1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de thi sinh hoc 9

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính trạng chiều cao của cây và thời gian chín của hạt di truyền theo quy luật phân li độc lập.. Cßn tinh trïng chøa NST Y thô tinh víi trøng t¹o thµnh hîp tö XY ph¸t triÓn thµnh c¸ [r]

Trang 1

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ 1

Câu 1(1,5 diểm)

Chu kì tế bào là gì? Nêu ý nghĩa của sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào?

Câu 2(1,5 diểm)

a, Quá trình tự nhân đôi của AND diễn ra ở đâu? Theo nguyên tắc nào?

b, Nêu chức của AND?

Câu 3(2 diểm)

Ở Chim, Bướm,Ếch nhái, Bò sát…Giới tính đực chứa cặp NST giới tính là XX, Giới tính cái chứa cặp NST giới tính là XY

a, Trình bày cơ chế xác định giới tính ở các loài trên?

b, Giới tính đực,cái được xác định dựa vào cá thể nào? Vì sao?

Câu 4(1,5 diểm)

a, Có những nguyên nhân nào gây ô nhiễm môi trường? Môi trường bị ô nhiễm có ảnh hưởng gì tới sức khoẻ con người?

b, Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí?

Câu 5(1,5 diểm)

Trong một cánh đồng cỏ có các quần thể sinh vật: Cỏ, châu chấu, ếch, rắn, đại bàng, vi sinh vật

a, Viết chuỗi thức ăn cho quần xã sinh vật trên? Chuỗi thức ăn đó có mấy mặt xích tiêu thụ?

b, Cho biết các sinh vật trên thuộc nhóm sinh vật nào trong hệ sinh thái?

Câu 6(2 diểm)

Cho cá thể ở thế hệ F1 lai với một cá thể khác thu được đời lai trong đó có 6,25% kiểu hình thân thấp, chín muộn Cho biết mỗi gen ở trên một NST và qui định một tính trạng Tính trạng thân thấp, chín muộn là lặn so với tính trạng thân cao, chín sớm là trội Biện luận và viết sơ đồ lai

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ 2

Trang 2

Câu 1(1,5 diểm)

Nêu đặc điểm của nguyên phân? Nguyên phân có ý nghĩa gì trong quá trình phát triển của cơ thể sinh vật

Câu 2(1,5 diểm)

a, Quá trình tự nhân đôi của ARN diễn ra ở đâu? Theo nguyên tắc nào?

b, Nêu chức của mARN?

Câu 3(2 diểm)

Ở Người, Ruồi giấm, Chó, Mèo,… Giới tính đực chứa cặp NST giới tính là XY,Giới tính cái chứa cặp NST giới tính là XX

a, Trình bày cơ chế xác định giới tính ở các loài trên?

b, Giới tính đực,cái được xác định dựa vào cá thể nào? Vì sao?

Câu 4(1,5 diểm)

a, Ô nhiễm môi trường là gì? Môi trường bị ô nhiễm có ảnh hưởng gì tới sức khoẻ con người?

b, Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường nước?

Câu 5(1,5 diểm)

a, Hãy vẽ lưới thức ăn trong đó có các sinh vật: Cây cỏ, bọ rùa, ếch, nhái,châu

chấu,riều hâu, vi sinh vật, rắn, gà rừng, rê, hổ?

b, Cho biết các sinh vật trên thuộc nhóm sinh vật nào trong hệ sinh thái?

Câu 6(2 diểm)

Cho cá thể ở thế hệ F1 lai với một cá thể khác thu được đời lai trong đó có 1/16 kiểu hình lông trắng, ngắn Cho biết mỗi gen ở trên một NST và qui định một tính trạng Tính trạng lông trắng, ngắn là lặn so với tính trạng lông đen, dài là trội Biện luận và viết sơ đồ lai

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ B

Câu 1(1,5 diểm)

Trang 3

- Vũng đời của tế bào cú khả năng phõn chia bao gồm kỡ trung gian và thời gian phõn bào nguyờn nhiễm sự lặp lại vũng đời này gọi là chu kỡ tế bào

