Sau khi đi được 2 giờ , người lái xe quyết định tăng tốc thêm 2km/h trên quãng đường còn lại .Do đó đã đến B sớm hơn dự kiến 30 phút.. Tính vận tốc ô tô đi ở đoạn đường đầu.[r]
Trang 1I-CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ
-Điều kiện phân thức xác định là mẫu khác 0
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
- Quy tắc rút gọn và đổi dấu phân thức,quy tắc dấu ngoặc
- Các phép toán cộng , trừ, nhân, chia phân thức
II-MỘT SỐ CHÚ Ý KHI GIẢI TOÁN VỀ BIỂU THỨC
1) Tìm ĐKXĐ chú ý : Trong căn 0 ,Mẫu 0 , biểu thức chia 0
2)Rút gọn biểu thức
-Đối với các biểu thức chỉ là một căn thức thường tìm cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn Cụ thể là :
+ Số thì phân tích thành tích các số chính phương
+Phần biến thì phân tích thành tích của các luỹ thừa với số mũ chẵn
-Nếu biểu thức chỉ chứa phép cộng và trừ các căn thức ta tìm cách biến đổi về các căn đồng dạng
- Nếu biểu thức là tổng , hiệu các phân thức mà mẫu chứa căn thì ta nên trục căn thức ở mẫu trước,có thể không phải quy đồng mẫu nữa.
-Nếu biểu thức chứa các phân thức chưa rút gọn thì ta nên rút gọn phân thức trước
-Nếu biểu thức có mẫu đối nhau ta nên đổi dấu trước khi
-Ngoài ra cần thực hiện đúng thứ tự các phép tính ,chú ý dùng ngoặc ,dấu “-“ , cách viết
căn
Chỉ có sự nỗ lực của chính bạn mới đem lại thành công
Trang 2Chú ý : Một số bài toán như : Chứng minh đẳng thức , chứng minh biểu thức không phụ
thuộc vào biến… cũng quy về Rút gọn biểu thức
3) Tính giá trị của biểu thức
-Cần rút gọn biểu thức trước.Nếu biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối thì nên thay giá trịcủa biến vào rồi mới rút gọn tiếp
-Nếu giá trị của biến còn phức tạp thì nghĩ đến việc rút gọn trước khi thay vào tính
4) Tìm biến để biểu thức thoả mãn 1 điều kiện nào đó
3
1 1
Trang 3c Tính giá trị của A tại x = 8 - 28
d Tìm max A
4n42n
1n2n
3n
b Tính giá trị của P với n = 9
Bài3 Cho biểu thức M =
x
x x
x
1
1 1 :
2
3 2
4
x
x x
x x
x x x
: 1
1 1
1 2
x x
x x
x x x
a) Rút gọn B.
b) Tìm x để : 2.B < 1 c) Với giá trị nào của x thì B. x = 4/5
1 : 3
1 9
7 2
x x
x
x x
x x
a) Rút gọn M.
b) Tìm các số nguyên của x để M là số nguyên.
Trang 41 1
2 2
x x
x
x x
x
x x
1
1 : 1
1 1
1
x x
x x
x
x x
x
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P khi x = 2
3 4
2
x
x x
x x x x
2 1
1
x
x x x
x x x x
x x
x
2
1 6
5 3
Trang 5Bài 14: Cho biểu thức : M =
x x
x
x
3
1 2 2
3 6
5
9 2
: 3
1 3
2
4
x
x x
x x
x
x x
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A > 1
3 : 2
2 4
4 2
2
x x
x x x
x x
x x
b) Tìm các số nguyên của x để P chia hết cho 4.
x x
x x
: 1
1 3 1
x x
x x
x
1
5 2 1
3 : 1 1
1 2
3 a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P khi x = 3 5
x x
x x
x
x
2
2 2
3 :
4
2 3 2
3 2
1 :
1 1 1
1
xy
x xy xy
x xy
x xy xy
x
Trang 6a) Rút gọn M
b) Tính giá trị của M khi x = 2 - 3 và y = 1 3
1 3
6 6
3 2
3 2
y x xy
xy y
x xy
y x
: 3
2 2
3 6
5
2
x
x x
x x
x x
x
x P
a) Rút gọn P.
