1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TAI LIEU SUU TAM LOP 11

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

51/ Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một ăcqui. Nếu dịch chuyển để các bản ra xa nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua ăcqui không? Nếu có hãy nói[r]

Trang 1

Phần một: ĐIỆN HỌC ĐIỆN TỪ HỌC

Chương I: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

1/ Hai điện tích q1,q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là

F Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất thì khoảngcách giữa chúng phải:

2/ Chọn câu đúng.

A Có thể cọ xát hai vật cùng loại khác nhau để được hai vật tích điện trái dấu

B Nguyên nhân của sự nhiễm điện do cọ xát là các vật bị nóng lên do cọ xát

C Cọ thước nhựa vào mảnh dạ thì mảnh dạ cũng tích điện

D Vật tích điện chỉ hút được các vật cách điện như giấy, không hút kim loại

3/ Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4cm Lực đẩy tĩnh

4/ Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa

A 6cm B 8cm C 2,5cm D 5cm

5/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự nhiễm điện của hai vật khi cọ xát.

A Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng tráidấu nhau

B Khi cọ xát hai vật khác loại với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúngtrái dấu nhau

C Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện cùng dấu

D Khi cọ xát hai vật với nhau, nếu hai vật cùng loại thì chúng nhiễm điện trái dấu, nếu haivật khác nhau thì chúng nhiễm trái dấu

6/ Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm

điện, là do:

7/ Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện

dương , là do:

A điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A B ion âm từ vật A di chuyển sang vật B

8/ Cho ba điện tích bằng nhau q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a Tính độ lớn lực tác

dụng lên mỗi điện tích ?

2k q 3

2 2

3 2

q k a

D

2

2 3 2

q k a

9/ Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường.

Trang 2

10/ Hai điện tích thử q1, q2 (q1=4q2) theo thứ tự đặt vào hai điểm A và B trong điện trường Lựctác dụng lên q1 là F1, lực tác dụng lên q2 là F2 (F1=3F2) Cường độ điện trường tại A và B là E1 và

11/ Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E EA, B là cường độ điện trường do Q gây ra tại

cách giữa A và B là:

12/ Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E EA, B là cường độ điện trường do Q gây ra

khoảng cách giữa A và B là:

13/ Một điện tích điểm q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng

2,5.104V/m

14/ Chọn câu đúng.

A Điện trường đều là điện trường có mật độ đường sức không đổi

khác nhau

C Điện trường đều là điện trường do 1 điện tích điểm gây ra

D Điện trường đều là điện trường do 2 điện tích điểm gây ra

15/ Lực điện trường là lực thế vì:

A Công của lực điện trường phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển

B Công của lực điện trường phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển

C Công của lực điện trường không phụ thuộc vào đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộcvào vị trí điểm đầu và điểm cuối của điện tích

D Công của lực điện trường phụ thuộc vào cường độ điện trường

16/ Chọn câu sai:

A Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường

B Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng

D Các đường sức của điện trường không cắt nhau

17/ Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s

điện trường lớn nhất?

18/ Hai quả cầu nhẹ giống nhau treo vào cùng một điểm bằng hai dây cách điện giống nhau,

truyền cho hai quả cầu hai điện tích cùng dấu q1, q2 với q1 = 2q2, hai quả cầu đẩy nhau Góc lệchcủa dây treo hai quả cầu thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

Trang 3

A  1  2  2 B  2  2  1 C  1  4  2 D  1   2

19/ Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi như thế nào nếu

ta đặt một tấm kính xen giữa hai điện tích

C Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng D Không đủ cơ sở để xác định

20/ Một điện tích q = 10-6C thu được năng lượng W = 2.10-4J khi từ A đến B Hiệu điện thế giữahai điểm A và B là:

21/ Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng nhôm không nhiễm điện, mỗi quả có khối lượng m = 0,1g

và được treo bằng một sợi chỉ tơ dài l = 1m vào cùng một điểm cố định Sau khi chạm một vậtnhiễm điện vào một trong hai quả cầu thì thấy chúng đẩy nhau và tách ra xa nhau một khoảng r =

6 (cm) Xác định điện tích q của mỗi quả cầu

A q 8 1 10, 8C B q 4 9 10, 8C C q 3 4 10, 7C D

7

1 15 10 ,

E2 = 5.104V/m Chọn gốc điện thế tại bản A Điện thế VB, VC của hai bản B, C:

