Böôùc 1 : Ñaët giaùc keá sao cho maët ñóa troøn naèm ngang vaø taâm cuûa noù naèm treân ñöôøng thaúng ñöùng ñi qua ñænh C cuûa goùc ACB.. Böôùc 2 : Ñöa thanh quay veà vò trí 0 0.[r]
Trang 1Tuần 22.
Tiết 18 Ngày soạn: 2/02/2010Ngày giảng: 5/02/2010
số đo góc
A Mục tiêu
- Bieỏt ủũnh nghúa goực vuoõng , goực nhoùn , goực tuứ .
B Chuẩn bị
GV :Saựch giaựo khoa , thửụực ủo goực , eõ ke , com pa , kim ủoàng hoà
C Các hoạt động dạy - học
1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ (6 phút)
HS1: Theỏ naứo laứ goực , neõu caực thaứnh phaàn cuỷa goực ?
HS2: Theỏ naứo laứ goực beùt .
3.Bài mới (32 phút)
Hoạt động của thầy và
*GV : - Giới thiệu bài
HS : Nghiên cứu mục 1 SGK
? thớc đo góc là dụng cụ đợc cấu tạo
GV : HDHS đo góc để biết số đo góc
của góc xOy ta làm nh sau :
GV : Yêu cầu học sinh quan sát ví dụ
Đo độ mở của cái kéo và của compa ?.
- Học sinh dới lớp thực hiện và
nhận xét bài làm của hai bạn.
tOv 82 tOu 56
xOy 180
?1.Đo độ mở của cái kéo bằng 600
Đo độ mở của compa bằng 530
Ví dụ: So sánh các góc sau:
x
y O
Trang 2- Yêu cầu học sinh đọc chú ý
I
Trang 3Trình bày cách đo một góc .
- Thế nào là hai góc bằng nhau .
- Làm thế nào để so sánh hai góc
- Thế nào là góc vuông , góc nhọn , góc tù
- Häc bµi theo SGK
- Học bài và làm các bài tập 12 , 13 , 15 , 16 SGK
- Nghiªn cøu tríc bµi “KHI NÀO ∠xOy +∠ yOz=∠ xOz ”
TuÇn 23.
TiÕt 19 Ngµy so¹n: / /2010Ngµy gi¶ng: / /2010
A Mơc tiªu
Biết định nghĩa hai góc phụ nhau , bù nhau , kế nhau , hai góc kề bù
Trang 4Bieỏt coọng soỏ ủo hai goực keà nhau coự caùnh chung naốm giửừa hai caùnh coứn laùi
B Chuẩn bị
C Các hoạt động dạy - học
1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số 6A
2.Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Kiểm tra các bài tập về nhà.
- Hai gúc kề nhau là hai gúc cú một
cạnh chung và hai cạnh cũn lại nằm trờn
hai nửa mặt phẳng đối nhau cú bờ chứa
cạnh chung
- Hai gúc phụ nhau là hai gúc cú tổng
số đo bằng 90o
1 Khi nào thì tổng số đo hai góc xOy
Vớ dụ:
Ở hỡnh a ta cú: ∠xOy +∠ yOz=∠ xOz
Ở hỡnh b ta cú: ∠xOy +∠ yOz>∠ xOz
?1
Ta cú: ∠xOy +∠ yOz=∠ xOz
* Nhận xột :Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và tia Ozthỡ ∠xOy +∠ yOz=∠ xOz
ngược lại : nếu ∠xOy +∠ yOz=∠ xOz
thỡ Oy nằm giữa hai tia Ox và tia Oz
- Hai gúc kề nhau là hai gúc cú một cạnhchung và hai cạnh cũn lại nằm trờn hainửa mặt phẳng đối nhau cú bờ chứa cạnhchung
- Hai gúc phụ nhau là hai gúc cú tổng số
đo bằng 90o
Trang 5- Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số
đo bằng 180o
- Hai gĩc vừa bù nhau, vừa kề nhau là
hai gĩc kề bù
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Hai gĩc kề bù cĩ tổng số đo bằng bao
Khi nào thì xOy + yOz = xOz
- Thế nào là hai góc kề nhau , phụ nhau , bù nhau , kề bù
- Làm bài tập 19 ; 23 SGK
Häc thuéc bµi theo SGK
Học bài và làm các bài tập 20 , 21 , 22 SGK
Lµm bµi tËp trong SBT
Nghiªn cøu tríc bµi “VÏ gãc cho biÕt sè ®o”
TuÇn 24.