51
x x x
x
x x P
11
11
x x
x P
a) Rút gọn P b) Tìm x để
2
x P
4 5 2
1
x
x x
x x
x
x x
P
a) Rút gọn P b)*Tìm m để có x thoả mãn : Pmx x 2mx1
Bài26: Cho biểu thức A =
2 2
2
x12
1xx1
1x
Trang 7-ĐK hai đường thẳng cắt nhau là : a a’
-ĐK hai đường thẳng vuông góc là tích a.a’ = -1
-Đt hs y=ax( a0) đi qua gốc toạ độ
-Đths y=ax+b (a0,b0)không đi qua gốc toạ độ.Nó tạo với ox,oy 1 tam giác
B> BÀI TẬP
Bài 1 : Cho hàm số y = (m + 5)x+ 2m – 10
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất
b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến.
c) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 3)
d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9.
e) Tìm m để đồ thị đi qua điểm 10 trên trục hoành
f) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = 2x -1
g) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.
h) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số là lớn nhất.
Bài 2: Cho đường thẳng y=2mx +3-m-x (d) Xác định m để:
a) Đường thẳng d qua gốc toạ độ
b) Đường thẳng d song song với đường thẳng 2y- x =5
c) Đường thẳng d tạo với Ox một góc nhọn
d) Đường thẳng d tạo với Ox một góc tù
Khát vọng vươn lên phía trước là mục đích của
cuộc sống
Trang 8e) Đường thẳng d cắt Ox tại điểm có hoành độ 2
f) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= 2x – 3 tại một điểm có hoành độ là 2
g) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= -x +7 tại một điểm có tung độ y = 4
h) Đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thảng 2x -3y=-8 và y= -x+1
Bài 3: Cho hàm số y=( 2m-3).x+m-5.
a) Vẽ đồ thị với m=6
b) Chứng minh họ đường thẳng luôn đi qua điểm cố định khi m thay đổi
c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ độ một tam giác vuông cân
d) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 45o.
e) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 135o
f) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 30o , 60o
g) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 3x-4 tại một điểm trên 0y
h) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = -x-3 tại một điểm trên 0x
Bài4 (Đề thi vào lớp 10 tỉnh Hải Dương năm 2000,2001) Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3.
a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến
b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c)Tìm m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy
d)Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2
Bài 5 (Đề thi vào lớp 10 tỉnh Hải Dương năm 2004).
Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hàm số y = 2x + m (*)
1)Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm
d)Tìm m để d1 song song với d2
e)Tìm m để d1 cắt d2 Tìm giao điểm khi m=2
Bài 7 Cho hàm số y =f(x) =3x – 4
a)Tìm toạ độ giao điểm của đths với hai trục toạ độ
b) Tính f(2) ; f(-1/2); f( 7 24)
c) Các điểm sau có thuộc đths không? A(1;-1) ;B(-1;1) ;C(2;10) ;D(-2;-10)
d)Tìm m để đths đi qua điểm E(m;m2-4)
e)Tìm x để hàm số nhận các giá trị : 5 ; -3
Trang 9g)Tính diện tích , chu vi tam giác mà đths tạo với hai trục toạ độ.
h)Tìm điểm thuộc đths có hoành độ là 7
k) Tìm điểm thuộc đths có tung độ là -4
l) Tìm điểm thuộc đths có hoành độ và tung độ bằng nhau
m) Tìm điểm thuộc đths cách đều hai trục toạ độ
Nếu kết quả phức tạp thì “đi vòng”.
