Bài giảng Cơ khí đại cương: Chương 7 - Gia công cắt gọt trên máy công cụ. Chương này gồm có những nội dung chính sau: Bản chất của gia công kim loại, nguyên lý cắt gọt kim loại, các thông số cơ bản của chế độ cắt, hình dáng hình học và các thông số của dụng cụ cắt, các hiện tượng vật lý trong quá trình cắt gọt,… Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG
CHƯƠNG VIIGIA CÔNG CẮT GỌT TRÊN MÁY CÔNG CỤ
Trang 27.1 THỰC CHẤT
Gia công kim loại bằng cắt gọt là quá trình công nghệ cắt một lớp kim loại (phoi) khỏi phôi
liệu Vật phẩm có hình dáng theo yêu cầu.
Quá trình gia công cắt gọt đƣợc tiến hành trên các máy công cụ.
Trang 37.2 NGUYÊN LÝ CẮT GỌT KIM LOẠI
1 Khái niệm cơ bản.
Dụng cụ cắt
Dụng cụ cắt Dụng cụ cắt
Dụng cụ cắt
Quay tròn
Tịnh tiến
Quay tròn
Tịnh tiến Tịnh tiến
Phôi và Dụng cụ cắt chuyển động tương đối với nhau nhờ máy công cụ.
Chuyển động
cơ bản
Chuyển động Phụ
S
V
V V
Keywords(youtube): Lathe, Milling, grinding,
Trang 5Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện
Tiện trụ tiện côn
Mâm cặp
Vật gia công
Dao tiện
Trang 6Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện
Tiện nhiều bậc
Trang 7Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện
Trang 8Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện
Trang 9Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện
Tiện mặt cầu
Trang 10Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện
Trang 11Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Tiện ren
Trang 12Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Cắt đứt
Trang 13Gia công cắt gọt
Cơ khí đại c-ơng
Tiện
Máy tiện kép
Trang 14Gia công cắt gọt
Cơ khí đại c-ơng
Bào
Bào ngang
Trang 15Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Bào ngang
Trang 17Gia công cắt gọt Cơ khí đại
c-ơng
Mài
Mài trụ
Trang 192 Các thông số cơ bản của chế độ cắt.
V ận tốc cắt
(V)
L ượng chạy dao (Bước tiến) (S)
Chiều sâu cắt (t)
Diện tích lớp cắt
Thời gian gia công Thời gian chạy máy
Tốc độ cắt V là đoạn đường đi trong một đơn vị thời gian của một điểm trên bề mặt gia công hoặc một điểm trên lưỡi cắt.
Phôi
quay
tròn
Lượng chạy dao (S)
Chiều sâu cắt (t)
Phoi
Lưỡi cắt
Phôi (Dụng cụ cắt) quay tròn
Trang 202 Các thông số cơ bản của chế độ cắt.
V ận tốc cắt
(V)
L ượng chạy dao (Bước tiến) (S)
Chiều sâu cắt (t)
Diện tích lớp cắt
Thời gian gia công Thời gian chạy máy
Tốc độ cắt V là đoạn đường đi trong một đơn vị thời gian của một điểm trên bề mặt gia công hoặc một điểm trên lưỡi cắt.
L V
1000
L - Chiều dài hành trình (mm).
t - Th ời gian một hành trình (phút).
Trang 212 Các thông số cơ bản của chế độ cắt.
V ận tốc cắt
(V)
L ượng chạy dao (Bước tiến) (S)
Chiều sâu cắt (t)
Diện tích lớp cắt
Thời gian gia công Thời gian chạy máy
Lượng chạy dao (bước tiến) là khoảng di động của dụng cụ cắt theo chiều dọc của khi phôi quay một vòng
Chiều sâu cắt (t)
Phoi
Lưỡi cắt
Thân dao
Phôi (Dụng cụ cắt) quay tròn
Trang 222 Các thông số cơ bản của chế độ cắt.
V ận tốc cắt
(V)
L ượng chạy dao (Bước tiến) (S)
Chiều sâu cắt (t)
Diện tích lớp cắt
Thời gian gia công Thời gian chạy máy
Chiều sâu cắt là khoảng cách giữa mặt cần gia công và mặt đã gia công sau một lần dụng cụ cắt chạy qua
Chiều sâu cắt (t)
Phoi
Lưỡi cắt
Trang 232 Các thông số cơ bản của chế độ cắt.
V ận tốc cắt
(V)
L ượng chạy dao (Bước tiến) (S)
Chiều sâu cắt (t)
Diện tích lớp cắt
Thời gian gia công Thời gian chạy máy
Chiều sâu cắt là khoảng cách giữa mặt cần gia công và mặt đã gia công sau một lần dụng cụ cắt chạy qua
2
D
t (mm)
D - Đường kính mũi khoan (mm).
