* Yêu cầu học sinh cả lớp liên hệ thực tế: - Kể ra những việc nên làm và có thể làm được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.. - Nêu những việc làm để giữ cho bầu không khí trong [r]
Trang 1TUÇN 2 Ngµy so¹n : 23 / 09 / 2010
Ngµy d¹y : 27 / 09 / 2010
KÝ duyƯt, ngµy th¸ng 09 n¨m 2010
Thø hai, ngµy 27 th¸ng 09 n¨m 2010
SINH HO¹T TËP THĨ
Chµo cê ®Çu tuÇn
……… ba ………
TOÁN
A/ Mục tiêu:
* Giúp học sinh biết cách thực hiện về phép trừ các số cĩ ba chữ số cĩ nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm Vận dụng vào giải tốn cĩ lời văn
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 3
C/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ:
- Gọi hai em lên bảng làm bài tập số 2 và bài
tập số 3
- Yêu cầu mỗi em làm một cột bài 2
- Chấm vở 2 bàn tổ 1
- Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: ghi bảng
b) Khai thác:
* Giới thiệu phép trừ: 432 - 215
+ Ghi bảng phép tính 432 - 215 = ?
- Yêu cầu học sinh đặt tính
- Hướng dẫn học sinh cách tính
- Ghi nhận xét về cách tính như sách giáo
khoa
- Phép trừ này cĩ gì khác so với các phép trừ
đã học ?
2 Phép trừ 627 – 143 = ?
- Yêu cầu học sinh thực hiện tương tự như đối
2HS lên bảng làm bài
- HS 1: Lên bảng làm bài tập số 2
- HS 2: Làm bài 3
- 2HS khác nhận xét
* Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Vài HS nhắc lại tựa bài
- Một HS đứng tại chỗ nêu cách đặt tính
- Lớp theo dõi hướng dẫn về cách trừ cĩ nhớ một lần
- Rút ra nhận xét phép trừ này khác với phép trừ đã học là phép trừ cĩ nhớ ở hàng chục
- Dựa vào ví dụ 1 đặt tính và tính khi đến hàng trăm thì dừng lại nghe giáo viên hướng
Trang 2phép tính trên
- Vậy phép trừ này có gì khác so với phép trừ ở
ví dụ 1 chúng ta vừa thực hiện ?
c) Luyện tập:
-Bài 1:
- Gọi HS nêu bài tập 1
- Yêu cầu vận dụng trực tiếp cách tính như
phần lí thuyết tự đặt tính và tính kết quả
- Yêu cầu lớp làm miệng
- Gọi 1 số HS nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- GV gọi HSđọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm cách giải
bài toán
- Yêu cầu 1 HS lên bảng tính
- Cả lớp cùng thực hiện vào vở
- Chấm một số vở
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng, chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 :
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- Yêu cầu nhìn vào tóm tắt để đặt đề toán và
giải
- Yêu cầu một em lên bảng giải
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Giáo viên chấm vở 1số em, nhận xét đánh giá
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nêu cách đặt tính về các phép tính trừ số có
3 chữ số có nhớ một lần?
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
dẫn về cách tính tiếp
- Ở phép tính này khác với phép tính trên là trừ có nhớ sang hàng trăm
- Một HS đọc yêu cầu bài 1
- Vận dụng cách tính qua 2ví dụ để thực hiện làm bàì
541 422 564 -127 -114 -215
414 308 349 - HS nhận xét bài bạn
- HS nêu đề bài sách giáo khoa
- 3 em lên bảng đặt tính và tính :
627 764 516 -443 - 251 -342
184 513 174
- HS nhận xét bài bạn
+ Đọc bài tập trong sách giáo khoa
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải bài vào bải vào bảng vở
Giải :
Số con tem bạn Hoa sưu tầm là :
335 – 128 = 207 (con tem)
Đ/S: 207 con tem
- HS nhận xét bài bạn, chữa bài
- HS nêu đề bài trong SGK
- Một em nhìn vào tóm tắt nêu đề bài rồi giải
Giải :
Đoạn dây còn lại dài là :
243 - 27= 216 (cm)
Đ/S: 216 cm
- 2 HSkhác nhận xét bài bạn
- HS nêu cách tính
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại -Xem trước bài “ Luyện tập”
Trang 3Thø ba, ngµy 28 th¸ng 09 n¨m 2010
TOÁN LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu - Củng cố kỉ năng về phép cộng, trừ các số cĩ ba chữ số cĩ nhớ một lần hoặc
khơng nhớ Vận dụng vào để giải tán cĩ lời văn về phép cộng trừ
B/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3
C/ Hoạt động dạy - học :
1.Bài cũ :
- Gọi 3 học sinh lên bảng sửa bài tập số
1 cột 4, 5 và bài 3, về nhà
- Chấm vở 1 số em
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: ghi bảng
b) Luyện tập:
- Bài 1 - Nêu bài tập trong SGK.
