1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tai nguyen rung Viet Nam

39 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiện Trạng Và Vấn Đề Quản Lí, Phát Triển Tài Nguyên Rừng Tại Việt Nam
Người hướng dẫn ThS. Trần Thị Tuyết Thu
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Luận Văn
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

HI N TR NG VÀ V N Đ QU N LÝ, Ệ Ạ Ấ Ề Ả

Cán b gi ng d y: ThS Tr n Th Tuy t Thu ộ ả ạ ầ ị ế

Tr ườ ng Đ i h c Khoa h c T nhiên ạ ọ ọ ự

Khoa Môi tr ườ ng

Trang 2

21

Trang 3

20

Trang 4

R õng B¶o Léc

Trang 5

Rõng ® íc N¨m  C¨n ­

Trang 6

Rõng Trµm

Trang 7

A - Hi n tr ng tài nguyên r ng Vi t Nam ệ ạ ừ ệ

- Trong th i kì 1945 – 1975 m t kho ng 3 tri u ha, bình quân ờ ấ ả ệ

Trang 8

- V i t ng di n tích hi n nay thì bình quân m i có 0,14 ha/ ớ ổ ệ ệ ớ

ng ườ i Tr l ữ ượ ng g bình quân 9,8 m ỗ g / ng ỗ ườ i

Trang 9

• Trong 12 tri u ha r ng hi n có, r ng t nhiên ệ ừ ệ ừ ự chi m 81,5%, kho ng 10,2 tri u ha ế ả ệ

• R ng tr ng chi m 18,5%, kho ng 2,3 tri u ha ừ ồ ế ả ệ

Trang 10

28

Trang 11

1983 1993

29

Trang 12

ChÊt lîng rõng n¨m  1990 vµ 2000 ­

Trang 13

II Phân lo i r ng t nhiên theo ch c năng ạ ừ ự ứ

(Ngu n: C m nang Lâm nghi p 2005) ồ ẩ ệ

Trang 14

Ch t l ấ ượ ng r ng và đa d ng sinh h c ừ ạ ọ

• V ch t l ề ấ ượ ng

- Tr ướ c 1945: tr lữ ượng g kho ng 200 - 300 mỗ ả 3/ha, các cây g quý ph bi n, ỗ ổ ếcây có đường kính 40 - 50 cm chi m 40 - 50% tr lế ữ ượng r ng R ng tre n a ừ ừ ứ

v i nh ng cây tre đớ ữ ường kính 18 - 20 cm

- Hi n nay: ệ ch y u là r ng nghèo giá tr kinh t không cao.ủ ế ừ ị ế

• V đa d ng sinh h c ề ạ ọ

- Giàu v các lo i tre n a (40 loài có ý nghĩa thề ạ ứ ương m i); song mây có ạkho ng 400 loài.ả

- Phong phú v các lo i dề ạ ược li uệ

- Nhi u loài cây đ c h u nh xăng l , tô h pề ặ ữ ư ẻ ạ

- Khu h thú có kho ng 300 loài, trong đó có t i 78 loài và phân loài thú là đ c ệ ả ớ ặ

h uữ

Hi n nay có r t nhi u lo i th c v t quý hi m và đ ng v t đang b đe do ệ ấ ề ạ ự ậ ế ộ ậ ị ạ tuy t ch ng và suy thoái nghiêm tr ng ệ ủ ọ