(0,5 điểm)

- í nghĩa của sự biến đổi hỡnh thỏi NST trong chu kỡ tế bào

* Qua quỏ trỡnh nguyờn phõn NST đống và thỏo xoắn cú tớnh chu kỡ và theo qui luật

(0,5 điểm)

+ Từ đầu kỡ đầu đến cuối kỡ giữa NST cú xu hướng đúng xoắn hiện tượng này cú ý nghĩa chuẩn bị cho cơ chế phõn li của NST ở kỡ sau

+ Từ đầu kỡ sau đến cuối kỡ cuối NST cú xu hướng thỏo xoắn hiện tượng này cú ý nghĩa chuẩn bị cho cơ chế tự nhõn đụi của AND, nhõn đụi NST ở kỡ trung gian của lần phõn bào tiếp theo

* Nhờ sự biến đổi hỡnh thỏi của NST cú tớnh chu kỡ, bảo đảm cho bộ NST lưỡng bội đặc trưng của loài được duy trỡ ổn định qua cỏc thế hệ tế bào của cựng một cơ thể

(0,5 điểm)

Cõu 2(1,5 diểm)

a, - Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của AND diễn ra trong nhõn tế bào tại NST ở kỡ trung gian

(0,5 điểm)

- Theo nguyờn tắc bố xung, nguyờn tắc giữ lại một nữa, nguyờn tắc khuụn mẫu

(0,5 điểm)

b, Chức của AND lưu trữ và truyền đạt thụng tin di truyền (0,5 điểm)

Cõu 3(2 diểm)

Ở Chim, Bướm,Ếch nhỏi, Bũ sỏt…Giới tớnh đực chứa cặp NST giới tớnh là XX, Giới tớnh cỏi chứa cặp NST giới tớnh là XY

a, Cơ chế xỏc định giới tớnh ở cỏc loài trờn là

Qua giảm phân: (0,5 điểm)

+Giới tính đực cho một loại trứng chứa NST X,

+ Giới tính cái cho hai loại tinh trùng là X và Y với tỉ lệ ngang nhau

- Sự thụ tinh giữa tinh trùng chứa NST X với trứng tạo thành hợp tử XX phát triển thành cá thể cái Còn tinh trùng chứa NST Y thụ tinh với trứng tạo thành hợp tử XY phát triển thành

cá thể đực (0,5 điểm)

- Viết sơ đồ…… (0,25 điểm)

b, Giới tớnh đực,cỏi được xỏc định dựa vào cỏ thể cái (0,25 điểm)

Vỡ giới tính cái cho hai loại tinh trùng là X và Y với tỉ lệ ngang nhau,Giới tính đực cho

một loại trứng chứa NST X (0,5 điểm)

Cõu 4(1,5 diểm)

a, - Những nguyờn nhõn nào gõy ụ nhiễm mụi trường (0,5 điểm)

+ Do hoạt động của con người …

+ Do hoạt động của tự nhiờn …

- Hậu quả của ụ nhiễm mụi trường làm ảnh hưởng tới sức khoẻ và phỏt sinh nhiều

bệnh tật cho con người và cỏc sinh vật khỏc (0,25 điểm)

b, Biện phỏp hạn chế ụ nhiễm mụi trường khụng khớ (0,75 điểm)

- Lắp đặt cỏc thiết bị lọc khớ thải ở cỏc nhà mỏy

- Sử dụng cỏc tài nguyờn khụng sinh khớ thải độc hại

- Xõy dựng nhà mỏy xa khu dõn cư

Trang 4

- Xây dựng các công viên cây xanh, trồng cây.