- Yêu cầu HStự tính kết quả
- Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Lưu ý học sinh về phép trừ cĩ nhớ
Bài 2:- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và GV
ghi bảng
-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và
tính
- Gọi 2 em đại diện 2 nhĩm lên bảng làm
mỗi em làm một cột
- Gọi học sinh khác nhận xét
+ Nhận xét chung về bài làm của học
sinh
Bài 3 - Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như bài
tập 3
- Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm
ra số cần điền
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở
- 2HSlên bảng sửa bài
- HS 1: Lên bảng làm bài tập 1
- HS2: Làm bài 1 cột 5- Học sinh 3: Làm bài tập
3
* Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Một em nêu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng
- 3 em lên bảng thực hiện mỗi em một cột
- Chẳng hạn : 567 868 387 100 -325 - 528 - 58 - 75
224 340 329 25
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp cùng thực hiện làm vào bảng
- 2HS lên bảng thực hiện
- Đặt tính và tính :
542 660
- 318 - 251
224 409
- 2HS nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em nêu đề bài trong SGK
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng làm bài : SBT 752 371 621
ST 426 246 390
Hiệu 326 125 231
Trang 4- Gọi một học sinh lờn bảng tớnh
- Gọi học sinh khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 4 :
- Yờu cầu lớp nờu túm tắt đặt đề bài toỏn
rồi giải vào vở
- Yờu cầu một học sinh lờn bảng giải
- Chấm vở 1 số em nhận xột chữa bài
c) Củng cố - Dặn dũ:
- Nờu cỏch đặt tớnh về cỏc phộp tớnh
cộng, trừ
* Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Nhận xột, chữa bài
- Cả lớp cựng thực hiện vào vở
- Một em lờn bảng làm bài
Giải :
Số ki lụ gam gạo cả 2 ngày bỏn là :
415 + 325 = 740 (kg)
Đ/S: 740 kg
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học và làm BT
- Chuẩn bị bài mới: "ễõn tập cỏc bảng nhõn"
THEÅ DUẽC
ôn đi đều – trò chơi “kết bạn”
I, Mục tiêu :
- Ôn tập đi đều theo 1- 4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng và theo đúng nhịp hô của GV.
- Chơi trò chơi “Kết bạn” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ
động.
II, Chuẩn bị :
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Kết bạn ”
III, Hoạt động dạy-học:
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp (tiếp tục giúp đỡ cán sự tập hợp,
báo cáo) phổ biến nôị dung, yêu cầu giờ học.
- GV cho HS khởi động và chơi trò chơi “Làm
theo hiệu lệnh”.
2-Phần cơ bản.
- Tập đi đều theo 1-4 hàng dọc
GV cho lớp tập đi thờng theo nhịp, rồi đi đều
theo nhịp hô 1-2, 1-2, Chú ý động tác phối
hợp giữa chân và tay, tránh để tình trạng học
sinh đi cùng chân cùng tay, nêuc có phải uốn
nắn ngay.
- Ôn động tác đi kiểng gót hai tay chống hông
(dang ngang).
- Chơi trò chơi Kết bạn “ ”
3-Phần kết thúc
- Cho HS đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ
tay và hát.
- GV hệ thống bài và nhận xét giờ học.
- Lớp trởng tập hợp, điểm số, báo cáo GV
- HS giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp, chạy nhẹ nhàng theo nhịp và tham gia trò chơi theo yêu cầu của GV.
- HS thực hành đi thờng, đi đều theo nhịp hô của GV.
- HS ôn tập các động tác theo chỉ dẫn của GV
- HS tham gia chơi trò chơi.
- HS đi chậm thành vòng tròn và hát
- HS chú ý lắng nghe.
Thứ t, ngày 29 tháng 09 năm 2010
Trang 5ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
A/ Mục tiêu : - Củng cố về các bảng nhân đã học (Bảng nhân 2, 3, 4, 5) Biết nhân
nhẩm với số tròn trăm Củng cố cách tính giá trị của biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
B/ Đồ dùng dạy học: - Nội dung bài tập 4 chép sẵn vào bảng phụ.