c) Phương pháp đặt ẩn phụ : Dùng để “đưa ” HPT phức tạp về HPT bậc nhất hai ẩn
2)Một số dạng toán quy về giải HPT:
- Viết phương trình đường thẳng ( Xác định hàm số bậc nhất)
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
c) Tìm m để HPT có nghiệm duy nhất (x ; y) thảo mãn 4x – 5y = 7
d) Tìm m để HPT có 1 nghiệm âm
e) Tìm m để HPT có 1 nghiệm nguyên
Ước mơ chính là bánh lái của con tầu, để ước mơ thành công
Trang 10f) Tìm 1 đẳng thức liên hệ giữa x,y độc lập với m
Chú ý : Việc giải và biện luận HPT theo tham số là quan trọng Nó giúp ta tìm được điều kiện của tham số đề HPT có 1 nghiệm ,VN,VSN
2) Cho hệ phương trình: mx + y = 3
9x + my = 2m + 3
a Giải phương trình với m = 2, m = -1, m = 5
b Tìm m để phương trình có 1 nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm
c Tìm m để 3x + 2y = 9 , 2x + y > 2
d Tìm m để phương trình có nghiệm dương
e Tìm m để phương trình có nghiệm nguyên âm
myx)1m(
; có nghiệm duy nhất (x ; y)a) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m;
b) Tìm giá trị của m thoả mãn 2x2 - 7y = 1
c) Tìm các giá trị của m để biểu thức A = x y
y3x2
nhận giá trị nguyên
1ymx
a.Giải hệ phương trình theo tham số m
b.Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x,y) Tìm các giá trị của m để x +y = 1
c.Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
a) Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm x = 1, y = 3 1
b) Chứng minh hệ luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
a y
x
2
3 3 2
Trang 11a)Tìm a biết y=1
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) mà S = x2+y2 đạt giá trị nhỏ nhất
Dạng 3 Một số bài toán quy về HPT
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;5) và B(-5;7)
a Xác định m,n biết d1 cắt d2 tại điểm (2;- 4)
b Xác định phương trình đường thẳng d1 biết d1 đi qua điểm (-1; 3) và cắt ox
tại một điểm có hoành độ là - 4
c Xác định phương trình đường thẳng d2 biết d2 đi qua điểm 7 trên oy và song
song với đường thẳng y - 3x = 1
5) Giả sử đường thẳng (d) có phương trình y = ax+ b
Xác định a, b để (d) đi qua hai điểm A (1;3) và B (-3; 1)
6) Tìm giá trị của m để các đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm:
y = 6 - 4x ; y = 4
5
3 x
; và y = (m – 1)x + 2m
7)Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hàm số y = 2x + m (*)
a)Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm
A(-1 ; 3) ; B( 2 ; -5 2) ; C(2 ; -1)
b) Xác định m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần tư thứ IV8)Cho hàm số: y = (2m-3)x +n-4 (d) (
3 2
m
)
1 Tìm các giá trị của m và n để đường thẳng (d) :
a) Đi qua A(1;2) ; B(3;4)
b) Cắt oytại điểm có tung độ y 3 2 1 và cắt ox tại điểm có hoành độ x 1 2
2 Cho n = 0, tìm m để đường thẳng (d ) cắt đường thẳng (d/) có phương trình x-y+2 = 0 tại điểm M (x;y) sao cho biểu thức P = y2-2x2 đạt giá trị lớn nhất
9)Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3
a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến
b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c)Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy
Trang 1210) Chứng minh 3 điểm A(1 ;3) , B( -2;-3) ,C( 3;7) thẳng hàng
11)Tìm m để ba điểm A(4;5) ,B( 2m ; m2) ,C(-3 ;-2) thẳng hàng
12)Chứng minh 3 đường thẳng : 3x + 7y = 13 , 2x -5y = -1 và y = 4x- 7 cắt nhau tại 1 điểm
PHẦN THỨ TƯ
A.PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