A –2.103V; 2.103V

B 2.103V; -2.103V1

C 1,5.103V; -2.103V

D -1,5.103V; 2.103V

26/ Hai quả cầu giống nhau tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau Sau khi cho chúng tiếp xúc

vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ:

A luôn luôn đẩy nhau

B luôn luôn hút nhau

C có thể hút hoặc đẩy nhau tùy thuộc vào khoảng cách giữa chúng

D không có cơ sở kết luận

27/ Hai quả cầu kim loại giống nhau Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm nhau rồi

tách ra người ta thấy chúng đẩy nhau Có thể kết luận rằng hai quả cầu:

C E2

A B E1 d1 d2

Trang 4

C đều tích điện âm D tích điện trái dấu nhưng có độ lớnkhông bằng nhau

28/ Cho quả cầu kim loại trung hoà điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng

đầu tăng rồi sau đó giảm

29/ Chọn câu trả lời đúng

A Một quả cầu bằng bấc treo bằng một sợi chỉ bị hút lại gần một vật nhiễm điện, quả cầu bấc

bị nhiễm điện do hưởng ứng

B Khi một đám mây tích điện bay ở gần mặt đất thì những cột chống sét được nhiễm điệnchủ yếu do cọ xát

C Khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá kim loạicủa điện nghiệm được nhiễm điện do tiếp xúc

D Phần không khí xung quanh một ngọn nến đang cháy được nhiễm điện (tích điện yếu), đó

là nhiễm điện do tiếp xúc

30/ Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là

D -20 V

31/ Một electron di chuyển từ một điểm sát bản âm của một tụ điện phẳng đến một điểm sát bản

D -40 V

32/ Một electron di chuyển được đoạn đường 1cm, dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng

D +1,6.10-18 J

33/ Cho một điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và

so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

34/ Một hạt bụi khối lượng 0,01g mang điện tích q = 10-8 C nằm lơ lửng trong điện trường đều

Hiệu điện thế giữa 2 bản kim loại là:

35/ Gọi F0 là lực tác dụng giữa hai điện tích điểm khi chúng nằm cách nhau một khoảng r trongchân không Đem đặt hai điện tích đó vào trong một chất cách điện có hằng số điện môi  = 4 thì

36/ Trong công thức E = F/ q ( q là độ lớn của một điện tích thử dương đặt tại một điểm trong

điện trường, F là lực điện tác dụng lên q, E là cường độ điện trường tại đó) thì

Trang 5

C E phụ thuộc cả F lẫn q D E không phụ thuộc F và q.

37/ Trong không khí luôn có những ion tự do Nếu thiết lập một điện trường trong không khí thì

điện trường này sẽ làm cho các ion này di chuyễn như thế nào

A Ion âm sẽ di chuyễn từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

B Ion âm sẽ di chuyễn từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

C Ion dương sẽ di chuyễn từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

D Các ion sẽ không dịch chuyễn

38/ Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện.

39/ Một điện tích q = 2C chạy từ một điểm M có điện thế VM = 10V đến điểm N có điện thế VN =4V N cách M một khoảng 5cm Công của lực điện là bao nhiêu

A 10 J B 20J C 8J D 12J

40/ Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong chất điện môi có  = 2 thì tương tác với nhau

một lực 8N Nếu chúng được đặt cách nhau 50cm trong không khí thì tương tác với nhau một lực

có độ lớn là

41/ Hạt nhân của một nguyên tử ôxy có 8 prôton và 9 nơtron, số êlectron của nguyên tử oxy là.

A 9 B 16 C 17 D 8

42/ Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát.

A Êlectron chuyễn từ vật này sang vật khác B Vật bị nóng lên

C Các điện tích tự do được tạo ra trong vật D Các điện tích bị mất đi

43/ Cho hai điện tích điểm nằm ở hai điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện

trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

A Vuông góc với đường trung trực của AB B Trùng với đường trung trực của AB

C Trùng với đường nối AB C Tạo với đường nối AB một góc 450

44/ Điện trường đèu là điện trường mà cường độ điện trường của nó.