C/ Hoạt động dạy -học :
1.Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng sửa BT số 1 và số 5
- Chấm vở tổ 3
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta về các phép tính về các
bảng nhân và cách tính giá tri biểu thức, tính
chu vi hình tam giác
b) Khai thác:
* Giáo viên tiếp tục tổ chức cho học sinh tự
luyện tập
c) Luyện tập:
Bài 1: - Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự ghi nhanh kết quả
phép tính
- Hỏi thêm một số công thức khác
* Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm
- Yêu cầu lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo
mẫu 200 x 3 = ?
nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm
viết: 200 x 3 = 600
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm các phép tính
còn lại
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : - HS đọc yêu cầu BT
- GV làm mẫu phép tính: 4 x 3 + 10
Yêu cầu cả lớp tự làm các phép tính a
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi học sinh khác nhận xét
- 2 HS lên bảng sửa bài
HS 1: Lên bảng làm bài tập 1cột 3
- HS 2: Làm bài 5
* Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Mở SGK và vở bài tập để luyện tập
- HS tự làm bài vào vở BT
- 3 HS nêu miệng kết quả tìm được
-Trả lời thêm một số công thức khác
- Chẳng hạn: 3 x 6 = 18 ; 3 x2 = 6 ; 2 x 7 = 14 ;
2 x 10 = 20
- Lớp theo dõi để nắm về cách nhân nhẩm với
số tròn trăm
- HS tự nhẩm và ghi kết quả vở
- 3 HS nêu miệng cách nhẩm và cách viết
- HS khác nhận xét bài bạn
- Đọc yêu cầu BT
- 1 HS làm mẫu phép tính, lớp nhận xét
- Cả lớp làm bài vào bảngcon
- 2-3 HS nêu kết quả
a/ 5 x 5 + 18 = 25 + 18 2 x 2 x 9 = 4 x 9
Trang 6- Nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài tốn trong
SGK
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi 1HS lên bảng giải
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu lớp theo dõi và tìm cách giải bài
tốn
- Yêu cầu học sinh lên bảng giải bài
- YC thực hiện tính chu vi tam giác
- Gọi học sinh khác nhận xét
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS
d) Củng cố - Dặn dị:
* Nhận xét đánh giá tiết học:
- Dặn về nhà học và làm bài tập
= 43 = 36
- 2HS nhận xét bài bạn
- Một em đọc bài tốn
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng giải bài, cả lớp nhận chữa bài
Giải :
Số ghế trong phịng ăn là :
4 x 8 = 32 (cái ghế)
Đ/S: 32 cái ghế
.- Cả lớp cùng thực hiện tính
- Một học sinh lên bảng giải bài
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học bài và làm bài tập cịn lại
- Chuẩn bị bài mới: "Ơân tập các bảng chia"
Thø n¨m, ngµy 30 th¸ng 09 n¨m 2010
TOÁN
ƠN TẬP CÁC BẢNG CHIA
A/ Mục tiêu : - Củng cố về các bảng chia đã học (Bảng nhân 2, 3, 4, 5) Biết nhẩm
thương với số trịn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết).Thuộc các bảng chia
B/ Đồ dùng dạy học: - Nội dung bài tập 4 chép sẵn vào bảng
C/ Hoạt động dạy - học :
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng sửa bài tập số 2 cột b
và 3 về nhà
- Chấm vở 2 bàn tổ 3
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Tiếp tục tổ chức cho học sinh tự luyện tập
c) Luyện tập:
- 2học sinh lên bảng sửa bài
- HS 1: Lên bảng làm bài tập 2b
- HS 2: làm BT3
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Vài HS nhắc lại tựa bài
Trang 7- Bài 1: - Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài
và tự làm bài
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả các phép
tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
+ Em hãy nêu mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo
mẫu 200 : 2 = ?
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu phép tính 300 : 3
= ?