TiÕt 20 Ngµy so¹n: 2 / 3 /2010Ngµy gi¶ng: 5/ 3 /2010
vÏ gãc cho biÕt sè ®o
.
A Mơc tiªu
được một và chỉ một tia Oy sao cho xOy = mo (0 < m <180) .
B ChuÈn bÞ
Trang 6C Các hoạt động dạy - học
1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số 6A
2.Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Kiểm tra bài tập 23 SGK trang 83.
Đặt thước đo gúc trờn nửa mặt phẳng cú
bờ chứa tia Ox sao cho tõm của thước
trựng với gốc O của tia Ox và tia Ox đi
qua vạch 0 của thước. Kẻ tia Oy đi qua
vạch 40 của thước đo gúc. Khi đú gúc
*GV : trờn nửa mặt phẳng cú bờ là tia
Ox, ta cú thể vẽ được bao nhiờu gúc xOy
sao cho x ^ O y = mo ?.*HS: Trả lời.
*GV : Nhận xột và khẳng định:
*GV : Yờu cầu học sinh làm vớ dụ 2
Cho tia Ox và hai gúc xOy và yOz trờn
cựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia
Ox sao cho ∠xOy = 30o và ∠xOz =
45o
. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm
giữa hai tia cũn lại ?.
1. Vẽ gúc trờn nửa mặt phẳng.Cho tia Ox . Vẽ gúc xOy sao cho
∠xOy = 40o
.
Đặt thước đo gúc trờn nửa mặt phẳng cú
bờ chứa tia Ox sao cho tõm của thướctrựng với gốc O của tia Ox và tia Ox điqua vạch 0 của thước. Kẻ tia Oy đi quavạch 40 của thước đo gúc. Khi đú gúc
Cho tia Ox và hai gúc xOy và yOz trờncựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia
Ox sao cho ∠xOy = 30o và ∠xOz =
45o Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằmgiữa hai tia cũn lại ?
Trang 7Ta cú tia Oy nằm giữa hai tia Ox và tia
Nếu ∠xOy = mo và ∠xOz = no
(mo < no ) thỡ tia Oy cú vị trớ như thế nào
so với hai tia Ox và tia Oz.
Ta cú tia Oy nằm giữa hai tia Ox và tia
Oz.Nếu ∠xOy = mo và ∠xOz = no(mo < no ) thỡ tia Oy nằm giữa hai tia Ox
và tia Oz.
4.Củng cố (7 phút)
Khi naứo thỡ xOy + yOz = xOz? Cách vẽ goực biêt số đo
- Baứi taọp 24 vaứ 25 SGK trang 84
Học thuộc bài theo SGK
Hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp 26 , 27 , 28 vaứ 29 SGK
Làm bài tập trong SBT
Nghiên cứu trớc bài “Tia phân giác của goực”
Tuần 25.
Tiết 21 Ngày soạn: 9 / 3 /2010Ngày giảng: 12/ 3 /2010
tia phân giác của góc
A Mục tiêu
Hieồu ủửụứng phaõn giaực cuỷa moọt goực laứ gỡ ?
