1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương ôn tập học kỳ i môn hóa học lớp 8

3 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập học kỳ i môn hóa học lớp 8 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC LỚP 8

A PHẦN 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Nguyên tử là gì?

2 Phân tử là gì?

3 Đơn chất là gì? Hợp chất là gì?

4 Quy tắc hoá trị

5 Phản ứng hoá học là gì? Bản chất của phản ứng hoá học?

6 Nội dung của địng luật bảo toàn khối lượng? Giải thích?

7 Mol là gì? Công thức chuyển đổi giữa khối lượng thể tích và lượng chất

B PHẦN 2: BÀI TẬP VẬN DỤNG

I DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất

Bài tập mẫu: PTK của Ca(HC03)2 = 40 + (1 + 12 + 16 * 3) * 2 = 162 đvC

Bài tập tự giải:

Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: C02, S02, 02, Ca0, FeCl2, Ca(0H)2, H2S04, CuS04, Al2(S04)3,

Fe2(S04)3, Zn(N03)2, BaS04, BaCl2, KHC03, Mg(HC03)2, Na2HP04, Ca(H2P04)2, AgN03, Fe(0H)2, ZnC03

II DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất

Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với 0 (II)

Ta có: III II

Alx0y  x*III = y*II  x y = III II = 32  x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là

Al203

Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với S04 (II)

Ta có: III II

Alx(S04) y  x*III = y*II  x y = III II = 32  x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là

Al2(S04)3

Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau:

1/ Ca(II) với 0 ; Fe(II, III) với 0 ; K(I) với 0 ; Na(I) với 0 ; Zn(II) với 0 ; Hg(II) với 0 ; Ag(I) với 0 2/ Ca(II) với nhóm N03(I) ; K(I) với nhóm N03(I) ; Na(I) với nhóm N03(I) ; Ba(II) với nhóm N03(I) 3/ Ca(II) với nhóm C03(II) ; K(I) với nhóm C03(II) ; Na(I) với nhóm C03(II) ; Ba(II) với nhóm

C03(II)

4/ Zn(II) với nhóm S04(II) ; Ba(II) với nhóm S04(II) ; K(I) với nhóm S04(II) ; Ag(I) với nhóm S04(II)

III DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất

Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N205

Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N205 (a>0)

Ta có: a II a

N205  a*2 = 5*II  a = 5 II*2  a = V Vậy trong CT hợp chất N205 thì N(V)

Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất S02

Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất S02 (a>0)

Trang 2

Ta có: a II

S02  a*1 = 2*II  a = 2 II*1  a = IV Vậy trong CT hợp chất S02 thì S(IV)

Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm P04 trong hợp chất Ca3(P04)2 , biết nguyên tố Ca(II)

Giải: Gọi b là hóa trị của nhóm P04 trong hợp chất Ca3(P04)2 (b>0)

Ta có: II b

Ca3(P04)2  3*II = 2*b  b = 3 II*2  b = III Vậy trong CT hợp chất Ca3(P04)2 thì P04 (III)

Bài tập tự giải:

1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất N0 ; N02 ; N203 ; N205

2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất Fe0 ; Fe203

3/ Tính hóa trị của nhóm S04 trong hợp chất Na2S04 ; nhóm N03 trong hợp chất NaN03, nhóm C03 trong hợp chất K2C03 ; nhóm P04 trong hợp chất K3P04 ; nhóm HC03 trong hợp chất Ca(HC03)2 ; nhóm H2P04 trong hợp chất Mg(H2P04)2 ; nhóm HP04 trong hợp chất Na2HP04 ; nhóm HS04 trong hợp chất Al(HS04)3

IV DẠNG 4: Chọn hệ số và cân bằng phương trình hóa học

1/ Na20 + H20  Na0H

2/ Na + H20  Na0H + H2 

3/ Al(0H)3  t0 Al203 + H20

4/ Al203 + HCl  AlCl3 + H20

5/ Al + HCl  AlCl3 + H2 

6/ Fe0 + HCl  FeCl2 + H20

7/ Fe203 + H2S04  Fe2(S04)3 +

H20

8/ Na0H + H2S04  Na2S04 + H20

9/ Ca(0H)2 + FeCl3  CaCl2 +

Fe(0H)3 

10/ BaCl2 + H2S04  BaS04  +

HCl

11/ Fe(0H)3  t0 Fe203 + H20 12/ Fe(0H)3 + HCl  FeCl3 + H20 13/ CaCl2 + AgN03  Ca(N03)2 +

14/ P + 02  

0

t P205

15/ N205 + H20  HN03

16/ Zn + HCl  ZnCl2 + H2  17/ Al203 + H2S04  Al2(S04)3 +

H20 18/ C02 + Ca(0H)2  CaC03 +

H20 19/ S02 + Ba(0H)2  BaS03  +

H20

20/ KMn04  t0 K2Mn04 + Mn02 + 02 

V DẠNG 5: Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất

Bài tập mẫu: a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất Na0H

 %Na = Na = 4023 100%Na = = 57,5 (%Na = ) ; %Na = 0 = 1640 100%Na = = 40 (%Na = ) ; %Na = H = 401 100%Na = = 2,5 (%Na = )

Bài tập mẫu: b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp

Ta có: MFe ( H0 ) 3 = 56+(16+1)*3 = 107 (g)

 %Na = Fe = 10756 100%Na = = 52,34 (%Na = ) ; %Na = 0 = 16107*3100%Na = = 44,86 (%Na = ) ; %Na = H = 1107*3100%Na = = 2,80 (%Na = )

Trang 3

Bài tập tự giải: Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:

a) Ca(0H)2 ; b) BaCl2 ; c) K0H ; d) Al203 ; e) Na2C03 ; g) Fe0 ; h) ZnS04 ; i) Hg0 ; k)

NaN03 ; l) Cu0

VI DẠNG 6: Tính toán và viết thành công thức hóa học

Bài tập mẫu: Hợp chất Cr x (S0 4 ) 3 có phân tử khối là 392 đvC Tính x và ghi lại công thức hóa học?

Ta có: PTK của Crx(S04)3 = 392  Crx = 392 – 288  x = 104 : 52 = 2

Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(S04)3

Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau:

1) Hợp chất Fe2(S04)x có phân tử khối là 400 đvC

2) Hợp chất Fex03 có phân tử khối là 160 đvC

3) Hợp chất Al2(S04)x có phân tử khối là 342 đvC

4) Hợp chất K2(S04)x có phân tử khối là 174 đvC

VII DẠNG 7: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất – Tỉ khối chất khí.

Bài tập: 0.75 mol chất khí SO3 ở điều kiện tiêu chuẩn nặng bao nhiêu gam, chiếm thể tích bao nhiêu lít và chiếm bao nhiêu phân tử ?

Ngày đăng: 18/05/2015, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w