tuần hoàn
Trang 10c) Nhóm nguyên tố
Nhóm nguyên tố gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và do đó có tính chất hoá học tơng tự nhau đợc xếp vào một cột theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
3 Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong bảng
a) Sự biến đổi tính chất trong một chu kì
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
– Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử của nguyên tố tăng dần từ 1 đến 8
– Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, đồng thời tính phi kim mạnh dần
b) Trong một nhóm
Trong một nhóm, đi từ trên xuống dới, tính kim loại của các nguyên tố mạnh dần, đồng thời tính phi kim yếu dần
c) ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Cấu tạo và tính chất
Số thứ tự
Điện tích hạt nhân Chu kì
Số lớp electron Nhóm
Số electron lớp ngoài cùng, tính kim loại, phi kim
PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP Vễ CƠ CƠ BẢN
DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT Vễ CƠ
1 Điều chế oxit:
2 Điều chế axit:
10
Kim loại + oxi
Phi kim + oxi
Nhiệt phân muối
Nhiệt phân bazơ
không tan
oxit
Phi kim + hiđro
(hợp chất khí với hiđro
của phi kim tan trong n ớc)
Oxit axit + n ớc
Axit mạnh + muối
(không bay hơi) (khan)
axit
Trang 11KiÒm + dung dÞch muèi
®iÖn ph©n dung dÞch muèi
(cã mµng ng¨n)
Baz¬
a) Tõ hîp chÊt
Axit + baz¬
Axit + oxit baz¬
Oxit Axit + dd baz¬
Oxit Axit + oxit
Kim lo¹i + phi kim
Kim lo¹i + axit
Kim lo¹i + dd muèi
Muèi
Kim loại
Trang 12Hóa chất cần nhận biết Thuốc thử Hiện tượng
HCl và muối Clorua
Kết tủa trắng: AgCl, AgBr
Sủi bọt khí: CO2
Kết tủa trắng: CaSO4, CaCO3
Muối Magie
Dung dịch kiềmNaOH , KOH
tan trong kiềm dư
trong kiềm dư
Một số thuốc thử thường dùng để nhận biết các chất
Hầu hết kim loại mạnh
(K, Ca, Na, Ba)
ra (Ca tan tạo dung dịch vẫn đục)
Hầu hết oxit của kim loại
BaO)
Tan, tạo dung dịch làm hồng phenolphtalein (CaO tan tạo dung dịch
12
Trang 13vẫn đục)
P2O5
Tan, tạo dung dịch làm đỏ quỳ tím
hồng
Kim loại : Al, Zn
Dung dịch bazơ tan ( kiềm)
màu xanh
Nhận biết một số đơn chất ở thể rắn
Nhận biết
hòa tan trong nước
Tạo P2O5 tan trong nước, tạo dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ
Trang 14qua nước vôi trong vôi trong.
