zebra /ˈziː.brə/ - ngựa vằn giraffe /dʒɪˈrɑːf/ - hươu cao cổ rhinoceros /raɪˈnɒs.[r]
Trang 1Nhấn chuột vào hình để nghe audio
zebra /ˈziː.brə/ - ngựa vằn giraffe /dʒɪˈrɑːf/ - hươu cao cổ rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/ - tê giác
elephant /ˈel.ɪ.fənt/ - voi
lion /ˈlaɪ.ən/ - sư tử đực lioness /ˈlaɪ.ənis/ - sư tử cái
cheetah /ˈtʃiː.tə/ - báo Gêpa leopard /ˈlep.əd/ - báo
hyena /haɪˈiː.nə/ - linh cẩu
Trang 2monkey /ˈmʌŋ.ki/ - khỉ chimpanzee
-tinh -tinh
gnu /nuː/ - linh dương đầu bò
gorilla /gəˈrɪl.ə/ - vượn người Gôrila baboon /bəˈbuːn/ - khỉ đầu chó antelope - linh dương
gazelle /gəˈzel/ - linh dương Gazen
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
bull /bʊl/ - bò đực calf /kɑːf/ - con bê chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ - gà
chicks /tʃɪk/ - gà con
Trang 3herd of cow /hɜːd əv kaʊ/ - đàn bò
pony /ˈpəʊ.ni/ - ngựa nhỏ
horse /hɔːs/ - ngựa
mane of horse /meɪn əv hɔːs/ - bờm ngựa
horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/ - móng
ngựa
lamb /læm/ - cừu con sheep /ʃiːp/ - cừu sow /səʊ/ - lợn nái
piglet /ˈpɪg.lət/ - lợn con
rooster /ˈruː.stəʳ/ - gà trống
saddle /ˈsæd.l/ - yên ngựa
shepherd /ˈʃep.əd/ - người chăn cừu
flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/- bầy cừu
Trang 4/aʊl/ - cú mèo
falcon /ˈfɒl.kən/
feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ
eagle /ˈiː.gl/ - đại bàng
talon /ˈtæl.ən/ - móng vuốt
vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ - kền kền
sparrow /ˈspær.əʊ/ - chim sẻ crow /krəʊ/ - quạ
goose /guːs/ - ngỗng
penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ - chim cánh cụt
woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ - gõ kiến
ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ - đà điểu
Trang 5stork /stɔːk/ - cò crane /kreɪn/ - sếu heron /ˈher.ən/ - diệc
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
pigeon /ˈpɪdʒ.ən/- bồ câu
/aʊl/ - cú mèo
falcon /ˈfɒl.kən/
feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ
eagle /ˈiː.gl/ - đại bàng
talon /ˈtæl.ən/ - móng vuốt
Trang 6duck /dʌk/ - vịt turkey /ˈtɜː.ki/ - gà tây
penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ - chim cánh cụt
woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ - gõ kiến
ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ - đà điểu
parrot /ˈpær.ət/ - con
vẹt
hummingbird / ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ - chim
ruồi peacock /ˈpiː.kɒk/ - con công
(trống)
swan /swɒn/ - thiên nga
stork /stɔːk/ - cò crane /kreɪn/ - sếu heron /ˈher.ən/ - diệc
Trang 7Nhấn chuột vào hình để nghe audio
ant antenna /ænt ænˈten.ə/ - râu kiến
/flaɪ/ - con ruồi
/ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con
gián
spider /ˈspaɪ.dəʳ/
nhện
ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd
bọ rùa
anthill /ˈænt.hɪl/ - tổ kiến
grasshopper /ˈgrɑːs ˌhɒp.əʳ/ - châu chấu cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
snail /sneɪl/ -ốc sên worm /wɜːm/ - con giun
mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con
muỗi
parasites /'pærəsaɪt/ - kí
sinh trùng
Trang 8butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - com
bướm
caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu
bướm cocoon kén /kəˈkuːn/
-moth /mɒθ/ - bướm
đêm
dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/
-chuồn -chuồn
praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/
- bọ ngựa
honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/
-sáp ong
bee /biː/ - con ong
bee hive /biː haɪv/ - tổ ong swarm /swɔːm/ - đàn ong
tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ - loại nhện lớn
centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
Trang 9- deer (buck, stag) /dɪəʳ/ (/bʌk/,
/stæg/) - hươu đực
rat /ræt/ - chuột đồng
mouse trap /maʊs træp/ -bẫy chuột squirrel /ˈskwɪr.əl/ - sóc
fawn /fɔːn/ - nai nhỏ elk /elk/ - nai sừng tấm (ở
Bắc Mĩ và Canada) moose /muːs/bắc châu Phi, Âu, Á) - nai sừng tấm {ở phía
wolf howl /wʊlf haʊl/
- sói hú
fox /fɒks/ - cáo
bear /beəʳ/ - gấu tiger /ˈtaɪ.gəʳ/ - hổ boar /bɔːʳ/ - lợn hoang (giống đực)
bat /bæt/ - con dơi beaver /ˈbiː.vəʳ/ - con hải ly
Trang 10lynx (bobcat) /lɪŋks/ (/'bɔbkæt/) - mèo
rừng Mĩ
porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/
-con nhím
panda /ˈpæn.də/ - gấu trúc
buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ - trâu nước
mole /məʊl/ - chuột chũi
polar bear /pəʊl beəʳ/ - gấu bắc cực