A Có hướng như nhau tại mội điểm B Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

C Có độ lớn như nhau tại mọi điểm D Có độ lớn giãm dần theo thời gian

45/ Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn lần

lượt là 3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

46/ Nếu điện tích dương dịch chuyễn trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của

lực điện trường

A Âm B Dương C Bằng không D Chưa đủ điều kiện để xác định

47/ Khi điện tích dịch chuyễn trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một

nhận được một công là

3 5

J D 7,5J

48/ Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2m Nếu UAB = 10V thì

UAC là

49/ Một tụ điện không khí phẳng có điện dung C = 5 F mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U

Trang 6

A 1 mJ B 10 mJ C 100 mJ

D 1 J

50/ Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng

D tăng lên bốn lần

51/ Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một ăcqui Nếu dịch chuyển để các

chiều dòng điện

C Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm

D Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại

52/ Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu

55/ Năng lượng điện trường trong tụ điện:

A tỉ lệ với hiệu điện thế hai bản tu

B tỉ lệ với điện tích trên tụ

C tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

D tỉ lệ với hiệu điện thế 2 bản tụ và điện tích tụ điện

56/ Hai tụ điện giống nhau, có điện dung C, một nguồn điện có hiệu điện thế U Khi hai tụ ghép

Bài 1: Vật dẫn A được tích điện âm.

a) Có thể dùng A để nhiễm điện dương cho vật dẫn B mà không làm thay đổi điện tích của Ađược không? Giải thích

Trang 7

b) Trình bày cách dùng A để nhiễm điện cho hai quả cầu kim loại sao cho điện tích của chúng có

độ lớn bằng nhau nhưng khác dấu

Bài 2: Quả cầu nhỏ bằng nhôm B được treo ở một đầu dây cách điện.

a) Đưa một quả cầu kim loại A mang điện dương đến gần B, hiện tượng xảy ra như thế nào? Giảithích

b) Cùng câu hỏi như trên nhưng B là quả cầu bằng nhựa

Bài 3: Hai vật dẫn nhỏ mang điện đặt trong không khí cách nhau 1m, lực đẩy giữa chúng bằng

Bài 4: Lực đẩy giữa hai hạt bụi trong không khí cách nhau 3cm là 9,210.10-12N Điện tích âm củamỗi hạt bụi bị nhiễm bằng nhau Tìm số êlectron thừa trong mỗi hạt bụi

Bài 5: Hai điện tích điểm cách nhau r = 10cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F.

Nếu chúng được đặt trong dầu cũng cách nhau r thì lực tương tác giữa chúng giảm bao nhiêu lần.Tìm khoảng cách r’ giữa chúng trong dầu để lực tương tác giữa chúng là F Hằng số điện môi củadầu là  = 2,5

Bài 6: Xác định lực tĩnh điện giữa hai êlectron có khoảng cách r = 10cm trong hai trường hợp:

a) Đặt trong không khí

Bài 7: Xác định lực tĩnh điện giữa hai điện tích q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C cách nhau mộtkhoảng r = 3cm trong hai trường hợp:

a) Đặt trong chân không

Bài 8: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau , có cùng khối lượng m = 0,1g, cùng điện tích q =

điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn a = 30cm Tính góc lệch của dây treo so với phương

Bài 9: Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng m = 0,6g được treo trong không khí bằng hai sợi dây

nhẹ cùng chiều dài l = 50cm vào cùng một điểm Khi hai quả cầu nhiễm điện giống nhau, chúngđẩy nhau và cách nhau một khoảng r = 6cm

Acsimet

Cho biết khi góc  nhỏ: sin  tan

Bài 10: Hai điện tích q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong không khí (AB = 6cm) Xácđịnh lực tác dụng lên q3 = 8.10-8C đặt tại C với:

Bài 12: Có hai điện tích q1 = 4q2 = 9.10-8C đặt tại A, B cách nhau 6cm trong không khí Hỏi phảiđặt điện tích q ở đâu, có giá trị (đại số) bằng bao nhiêu để cả 3 điện tích trên đều cân bằng

Bài 13: Có hai điện tích q1 = -4q2 = 9.10-8C đặt tại A, B cách nhau 6cm trong không khí Hỏi phảiđặt điện tích q ở đâu, có giá trị (đại số) bằng bao nhiêu để cả 3 điện tích trên đều cân bằng