Trang 16

III H th ng r ng phòng h và đ c d ng ệ ố ừ ộ ặ ụ

• R ng phòng h : ừ ộ Hi n có kho ng 3,5 tri u ha ệ ả ệ

- R ng phòng h đ u ngu n ừ ộ ầ ồ phân b th ố ở ượ ng ngu n các h th ng ồ ệ ố sông chính Hi n nay n ệ ướ c ta có 4 khu r ng phòng h tr ng đi m ừ ộ ọ ể

qu c gia: sông Đà, D u Ti ng, Th ch Nham, Tr An R ng phòng h ố ầ ế ạ ị ừ ộ

đ u ngu n sông Đà có di n tích l n nh t 2,6 tri u ha ầ ồ ệ ớ ấ ệ

- R ng phòng h ch ng cát ừ ộ ố bay ch y u là các d i phi lao ven bi n ủ ế ả ể

- R ng phòng h ch n sóng bi n ừ ộ ắ ể g m các r ng ng p m n ven bi n ồ ừ ậ ặ ở ể

mi n B c và Nam B ề ắ ộ

• R ng đ c d ng: ừ ặ ụ hi n có kho ng 898,3 nghìn ha ệ ả

Tính đ n năm 2002 n ế ướ c ta có 115 khu r ng đ c d ng, trong đó có 13 ừ ặ ụ

v ườ n qu c gia, 70 khu b o t n thiên nhiên và 33 khu văn hoá l ch s ố ả ồ ị ử

Trang 17

H TH NG KHU B O T N THIÊN NHIÊN VI T NAM Ệ Ố Ả Ồ Ệ

Trang 18

B - Nh ng nguyên nhân chính làm suy thoái ữ

• Chuy n đ t có r ng sang đ t s n xu t các cây kinh doanh ể ấ ừ ấ ả ấ

• Khai thác quá m c v ứ ượ t kh năng ph c h i t nhiên c a ả ụ ồ ự ủ

Trang 19

72

Trang 20

73

Trang 21

74

Trang 22

76

Trang 23

79

Trang 26

54

Trang 27

Rõng A líi sau khi bÞ r¶i chÊt ® éc (¶nh 1974) ­

60

Trang 28

Q uang c¶nh A L íi sau khi bÞ r¶I chÊt  ­

® éc (¶nh 1987)

Trang 29

Hè bom  ë Bêi Lêi n¨m  1987 Hè bom  ë huyÖ n A L íi ­

Trang 30

C - M t s d báo ộ ố ự

• V môi tr ề ườ ng:

- Vi t Nam hi n nay đang th c hi n xu hệ ệ ự ệ ướng v môi trề ường toàn c u là s ầ ử

d ng và đánh giá cao vai trò, ch c năng c a r ng trong vi c khôi ph c môi ụ ứ ủ ừ ệ ụ

trường sinh thái, gi m nh thiên tai, b o v ngu n nả ẹ ả ệ ồ ước, c i t o đ t ả ạ ấ

- VN đang đ y m nh quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá v i t c đ ẩ ạ ệ ệ ạ ớ ố ộngày càng cao nên có tác đ ng r t l n đ n nhu c u đ m b o an ninh môi ộ ấ ớ ế ầ ả ả

trường, phát tri n b n v ng c a đ t nể ề ữ ủ ấ ước

- VN đang trong giai đo n phát tri n và hoàn thi n h th ng thu l i, thu ạ ể ệ ệ ố ỷ ợ ỷ

đi n nên đòi h i c p bách v r ng đ b o v , đi u ti t ngu n nệ ỏ ấ ề ừ ể ả ệ ề ế ồ ước m t ộcách b n v ngề ữ

• V b o t n ngu n gen và tính đa d ng sinh h c c a r ng: ề ả ồ ồ ạ ọ ủ ừ

Do b m t r ng nên môi trị ấ ừ ường s ng c a nhi u loài đ ng th c v t r ng b ố ủ ề ộ ự ậ ừ ịthu h p, nhi u lo i sinh v t r ng b m t đi ho c đang có nguy c b tuy t ẹ ề ạ ậ ừ ị ấ ặ ơ ị ệ

