1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De Dan KSCL dau nam TV Toan L2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hôm trong lúc đi chơi, cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường.. Cậu chăm chỉ học bài.[r]

Trang 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP:……… MƠN: TỐN- LỚP 2 TRƯỜNG: ……… THỜI GIAN: 40 PHÚT ĐIỂM NHẬN XÉT GIÁM KHẢO Bài 1: a/ Viết số: (1 đ) Năm mươi lăm: Chín mươi mốt:

Hai mươi bảy: Tám mươi tám:

b/ Đọc số: (1 đ) 63:

45:

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (2đ) a/ 47, 48, , , 51, ,

b/ 72,71, ., 69, , , 66,

Bài 3: Khoanh trịn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1đ) a/ Số liền trước của 91 là: A 92 ; B 20 ; C 90 b/ Số liền sau của 19 là: A 20 ; B 18; C 30 Bài 4: Đặt tính rồi tính: (2đ) 44 + 34 21 + 57 88 – 36 59 – 19

Bài 5: Bắc cĩ 22 quyển vở bìa đỏ và 16 quyển vở bìa xanh Hỏi Bắc cĩ tất cả bao nhiêu quyển vở? (2đ) Bài giải

Trang 2

Bài 6: Điền số: (1đ)

a/ 57 = + 7

b/ Số lớn nhất có một chữ số là số:………

Đáp án Toán khối 2

Câu 1: 2 điểm

a/1 điểm Viết đúng 2 số cho 0.5, viết đúng 3 số trở lên cho 1 đúng 1 số không cho điểm

b/ 1 điểm ghi đúng cách đọc mỗi số cho 0.5

Câu 2: 2 điểm.mỗi câu điền đúng cả 4 số cho 1 điểm các trường hợp khác không cho điểm

Câu 3: 1 điểm: khoanh đúng mỗi câu cho 0.5

a C

b A

Câu 4: 2 điểm mỗi bài đặt tính và tính đúng kết quả cho 0.5

Câu 5: 2 điểm

Bắc có tất cả số quyển vở là: 0.5

22+ 16 = 38 ( quyển) 1

Đáp số: 38 quyển vở 0.5

Câu 6: 1 điểm

a/ 57 = 50 + 7 0.5

b/ Số lớn nhất có một chữ số là số: 9 0.5

-ĐÁP ÁN ĐỌC THẦM 4 ĐIỂM

Đánh đúng mỗi câu cho 1 điểm

1 C

2 C

3 A

4 B

ĐÁP ÁN CHÍNH TẢ

Bài viết 7 điểm: sai 3 lỗi trừ 1 điểm

Bài tập: 3 điểm điền đúng mỗi từ cho o.5

2 Bài tập ( 3 điểm):

1.Điền vào chỗ chấm: ướt hay ước ?

2 điền s hay x vào chỗ chấm?

Trang 3

3 Điền ng hay ngh?

ngoài sân; ngh.e ngóng;

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP:……… MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 2

TRƯỜNG: ……… THỜI GIAN: 40 PHÚT

Phần I Đọc: 1 Đọc thành tiếng (6 điểm) GV cho HS rút thăm và đọc 1 đoạn

( khoảng 30 – 50 tiếng) của các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 2 Tiếng Việt 2 tập 1, và yêu cầu HS trả lời từ 1  2 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

2 Đọc hiểu (4 điểm)

Em hãy đọc thầm đoạn văn dưới đây và đánh dấu ( x ) vào ô trước câu trả lời đúng

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Ngày xưa có một cậu bé làm việc gì cũng mau chán Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở Những lúc tập viết, cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu

Một hôm trong lúc đi chơi, cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường Thấy lạ, cậu bèn hỏi:

- Bà ơi, bà làm gì thế?

Bà cụ trả lời:

- Bà mài thỏi sắt này thành một chiếc kim để khâu vá quần áo

Cậu bé ngạc nhiên :

- Thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được?

1 Cậu bé học hành như thế nào?

Cậu không thích học

Cậu chăm chỉ học bài

Cậu cầm quyển sách, chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở

2 Những lúc tập viết cậu viết như thế nào?

Cậu viết đẹp

Cậu viết nguệch ngoạc

Cậu chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu

3 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

Trang 4

Đang mài dao bên tảng đá.

Tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

Đang ngồi chơi bên tảng đá

4 Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì?

Thành một chiếc kim khâu

Thành một cái gậy

Thành một con dao

2 Chính tả: ( 7 điểm) Tập chép tựa bài và khổ thơ đầu bài “ Ngày hôm qua đâu

rồi” trang 10 sách Tiếng Việt 2 tập 1

3 Bài tập ( 3 điểm):

1.Điền vào chỗ chấm: ướt hay ước ?

l ván ; b nhả

2 điền s hay x vào chỗ chấm?

Nắm ôi ; giọt ương

3 Điền ng hay ngh?

oài sân; .e ngóng;

Ngày đăng: 28/05/2021, 07:42

w