1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG VAT LY 10 KII

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 301,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Mối quan hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của KLT.. Nung nóng một lượng khí tro[r]

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ II KHỐI 10CB

A LÝ THUYẾT

Chương IV Các định luật bảo toàn

1 Trình bày các định nghĩa:

- Công

- Công suất

- Động năng

- Thế năng trọng trường

- Cơ năng

2 Viết các công thức, nêu tên và đơn vị của các đại lượng:

- Động lượng

- Công

- Công suất

- Động năng

- Thế năng trọng trường

- Thế năng đàn hồi

- Cơ năng

3 Phát biểu các định luật, viết biểu thức, nêu tên và đơn vị của các đại lượng:

- Định luật bảo toàn động lượng

- Định luật bảo toàn cơ năng

Chương V Chất khí

1 Trình bày các khái niệm:

- Khí lí tưởng.

- Nhiệt độ tuyệt đối

2 Viết các công thức, nêu tên và đơn vị của các đại lượng:

- Quá trình đẳng áp

- Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

3 Phát biểu các định luật, viết biểu thức, nêu tên và đơn vị của các đại lượng:

- Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt

- Định luật Sác-lơ

4 Có bao nhiêu thông số trạng thái của một lượng khí, nêu tên cụ thể?

5 Dựa vào đồ thị nêu hình dạng trong hệ tọa độ của các đẳng quá trình.

6 Phát biểu nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.

Chương VI Cơ sở của nhiệt động lực học

1 Định nghĩa nội năng?

2 Có mấy cách làm thay đổi nội năng? Cho ví dụ?

3 Phát biểu nguyên lí I và II nhiệt động lực học

4 Viết các hệ thức, nêu tên và đơn vị của các đại lượng:

- Nguyên lí I nhiệt động lực học.

- Nguyên lí II nhiệt động lực học

- Nhiệt lượng

* Chú ý về dấu của các đại lượng trong nguyên lí I.

Chương VII Chất rắn và chất lỏng - Sự chuyển thể

1 Nêu các đặc tính của:

- Chất rắn kết tinh.

- Chất rắn vô định hình

2 Nêu các khái niệm, định nghĩa:

- Biến dạng đàn hồi

- Biến dạng dẻo

- Sự nở dài

- Sự nở khối

- Hiện tượng dính ướt

Trang 2

- Hiện tượng không dính ướt.

- Hơi khô

- Hơi bão hoà

- Lực căng bề mặt

- Hiện tượng mao dẫn

- Độ ẩm tuyệt đối của không khí

- Độ ẩm tỉ đối của không khí

- Độ ẩm cực đại của không khí

3 Viết các công thức, nêu tên và đơn vị của các đại lượng:

- Sự nở dài

- Sự nở khối

- Lực căng bề mặt

- Nhiệt nóng chảy

- Nhiệt hoá hơi

4 Phát biểu, viết biểu thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn, nêu tên và đơn vị của các đại lượng

B BÀI TẬP CHƯƠNG 4: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Câu 1 Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ kín

A Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ

B Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối

C Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực phải triệt tiêu lẫn nhau

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 2 Chọn phương án sai :

A Động lượng của mỗi vật trong hệ kín luôn không thay đổi.

B Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

C Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

D Tổng động lượng của một hệ kín luôn không thay đổi.

Câu 3 Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng:

A F Δt=Δ ⃗p B F Δp=Δt C F Δp

Δp =m ⃗a D.

F Δp=m ⃗a

Câu 4 Động lượng của một hệ được bảo toàn khi hệ

A chuyển động đều B chuyển động không có ma sát C chuyển động tịnh tiến D cô lập.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

A Động lượng là một đại lượng vectơ B Xung của lực là một đại lượng vectơ

C Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi Câu 6 Phương trình của định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp hệ hai vật là

A m v1 1m v2 2 m v1 1'm v2 2'. B (m1m v2)(⃗1v⃗2)m v1 1⃗'m v2 2⃗'

C m v1 2⃗ m v2 1⃗ m v1 2⃗' m v2 1⃗'. D m v1 1⃗m v2 2⃗ m v1 1⃗'m v2 2⃗'

Câu 7 Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v được xác định bởi biểu

thức

A

2

2

mv

p 

B

1 2

p⃗ mv

C p mv⃗ ⃗. D p mgh . Câu 8 Điều nào sau không đúng khi nói về động lượng?

A Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và véc tơ vận tốc của vật.

B Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

C Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

D Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương véc tơ vận tốc của vật.

Trang 3

Câu 9 Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì

A gia tốc của vật tăng gấp đôi B động lượng của vật tăng gấp đôi.

C động năng của vật tăng gấp đôi D thế năng của vật tăng gấp đôi.

Câu 10 Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:

A Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát B Ô tô tăng tốc

C Ô tô chuyển động tròn đều D Ô tô giảm tốc.

Câu Đơn vị động lượng là đơn vị nào sau đây:

A kgm2/s B kgm/s C kgm.s D kgm/s2

Câu 11 Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất Trong quá trình vật

rơi :

A Cơ năng không đổi B Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

C Thế năng tăng D Động năng giảm

Câu 12: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

A J.s B Nm/s C W D HP

Câu 13 Xét biểu thức tính công A = F.s.cos Lực sinh công cản khi:

 

B 2

   

C  0 D 2

 

Câu 14 Xét biểu thức tính công A = F.s.cos Lực sinh công phát động khi:

 

B 2

   

C α=π D 2

 

Câu 15 Công là đại lượng:

A Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B Vô hướng có thể âm hoặc dương

C Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không D Véc tơ có thể âm hoặc dương

Câu 16 Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó khi hòm trượt được 20m bằng:

A 5196J B 1763J C 1500J D 2598J.

Câu 17 Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương thẳng đứng góc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó khi hòm trượt được 20m bằng:

A 2866J B 2598J C 2400J D Đáp án khác

Câu 18 Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng có hướng:

A Lực hấp dẫn B Công cơ học C Động lượng D Xung lượng của lực

Câu 19 Để nâng một vật lên cao 10m với vận tốc không đổi người ta thực hiện công 6000J Vật đó có khối

lượng là:

Câu 20 Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

Câu 21 Động năng của một vật sẽ thay đổi ra sao nếu:

A khối lượng vật không đổi, vận tốc vật giảm 2 lần B vận tốc vật không đổi, khối lượng vật tăng 2 lần.

C vận tốc giảm 2 lần, khối lượng tăng 4 lần D khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp 4 lần Câu 22 Một ô tô có khối lượng 1000kg khởi hành không vận tốc đầu với gia tốc 2m/s2 và coi ma sát không đáng kể Động năng của ô tô khi đi được 5m là:

Câu 23 Một lò xo có độ cứng 80N/m Khi lò xo bị nén lại 10cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu thì thế

năng đàn hồi của lò xo là:

Câu 24 Một vật có khối lượng m = 1(kg) khi có động năng bằng 8J thì nó đã đạt vận tốc là :

Câu 25 Khi thả rơi một vật trong trọng trường thì động năng của vật

Trang 4

A tăng B giảm C không đổi D bằng 0.

Câu 26 Một vật có khối lượng 20 kg chuyển động với vận tốc 18 km/h thì động năng của vật có giá

trị nào sau đây?

Câu 27 Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h ; Động năng của ôtô

A : 200000 J B: 14400J C : 40000 D:20000 J

Câu 28 Một vật khối lượng 2kg có thế năng 2J đối với mặt đất Lấy g = 9,8m/s2 Khi đó vật ở độ cao là:

Câu 29 Công thức nào sau đây là công thức tính cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi ?

A.

2

2

1 2

1

l k mv

1 2

l k mv

C.Wmvmgz

2 2

1

D.

2

2 2 ( ) 2

1

l k mv

Câu 30 Lò xo có độ cứng k= 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ Lò xo bị nén 1

cm thì thế năng đàn hồi của vật bằng bao nhiêu?