Trang 8

Bài 14: Tại 3 đỉnh của tam giác đều, người ta đặt 3 điện tích giống nhau q1 = q2 = q3 = q = 6.10

bằng

Bài 15: Một quả cầu nhỏ mang điện tích Q = 10-6C đặt trong không khí

a) Xác định cường độ điện trường tại M cách tâm quả cầu một khoảng r = 10cm

tác dụng lên quả cầu mang điện Q

Bài 16: Hai điện tích điểm Q và q = 4.10-9C đặt trong dầu cách nhau r = 10cm, hằng số điện môi

cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q

Bài 17: Hai điện tích q1 = - q2 = 4.10-10C đặt tại A, B trong không khí cách nhau 6cm Xác địnhvectơ cường độ điện trường tại:

a) Trung điểm O của AB

b) M cách A 2cm, cách B 8cm

c) N cách A 2cm, cách B 4cm

Bài 18: Hai điện tích điểm q1 = q2 = 5.10-8C đặt tại A, B trong không khí cách nhau 12cm

a) Xác định vectơ cường độ điện trường tại M trên trung trực của AB và cách AB một khoảng8cm

Bài 19: Ba điện tích cùng độ lớn q đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a đặt trong không

khí Xác định vectơ cường độ điện trường tại A, B, C trong hai trường hợp sau:

a) Ba điện tích cùng dấu

b) qA = qB = +q; qC = -q

Bài 20: Trong vùng điện trường đều có E = 8.103V/m, người ta đặt một điện tích điểm q = 10-8C

Bài 21: Có hai điện tích điểm q1, q2 đặt tại A, B trong không khí cách nhau một khoảng a,

1 4 2

Bài 22: Đặt 3 điện tích dương bằng nhau q = 10-9C tại 3 đỉnh của một tam giác vuông ABC trongkhông khí Xác định cường độ điện trường tại chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông A xuốngcạnh huyền Cho biết AB = 30cm, AC = 40cm

Bài 23: Đặt hai điện tích qA = qC = q = 10-8C tại hai đỉnh A, C của hình vuông ABCD trong

Bài 24: Một điện tích đặt trong không khí tạo ra một điện trường Điện thế tại M, N trong vùng

xa vô cùng và từ vô cùng về N

Bài 25: Tìm hiệu điện thế giữa hai vị trí M, N trong không khí Biết rằng điện tích điểm q = 3.10

Bài 26: Điện tích điểm q = 2.10-8C dịch chuyển dọc theo các cạnh của

tam giác đều ABC cạnh a = 10cm đặt trong điện trường đều có vectơ

lực điện trường khi q dịch chuyển

Bài 27: A, B, C là ba điểm tạo thành tam giác vuông tại A đặt trong

A

C

Trang 9

Điện trường đều có E BA//  như hình vẽ Cho  = 600, BC = 10cm

a) Tính UAC, UBA, E

từ B đến C, từ A đến C

Bài 28: Cho hai điểm A và B cùng ở trên một đường sức của điện trường do điện tích điểm q đặt

Tính độ lớn cường độ điện trường tại M, trung điểm của đoạn AB

Bài 29: Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành một hình chữ nhật ABCD cạnh AD = a =

3cm, AB = b = 4cm Các điện tích q1, q2, q3 được đặt lần lượt tại A, B, C Biết q2 = -12,5.10-8C vàcường độ điện trường tổng hợp ở D ED = 0 Tính q1 và q3

Bài 30: Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C đặt song song mhư hình vẽ, d1 = 5cm, d2 = 8cm Các

4.104V/m, E2 = 5.104V/m Chọn gốc điện thế tại bản A Tính điện thế VB, VC của hai bản B và C

Bài 31: Có 3 tụ điện có điện dung C1 = C2 = C3 = C Để có được bộ tụ có điện dung Cb = 3

C

thìcác tụ phải được ghép như thế nào?

Bài 32: Có 3 tụ điện có điện dung C1 = C2 = C, C3 = 2C Để có điện dung Cb = C thì các tụ phảiđược ghép như thế nào?

Bài 33: Cho các tụ điện C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F được mắc vào hiệu điện thế U = 24Vnhư hai hình vẽ Tính điện dung của bộ tụ, điện tích và hiệu điện thế trên mỗi tụ

Bài 34: Tính điện dung của bộ tụ điện,

điện tích của mỗi tụ Biết: C1 = 2F,

C2 = 4F ,C3 = C4 = 10F, U = 20V

Bài 35: Đem tích điện cho tụ điện C1 = 6F bằng hiệu điện thế U1 = 10V rồi dùng tụ điện C1 này

Bài 36: Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa E = 1200V/mm.

có bề dày d = 2mm Hai tụ điện được mắc nối tiếp, bộ tụ điện đó sẽ bị “đánh thủng” khi đặt vào

nó hiệu điện thế bao nhiêu?