- Cả lớp tự làm các phép tính còn lại
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3 - Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu học sinh nêu dự kiện và yêu cầu
đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc
ta làm thế nào?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm bài 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4 : - Gọi học sinh đọc yêu cầu BT.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Thi giải
nhanh, nối đúng phép tính với kết quả”
- Yêu cầu 2 nhóm thi tiếp sức, mỗi em nối
một phép tính với kết quả
- Gọi HS nhận xét
+ Nhận xét chung, tuyên dương
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Cả lớp thực hiện điền nhanh kết quả vào các phép tính dựa vào các bảng nhân, chia đã học
- 3 em nêu miệng kết quả :
3 x 4 = 12 2 x 5 = 10 5 x 3 = 15
12 : 3 = 4 10 : 2 = 5 15 : 3 = 5
12 : 4 = 3 10 : 5 = 2 15 : 5= 3
- Phép nhân có liên quan đến phép chia: từ một phép nhân ta được hai phép chia tương ứng
- Lớp theo dõi để nắm về cách chia nhẩm
200 : 2 = ? Nhẩm 2 trăm : 2 = 1 trăm viết 200 : 2 = 100
- Cả lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Cả lớp tự làm bài, nêu kết quả:
400 : 2 = 200 ; 800 : 2 = 400
600 : 3 = 200 ; 800 : 4 = 200
400 : 4 = 100 ; 300 : 3 = 100
- HS nhận xét, chữa bài
- 2 em nêu yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm và phân tích bài toán
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- HS lên bảng giải
Giải :
Số cái cốc của mỗi hộp là :
24 : 4 = 6 (cái cốc)
Đ/S: 6 cái cốc
- HS nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc yêu cầu bài
- Lớp chia nhóm thực hiện trò chơi
- Đại diện nhóm nêu miệng bài làm: 28 là kết quả của phép tính 4 x7 hoặc 24 + 4
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học bài và làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài mới "Luyện tập"
Trang 8TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
VỆ SINH HƠ HẤP
A/ Mục tiêu Nêu được những việc nên làm và khơng nên làm để giữ vệ sinh cơ quan
hơ hấp
- Giáo dục các em biết ích lợi của việc tập thể dục buối sáng và biết giữ sạch mũi miệng
B/ Đồ dùng dạy học: Các hình trong SGK (trang 8 và 9)
C/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài “Nên thở như thế nào“
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi bảng
b) Khai thác: *Hoạt động 1:
* Bước 1: Làm việc theo nhĩm
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhĩm, các
nhĩm quan sát hình 1, 2, 3 SGK trả lời câu
hỏi:
- Hãy cho biết ích lợi việc thở sâu vào buổi
sáng?
- Hàng ngày em nên làm gì để giữ sạch mũi
họng ?
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- Yêu cầu đại diện mỗi nhĩm trả lời một câu
hỏi
Giáo viên theo dõi nhận xét và bổ sung
- Nhắc học sinh nên cĩ thĩi quen tập thể dục
buổi sáng và cĩ ý thức giữ vệ sinh mũi họng
*Hoạt động 2 :
* Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Làm việc với sách giáo khoa
- Yêu cầu từng cặp HSmở SGK quan sát các
hình ở trang 9, lần lượt người hỏi người trả
lời
- Bạn hãy chỉ vào hình và nĩi tên các việc
nên làm và khơng nên làm để bảo vệ và giữ
vệ sinh hơ hấp ?
2 HS trả lời câu hỏi:
- Thở khơng khí trong lành cĩ lợi gì ?
- Thở khơng khí cĩ nhiều khĩi bụi cĩ hại gì?
- Lớp theo dõi vài HS nhắc lại tựa bài
- Tiến hành thực hiện chia nhĩm, thảo luận và báo cáo kết quả
- Thở sâu vào buổi sáng cĩ lợi cho sức khoẻ vì
cĩ khơng khí trong lành, ít khỏi bụi Cơ thể được vận động để mạch máu lưu thơng
- Ta cần lau sạch mũi và súc miệng bằng nước muối để giữ vệ sinh cơ quan hơ hấp
- Đại diện nhĩm trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Thực hành tập thể dục vào các buổi sáng và giữ
vệ sinh mũi họng
- Quan sát hình vẽ trang 9 nêu nội dung của bức tranh thơng qua bức tranh nĩi cho nhau nghe về những việc nên và khơng nên làm đối với cơ quan hơ hấp
Trang 9- Hướng dẫn học sinh giỳp cỏc em đặt thờm
cõu hỏi
-Hỡnh này vẽ gỡ? Việc làm của cỏc bạn
trong hỡnh cú lợi hay cú hại đối với đường
hụ hấp ? Tại sao ?
*Bước 2 : Làm việc cả lớp :
- Gọi một số cặp HS lờn hỏi đỏp trước lớp
- Yờu cầu chỉ và phõn tớch một bức tranh
- Theo dừi sử chữa bổ sung và khen cặp nào
cú cõu hỏi sỏng tạo
* Yờu cầu học sinh cả lớp liờn hệ thực tế:
- Kể ra những việc nờn làm và cú thể làm
được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hụ
hấp?