A 0,01 J B 0,02 J C 0,04 J D 0,08.

Câu 31 Một vật được ném thẳng đứng lên cao Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì đại lượng nào sau đây

của vật không đổi khi vật đang ch động

A Thế năng B Động năng C Cơ năng D Động lượng Câu 32 điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5kg lấy g=10m/s ❑2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

A 4J B 1J C 5J D 8J

Câu 34 Một vật nằm yên, có thể có

A vận tốc B động lượng C động năng D thế năng

Câu 35 Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

A Ném một cục đất sét vào tường B Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

C Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác D Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

Câu 36 Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây.

Lấy g=10m/s2 Công suất trung bình của lực kéo bằng:

A 5W B 4W C 6W D 7W

Câu 37 Công là đại lượng :

A Vô hướng, có thể âm hoặc dương B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không D Véc tơ, có thể âm hoặc dương.

Câu 38 Cơ năng là một đại lượng:

C luôn luôn dương hoặc bằng không D có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 39 Động năng là đại lượng:

A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

Câu 40 Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang

đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

A 2m/s B 4m/s C 3m/s D 1m/s

Câu 41 Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động

lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2

A 5,0 kg.m/s B 4,9 kg.m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s.

Câu 42: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s Vận

tốc giật lùi của súng là:

Câu 43 Thả rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s Độ biến thiên động lượng của vật là

( g = 10m/s2 )

A 2 kg.m/s B 1 kg.m/s C 20 kg.m/s D 10 kg.m/s.

Trang 5

Câu 44: Véc tơ động lượng là véc tơ:

A Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc B Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc  bất kỳ

C Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc D Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

Câu 45: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu Câu 46: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

A Dòng nước lũ đang chảy mạnh B Viên đạn đang bay.

Câu 47 Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên v⃗1 đến v⃗2 thì công của các ngoại lực tác

dụng lên vật được tính bằeng công thức nào?

A A mv ⃗1 mv⃗2. B A mv 1 mv2. C A mv 21 mv22. D

mv mv

A 

Câu 48 Một người kéo một hòm gỗ khối lượng 50 kg trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp

với phương nằm ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây là 200N Công của lực đã thực hiện khi hòm gỗ trượt đi được đọan đường 25m là

A 500 J B 5000J C 2500J D 4330J.

Câu 49 Một vật có khối lượng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Công của trọng lực trong quá trình vật rơi là

A 10000 J B 1000J C 100J D 10J.

Câu 50: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J Khi đó vận tốc của vật là:

A 0,32 m/s B 36 km/h C 36 m/s D 10 km/h.

Câu 51: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

A Tăng 2 lần B Không đổi C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần.

Câu 52:Một vật có khối lượng 2,0kg sẽ có thế năng 4,0J đối với mặt đất khi nó có độ cao là

Câu 53:Khi bị nén 3cm một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J Độ cứng của lò xo bằng :

Câu 54: Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

A Động năng B Thế năng C Trọng lượng D Động lượng.

Câu 55: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang Đại lượng nào sau đây không

đổi?

A Động năng B Động lượng C Thế năng D Vận tốc.

Câu 56: Một vật đang chuyển động có thể không có:

A Động lượng B Động năng C Thế năng D Cơ năng.

Câu 57: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống.

Bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình MN?

A thế năng giảm B cơ năng cực đại tại N C cơ năng không đổi D động năng tăng Câu 58: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

Câu 59: Một vật được ném từ dưới lên Trong quá trình chuyển động của vật thì:

A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm.

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng.

Câu 60 Cho vật m1 có khối lượng là 1(kg) đang chuyển động với vận tốc 1(m/s) tới va chạm với vật m2

đứng yên , sau va chạm cả 2 vật dính với nhau đi cùng vận tốc 1/4(m/s) Tính m2 = ?

A 1 m/s B 2 m/s C.3 m/s D 4 m/s

CHƯƠNG 5: CHẤT KHÍ

Câu 1 Khi nói về khí lý tưởng,phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

Trang 6

B Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua.

C Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất

Câu 2 Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

A.Áp suất, thể tích, khối lượng B.Áp suất, nhiệt độ, thể tích

C.Thể tích, khối lượng, áp suất D.Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

Câu 3 Quá trình nào sau đây là một đẳng quá trình?

A.Đun nóng khí trong 1bình đậy kín B.Không khí trong 1 quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở căng ra C.Đun nóng khí trong xi lanh, khí nở ra đẩy pittông chuyển động.

D.Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

Câu 4 Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôilơ – Mariôt.?

A P1.V2 = P2.V1 B P

V = hằng số C P.V = hằng số D

V

P = hằng số

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?

A PV

T = hằng số B

PT

V = hằng số C

T V

P1V2

T1 =

P2V1

T2 .

Câu 6 Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?

C Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0

Câu 7 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?

Câu 8 Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn định luật Sáclơ?

A T

p

hằng số B pV = hằng số C T

pV

hằng số D T

V

hằng số

Câu 9 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của trạng thái khí lí tưởng?

2 2

1

1

1

T

V

p

T

V

p

C T

pV

hằng số C 3

3 3

1

1 1

T

V p T

V p

D V

pT

hằng soá

Câu 10 Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?

Câu 11 Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ B Thổi không khí vào một quả bóng bay

C Đun nóng khí trong một xilanh kín D Đun nóng khí trong một xilanh hở Câu 12 nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vạt :

A ngừng chuyển động B nhận thêm động năng C chuyển động chậm đi D va chạm vào

nhau

Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A.Giữa các phân tử có khoảng cách B Chuyển động không ngừng.

C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn B Chuyển động không ngừng.

C.Chuyển động hỗn loạn và không ngừng D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 15: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A.Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

V

P

0

P

V

0 T

P

0

V

Trang 7

C.Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử D Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử Câu 16: Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A Thể tích B Khối lượng C Nhiệt độ tuyệt đối D Ap suất.

Câu 17: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Mariốt?

A p1V1 = p2V2 B 2

2 1

1

V

p V

p

C 2

1 2

1

V

V p

p

D p ~ V Câu 18:Trong hệ toạ độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

B Đường thẳng không đi qua góc toạ độ D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 19: Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

A Thổi không khí vào một quả bóng bay B Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phòng lên như cũ.

C Đun nóng khí trong một xylanh kín D Đun nóng khí trong một xylanh hở.

Câu 20: Một bình kín chứa khí ôxy ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ

400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu?

A 2.105 Pa B 0,5.105 Pa C 1,068.105 Pa D 0.936.105 Pa

Câu 21: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A T

pV

hằng số B 2

2 2 1

1 1

T

V p T

V p

C p V~ T D V

pT

hằng số

Câu 22: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A T

V

hằng số B V~ T C V~ T

1

D 2

2

1

1

T

V T

V

Câu 23: Mối quan hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không

được xác định bằng phương trình trạng thái của KLT?

A Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

B Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

C Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pittông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pittông di chuyển.

D Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.

Câu 24: Trong hệ tọa độ p - T đường đẳng tích có dạng ?

A Đường thẳng song song với trục tung B Đường hypebol

C Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng song song với trục hoành

Câu 25: Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Sắ́c-lơ (Charles)?

A

p

= const

Câu 26: Một lượng khí lý tưởng có thể tích 6 lít và áp suất 0,8 atm được nén đẳng nhiệt để áp suất tăng thêm 0,4 atm Thể tích của khí sau khi nén là:

Câu 27: Một bình kín có thể tích không đổi, chứa một lượng khí ở 7oC và áp suất 0,56.105 Pa Tính áp suất của lượng khí trên ở 27oC

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 100 cm3 khí hiđrô ở áp suất 684 mmHg và nhiệt độ

27oC Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC)

Câu 29 Một xi lanh chứa 150 cm3khí ở áp suất 2.105 Pa Pít tông nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm3 Nếu nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi thì áp suất của nó lúc này là :