14
Trang 15Một số công thức tính toán thường dùng:
m m
Trang 16Câu 1: Cho những oxit sau: CO2, CO, SO2, Na2O, CaO, CuO, Al2O3 Chất nào tác dụng được với:
a Nước b Dung dịch axit HCl c Dung dịch naOH Viết pt minh họa
Câu 2: Có những bazo sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2 Hãy cho biết bazo nào:
a tác dụng với dung dịch axit HCl
b bị phân hủy ở nhiệt độ cao
c tác dụng với khí CO2
d tác dụng với dd FeCl3
Viết pthh của các phản ứng xảy ra
Câu 3: Có 2 dd muối Mg(NO3)2, CuCl2 Cho biết muối nào có thể tác dụng với
a dd NaOH b Dd HCl C Dd AgNO3
Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 4: Cho các dung dịch sau được chia thành hai nhóm:
Câu 6: Cho c¸c chÊt: §ång (II) oxit, axit clohi®ric, dung dÞch natri hi®roxit, bari sunfat, magie
sunfat Nh÷ng cÆp chÊt nµo t¸c dông ®ược víi nhau? ViÕt phư¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng (nÕucã)
Câu 7: Nêu hiện tượng viết phương trình phản ứng xảy ra khi:
a Đốt dây sắt trong khí clo
16
Trang 17Cõu 8: Có các kim loại : Cu, Al, Fe, Ag Cho mỗi kim loại lần lợt tác dụng với : dung dịch
xảy ra
Cõu 9: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học xảy ra khi:
a) Điện phõn Al2O3 núng chảy trong bể điện phõn
b) Khớ CO khử Fe2O3 trong lũ cao
c) Sản xuất H2SO4 từ lưu huỳnh
Cõu 10 :
a) Cho một mẩu natri kim loại vào dung dịch CuCl2 , nêu hiện tợng và viết các phơng trình hoáhọc
khuấy đều hỗn hợp Lọc, rửa kết tủa mới tạo thành, sấy khô rồi nung nóng đến khối lợngkhông đổi, thu đợc chất rắn gồm 2 oxit Viết các PTHH của các phản ứng đã xảy ra
Cõu 11: Cho các tập hợp chất sau, những cặp chất nào trong mỗi tập hợp có phản ứng với
nhau Nêu rõ điều kiện phản ứng và viết phơng trình hoá học của phản ứng (nếu có)
a) NaOH, H2SO4, BaCl2, MgCO3, CuSO4, CO2, Al2O3, Fe2O3, Cu, Fe
b) H2O, HCl, MgCl2, CO2, CaO, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Fe
c) CuSO4, HCl, Ba(OH)2, Fe
e) Cu, Fe2O3, Cl2, CO, Al, HCl, NaOH
Cõu 12: Cho biết hiện tượng viết phương trỡnh minh họa (nếu cú xảy ra phản ứng) khi cho cỏc cặp
chất sau tỏc dụng với nhau:
a Ca + H2O b K + dd FeCl3 c Cu + dd AgNO3
d Mg + dd HCl e Cu + Pb(NO3)2
Cõu 13: Cho những kim loại sau: Cu, Fe, Ag, Al Hóy cho biết kim loại tỏc dụng được với:
a Dung dịch axit clohidric
b Dung dịch CuSO4
c Dung dịch AgNO3
d Dung dịch NaOH
Viết cỏc PTHH xảy ra (nếu cú)
BÀI TẬP CHUỖI PTPƯ:
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học thực hiện chuỗi biến húa sau:
Trang 18CaCO3←CaO→Ca(OH)2→ CaCl2→Ca(NO3)2
Cõu 2: Viết cỏc phương trỡnh húa học thực hiện chưỡi biến húa sau:
Cu CuO CuSO CuCl Cu OH CuO
Viết các phương trình hoá học của phản ứng theo sơ đồ trên
Cõu 6: Viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển hoá hoá học theo sơ đồ sau
(ghi rõ điều kiện nếu có) :
Na (1) Na2O (2) NaOH (3) NaCl (4) NaNO3
Cõu 8: Viết phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học theo sơ đồ sau
Natri (1) natri oxit (3) natri sunfat (5) natri nitrat
Trang 19(4)
(2) (4) (6)
natri hiđroxit (7) natri clorua
Cõu 9: Viết các phương trình hoá học của phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học theo
sơ đồ sau :
Fe2O3 (1) Fe (2) FeCl2 (3) Fe(OH)2 (4) FeSO4
(5)
FeCl3 (6) Fe(OH)3 (7) Fe2O3
Cõu 10: Viết cỏc phương trỡnh húa học thực hiện dóy biến đổi hoỏ học theo sơ đồ sau:
Fe2O3 (1) Fe (2) FeCl3 (3) Fe(OH)3 (4) Fe2(SO4) 3
( 5)
FeCl 3 Cõu 11: Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau :
DẠNG 2: ĐIỀU CHẾ VÀ SẢN XUẤT CÁC CHẤT
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra trong quỏ trỡnh sản xuất axit sunfuric với nguyờn liệu là
lưu huỳnh và cỏc húa chất cần thiết khỏc coi như cú đủ