Bài 37: Cho bộ tụ mắc như hình vẽ C1 = 1F, C2 = 3F

C3 = 6F , C4 = 4F , UAB = 20V Tính điện dung của bộ

tụ, điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ, nếu:

(2)

 

C4 U

Trang 10

Bài 38: Một tụ điện phẳng có hai bản kim loại, diện tích mỗi bản S = 100cm2, cách nhau d =

c) Vẫn nối tụ với nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp đôi, tính C2, q2, U2 của tụ

Bài 40: Trên một tụ điện hóa học có ghi 30F-12V.Người ta muốn dùng tụ này để thu một điện

b) Tính độ biến thiên năng lượng của bộ tụ sau khi nối

Bài 42: Tụ điện phẳng không khí có điẹn dung C = 10nF được tích điện đến hiệu điện thế U =

100V rrồi ngắt ra khỏi nguồn

a) Tính năng lượng của tụ điện

b) Tính công cần thực hiện để tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên gấp đôi

Bài 43: Tụ diện C1 = 1,5F đã được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V Nối hai bản tụ C1

với hai bản tụ C2 = 0,5F chưa được tích điện Tính năng lượng của bộ tụ sau khi nối C1 với C2

Bài 44: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 1g được tích điện q = 10-8C chuyển động từ điểm M cóđiện thế 100V đến điểm N có điện thế 400V Tính vận tốc của quả cầu ở M, biết rằng quả cầuđến N cóvận tốc 0,3m/s

Bài 45: Một êlectron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng, khoảng cách giữa

hai bản tụ là d = 5cm và hiệu điện thế giữa hai bản là U = 300V Êlectron có điện tích –e =

trọng lực lên êlectron

a) Tính gia tốc chuyển động của êlectron

b) Tính thời gian bay của êlectron và vận tốc của êlectron khi chạm bản dương của tụ điện

Bài 46: Một êlectron bay vào một tụ điện phẳng với vận tốc

giữa hai bản d = 2cm, chiều dài của bản l = 5cm, hiệu điện thế

giữa hai bản U = 100V Hỏi khi ra khỏi tụ, êlectron lệch theo

phương vuông góc với các bản một đoạn h bằng bao nhiêu?

O vo

      

Trang 11

Tính thời gian êlectron chuyển động trong tụ điện.

Bài 47: Một tụ điện phẳng có hai bản đặt nằm ngang, cách nhau d = 2cm, chiều dài mỗi bản l =

10cm, hiệu điện thế giữa hai bản tụ U = 200V Một êlectro bay vào tụ theo phương song song vớihai bản vớivận tốc v0 = 108m/s

a) Xác định quỹ đạo của êlectron trong tụ điện

b) Khi ra khỏi tụ, êlectron bị lệch một đoạn h theo phương vuông góc với hai bản tụ so với vị tríban đầu là bao nhiêu?

c) Tính năng lượng êlectron nhận được của điện trường

Bài 48: Trong một điệ trường đều có cường độ điện trường E = 6.103V/m, người ta dời điện tích

a) Công của điện trường

b) Độ biến thiên thế năng tương tác của điện tích với điện trường

Bài 49: Tụ điện phẳng có điện dung C = 2nF được tích điện đến hiệu điện thế U = 500V.

a) Tính điện tích của tụ điện

a) Hiệu điện thế và điện tích của mỗi tụ

b) Năng lượng của hai tụ trước và sau khi nối, suy ra công sinh ra dưới dạng nhiệt

Bài 51: Một prôtôn chuyển động trong điện trường đều theo hướng của đường sức điện trường

với gia tốc a = 1,6.1010m/s2 Tính:

a) Cường độ điện trường E

b) Vận tốc của prôtôn khi chuyển động được một đoạn s = 50cm Cho biết vận tốc đầu củaprôtôn bằng 0

c) Năng lượng prôtôn nhận được của điện trường trên đoạn đường s

Trang 12

CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

1/ Cường độ dòng điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

2/ Suất điện động được tính bằng đơn vị nào sau đây?

3/ Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

4/ Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn:

5/ Đơn vị của nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn khi có dòng điện đi qua là:

6/ Công thức biểu thị mối quan hệ giữa nhiệt lượng (Q), điện trở (R), cường độ dòng điện (I) vàthời gian (t) là:

9/ Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điệnchạy trong mạch

10/ Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

B nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

D dùng pin hay acquy để mắc thành một mạch điện kín

A UN tăng khi RN tăng

B UN tăng khi RN giảm

cường độ dòng điện chạy qua trong mạch kín, ta có:

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:03

w