A.3.10-5 Pa ; B.3,5.105Pa ; C 3.105 Pa ; D.3,25.105 Pa

Câu 30 .Một lượng khí ở 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm Thể tích khí nén là:

A 0,214m3 B 0,286m3 C 0,300m3 D 0,312m3

Trang 8

Câu 31 Người ta điều chế khí Hidrô và chứa vào bình lớn dưới áp suất 1atm, ở nhiệt độ 200C Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích 20lít dưới áp suất 25atm là bao nhiêu? Xem nhiệt độ không đổi

A 400lít B 500lít C 600lít D 700lít.

Câu 32 Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ B Thổi không khí vào một quả bóng bay

C Đun nóng khí trong một xilanh kín D Đun nóng khí trong một xilanh hở.

Câu 33 : Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử khí lí tưởng là không đúng?

A Các phân tử chuyển động hỗn loạn B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C Các phân tử chuyển động không ngừng D Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra Câu 34: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A.Giữa các phân tử có khoảng cách B Chuyển động không ngừng.

C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao.

Câu 35: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn B Chuyển động không ngừng.

C Chuyển động hỗn loạn và không ngừng D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 36: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử D Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử Câu 37: Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 Coi nhiệt độ như không đổi Ap suất trong xilanh lúc này là:

A 1,5.105 Pa B 3.105 Pa C 0,66.105 Pa D 50.105 Pa

Câu 38: Một bình kín chứa khí ôxy ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ

400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu?

A 2.105 Pa B 0,5.105 Pa C 1,068.105 Pa D 0.936.105 Pa

Câu 39: Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 Coi nhiệt độ như không đổi Áp suất trong xilanh lúc này là:

A 1,5.105 Pa B 3.105 Pa C 0,66.105 Pa D 50.105 Pa

Câu 40 .Một lượng khí ở 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm Thể tích khí nén là:

A 0,214m3 B 0,286m3 C 0,300m3 D 0,312m3

Câu 41 Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh Hỏi khi thể tích khí thay đổi từ 4 lít

đến 10 lít thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

A Tăng 2,5 lần B Tăng 5 lần C Giảm 2,5 lần D Giảm 5 lần.

Câu 42 Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm Coi nhiệt độ của khí không đổi

và áp suất của khí quyển là 1atm Nếu mở nếp bình thì thể tích của chất khí sẽ có giá trị nào sau đây:

A 3 lít B 30 lít C 300 lít D Một giá trị khác

Câu 43 Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ trhể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm 0,5

atm Áp suất ban đầu của chất khí là

Câu 44 Biết áp suất của một lượng khí hyđrô ở 00C là 700mmHg Nếu thể tích của khí được giữ không đổi thì áp suất của một lượng đó ở 300C sẽ nhận giá trị nào sau đây:

Câu 45 Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75at Áp suất ban đầu của

khí là giá trị nào sau đây:

A 0,75 at B 1 at C 1,5 at D 1,75 at

Sử dụng dữ kiện sau:

Biết thể tích của một lượng khí không đổi Hãy trả lời các câu hỏi 9 và 10.

Câu 46 Chất khí ở 0 0C có áp suất 5atm Áp suất của nó ở 2730C là giá trị nào sau đây:

Câu 47 Chất khí ở 0 0C có áp suất P0, cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3

lần? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Trang 9

A 2730C B 5460C C 8190C D 910C

Câu 48 Một chiếc bơm chứa 200cm3 khí ở nhiệt độ 270C áp suất 105Pa Tính nhiệt độ khí trong bơm khi không khí bị nén xuống cịn 20cm3, biết áp suất khi đó là 10,43.105Pa?

A 40(K) B 400C C 28(K) D 280C

CHƯƠNG VI CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC.