- Tuyên truyền cho mọi người hiểu biết tác dụng của không khí để có ý thức bảo vệ

Câu 5(1,5 diểm)

a, - Chuỗi thức ăn cho quần xã sinh vật trên là:

Cỏ ->châu chấu -> ếch -> rắn -> đại bàng -> vi sinh vật (0,5 điểm)

- Chuỗi thức ăn đó có 5 mặt xích tiêu thụ (0,25 điểm)

b, Các sinh vật trên thuộc các nhóm sinh vật trong hệ sinh thái

(0,75 điểm)

Nhóm sinh vật sản xuất: Cỏ

Nhóm sinh vật tiêu thụ: Châu chấu, ếch, rắn, đại bàng

Nhóm sinh vật phân giải: VSV

Câu 6(2 diểm)

* Biên luận:

- F2 Kiểu hình thân thấp, chín muộn có 6,25% = 1/16, chứng tỏ F2 gồm 16 kiểu tổ hợp, Phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 Các tính trạng chiều cao của cây và thời gian chín của hạt di truyền theo quy luật phân li độc lập

(0,5 điểm)

- Mặt khác: F2 có 16 kiểu tổ hợp = 4x4 chứng tỏ F1 của cơ thể mang lai đều dị hợp tử về

2 cặp gen nằm trên 2 NST khác nhau và có kiểu hình trội

(0,5 điểm)

- Quy ước: Gen A quy định tính trạng thân cao

Gen a quy định tính trạng thân thấp

Gen B quy định tính trạng chín sớm

Gen b quy định tính trạng chín muộn

 F1 và cơ thể mang lai có kiểu gen là: AaBb

Và kiểu hình thân cao, chín sớm (0,25 điểm)

* Sơ đồ lai:

P: AaBb(Thân cao, chín sớm) x AaBb(Thân cao, chín sớm)

G: AB, Ab, aB,ab AB, Ab, aB,ab

F2: HS vẽ bảng

- Tỉ lệ kiểu gen: 1 AABB: 2AaBB: 1Aabb: 2AABb: 4AaBb: 2aaBb: 1aaBB: 2Aabb: 1aabb

- Tỉ lệ kiểu hình: 9Thân cao, chín sớm: 3Thân thấp, chín sớm: 3Thân cao, chín

muộn: 1Thân thấp, chín muộn (0,75 điểm)

Trang 5

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ D

Cõu 1(1,5 diểm)

- Đặc điểm của nguyờn phõn (0,75 điểm)

+ Xẩy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai

+ NST tự nhõn đụi trước khi tế bào phõn chia

+ Số NST trong tế bào con bằng số NST trong tế bào mẹ

- Nguyờn phõn cú ý nghĩa trong quỏ trỡnh phỏt triển của cơ thể sinh vật

(0,75 điểm)

+ Là cơ chế làm cho tế bào con cú bộ NST 2n giống hệt tế bào mẹ dẫn đến cỏc thế hệ tế bào trong cựng một cơ thể cú bộ NST 2n mang tớnh đặc trưng

+ Thỳc đẩy hợp tử phỏt triển thành cơ thể mới

+ Thỳc đẩy cỏc cơ quan sinh dưỡng tăng trưởng về kớch thước và khối lượng

+ Gúp phần cựng với cỏc cơ chế di truyền khỏc, ổn định bộ NST 2n , ổn định tớnh trạng của loài từ thế hệ này sang thế hệ kia

Cõu 2(1,5 diểm)

a, - Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ARN diễn ra trong nhõn tế bào tại NST ở kỡ trung gian

(0,5 điểm)

- Theo nguyờn tắc bố xung, nguyờn tắc khuụn mẫu (0,5 điểm)

b, Chức của ARN truyền đạt thụng tin qui định cấu trỳc của prụtờin cần tổng hợp (0,5

điểm)

Cõu 3(2 diểm)

Ở Người, Ruồi giấm, Chú, Mốo,… Giới tớnh đực chứa cặp NST giới tớnh là XY,Giới tớnh cỏi chứa cặp NST giới tớnh là XX

a, Cơ chế xỏc định giới tớnh ở cỏc loài trờn là

Qua giảm phân: (0,5 điểm)

