Những nội dung chính trong chương này gồm có: Định nghĩa, đặc điểm, phân loại của hàn cắt kim loại; hàn khí, hàn hơi - GW GAS welding; hàn hồ quang tay - MMA Manual metal arc welding; hàn plasma điện cực wolfram – WP Tungsten Plasma Welding; hàn khí + áp lực – PGW Pressure Gas Welding;… Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Các sản phẩm tạo thành bằng cách ghép nhiều chi tiết lại với nhau
Trang 2Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Các thiết bị có rất nhiều chi tiết ghép lại với nhau bằng rất nhiều phương pháp liên kết Máy khoan tay
Máy giặt
Máy vi tính
Xe máy Có khoảng 8000 chi tiết
Boeing 747–400,
Có khoảng 6 triệu chi tiết
Khung Ôtô – ôtô có khoảng 15000 chi tiết
Cây cầu thép
CÓ NHỮNG LOẠI LIÊN KẾT GÌ ?
Trang 3Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Trang 4Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
So s¸nh mét sè ph¬ng ph¸p liªn kÕt
Trang 5Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
1 Định nghĩa:
I Định nghĩa, đặc điểm, phân loại :
Hàn là phơng pháp công nghệ nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái hàn (chảy hoặc dẻo) Sau đó kim loại hoá rắn hoặc kết hợp với lực ép, chỗ nối tạo thành mối liên kết bền vững gọi là mối hàn
2 Đặc điểm: - Tiết kiệm kim loại nhiều So với phơng pháp nối khác nh tán rivê, ghép
bulông tiết kiệm từ 10 25% khối lợng kim loại; hoặc so với đúc thì hàn tiết kiệm 50%
Ví dụ: kim loại đen với kim loại đen, kim loại với vật liệu phi kim v.v…
không làm đợc hoặc gặp nhiều khó khăn
- Sau khi hàn vẫn còn tồn tại ứng suất d, vật hàn dễ biến dạng (cong, vênh),
…
- Chịu tải trọng va đập kém Nhợc điểm:
Trang 6Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
3 Phân loại: Căn cứ theo trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng ngời ta
chia các phơng pháp hàn làm hai nhóm sau:
- Hàn nóng chảy: chỗ hàn và que hàn bổ sung đợc nung đến trạng thái nóng chảy
- Hàn áp lực: chỗ nối của các chi tiết đợc nung nóng đến trạng thái dẻo thì phải dùng
ngoại lực ép, ép lại mới có khả năng tạo ra mối hàn bền vững
VL phụ & VL nền đều chảy lỏng
Trang 7Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
C¨n cø theo d¹ng n¨ng lîng sö dông:
Hàn
Hàn nóng chảy
Năng lƣợng Điện
Nguồn nhiệt Phản ứng hóa học Cơ năng
Hàn Khí
Nhiệt nhôm Hồ quang
Chùm tia điện tử Chùm tia Laser
Hàn Điện trở Hàn nổ Hàn Ma sát
Hàn Siêu âm
Hàn vảy
Trang 8Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
HÀN ÁP LỰC
pressure welding
Hàn Khí + Áp lực (PGW) Pressure gas welding
Hàn Đường (SW) Seam welding
Trang 9Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Yêu cầu đối với Hàn nóng chảy:
+ Nguồn nhiệt phải có công suất đủ lớn đảm bảo nung nóng cục bộ phần
kim loại ở mép hàn của vật liệu cơ bản và que hàn tới nhiệt độ nóng chảy
+ Phải sử dụng thuốc hoặc khí bảo vệ mối hàn khỏi tác động của không
khí
Yêu cầu đối với Hàn áp lực:
+ Lực ép phải đủ lớn đảm bảo mối ghép đợc hình thành tốt
+ Không cần sử dụng thuốc hoặc khí bảo vệ mối hàn
+ Không cần sử dụng kim loại bổ sung
Trang 10Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
1- Bỡnh ụxy (Oxygen cylinder with pressure redution)
2- Bỡnh axờtylen (Acetylene cylinder with pressure redution)
3- Van chống ngọn lửa quặt (Branch-line pressure valve)
back-4- Ống dẫn khớ ụxy (Oxygen hose)
5- Ống dẫn khớ axờtylen (Oxygen hose)