Trang 242 Các thông số cơ bản của chế độ cắt.
V ận tốc cắt
(V)
L ượng chạy dao (Bước tiến) (S)
Chiều sâu cắt (t)
Diện tích lớp cắt
Thời gian gia công Thời gian chạy máy
Diện tích lớp cắt (f) là tích số giữa bước tiến S và chiều sâu cắt t hoặc
tích số giữa chiều dày cắt a và chiều rộng cắt b.
b a t
s
f (mm 2 )
Trang 253 Hình dáng hình học và các thông số của dụng cụ cắt
Cấu tạo dụng cụ cắt
Trang 263 Hình dáng hình học và các thông số của dụng cụ cắt
Bề mặt đã gia công?
Bề mặt chƣa gia công?
Bề mặt đang gia công
Trang 27Turning Operation
Trang 283 Hình dáng hình học và các thông số của dụng cụ cắt
Mặt phẳng cơ sở? Mặt phảng cắt gọt?
Trang 293 Hình dáng hình học và các thông số của dụng cụ cắt
Các góc của dao
Trang 303 Hình dáng hình học và các thông số của dụng cụ cắt
Trang 31Carbide Inserts
Trang 32II Hinh d¸ng hinh häc vµ c¸c th«ng sè cña dông cô c¾t:
1 CÊu t¹o cña dông cô c¾t:
C¸c hinh d¹ng l-ìi c¾t b»ng m¶nh HK cøng
Dao tiÖn
Trang 34Mòi khoan
Trang 35Phay
nghÞch
Phay thuËn
Ta r« ren Dao phay
Trang 36Phay định hình Dao phay mặt phẳng
Sơ đồ chuốt
Trang 37L-ìi c-a
Dao phay b¸nh r¨ng Dao tiện bằng mảnh HK cứng
Trang 38- MÆt ph¼ng c¾t gät lµ mÆt ph¼ng tiÕp tuyÕn víi bÒ mÆt
®ang gia c«ng vµ ®i qua l-ìi c¾t chÝnh
- MÆt ph¼ng c¬ së lµ mÆt ph¼ng song song víi h-íng ch¹y ch¹y dao däc vµ h-íng ch¹y dao ngang
Trang 39- Góc sau chính : là góc hợp thành bởi mặt phẳng cắt gọt Góc sau dùng để giảm ma sát giữa bề mặt đang gia công và mặt sau của dao
- Góc tr-ớc chính : là góc hợp thành bởi mặt tr-ớc của dao
và mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cắt gọt và đi qua l-ỡi cắt chính Góc tr-ớc chính làm cho quá trình cắt đ-ợc dễ dàng
- Góc sắc : là góc hợp bởi mặt tr-ớc và mặt sau chính Góc này có ảnh h-ởng đến độ sắc khi cắt và quan hệ với góc tr-ớc
, góc sau theo công thức sau: + + = 90 0
- Góc cắt : là góc hợp bởi mặt tr-ớc và mặt phẳng cắt Góc này xác định vị trí của điểm cắt và có quan hệ với góc theo công th-c sau: + = 90 0 hoặc = +
- Góc nghiêng chính nằm trên mặt phẳng là góc giữa hình chiếu của l-ỡi cắt chính lên mặt phẳng cơ sở và h-ớng chạy dao
- Góc nghiêng phụ nằm trên mặt phẳng 1 là góc giữa hình chiếu của l-ỡi cắt phụ lên mặt phẳng cơ sở cơ sở và h-ớng chạy dao
- Góc đỉnh dao : là góc hình thành giữa hình chiếu của l-ỡi cắt chính và phụ trên mặt đáy Cùng với hai góc nghiêng và
1 góc đỉnh có quan hệ sau: + + = 180 0
Trang 40III C¸c hiÖn t-îng vËt lý trong qu¸ tr×nh c¾t gät:
Trong qu¸ tr×nh c¾t gät x¶y ra nhiÒu hiÖn t-îng vËt lÝ vµ c¬ häc trong vïng c¾t nh-: qu¸ tr×nh h×nh thµnh phoi, lùc c¾t; sù t¹o thµnh nhiÖt c¾t; sù mµi mßn dao v.v…
1 Qu¸ tr×nh t¹o thµnh
phoi:
phoi d©y phoi vôn phoi vôn t¹o phoi
1- ph«i
2- c¸c phÇn tö cña phoi
3- dao (dông cô) c¾t
Trang 41Các dạng phoi tuỳ thuộc VL được cắt, điều kiện gia cụng (chế độ
cắt gọt):
a- phoi xếp b- phoi bậc