ch ng, tính đa d ng sinh h c đang b suy gi m nhanh chóngủ ạ ọ ị ả

Trang 31

• V nhu c u s d ng lâm s n: ề ầ ử ụ ả d tính đ n năm 2010 ự ế

Trang 32

D - V n đ qu n lý và phát tri n tài nguyên ấ ề ả ể

r ng t i Vi t Nam ừ ạ ệ

Nam

Trang 33

I M c đích qu n lý tài nguyên r ng t i Vi t Nam ụ ả ừ ạ ệ

M c đích qu n lý tài nguyên r ng t i VN là nh m b o đ m cho vi c ụ ả ừ ạ ằ ả ả ệ

s d ng b n v ng tài nguyên r ng và đ t r ng qu c gia phù h p ử ụ ề ữ ừ ấ ừ ố ợ

v i m c tiêu c a nhà n ớ ụ ủ ướ c v k ho ch phát tri n kinh t nâng cao ề ế ạ ể ế phúc l i xã h i và BVMT C th là: ợ ộ ụ ể

- B o v và qu n lý ngu n tài nguyên r ng, đ t r ng qu c gia hi n có ả ệ ả ồ ừ ấ ừ ố ệ cũng nh trong t ư ươ ng lai trên c s n đ nh lâu dài đ đáp ng nhu c u ơ ở ổ ị ể ứ ầ

c a nhà n ủ ướ c v lâm s n, BVMT, nâng cao s n l ề ả ả ượ ng r ng ừ

- Tăng c ườ ng s tham gia c a nhân dân và các ngành kinh t vào vi c ự ủ ế ệ

Trang 34

II M t s chính sách và gi i pháp qu n lý, ộ ố ả ả

phát tri n tài nguyên r ng ể ừ

- Quy ho ch s d ng đ t lâm nghi p ạ ử ụ ấ ệ

- Th c hi n giao đ t khoán r ng đ m b o m i khu r ng đ u có ch ự ệ ấ ừ ả ả ọ ừ ề ủ

- Nghiên c u, so n th o các quy đ nh chu n b cho vi c c p ch ng ch ứ ạ ả ị ẩ ị ệ ấ ứ ỉ

r ng, xác đ nh các tiêu th c ch y u cho m t khu r ng đừ ị ứ ủ ế ộ ừ ược c p ấ

ch ng ch ứ ỉ

- Tham gia ký k t và th c hi n các công ế ự ệ ước qu c t và đ y m nh h p ố ế ẩ ạ ợ

tác qu c t nh m th c hi n m t cách có hi u qu vi c b o v và phát ố ế ằ ự ệ ộ ệ ả ệ ả ệ

Trang 35

2 M c tiêu, đ nh h ụ ị ướ ng phát tri n lâm nghi p đ n ể ệ ế

- Đ n năm 2010 có 6,0 – 8,0 tri u lao đ ng tham gia s n xu t lâm nghi pế ệ ộ ả ấ ệ

• Đ nh h ị ướ ng: Đ nh hị ướng c a chi n lủ ế ượ ậc t p trung vào các v n đ sau: ấ ề

- Hình thành vùng nguyên li u t p trung và nâng cao kĩ thu t canh tácệ ậ ậ

- L a ch n hự ọ ướng phát tri n công nghi p phù h p v i t ng vùng, t ng lo i hình ể ệ ợ ớ ừ ừ ạnguyên li u lâm s n và qu n lý theo tiêu chu n ISO ệ ả ả ẩ

- Th c hi n liên k t gi a các h gia đình, các trang tr i v i các ch doanh ự ệ ế ữ ộ ạ ớ ủnghi p, các nhà khoa h c và các c p chính quy n đ a phệ ọ ấ ề ở ị ương

- K t h p hài hoà gi a ch bi n quy mô l n, t p trung v i ch bi n th công, s ế ợ ữ ế ế ớ ậ ớ ế ế ủ ơ

ch c a ch bi n v a và nhế ủ ế ế ừ ỏ

Trang 36

III Công c th c hi n đ nh h ụ ự ệ ị ướ ng phát tri n ể

lâm nghi p qu c gia ệ ố

1 Th c hi n quy ho ch các lo i r ng: ự ệ ạ ạ ừ

Đ ượ c coi là công c đ u tiên c a h th ng các công c th c hi n đ nh ụ ầ ủ ệ ố ụ ự ệ ị