phản ứng khí cháy để nung chảy phần KL đợc
hàn
cháy (C 2 H 2 , H 2 , khí than đá, khí tự nhiên, hơi
Trang 11Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
CN Hàn trái (leftward technique)
Với tấm thép có chiều dày < 3mm
(Steel less than 3 mm thickness)
CN Hàn phải (rightward technique)
Với tấm thép có chiều dày >= 3mm
(Steel from 3 mm thickness)
Trang 12Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Trang 13Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Trang 14Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
III Hàn Hồ quang tay- MMA
Manual metal arc welding
KL đợc hàn
2 Các phơng pháp hàn điện hồ quang tay:
Điện cực không nóng chảy Điện cực tự nóng chảy
Điện cực than -
Graphit hoặc vonfram
Điện cực que hàn có
vỏ bọc thuốc
- Hồ quang gián tiếp
Trang 15Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
1- Ổ cấp điện (Mains connection)
2- Nguồn điện hàn (Welding current source)
3- Cáp hàn - nối với điện cực hàn (Welding
currenr supply - electrode)
10- Lõi que hàn (Electrode core)
11- Thuốc bọc (Electrode coating)
12- Giọt kim loại lỏng (Droplet transfer)
13- Khí phát sinh bảo vệ vùng hàn (Protective gases from coating of electrode)
Trang 16Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
3.1 Các loại dòng điện hàn
- Dòng điện xoay chiều AC
- Dòng điện 1 chiều DC
+ Ưu điểm của dòng điện một chiều là hồ
quang có tính ổn định cao và có thể đổi
cực để điều chỉnh mức độ đốt nóng vật
hàn
+ u điểm của dòng điện xoay chiều là thiết
bị rẻ hơn, nhỏ, nhẹ, cơ động hơn, vận
hành cũng đơn giản hơn, hiệu suất cao
hơn và tiêu hao điện năng ít hơn so với
thiết bị dòng điện một chiều
3.2 Yêu cầu của nguồn điện hàn MMA:
Điện thế không tải Uo phải đủ lớn để gây
hồ quang nhng không gây nguy hiểm khi sử
dụng: Với dòng xoay chiều: Uo = 55 80V
Với dòng một chiều: Uo = 35 55V
Với các giá trị điện thế không tải trên, khi có tải (hồ
quang cháy) điện thế hạ xuống tơng ứng 25 40V với
dòng xoay chiều và 15 25V với dòng một chiều
Trang 17Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Đờng đặc tính tĩnh của hồ quang và đờng đặc tính ngoài của máy hàn
1 - đờng đặc tính tĩnh của hồ quang
2 - đờng đặc tính ngoài của máy hàn
a - điểm gây hồ quang
b - điểm hồ quang cháy ổn định
Cờng độ dòng ngắn mạch phải nhỏ nhằm nâng cao tuổi bền cho máy hàn:
I n/m = (1,3 1,4) I h
ở đây: I h - Cờng độ dòng điện hàn [A]
Điện thế nguồn hàn phải thay đổi nhanh phù hợp với sự thay đổi điện trở hồ quang nhằm
ổn định sự cháy của hồ quang Thông thờng nguồn hàn có quan hệ giữa U và I (đặc tính
ngoài) là ngợc nhau Nghĩa là quan hệ có dạng đờng cong dốc liên tục
Cờng độ dòng điện hàn thay đổi đựơc theo hai kiểu: vô cấp và phân cấp
Nguồn xoay chiều U và I phải lệch pha nhau, tránh cả hai giá
trị cùng một lúc đều bằng không, để ổn định hồ quang
Thiết bị hàn bảo đảm gọn nhẹ, cấu tạo đơn giản, dễ sử
dụng, giá thành rẻ
Trang 18Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
3.3 Dụng cụ hàn MMA:
- Mặt nạ để bảo vệ da và mắt khỏi tác dụng có hại của tia tử ngoại (làm hại da) và tia hồng
ngoại (làm hại mắt), đồng thời để chắc chắn các tia lửa từ que hàn và vật hàn bắn ra
- Găng tay và áo công tác làm bằng da hoặc vải amiăng
- Tấm chắn màu đen để tránh sự phản xạ quang tuyến ảnh hởng tới sức khoẻ của những
ngời ở gần nơi hàn
- Thiết bị thông gió