B Chuẩn bị
C Các hoạt động dạy - học
1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số 6A / 42
2.Kiểm tra bài cũ (6 phút)
HS :Baứi taọp 29 SGK trang 83
3.Bài mới (32 phút)
Trang 8*HS: ∠xOz = ∠yOz = 30o
*GV : Nhận xét và giới thiệu:
ta thấy tia Oz nằm giữa hai tia Ox và tia
Oy và hợp hai cạnh này thành hai góc
bằng nhau. Khi đó tia Oz được gọi là tia
phân giác của góc xOy
- Oz là tia phân giác của góc xOy thì
∠xOz ? ∠yOz ⇒ ∠xOz = ?
*GV : Hãy cho biết mỗi góc có nhieuf
nhất kà bao nhiêu tia phân giác ?.
Và tia Oz nằm gữa hai tia Oy và Ox.
Khi đó tia Oz gọi là tia phân giác của
Vậy:
Tia phân giác của một góc là tia nằm
giữa hai cạnh của góc và tạo hai cạnh ấy
Trang 9,tớnh chaỏt hai goực keà buứ , tia phaõn giaực cuỷa moọt goực
vửừng chaộc khi giaỷi baứi tập
C Các hoạt động dạy - học
1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số 6A
2.Kiểm tra 15 phút)
A-trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 0,5 điểm) Nếu ^A=350, ^B=550 Ta nói:
Trang 10Câu3.(0,5điểm)Nếu tia Ot nằm giữa hai tia Oy và Oz (hỡnh vẽ bên) thỡ:
A.tOz+ zOy = yOt B yOt+ zOy = tOz
Cõu 4: (1điểm) Chọn từ thớch hợp “ gúc nhọn, gúc vuụng ” điền vào ụ
trống cho cỏc hỡnh dưới đõy:
On là tia phân giác của xOz
1400 0
70
xOz xOn nOz
Vì xOm < xOn (80 0 140 0 ) Om nằm giữa Ox và On
40 0 70 0 70 0 40 0 30 0
xOm mOn xOn mOn mOn mOn
3.Bài mới (27 phút)
- GV gọi 1 HS đọc đề bài Bài 34 (SGK - 87 )
x y
O
y
t O
z
n
m z
y
x
Trang 1134(SGK)
- GV ? Đầu bài cho gì ? Hỏi gì ?
- HS : cho ∠ xOy và ∠ yOx'
kề bù
∠ xOy = 1000, Ot là tia phân
giác
∠ xOy
Ot' là tia phân giác ∠ x'Oy
Yêu cầu : Tính ∠ x'Ot , ∠
- HS : Hai tia phân giác của 2 góc
kề bù thì vuông góc với nhau
- GV gọi 1 HS đọc đề bài trong
tia phân giác Om của ∠ xOy,
tia phân giác n của ∠ yOz
Yêu cầu : Tính ∠ mOn = ?
⇒ ∠ xOt + ∠ x'Ot = 1800
⇒ 500 + ∠ x'Ot = 1800
∠ x'Ot = 1800 - 500 ∠ x'Ot = 1300+ Hai góc xOy và x'Oy kề bù
⇒ ∠ xOy + ∠ yOx' = 1800
1000 + ∠ yOx' = 1800
∠ yOx' =1800 - 1000 ∠ yOx'=800+ Tia ot'là tia phân giác ∠ x'Oy
∠ x'Ot' + ∠ t'Ox' = 1800
∠ xOt' +400 = 1800
∠ xOt' = 1800 - 400 ∠ xOt' = 1400+ Tia Oy nằm giữa 2 tia Ot, Ot'
∠ tOt' = ∠ tOy + ∠ yOt'
⇒ Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox , Oz
⇒ ∠ xOy + ∠ yOz = ∠ xOz
⇒ 300 + ∠ yOz = 800 ∠ yOz = 800 - 300
∠ yOz = 500+ On là tia phân giác ∠ yOz
t'
O
nz
y
m
Trang 12⇒ ∠ mOy = xOy2 = 300
2 = 150Tia Oy n»m gi÷a 2 tia Om,On
⇒ ∠ mOn = ∠ mOy + ∠ yOn ∠ mOn = 15o + 25o
TiÕt 23 Ngµy so¹n: 29/3/2010Ngµy gi¶ng: 2/ 4/2010
§7 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT
A-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS hiểu được cấu tạo của giác kế.