h ướ ng phát tri n lâm nghi p qu c gia ể ệ ố

2 Hoàn thi n và nâng cao năng l c h th ng t ch c qu n lý v lâm ệ ự ệ ố ổ ứ ả ề nghi p ệ

H th ng qu n lý v lâm nghi p bao g m h th ng qu n lý nhà n ệ ố ả ề ệ ồ ệ ố ả ướ c

v lâm nghi p và h th ng qu n lý r ng và đ t lâm nghi p c a các đ n ề ệ ệ ố ả ừ ấ ệ ủ ơ

v c s (HTQL r ng đ c d ng, HTQL r ng phòng h , HTQL r ng s n ị ơ ở ừ ặ ụ ừ ộ ừ ả

xu t) ấ

3 Đ y m nh giao đ t giao r ng: ẩ ạ ấ ừ

Trong nh ng năm t i t p trung hoàn thành vi c giao đ t giao r ng và ữ ớ ậ ệ ấ ừ

c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s d ng r ng cho các ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ử ụ ừ

t ch c, h gia đình, cá nhân đ t t c di n tích r ng c a c 3 lo i ổ ứ ộ ể ấ ả ệ ừ ủ ả ạ

r ng đ u có ch ừ ề ủ

Trang 37

III Công c th c hi n đ nh h ụ ự ệ ị ướ ng phát tri n ể

lâm nghi p qu c gia ệ ố

4 Các bi n pháp khoa h c, công ngh và khuy n lâmệ ọ ệ ế

5 C p ch ng ch r ng: ấ ứ ỉ ừ

Đây được coi là công c m m đ thi t l p qu n lý r ng b n v ng nh m v a ụ ề ể ế ậ ả ừ ề ữ ằ ừ

đ m b o các m c tiêu phát tri n kinh t , v a đ m b o các m c tiêu v môi ả ả ụ ể ế ừ ả ả ụ ề

- Chính sách khai thác và chính sách th tr ị ườ ng lâm s n ả

- Chính sách thu : thu tài nguyên, thu VAT, thu xu t nh p kh u, thu thu nh p ế ế ế ế ấ ậ ẩ ế ậ doanh nghi p ệ

- Chính sách xã h i: Phát tri n ngu n nhân l c; Chính sách đ nh canh đ nh c và phát ộ ể ồ ự ị ị ư tri n vùng kinh t m i ể ế ớ

Trang 38

IV M t s ch ộ ố ươ ng trình tr ng r ng l n ồ ừ ớ

• Chương trình 327: Đã th c hi n vào năm 1993 sau đó đ ự ệ ượ c b sung vào năm ổ

1995 M c tiêu chính: ụ

- Ph xanh đ t tr ng, đ i tr c, b o v r ng và môi tr ủ ấ ố ồ ọ ả ệ ừ ườ ng

- Đ nh canh, đ nh c g n li n v i phát tri n kinh t xã h i ị ị ư ắ ề ớ ể ế ộ

- Ổ n đ nh và nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho nh ng ng ị ờ ố ậ ấ ầ ữ ườ i m i đ nh c ớ ị ư

- Tăng c ườ ng an ninh qu c phòng qu c gia ố ố

K t qu ế ả: qu n lý và b o v đ ả ả ệ ượ c 1,6 tri u ha r ng, tr ng đ ệ ừ ồ ượ c trên 1,3 tri u ha r ng ệ ừ

• Chương trình 5 tri u ha r ng:ệ ừ D án kéo dài trong 13 năm (1998 – 2010) v i các ự ớ

- Cung c p g c i làm nguyên li u gi y và cung c p cho các ngành công nghi p ấ ỗ ủ ệ ấ ấ ệ khác, tho mãn nhu c u g c i cho tiêu dùng trong n ả ầ ỗ ủ ướ c cũng nh cho xu t ư ấ

Ngày đăng: 28/05/2021, 04:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w