3 Hai đường thẳng vuông góc 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Cộng, trừ, nhân, chia số thập.[r]
Trang 1TOÁN 7
CẢ NĂM: 27 tuần, Đại số 70 tiết và Hình học 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần, Học kỳ II: 18 tuần
1 1 Chương I: Tập hợp Q các số hữu tỉ 1 Chương I: Hai góc đối đỉnh
2 Cộng, trừ số hữu tỉ 2 Luyện tập
2 3 Nhân, chia số hữu tỉ 3 Hai đường thẳng vuông góc
4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập
3 5 Luyện tập 5 Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
6 Lũy thừa của một số hữu tỉ 6 Hai đường thẳng song song
4 7 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) 7 Luyện tập
8 Luyện tập 8 Tiên đề Owclit về đường thẳng song song
10 Luyện tập 10 Từ vuông góc đến song song
6 11 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau 11 Luyện tập
7 13 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 13 Luyện tập
8 15 Làm tròn số 15 Ôn tập chương I (tiếp)
16 Luyện tập 16 Kiểm tra chương I
9 17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17 Chương II: Tổng ba góc của một tam giác
18 Số thực 18 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
20 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT bỏ túi 20 Hai tam giác bằng nhau
11 21 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT bỏ túi (tiếp) 21 Luyện tập
22 Kiểm tra chương I 22 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c c c)
24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 24 Luyện tập (tiếp)
13 25 Luyện tập 25 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (c g c)
26 Đại lượng tỉ lệ nghịch 26 Luyện tập
14 27 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 27 Luyện tập (tiếp)
28 Luyện tập
29 Hàm số
Trang 215 30 Luyện tập 28 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g c g)
31 Mặt phẳng tọa độ
33 Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
17 34 Luyện tập 30 Ôn tập học kỳ I
35 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT
18 36 Ôn tập học kỳ I 31 Ôn tập học kỳ I (tiếp)
37 Ôn tập học kỳ I (tiếp)
19 38 Kiểm tra học kỳ I
39 Kiểm tra học kỳ I
40 Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Đại số) 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Hình học)
1 41 Chương III: Thu nhập số liệu thống kê, tần số 33 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác
42 Luyện tập 34 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau cuat tam giác (tiếp)
2 43 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 35 Tam giác cân
4 47 Số trung bình cộng 39 Luyện tập (tiếp)
48 Luyện tập 40 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
5 49 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT 41 Luyện tập
6 51 Chương IV: Khái niệm về biểu thức đại số 43 Thực hành ngoài trời (tiếp)
52 Giá trị của một biểu thức đại số 44 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của M CASIO hoặc …
7 53 Đơn thức 45 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của …
54 Đơn thức đồng dạng 46 Kiểm tra chương II
8 55 Luyện tập 47 Chương III: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam
giác
9 57 Cộng, trừ đa thức 49 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, hình chiếu
10 59 Đa thức một biến 51 Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác Bất dẳng thức tam giác
60 Cộng và trừ đa thức 52 Luyện tập
11 61 Luyện tập 53 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
54 Luyện tập
12 62 Nghiệm của đa thức một biến 55 Tính chất tia phân giác của một góc
56 Luyện tập
57 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
Trang 313 63 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp) 58 Luyện tập
59 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
60 Luyện tập
14 64 Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT 61 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
62 Luyện tập
15 65 Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT (tiếp) 63 Tính chất ba đường cao của tam giác
64 Luyện tập
16 66 Ôn tập cuối năm 65 Ôn tập chương III
66 Ôn tập chương III (tiếp)
17 67 Ôn tập cuối năm (tiếp) 67 Kiểm tra chương III
68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
18 68 Kiểm tra cuối năm
69 Kiểm tra cuối năm
70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)