2-Kỹ năng : HS có kỹ năng sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất 3-Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, ý thức tập thể, tính kỷ luật.
B-CHUẨN BỊ
GV : Nghiên cứu nội dung, tranh vẽ hình 40, 41, 42 SGK
Dụng cụ thực hành : 1 giác kế, 2 cọc tiêu dài, 1 cọc tiêu ngắn dành cho GV
4 đến 6 bộ thực hành như trên dành cho học sinh
HS : Xem trước nội dung thực hành.
C- C¸c HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 13GV đặt giác kế trước lớp và giới
thiệu cho HS cấu tạo của giác kế như
SGK
HS: ghi nhận
GV: Giới thiệu dụng cụ cần dùng
trong tiết thực hành
HS: quan sát và nhận biết tên gọi
các dụng cụ
Mỗi nhóm : 1 giác kế , 2 cọc tiêu
GV:Giới thiệu cách đo
GV :cho HS quan sát tranh vẽ hình
41 và 42 SGK
HS: quan sát tranh vẽ hình 41 và 42
SGK
GV:Cho HS đọc cách tiến hành đo
HS: đọc cách tiến hành đo
?Gọi HS khác nhắc lại các bước
tiến hành
HS: khác nhắc lại các bước tiến
hành
GV chốt lại cách thực hiện
GV :kiểm tra dụng cụ và cho HS ra
địa điểm đã chọn
HS: thực hành theo nhóm, nhóm
trưởng tập trung nhóm mình và tiến
hành đo
Giác kế Cấu tạo :
ngang trên một giá ba chân
quay xung quanh tâm của đĩa, trên thanh quay có hai khe hở cùng thẳng hàng với tâm đĩa
2-Cách đo góc trên mặt đất Giả sử cần đo góc ACB Bước 1 : Đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằm ngang và tâm của nó nằm trên đường thẳng đứng đi qua đỉnh C của góc ACB
và quay mặt đĩa đến vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở A và hai khe hở thẳng hàng.
Bước 3 : Cố định mặt đĩa và đưa thanh quay đến vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở B và hai khe hở thẳng hàng Bước 4 : Đọc số đo của góc ACB trên mặt đĩa.
3-Thực hành
4.Cđng cè (7 phĩt)
Cuối tiết GV nhân xét ưu khuyết điểm
5.H íng dÉn vỊ nhµ (1 phĩt)
Häc thuéc bµi theo SGK
-Nắm vững cấu tạo của giác kế và các bước tiến hành đo
-Tiết sau thực hành
Trang 14TuÇn 28
TiÕt 24 Ngµy so¹n: 6 /4/2010Ngµy gi¶ng: 9/ 4/2010
§7 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT (TiÕp)
A-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS hiểu được cấu tạo của giác kế.
2-Kỹ năng : HS có kỹ năng sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất 3-Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, ý thức tập thể, tính kỷ luật.
B-CHUẨN BỊ
GV : Nghiên cứu nội dung, tranh vẽ hình 40, 41, 42 SGK
Trang 15Duùng cuù thửùc haứnh : 1 giaực keỏ, 2 coùc tieõu daứi, 1 coùc tieõu ngaộn daứnh cho GV
4 ủeỏn 6 boọ thửùc haứnh nhử treõn daứnh cho hoùc sinh
HS : Xem trửụực noọi dung thửùc haứnh.