Câu 1 Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng:

A Nội năng là nhiệt lượng

B Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

C Nội năng của hệ chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

D Nội năng là dạng năng lượng

Câu 2 Chọn câu đúng: Nội năng của một vật là:

A.tổng động năng và thế năng của vật B.tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C.tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được D.nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

Câu 3 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng:

A Nội năng là một dạng năng lượng có đơn vị là Jun

B Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

C Nội năng của một vật có thể tăng lên ,giảm đi D Nội năng là nhiệt lượng

Câu 4 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ∆U = A + Q phải có giá trị

nào sau đây:

A Q > 0 và A < 0 B Q>0 và A>0 C Q<0 và A>0 D Q<0 và A<0

Câu 5 Người ta thực hiện một công 75J để nén khí chứa trong một xilanh khí truyền ra môi trường xung

quanh nhiệt lượng là 20J.Khi đó độ biến thiên nội năng của khí là:

A 95J B 55J C 75J D 20J

Câu 6 Người ta thực hiện một công 150J để nén khí chứa trong một xilanh khí truyền ra môi trường xung

quanh một nhiệt lượng là Q Khi đó độ biến thiên nội năng của khí tăng lên 50J.Nhiệt lượng chất khí truyền

ra môi trường xung quanh là:

A.200J B.-200J C.100J D.-100J

Câu 7 Cung cấp cho chất khí chứa trong một xilanh nhiệt lượng 100J chất khí nở ra đẩy pittông lên và thực

hiện một công A làm cho độ biến thiên nội năng của khí tăng lên 30J.Công mà chất khí thực hiện lên pittong khi đó là:

A.130J B.-130J C.70J D.-70J

Câu 8: Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong xi-lanh Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt

lượng 80 J Hỏi nội năng của khí đã tăng hay giảm bao nhiêu?

A tăng 280 B tăng 120 J C giảm 280 J D giảm 120 J

Câu 9 Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên của khí, biết khí

truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?

A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J

Câu10 Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang Khí nở

ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N Tính độ biến thiên nội năng của khí :

Câu 11 Chọn phát biểu đúng

A Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công

B Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

C Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

D Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

Câu 12 Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng

A Nội nănh là nhiệt lượng

B Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

C Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

D Nội năng là một dạng năng lượng

Trang 10

Câu 13 Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

A Không đổi B Chưa đủ điều kiện để kết luận C Giảm D Tăng

Câu Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công ?

A Không đổi B Chưa đủ điều kiện để kết luận C Giảm D Tăng

Câu 14 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức U Q A  phải có giá trị nòa sau đây ?

A Q < 0, A > 0 B Q < 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q > 0, A < 0

Câu 15 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức U Q A  phải có giá trị nòa sau đây ?

A Q < 0, A > 0 B Q > 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q < 0, A < 0

Câu Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng đẳng tích một lượng khí ?

A U = 0 B U = Q C U = A + Q D U = A

Câu 16 Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công? Chọn câu trả lời đúng:

Câu 17 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

C Nội năng là nhiệt lượng

D Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi

Câu 18 Nội năng của một vật là:

A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

B nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D tổng động năng và thế năng của vật

Câu 19 Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?

A Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

B Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

C Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn

D Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được

Câu 20 Người ta nung nóng khối khí trong một bình kín bằng cách truyền nhiệt cho khối khí này một lượng

nhiệt bằng 560J.Độ biến thiên nội năng và công do khối khí đó sinh ra là:

A ∆U =0; A =-560J; B ∆U =0; A =560J ; C ∆U =560J; A =0 ; D ∆U = -560J; A = 0

Câu 21: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng B Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

C Nội năng là nhiệt lượng D Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi

CHƯƠNG VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ Câu 1 Đặc điểm và tính chất nào sau đây không liên quan đến vật rắn tinh thể:

A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng

C Có cấu trúc mạng tinh thể D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 2 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

A.Có dạng hình học xác định B.Có cấu trúc tinh thể

C.Có tính dị hướng D.Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 3 Chất rắn vô định hình có các đặc tính sau:

A.Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định C.Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định D.Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định Câu 4 Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể:

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

C Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định Câu 5 Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể:

Ngày đăng: 28/05/2021, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w