Tính số học sinh khối 6 của trường.[r]
Trang 1đề kiểm tra môn toán, học kì I, lớp 6
Năm học: 2011 - 2012 Thời gian: 90 p
A, Ma trận:
Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Ôn tập và bổ túc
về số tự nhiên Nhận biết được
cỏc dấu hiệu chia hết Biết thực hiện phộp tớnh, tỡm x đơn giản
Vận dụng được cỏch tỡm ƯC, BC vào giảI cỏc bài toỏn có nội dung thực tế.
Vận dụng khỏi niệm ước và bội vào bài toỏn tỡm x, y
Số điểm
Số nguyờn Hiểu quy tắc cộng
hai số nguyờn, giỏ trị tuyệt đối của
số nguyờn, ỏp dụng vào giảI bài toỏn tỡm x
Số điểm
Đoạn thẳng Hiểu bài toán
cộng đoạn thẳng, tính đợc độ dài
đoạn thẳng
Vận dụng đợc tính chất trung điểm của đoạn thẳng để tìm độ dài
đoạn thẳng.
Số điểm
Tổng số điểm
B, ĐỀ BÀI
Cõu 1: (1điểm): Cho cỏc số 124, 850, 378, 8640
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho cả 3 và 9 ?
Trang 2Câu 2: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 28 76 + 28 24 - 50
b) 3 52 – 16 : 22
Câu 3:(2,5 điểm) Tìm x , biết rằng:.
a) 2x - 15 = 35 b) 2x – 8 = 24 + (- 8)
c) 10 + 2 x = 3 ( 52 – 1 )
Câu 4 ( 2 điểm)
Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng 200 đến 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường
Câu 5 (2điểm)
Trên đường thẳng a lần lượt lấy các điểm A,B,C sao cho điểm B nằm giữa A
và C
a) Tính độ dài của đoạn BC, Biết AB = 6cm, AC = 8cm
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB, so sánh MC và AB
Câu 6(1 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y sao cho (2x + 1)(y - 5) = 12
Trang 3ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
1 a)Số chia hết cho 5 là: 850; 8640
b)Số chia hết cho cả 3 và 9 là: 378; 8640
0,5 0,5
2 a) 28 76 + 28 24 – 50
= 28 (76 + 24) -50
= 2800 – 50 = 2750
b) 3 52 – 16 : 22
= 3 25 – 16 : 4
= 75 - 4 = 71
0,75
0,75
3 a) 2x - 15 = 35
2x = 35 + 15
2x = 50
x = 25
b) 2x – 8 = 24 + (- 8)
2x – 8 = 16 + (- 8)
2x – 8 = 8
2x = 8 +8
2x = 16
x = 8
c) 10 + 2 x = 3 ( 52 – 1 )
10 + 2 x = 3 24
10 + 2 x = 72
2 x = 62
x = 31
x = 31 hoặc x = -31
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
4 Gọi số học sinh khối 6 của trường a
Ta có a là BC (12; 15; 18) và 200 a 400
BCNN(12;15;18) = 180
Suy ra BC(12;15;18) = {0 ;180 ;360;540 ; }
Số HS nằm trong khoảng từ 200 đến 400 và xếp hàng 12; hàng 15; hàng
18 đều vừa đủ
Vậy số HS của trường đó là: 360 (HS)
0,25 0,25 1
0,5 5
M
a/ Tính độ dài BC
Vì B nằm giữa A và C nên ta có AB +BC =AC
BC = AC- AB =8 - 6
BC = 2( cm)
0,25
0,5 0,5
a
Trang 4b/ M là trung điểm của AB nên ta có MB = 12 AB = 12.6=3(cm)
Vì B nằm giữa M và C nên ta có MB + BC = MC
MC = 3 + 2 = 5(cm)
Vậy MC < AB ( Vì 5cm < 6 cm)
0,25
0,5
6 Ta có 2x + 1và y - 5 Là ước của 12, mà Ư(12)=1;2;3;4;6;12
do 2x + 1 lẻ => 2x + 1 = 1 hoặc 2x + 1 = 3
2x + 1 = 1 => x = 0; y – 5 = 12 => y = 17
hoặc 2x + 1 = 3 => x = 1; y – 5 = 4 => y = 9
vậy (x,y) = (0,17); (1,9)
0,25 0,25 0,25 0,25