1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kt toan 6

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Toán 6

I) Trắc nghiệm (3đ)

Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

**Kết quả của phép tính :

5 2 8

8 7 5

 bằng :

##

2

7

##

2

7

## -5

## 9

**Hỗn số

1 3 4

 được viết dưới dạng phân số bằng :

##

13

4

##

13

4

##

7

4

##

11

4

**Kết quả của phép tính :

13 13

##-1

## 1

## 9

##-13

**Kết quả của phép tính :

 bằng :

##1

##

1

7

##

1

7

##-1

**Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau ?

##

`

2 v a 16

`

3 v a15

##

4 12

`

3 v a 9

##

`

3v a8

**Rút gọn phân số

14 21

ta được phân số tối giản là :

##

2

3

##

2

1 7

## 1 7

Trang 2

**Biết

1

10 5

x

 thì số nguyên x bằng ?

**So sánh hai phân số

14 13

`

15v a12 ta được :

##

14 13

14 13

14 13

14 13

15 12

** Kết quả của phép tính :

 bằng ?

##

3

7

##

5

3

5 7

**Số nghịch đảo của

7 9

là :

##

9

7

##

7

9

**Phân số

12

15 được viết dưới dạng phân số thập phân là :

##

80

72

48

24 30

**So sánh hai phân số

`

9v a6 ta đuợc :

##

8 7

8 7

8 7

8 7

96

II) Tự luận : (7đ)

Đề 1:

Câu 1 (2đ): Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí :

a)

b)

7 7

Câu 2 (2,5đ): Tìm x, biết : a)

19 38

x

b)

3 x  6 9

Câu 3 (2,5đ): Tính giá trị của biểu thức :

A =

11.13 13.15 15.17   75.77

B =

: 0, 25 0,5

Đề 2:

Câu 1 (2đ): Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí :

a)

b)

6 6

Câu 2 (2,5đ): Tìm x, biết : a)

b)

15 5 x3

Câu 3 (2,5đ): Tính giá trị của biểu thức :

Trang 3

A =

42 56 72 90  

B =

0,6 :

15 2 5 3

Đáp Án I) Trắc nghiệm (3đ)

Mỗi câu đúng 0,25đ

II) Tự luận : (7đ)

Đề 1:

Câu 1 (2đ): Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí :

a)

b)

7 7

= (-1) + (-1) = -2 = 4 -1 = 3

Câu 2 (2,5đ): Tìm x, biết :

a)

19 38

x

b)

3 x  6 9

x =

3 19 3

38 2 4 x =

17 30

Câu 3 (2,5đ): Tính giá trị của biểu thức :

A =

11.13 13.15 15.17   75.77=

11 13 13 15    75 77 =

11 77 77

B =

: 0, 25 0,5

9 12

Đề 2:

Câu 1 (2đ): Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí :

a)

b)

6 6

5

6 4

5 6

= 3

Câu 2 (2,5đ): Tìm x, biết :

a)

b)

15 5 x3

x =

10 3 2

3 255

15 3 9

x x x

Câu 3 (2,5đ): Tính giá trị của biểu thức :

A =

42 56 72 90   =

6 7 7 8 8 9 9 10       =

6 10 15

B =

0,6 :

15 2 5 3 =

11 3 2 4

15 5 3 3  =

15 5 3  15 3

Ngày đăng: 28/05/2021, 01:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w