LOẠI 1 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN VÀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG AX = C
Phương pháp giải : Biến đổi tương đương phương trình về dạng : ax = c
-Nếu a khác 0 thì phương trình có 1 nghiệm : x = c/a
-Nếu a = 0 thì phương trình vô nghiệm khi c khác 0 , vô số nghiệm khi c = 0
-Nếu a chưa rõ ta phải xét tất cả các trường hợp (biện luận)
Chú ý : Trong quả trình biến đổi : -Nếu có ngoặc thường phá ngoặc –Nếu có mẫu thường quy đồng rồi khử
mẫu
-Nếu mẫu quả lớn thì có thể quy đồng tử – Chuyển vế hạngtử phải đổi dấu -Chỉ được cùng nhân ,chia 1số khác 0
LOẠI 2; PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2:
Phương pháp giải : Biến đổi tương đương Pt về đúng dạng ax2 + bx + c = 0
- Dạng khuyết ax 2 + bx = 0 thì đưa về dạng phương trình tích x(ax + b) = 0
LOẠI 3 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Dạng 1: PT Chứa 1 dấu giá trị tuyệt đối
Phương pháp giải : 1)Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối nếu ngoài chứa ẩn
2)Nếu ngoài không chứa ẩn thì đưa PT về dạng /f(x)/ = m
Chú ý : -Đối chiếu ĐK – 2 dạng đặc biệt /f(x)/ = f(x) và /f(x)/ =- f(x)
Dạng 2: PT chứa 2 dấu giá trị tuyệt đối
Phương pháp giải: 1) Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối
Học vấn luôn đem đến cho bạn niềm vui thực sự
Trang 132) Lập bảng xét dấu rồi xét từng khoảng giá trị của ẩn
Chú ý : -Đối chiếu ĐK – Dạng đặc biệt /f(x)/ = /g(x)/ và f(x;y)/ + /g(x;y)/ =0
Dạng 3: PT chứa 3 dấu giá trị tuyệt đối trở lên : thì lập bảng xét dấu …hoặc đưa về HPT
LOẠI 4 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN (PT VÔ TỈ)
Giải PT vô tỉ trước hết phải tìm ĐKXĐ
Dạng 1: = g (x) (1) Đây là dạng đơn giản nhất của phương trình vô tỉ
Dạng 2: Đưa về PT chứa dấu // :
-Nếu trong căn viết được dứa dạng bình phương thì đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Dạng3 : Đặt ẩn phụ : -Nếu bên ngoài biến đổi được giống trong thì đặt ẩn phụ ( ĐK của ẩn phụ là không âm) Dạng 4 : Dùng phương pháp bình phương 2 vế :
Chú ý : Khi bình phương 2 vế phải cô lập căn thức và đạt điều kiện 2 vế không âm
-Dạng A B A B m thường bình phương 2vế
LOẠI 5 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Giải PT chứa ẩn ở mẫu trước hết phải tìm ĐKXĐ
Phương pháp giải : 1) Thông thường - Tìm ĐKXĐ -Quy đồng ,khử mẫu ,giải PT ,đối chiếu ,kết luận
2) Đặt ẩn phụ : -Nếu PT chứa các phân thức giống nhau hoặc nghịch đảo
3) Nhóm hợp lý ( nếu việc QĐ khó khăn và có 4 phân thức trở lên)
LOẠI 6 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO -Đưa về Pt tích -Đặt ẩn phụ
3 2
x
5 5 2 3
Trang 14r x 4
24x4x2x
1x
A.CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Điều kiện PHB2 có nghiệm ,vô nghiệm
Có thể xảy ra 6 trường hợp
-Muốn chứng minh PTB2 luôn có nghiệm , có 2 nghiệm pb , vô nghiệm ta chứng minh
Luôn không âm ,luôn dương , luôn âm
-Muốn tìm điều kiện để PTB2 có nghiệm ,vô nghiệm ta giải bất phương trình …
Dạng 2 ; Tính giá trị 1 biểu thức của 2 nghiệm
Phương pháp giải : - Kiểm tra điều kiện có nghiệm Tính tổng ,tích 2 nghiệm theo VIéT
-Biến đổi biểu thức về dạng toàn Tổng ,Tích 2 nghiệm
Chú ý –Nếu gặp Hiệu ,Căn thì tính bình phương rồi suy ra
-Nếu biểu thức không đối xứng thì có thể dùng ax12bx1 c 0 ; ax22bx2 c 0
-Nếu mũ quá lớn thì có thể nhẩm nghiệm
Ngoài ra ở những bài khó cần khéo léo vận dụng linh hoạt
Dạng 3 : Viết 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm độc lập với tham số
Bước 1 : Tính tổng và tích 2 nghiệm theo Viét