+Giới tính cái cho một loại trứng chứa NST X,

+ Giới tính đực cho hai loại tinh trùng là X và Y với tỉ lệ ngang nhau

- Sự thụ tinh giữa tinh trùng chứa NST X với trứng tạo thành hợp tử XX phát triển thành cá thể cái Còn tinh trùng chứa NST Y thụ tinh với trứng tạo thành hợp tử XY phát triển thành

cá thể đực (0,5 điểm)

- Viết sơ đồ…… (0,25 điểm)

b, Giới tớnh đực,cỏi được xỏc định dựa vào cỏ thể đực (0,25 điểm)

Vỡ giới tính đực cho hai loại tinh trùng là X và Y với tỉ lệ ngang nhau,Giới tính cái cho

một loại trứng chứa NST X (0,5 điểm)

Cõu 4(1,5 diểm)

a, - ễ nhiễm mụi trường là hiện tượng mụi trường tự nhiờn bị bẩn, đồng thời cỏc tớnh chất vật lớ, hoỏ học, sinh học của mụi trường bị thay đổi, gõy tỏc hại đến đời sống của con

người và cỏc sinh vật khỏc (0,5 điểm) - Hậu quả của ụ nhiễm mụi trường làm ảnh hưởng tới sức khoẻ và phỏt sinh nhiều bệnh tật cho con người và cỏc sinh vật khỏc (0,25 điểm)

b, Biện phỏp hạn chế ụ nhiễm mụi trường nước (0,75 điểm)

- Lắp đặt cỏc thiết bị lọc nước thải ở cỏc nhà mỏy

- Sử dụng cỏc tài nguyờn nước thải độc hại

- Xõy dựng nhà mỏy xa khu dõn cư

Trang 6

- Xây dựng các công viên cây xanh, trồng cây.

- Tuyên truyền cho mọi người hiểu biết tác dụng của nước để có ý thức bảo vệ

Câu 5(1,5 diểm)

a, Lưới thức ăn có các sinh vật: Cây cỏ, bọ rùa, ếch, nhái,châu chấu,riều hâu, vi sinh

vật, rắn, gà rừng, rê, hổ (0,75 điểm)

Bọ rùa ếch, nhái Rắn

Diều hâu

Cây, cỏ Nấm, VSV

Châu chấu Gà Hổ

b, Các sinh vật trên thuộc các nhóm sinh vật trong hệ sinh thái

(0,75 điểm)

Nhóm sinh vật sản xuất: Cỏ

Nhóm sinh vật tiêu thụ: Châu chấu, ếch, rắn, đại bàng

Nhóm sinh vật phân giải: VSV

Câu 6(2 diểm)

* Biên luận:

- F2 Kiểu hình lông trắng, ngắn có 1/16, chứng tỏ F2 gồm 16 kiểu tổ hợp, Phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 Các tính trạng màu sắc của lông và chiều dài của lông di truyền

theo quy luật phân li độc lập (0,5

điểm)

- Mặt khác: F2 có 16 kiểu tổ hợp = 4x4 chứng tỏ F1 của cơ thể mang lai đều dị hợp tử về

2 cặp gen nằm trên 2 NST khác nhau và có kiểu hình trội

(0,5 điểm)

- Quy ước: Gen A quy định tính trạng lông đen

Gen a quy định tính trạng lông trắng

Gen B quy định tính trạng lông dài

Gen b quy định tính trạng lông ngắn

 F1 và cơ thể mang lai có kiểu gen là: AaBb

Và kiểu hình lông đen, dài (0,25 điểm)

* Sơ đồ lai:

P: AaBb (lông đen, dài ) x AaBb (lông đen, dài)

G: AB, Ab, aB,ab AB, Ab, aB,ab

F2: HS vẽ bảng

-Tỉ lệ kiểu gen: 1 AABB: 2AaBB: 1Aabb: 2AABb: 4AaBb: 2aaBb: 1aaBB: 2Aabb: 1aabb

- Tỉ lệ kiểu hình: 9 lông đen, dài: 3 Lông đen, ngắn: 3 Lông trắng, dài: 1 Lông trắng,

ngắn (0,75 điểm)

Ngày đăng: 29/05/2021, 03:42

w