C-
Các HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS: Neõu caực bửụực ủo goực treõn maởt ủaỏt baống giaực keỏ
3.Bài mới (32 phút)
ễÛ tieỏt trửụực caực em ủaừ bieỏt ủửụùc caựch tieỏn haứnh ủeồ ủo goực treõn maởt ủaỏt Vaọn duùng kieỏn thửực treõn trong tieỏt naứy ta tieỏp tuùc thửùc haứnh ủeồ reứn kyừ naờng.
GV kieồm tra duùng cuù thửùc haứnh cuỷa
HS vaứ ủửa caực nhoựm ủeỏn vũ trớ ủaừ
choùn saỹn.
GV cho caực nhoựm tieỏn haứnh.
HS: moói nhoựm coự moọt nhoựm trửụỷng.
Nhoựm trửụỷng chia nhoựm thaứnh nhoựm
nhoỷ 3 ngửụứi laàn lửụùt thửùc haứnh ủo
goực (coự theồ thay ủoồi vũ trớ ba ủieồm A,
B, C ủaừ cho
Nhửừng em chửa ủeỏn lửụùt ngoài quan
saựt, ruựt kinh nghieọm.
Moói nhoựm cửỷ moọt em vieỏt bieõn baỷn
thửùc haứnh
GV quan saựt caực nhoựm thửùc haứnh,
nhaộc nhụỷ, ủieàu chổnh, hửụựng daón
theõm cho HS caựch ủo goực.
GV: Cho caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ
thửùc haứnh vaứ noọp keỏt quaỷ thửùc haứnh
HS: caực nhoựm noọp bieõn baỷn thửùc
haứnh.
GV: nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ
thửùc haứnh cuỷa tửứng nhoựm vaứ cho
ủieồm tửứng caự nhaõn
GV:Cho HS thu doùn vaứ caỏt duùng cuù
thửùc haứnh, laứm veọ sinh caự nhaõn
chuaồn bũ cho tieỏt hoùc sau.
HS: thu doùn vaứ caỏt duùng cuù thửùc
1-Thửùc haứnh ủo goực treõn maởt ủaỏt
2.Baựo caựo keỏt quaỷ thửùc haứnh Toồ (nhoựm)……Lụựp…
1) Duùng cuù ủuỷ hay thieỏu (lớ do) 2) YÙ thửực kyỷ luaọt trong giụứ thửùc haứnh (cuù theồ tửứng thaứnh vieõn)
3) Keỏt quaỷ thửùc haứnh Nhoựm 1 goàm baùn … Goực ACB = ……
Nhoựm 2 goàm baùn … Goực ADB = ……
Nhoựm n goàm baùn … Goực AEB = ……
4) Tửù ủaựnh giaự, xeỏp loaùi ẹeà nghũ cho ủieồm thửùc haứnh moói caự nhaõn trong toồ.
Trang 16hành, làm vệ sinh cá nhân chuẩn bị
cho tiết học sau.
4.Cđng cè (7 phĩt)
Cuối tiết GV nhân xét ưu khuyết điểm
5.H íng dÉn vỊ nhµ (1 phĩt)
-Nắm vững cách đo góc trên mặt đất.
-Xem trước bài : Đường tròn
-Tiết sau mang theo compa để học bài đường tròn.
Trang 17Hiểu đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ?
Hiểu cung , dây cung , đường kính , bán kính .
Sử dụng compa thành thạo .
Biết vẽ đường tròn , cung tròn .
Biết giữ nguyên độ mở của compa .
2.KiĨm tra bµi cị (6 phĩt)
Bài tập 36 , 37 SGK trang 83
Trang 18Vẽ một đường tròn (O;R) với R = 1,5
cm và lấy hai điểm A, B trên đường tròn
Ví dụ:
Trang 19*GV : Nhận xét và giới thiệu:
- Ta thấy hai điểm A, B đều thuộc (O;R).
Khi đó, hai điểm này chia đường tròn
thành hai phần, mỗi phần gọi là cung
gọi là hai đầu mút
- Nếu hai điểm A, B thẳng hàng với O
thì có gì đặc biệt ?.