- Nờu những việc làm để giữ cho bầu khụng
khớ trong lành xung quanh nhà ở ?
* Kết luận: - Khụng nờn ở trong phũng cú
người hỳt thuốc và chơi đựa những nơi cú
nhiều khúi bụi Khi quột dọn vệ sinh phải
đeo khẩu trang …
d) Củng cố - Dặn dũ:
- Cho học sinh liờn hệ với cuộc sống hàng
ngày
- Dặn lớp về nhà học thuộc bài
- Xem trước bài mới
- Lờn bảng chỉ và phõn tớch một bức tranh
- Lần lượt kể ra một số việc làm nhằm bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hụ hấp và giữ cho bầu khụng khớ trong lành
- HS tự do phỏt biểu
- Học sinh nờu bài học SGK
- Về nhà ỏp dụng những điều đó học vào cuộc sống hàng ngày
- Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa sạch sẽ xem trước bài: “Phũng bệnh đường hụ hấp”
THEÅ DUẽC
bài tập rèn luyện t thế, kỹ năng vận động cơ bản - trò chơi “tìm ngời chỉ huy”
I, Mục tiêu :
- Ôn đi đều 1-4 hàng dọc; đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác.
- Chơi trò chơi Tìm ng “ ời chỉ huy ” Yêu cầu HS biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia vào trò chơi.
II, Chuẩn bị :
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Tìm ngời chỉ huy ”
III, Hoạt động dạy-học:
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học.
- GV cho HS khởi động.
- Lớp trởng tập hợp, báo cáo, HS chú
ý nghe GV phổ biến.
- HS vỗ tay, hát, giậm chân tại chỗ,
đếm theo nhịp, tham gia trò chơi “Có
chúng em” và chạy quanh sân
Trang 10(80-2-Phần cơ bản.
- Ôn đi đều theo 1-4 hàng dọc.
Lần đầu GV hô cho lớp tập, những lần sau cán
sự điều khiển, GV đi đến các hàng uốn nắn
hoặc nhắc nhở các em thực hiện cha tốt.
- Ôn phối hợp đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh
chuyển sang chạy.
- Học trò chơi Tìm ng “ ời chỉ huy ”
GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, sau
đó cho lớp chơi thử 1-2 lần rồi chơi chính thức.
Sau một số lần chơi thì đổi vị trí ngời chơi.
- Chơi trò chơi Chạy tiếp sức “ ”.(trò chơi đã
học ở lớp 2).
GV chia số HS trong lớp thành 2 đội, hớng
dẫn lại cách chơi.
3-Phần kết thúc
- Cho HS đi thờng theo nhịp và hát
- GV hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà.
100m).
- HS ôn tập theo yêu cầu của GV.
- HS ôn phối hợp theo đội hình 2-4 hàng dọc.
- HS tham gia trò chơi theo hớng dẫn của GV.
- HS chơi trò chơi “Chạy tiếp sức ” theo đội hình các đội đều nhau, chú ý bảo đảm trật tự, kỷ luật và phòng tránh chấn thơng.
- HS đi thờng theo nhịp và hát.
- HS chú ý lắng nghe.
Thứ sáu, ngày 01 tháng 09 năm 2010
TOAÙN
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiờu : Biết tớnh giỏ trị của biểu thức cú phộp nhõn, phộp chia.Vận dụng được
vào giải toỏn cú lời văn
B/ Đồ dựng dạy học: - Hỡnh tam giỏc, mỗi em bốn hỡnh
C/ Hoạt động dạy - học :
1.Bài cũ :
- Gọi HSlờn bảng làm bài tập số 1 cột 3 và
4 và bài tập số 2
- Chấm vở 1 số em
- Nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi bảng
- Bài 1: -Gọi HS nờu yờu cầu BT.
Yờu cầu hs nhắc lại quy tắt tớnh giỏ trị biểu
thức
- Yờu cầu HS tự làm bài vào bảng con GV
theo dừi giỳp đỡ
- Gọi 3 HS lờn bảng tớnh mỗi em một biểu
thức, lớp nhận xột bổ sung
- 3 học sinh lờn bảng làm bài
- HS1: làm bài tập 2
- HS 2 và 3: Làm bài 1 cột 3 và 4 tớnh
* Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu bài
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Một em nờu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con
- 3 em lờn bảng thực hiện
- Cả lớp nhận xột bài bạn - 5 x 3 + 132 = 15 + 132 = 147