- Dây cáp dẫn điện hàn
- Kìm hàn để cặp điện cực (que hàn)
- Kẹp mát nối với vật hàn để tiếp thông dòng điện với vật hàn (tiếp mát)
- Những phụ tùng khác nh thùng que hàn, ghế hàn, bàn chải sắt, đục và dụng cụ gá lắp
v.v…
4 Điện cực và que hàn khi hàn điện hồ quang tay:
- Điện cực không chảy gồm có điện cực than, điện cực grafit và điện cực vônfram Điện cực
than và điện cực grafit chỉ dùng khi hàn với dòng điện một chiều Điện cực vonfram dùng
khi hàn với dòng điện một chiều hay xoay chiều
- Điện cực chảy (còn gọi là que hàn điện ) tuỳ theo công dụng của nó và thành phần hoá
học của kim loại đợc hàn có thể chế tạo bằng các vật liệu khác nhau nh thép, gang, đồng,
nhôm v.v…
Trang 19Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Trang 20Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
4.3 Chế độ hàn MMA:
) (
Trang 21Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
IV HÀN HỒ QUANG TỰ ĐỘNG DƯỚI LỚP THUỐC – SAW
Submerged arc welding
12- Xỉ đặc (kết tinh) 13- Thu hồi thuốc hàn thừa 14- Dây hàn (điện cực hàn) 15- Hồ quang
16- Kim loại lỏng 17- Kim loại mối hàn đã kết tinh
* Phạm vi ứng dụng
- Hàn những mối hàn có chiều dài
lớn, đặc biệt ở vị trí hàn sấp hoặc hàn ngang
Trang 22Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
14- Dây hàn (điện cực hàn) 15- Xỉ lỏng
16- Chuyển dịch kim loại lỏng 17- Kim loại lỏng mối hàn 18- Kim loại mối hàn đã kết tinh
Trang 23Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
VI HÀN HỒ QUANG ĐIỆN CỰC NÓNG CHẢY TRONG KHÍ BẢO VỆ - MIG/MAG
Metal Gas Shielded Arc Welding
14- Chụp khí bảo vệ
(Shielding gas nozzle)
15- Hồ quang 16- Giọt kim loại lỏng 17- Kim loại mối hàn nóng chảy 18- Kim loại mối hàn đã kết tinh 19- Khí bảo vệ vùng hàn
Trang 24Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
VII HÀN HỒ QUANG ĐIỆN CỰC KHÔNG CHẢY TRONG KHÍ BẢO VỆ - TIG
Tungsten inert-gas shielded arc welding
14- Kim loại mối hàn nóng chảy 15- Kim loại mối hàn nóng chảy 16- Khí bảo vệ vùng hàn
thép hợp kim (hợp kim cao)
- Kim loại màu sử dụng Ar,
He hoặc (Ar + He)
* Chiều dày vật hàn
- 0,5 đến 4 mm
VIDEO
Trang 25Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
VIII HÀN PLASMA ĐIỆN CỰC WOLFRAM – WP
Tungsten Plasma Welding
11- Que hàn phụ 12- Vật hàn 13- Điện cực Wolfram 14- Khí bảo vệ
15- Khí Plasma 16- Kim loại mối hàn 17- Hồ quang Plasma
kim ( hợp kim cao)
- Kim loại mầu
Trang 26Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
IX HÀN BẰNG CHÙM TIA ĐIỆN TỬ - EBW
Electron Beam Welding
14- Máy hút chân không
15- Vật hàn 16- Đồ gá vật hàn 17- Bộ phận điều khiển chuyển động của vật hàn
18- Vùng kim loại nóng chảy
Trang 27Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
6- Gương lái tia
7- Khí bảo vệ (Ar, He) 8- Chùm tia Laser 9- Thấu kính hội tụ 10- Vật hàn
11- Bộ phận điều khiển chuyển động của vật hàn
12- Vùng kim loại nóng chảy
Trang 28Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Trang 29Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
7- Đĩa điện cực trên
8- Đĩa điện cực dưới
Trang 30Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
XIII HÀN ĐỐI ĐẦU - FBW
Flash But Welding
Trang 31Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
Technology
Faculty of Mechanical Engineering
Welding Engineering and Metals´
11- Áp lực 12- Vùng nhiệt độ cao 13- Vùng kim loại bị dồn