*HS: Chú ý nghe giảng, trả lời và ghi
bài.
*GV :
- Nếu ta nối hai điểm A và B, khi đó:
đoạn thẳng AB gọi là dây cung (gọi tắt
là dây ).
Nếu dây đi qua tâm gọi là đường kính.
- Mở rộng góc mở của compa sao cho
hai đầu kim của compa trùng với hai đầu
đoạn thẳng thứ nhất.
- Giữ nguyên độ mở của compa, rồi đặt
một đầu compa trùng với một đầu của
đoạn thẳng thứ hai.Đầu còn lại sẽ cho ta
biết ngay kết quả của việc so sánh
* Nhận xét :
- Ta thấy hai điểm A, B đều thuộc (O;R).Khi đó, hai điểm này chia đường tròn
thành hai phần, mỗi phần gọi là cung
gọi là hai đầu mút
- Nếu ta nối hai điểm A và B, khi đó:
đoạn thẳng AB gọi là dây cung (gọi tắt
là dây ).
- Nếu dây đi qua tâm gọi là đường kính.
- Giữ nguyên độ mở của compa, rồi đặtmột đầu compa trùng với một đầu củađoạn thẳng thứ hai.Đầu còn lại sẽ cho tabiết ngay kết quả của việc so sánh.
Trang 20*GV : Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
Trang 21Định nghĩa được tam giác .
- Hiểu đỉnh , cạnh , góc của tam giác là gì ?
Biết vẽ tam giác .
- Biết gọi tên và ký hiệu tam giác .
- Nhận biết điểm nằm bên trong và nằm bên ngoài tam giác .
2.KiĨm tra bµi cị (6 phĩt)
Thế nào là đường tròn ký hiệu ?
Vẽ đường tròn (O ; 3cm) ?Thế nào là cung tròn , dây cung , đường kính ?
3.Bµi míi (32 phĩt)
Hoạt động 1: Tam giác ABC là gì ?.
*GV : Cho hình vẽ sau:
Ví dụ:
Trang 22Hình vẽ trên được gọi là tam giác
*GV: Nhận xét và khẳng định:
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn
thẳng AB, CA, BC khi ba điểm A, B,
- Ba đoạn thẳng AB, BC, CA gọi là ba
- Ba góc ABC, BCA, BAC gọi là ba góc
của tam giác.
- Ba đoạn thẳng AB, AC, BC
Khi đó ta nói hình vẽ trên gọi là tam
giác ABC
Vậy:
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạnthẳng AB, CA, BC khi ba điểm A, B, Ckhông thẳng hàng.
Đọc : Tam giác ABC hoặc tam giác
- Ba đoạn thẳng AB, BC, CA gọi là ba
- Ba góc ABC, BCA, BAC gọi là ba góc
của tam giác.
- Điểm M gọi là điểm nằm bên trong
Δ ABC
- Điểm N gọi là điểm nằm bên ngoài
Δ ABC
Trang 23*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Cùng học sinh xét ví dụ 1 :
Vẽ một tam giác ABC, biết ba cạnh của
tam giác có độ dài lần lượt là :
Khi đó giao điểm của hai cung tròn là
đỉnh thứ ba của tam giác ABC
- Nối A với B và A với C .
*GV: Để vẽ một ta giác khi biết độ dài
của ba cạnh ta làm như sau:
- Vẽ cạnh dài nhất trước.
- Vẽ lần lượt các cung tròn có tâm ở hai
đầu đoạn thẳng dài nhất tương ứng với
bán kính là độ dài của hai cạnh còn lại.
- Nối giao điểm của hai cung tròn với
hai đầu mút của cạnh dài nhất vừa vẽ.
*GV: Hãy vẽ tam giác trong các trường
- Nối giao điểm của hai cung tròn vớihai đầu mút của cạnh dài nhất vừa vẽ.
Trang 24*GV:- Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.