Bước 2 : Rút tham số từ tổng thay vào tích hoặc ngược lại
Chú ý : Nếu bậc của tham số ở tổng và tích đều là 2 trở lên ta phải khử bậc cao trước bẳng cách
như phương pháp cộng trong giải HPT
Dạng 4 ; Tìm tham số biết 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm
Bước1 : Tìm ĐK có nghiệm Tính tổng và tích 2 nghiệm theo Viét
Bước 2 : Biến đổi tương đương hệ thức về dạng toàn Tổng ,Tích 2 nghiệm Nếu không được thìgiải hệ ( Hệ thức có bậc 1 )
Chú ý : -Phải đối chiếu với ĐK có nghiệm - Nếu hệ thức chứa Hiệu ,căn thì có thể bình
phương ,chứa dấu giả trị tuyệt đối thì có thể thành 2 phần
Dạng 5 : Lập phương trình bậc 2 biết 2 nghiệm
Khi lập PT B2 cần biết 2 nghiệm và ẩn
- Muốn lập PTB2 có 2 nghiệm x x1 , 2 ta làm như sau :
Ruộng vườn chăm bón doanh thu lớn Sách vở dùi
Trang 15Tính x1 x2 S x x, 1 2 P Vậy PTB2 cần lập là : x2- Sx+ P =0
Dạng6 :Tìm 2 số biết tổng và tích :Dủng phương pháp thế đưa về PTB2
Dạng7 :Xét dấu các nghiệm của PT
x1 2
b x
x1 2 Trong nhiều trường hợp ta cần so sánh nghiệm của phương trình bậc hai với một số cho trước hoặc xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai mà không cần giải phương trình đó, ta
S P
2 Phương trình có 2 nghiệm âm
S P
3 Phương trình có 2 nghiệm trái dấu: P0
Nhiều bài toán đòi hỏi tìm điều kiện để phương trình bậc 2 có ít nhất 1 nghiệm không âm Thường có 2 cách giải:
Cách 1: Có P 0 ( Trường hợp này có 1 nghiệm dương 1 nghiệm không âm)
Hoặc P = 0 Trường hợp này tồn tại 1 nghiệm bằng 0
S ( Trường hợp này tồn tại nghiệm dương)
Hoặc S = 0 ( Trường hợp này tồn tại nghiệm không âm)
Hoặc S0,P0 ( Trường hợp này có 1 nghiệm không âm 1 nghiệm âm)
Tuỳ theo đầu bài mà chọn cách xét biểu thức P hay S
Dạng 8: Nghiệm chung của 2 phương trình
Dạng 9:Hai phương trình tương đương
Học sinh hay nhầm lẫn vấn đề sau: Khi tìm ra hai phương trình vô nghiệm thường vội kết luận
ngay là hai phương trình đó không tương đương với nhau:
Trang 16VD3: Tìm m để hai phương trình x2 – mx + 2m -3 = 0 (1); x2 – (m2 + m - 4)x + 1= 0
(2) tương đương
Hướng dẫn: Hai phương trình trên tương đương trong hai trường hợp
* Trường hợp 1: PT(1) và PT(2) vô nghiệm
0 12 8
2 2
2
m m
m m
2 3
6 2
m m m
(không xảy ra)
* Trường hợp 2: PT(1) và PT(2) cùng có nghiệm x1; x2 thì theo định lý Vi-ét ta có:
2 0
4 2
0 4 1
3 2
m m
x
x
m m m
x
x
Thử lại với m = 2 thì hai phương trình tương đương vì chỉ có một nghiệm x = 1 Vậy m = 2
Với loại toán này ta cần lưu ý học sinh: Khi cả hai phương trình vô nghiệm thì hai phương
trình đó cũng là hai phương trình tương đương Cho nên với một số bài toán ta phải xét haitrường hợp, trường hợp cả hai phương trình vô nghiệm và trường hợp cả hai phương trình cócùng một tập hợp nghiệm
VD4: Tìm m, n để phương trình x2 – (m + n)x -3 = 0 (1)
và phương trình x2 – 2x + 3m – n – 5 = 0 (2) tương đương
Hướng dẫn:
PT(1) có mn2 120m,n nên PT(1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2
Do đó PT(1) và PT(2) tương đương khi hai phương trình này có cùng tập hợp nghiệm nghĩa là:
3
2 5
3 3
m
n m n
m x
x
n m
B BÀI TẬP
Bài 1:Cho phương trình mx2+(2m-1)x+(m-2)=0
1 Giải phương trình với m = 3
2 Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thoả mãn x12+x22=2006
3 Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài 2: Cho phương trình (m-1)x2 + 2mx + m – 2 = 0
a) Giải phương trình khi m = 1
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 16, và tìm nghiệm còn lại