c- phoi dây xoắn d- phoi dây hình dải đ- phoi vụn
Trang 422 Nhiệt khi cắt kim loại và ảnh h-ởng của nhiệt đến quá trình cắt:
Nhiệt sinh ra ở vùng cắt do biến dạng dẻo của kim loại vùng đó và một phần do ma sát giữa dao và phôi hoặc dao và phoi
L-ợng nhiệt sinh ra phụ thuộc vào vật liệu phôi; dao cắt; chế độ cắt (y, t, s); các yếu tố hình học của dao
Q = Qc + Qp + Qd + Qkk
Qc - l-ợng nhiệt truyền vào chi tiết ( 4%)
Qd - l-ợng nhiệt truyền vào dao ( 15 20%)
Qp - l-ợng nhiệt truyền vào phoi ( 75 80%) Qkk - l-ợng nhiệt truyền vào không khí (khoảng 1%)
Trang 433 Sù mµi mßn cña dông cô
c¾t:
a- mµi mßn mÆt sau b- mµi mßn mÆt tr-íc c- mµi mßn c¶ hai mÆt
§é mµi mßn dao theo thêi gian
Trang 444 Lực cắt:
Trong quỏ trỡnh cắt, dao cỏt chịu tỏc dụng của một số thành phần lực cắt như lực ma sỏt giữa phụi và dao; lực sinh và do biến dạng dẻo, biến dạng đàn hồi, …
- Lực P Z gọi là lực cắt chính
P Z có xu h-ớng uốn cong thân dao hoặc làm gãy dao
Ng-ời ta dùng lực Pz để tính công suất động cơ chính của
máy và kiểm nghiệm độ bền thân dao
- Lực chạy dao P X có chiều ng-ợc lại với chiều dịch chuyển
dao
Bề mặt đang gia công cản lại sự tiến dao gây ra P X , tác dụng
lên cả bàn xe dao Giá trị của P X so với lực cắt chính P Z rất
nhỏ
- Lực h-ớng kính P Y là lực sinh và do phôi tác dụng theo
chiều ăn sâu của dao và dọc theo thân dao
P Y gây sự mất ổn định của phôi và cũng tác dụng lên cơ cấu kẹp dao, bàn xe dao
Giá trị P Y không lớn lắm
2 2
2
X Y
Trang 45IV Vật liệu chế tạo dụng cụ cắt kim loại:
1 Yêu cầu: - Độ cứng phần l-ỡi cắt phải cao hơn nhiều so với độ cứng vật liệu phôi
- Chịu mài mòn tốt để tăng tuổi bền
- Có độ bền bảo đảm và độ dẻo cần thiết để chống lại lực va đập, lực uốn,v.v…
- Độ chịu nhiệt càng cao càng tốt
- Phải phục hồi đ-ợc và công nghệ chế tạo tốt
- Giá thành hạ
2 Các loại vật liệu đ-ợc dùng để chế tạo dụng cụ cắt gồm:
2.1 Thép các bon dụng
cụ: - Thép này sau khi nhiệt luyện đạt độ cứng 60 63 HRC, dễ mài sắc và có độ bóng cao
- Thép các bon dụng cụ có tính nhiệt luyện kém, chịu nhiệt độ thấp Nóng đến 200
300 0 C thép mất độ cứng
Ngày nay chỉ dùng thép này chế tạo dụng cụ cắt trong gia công nguội nh- c-a, dũa,
đục v.v…
Mác thép hay dùng là CD80, CD80A, CD100, …
2.2 Thép hợp kim dụng cụ:
- Đặc tính cơ học của loại này cũng t-ơng tự nh- thép dụng cụ các bon
- Điểm nổi bất của loại này là tính nhiệt luyện tốt, độ sâu nhiệt luyện cao hơn, ít biến dạng hơn, chịu mài mòn…
mác 9XC, XB… để chế tạo các dụng cụ cắt như ta rô, bàn ren,
Trang 462.3 ThÐp giã: (ký hiệu)
- Làm dụng cụ cắt rất phổ biến
- Nó có độ cứng không cao hơn hai loại trên nhiều (62 65 HRC) nhưng độ chịu
nhiệt cao hơn (đến 6500C)
- Thép gió dùng để chế tạo dao tiện, mũi khoan và lưỡi cắt của dao phay
2.4 Hîp kim cøng: xem lại chương 2: vật liệu trong cơ khí, khái niêm, thành phần
ký hiệu, cách tạo hình,
2.5 Kim c-¬ng:
2.6 Gèm: