1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TAI LIEU HOA 10

51 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Tạo Nguyên Tử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 533,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Tổng số hạt nơtron, proton, electron trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B n[r]

Trang 1

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

A Lý thuyết cơ bản

- Nguyên tử: + Hạt nhân: proton (p, điện tích +) mp = mn = 1,67.10-27kg = 1u

+ Lớp vỏ: electron (e, điện tích -) me = 9,1.10-31kg

- Điều kiện bền của nguyên tử: (Z ≤ 82) => 1 ≤

i

A a %M

+ Số el tối đa ở phân lớp là: s (2), p(6), d(10) , f(14)

- Cơ sở điền electron vào nguyên tử: Các electron được sắp xếp trong nguyên tử theonguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund

+ Nguyên lí vững bền:Các electron phân bố vào các AO có mức năng lượng từ

thấp đến cao

+ Nguyên lí Pauli: Trên 1 AO chỉ có thể có nhiều nhất 2 electron và 2 el này

phải có chiều tự quay khác nhau

+ Quy tắc Hund: Các electron sẽ được phân bố trên các AO sao cho số electron

độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

 Trong một phân lớp, nếu số e ≤ số AO thì các e đều phải là độc thân để có số eđoocj thân là tối đa

* Các phân lớp có đủ số e tối đa (s2, p6, d10, f14): Phân lớp bão hòa

* Các phân lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hòa

* Các phân lớp có số e độc thân = số AO (d5, f7): Phân lớp bán bão hòa

- Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO Các ethuộc lớp ngoài cùng quyết định tính chất của chất:

+ Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử có 8 e ngoài cùng đều rất bền vững  khótham gia phản ứng hóa học

+ Các kim loại, nguyên tử có ít (1, 2, 3) e ngoài cùng  dễ cho e để tạo thànhion dương có cấu hình e giống khí hiếm

+ Các phi kim, nguyên tử có nhiều (5, 6, 7) e ngoài cùng  dễ nhận thêm e

để tạo thành ion âm có cấu hình e giống khí hiếm

+ Các nguyên tử còn có thể dùng chung e ngoài cùng tạo ra các hợp chất trong

đó cấu hình e của các nguyên tử cũng giống các khí hiếm

nhân

Trang 2

- Bán kính nguyên tử: V =

4

3π R3 => R =

3 3V4

3 3A.a%

4 Nd (cm)

II-BÀI TẬP VẬN DỤNG

1 Hầu hết nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

2 Hạt nhân nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

3 Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

A hợp chất cùng điện tích hạt nhân

B nguyên tố cùng điện tích hạt nhân

C nguyên tử cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

D nguyên tố cùng số khối

5 Loại hạt tạo ra tia âm cực là:

6 Hiđro có các đồng vị sau: 1H, 2H và oxi có các đồng vị: 16O, 17O, 18O Có thể có bao nhiêu loại phân tử H2O?

Cacbon có 2 đồng vị là 612C, 613C Oxi có 3 đồng vị là: 816O, 817O, 818O Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2?

Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%) Khối lượng trung bình của Gali là:

Trang 3

Đồng có hai đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,64 Xác định thành phần phần trăm số hạt 63Cu.

A 27% B 73% C 80% D 20%

7 Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có hai đồng vị Biết 79R chiếm 54,5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai

A 80 B 81 C 82 D 78

8 Trong các hạt sau đây: nơtron, electron, protron

Loại hạt mang điện tích dương là:

9 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử:

A Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân mang điện tích dương và lớp electron xung quanh

B Số electron xung quanh hạt nhân đúng bằng số proton trong hạt nhân nên nguyên tử trung hòa về điện

C Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở lớp vỏ electron do hạt nhân

có khối lượng không đáng kể

D Cả A, B, C

10 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên

tố vì nó biết:

C nguyên tử khối của nguyên tử D số khối A và số hiệu nguyên tử Z.Hãy chọn đáp án đúng

11 Nguyên tố X có kí hiệu nguyên tử là: Equation Chapter (Next) Section 1

14 Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 Trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện.số khối và kí hiệu hóa học của X là:

15 Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28 Trong hạt nhân nguyên tử thì số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1.số khối và kí hiệu hóa học của X là:

Trang 4

20 Số electron tối đa của lớp M là:

III- BÀI TẬP NÂNG CAO

1.10a Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 2613 X , 2655Y , 2612 Z

Trang 5

A X và Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

2.09cd Câu 10: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron

là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là :

3.Cd08Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p

là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố:

4 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn

số proton là 1 Số khối của X là:

A.12 B 20 C 23 D.Kết quả khác

5 A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt khôn mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là :

A 121, 13 B 22, 30 C 23, 34 D kết quả khác

6 Tổng số hạt Proton, Notron và Electron của nguyên tử một nguyên tố là 21 Tên nguyên tố là:

7 Một nguyên tử kim loại có tổng số hạt là 34 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của nguyên

tử kim loại đó có mấy electron:

10 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 18 Số khối của nguyên tử

12 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 (Z=15) X là:

A.Kim loại B Phi kim C Khíhiếm D.kết quả khác

13 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:

14 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13 Trong nguyên tử có:

A.1 lớp electron B.2 lớp electron C.3 lớp electron D.4 lớp electron

Trang 6

20 Nguyên tử của kim loại M có số proton ít hơn số nơtron là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Xác định M.

23 Cho hợp chất XY2 thỏa mãn: Tổng số hạt p của hợp chất bằng 32.Hiệu số của Z X

và ZY bằng 8 hạt.X và Y đều có số p = số n trong nguyên tử Xác định CTPT của XY2 ?

24 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

25 Tổng ba lọai hạt của một nguyên tử nguyên tố X là 52, biết X thuộc nhóm VIIA Vậy số khối của nguyên tử X là

A.52 B.17 C.35 D.36

26 Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 25,25% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt Trong hạt nhân X số nơtron hơn số proton là 3 Tổng số proton trong MX2 là 46.Xác định CTPT của MX2

27 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có

số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

28 Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 143 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 41 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khốicủa nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong

nguyên tử X là 34 hạt Công thức phân tử của hợp chất M2X là

29 Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là

96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16 X và Y lần lượt là

ZnO32-32.Hợp chất M được tạo từ 3 nguyên tố X, Y, Z M có tổng số điện tích hạt nhân là 32, hiệu điện tích hạt nhân Z, Y là 1 Tổng số electron trong ion ZY3- là 32 Công thức phân tử của M là:

33.Hai nguyên tố X, Y tạo được các ion X3+, Y+ tương ứng có số electron bằng nhau Tổng số hạt (p, n, e) trong hai ion bằng 70 Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào sau đây?

34.Trong anion XY32- có 30 proton Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng

số nơtron X và Y là nguyên tố nào sau đây?

Trang 7

35.Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 68 Số hạt mang điện trong nguyên tử của X

là 34 Công thức nguyên tử của MX3 là :

36.Ion X – có10 electron Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có 10 nơtron Nguyên tửkhối của nguyên tố X là

A 20 u B 19 u C 21u D Kết quả khác

37 Hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phân tử của hợp chất có tổng các loại hạt là 202 ; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 50

Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 28 Tổng số các loại hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 37 Công thức của hợp chất là

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

A LÝ THUYẾT CƠ BẢN

1 Bảng tuần hoàn

- Ô: STT ô = p = e = z

- Chu kì: STT chu kì = số lớp electron : + Chu kì nhỏ: 1, 2, 3

+ Chu kì lớn: 4, 5, 6, 7 (chưa hoànthiện)

- Nhóm: STT nhóm = e hóa trị

( Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có tính chất hóa học tương tựnhau)

+ Nhóm A: gồm các nguyên tố s, p; STT nhóm = e ngoài cùng = e hóa trị

+ Nhóm B: e hóa trị = e ngoài cùng + e phân lớp d sát lớp ngoài cùng

Cấu hình dạng (n – 1)d a ns 2 e hóa trị = 2 + a

* e hóa trị < 8: STT nhóm = e hóa trị

* 8  e hóa trị  10: STT nhóm = VIII B

* e hóa trị > 10: STT nhóm = e hóa trị - 10

Xác định vị trí của nguyên tố gồm ô, chu kì, nhóm.

Chú ý: Đối với các nguyên tố d hoặc f theo trật tự năng lượng thì cấu hình bền là

cấu hình ứng với các phân lớp d hoặc f là bão hòa hoặc bán bão hòa Do vậy, đối vớinhững nguyên tố này cấu hình của nguyên tử hoặc ion có xu hướng đạt cấu hình bãohòa hoặc bán bão hòa để đạt trạng thái bền

Có 2 trường hợp đặc biệt của d:

a + 2 = 6: (n-1)d4 ns2  (n-1)d5 ns1 : Bán bão hòa VD: Cr (Z = 24)

a + 2 = 11: (n-1)d9 ns2  (n-1)d10 ns1 : Bão hòa VD: Cu (Z = 29)

2 Định luật tuần hoàn

Cơ sở biến đổi tuần hoàn các tính chất là sự biến đổi tuần hoàn số e ngoài cùng

- Bán kính nguyên tử:

Trang 8

* Quy luật: Theo chiều tăng ĐTHN, trong 1 CK, R nguyên tử giảm dần;

trong 1 nhóm A, R nguyên tử tăng dần

* Giải thích: Trong cùng 1 CK, theo chiều tăng ĐTHN  số e lớp ngoài cùng

tăng  lực hút giữa hạt nhân với e ngoài cùng tăng  R giảmdần

Trong 1 nhóm, theo chiều tăng ĐTHN, số lớp e tăng  R tăngdần

- Độ âm điện: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút e

* Quy luật: Theo chiều tăng ĐTHN, trong 1 CK, ĐÂĐ tăng;

trong 1 nhóm A, ĐÂĐ giảm

* Giải thích: Trong 1 CK, theo chiều tăng ĐTHN R  khả năng hút e 

ĐÂĐ 

Trong 1 nhóm, theo chiều tăng ĐTHN R khả năng hút e

 ĐÂĐ 

- Tính kim loại, phi kim:

+ Trong 1 chu kì: Kim loại giảm, phi kim tăng+ Trong 1 nhóm A: Kim loai tăng, phi kim giảm

- Năng lượng ion hóa thứ nhất I 1 (năng lượng cần thiết để tách 1e ra khỏi nguyên tử trung hòa)

* Quy luật: Theo chiều tăng ĐTHN, trong 1 CK, I1 tăng;

- Tính axit – bazơ của oxit và hiđroxit:

+ Trong 1 chu kì: Axit tăng, bazơ giảm+ Trong một nhóm A: Axit giảm, bazơ tăng

- Hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 7(a), hóa trị của phi kim với hiđro giảm từ

41 (b) Mối liên hệ là a + b = 8

B BÀI TẬPVẬN DỤNG

I Một số dạng bài tập thường gặp

1) Cho các ngtố có Z = 11, 24, 27, 35

a Viết sơ đồ mức năng lượng của e

b Viết cấu hình e và định vị trong BTH ( ô, CK, N)

2) Biết rằng lưu huỳnh ở chu kì 3, nhóm VIA Hãy lập luận để viết cấ hình e của S?

Trang 9

3) Dựa vào vị trí trong BTH, dự đoán cấu tạo của các ngtố sau: 20Ca, 16S, 18Ar, 30Zn

4) Dựa vào vị trí trong BTH, dự đoán tính chất hoá học cơ bản của: 19K, 6C, 30Zn

5) Hãy so sánh tính chất hoá học của:

a) Mg ( Z =12) với Na ( Z=11) và Al (Z=13)

b) Ca (Z = 20) với Mg ( Z=12) và K (Z = 19)

c) Cl ( Z = 17) với F ( Z = 9) và S ( Z = 16)

6) Cation R2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a Viết cấu hình e của R

b Nguyên tố R thuộc CK? Nhóm? Ô?

c Anion X- có cấu hình e giống R2+, X là ngtố gì? Viết cấu hình e của nó

7) Oxit cao nhất của một ngtố ứng với công thức RO3, với hiđro nó tạo thành một hợpchất khí chứa 94,12%R Tìm khối lượng ngtử và tên ngtố?

8) Hoà tan hoàn toàn 0,3gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm

IA vào nước thu đươc 0,224 lit khí (đktc) Tìm X, Y

9) Người ta dùng 14,6gam HCl thì vừa đủ để hoà tan 11,6gam hiđroxit của kim loại

A(II)

mỗi lớp?

10) Hoà tan hoàn toàn 2,73gam một kim loại kkiềm vào nước thu được 1 dung dịch có

khối lượng lớn hơn só với khối lượng nước đã dùng là 2,66gam Xác định tên kim loại

11) Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với hidro của ngtố R so với oxit cao

nhất của ns là 17:40 Hãy biện luận xác định R

12) A, B là 2 ngtố ở cùng nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH Tổng số proton

trong hạt nhân của chúng là 32 Không sử dụng BTH, cho biết vị trí của mỗi ngtố

13) Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II bằng

dung dịch HCl dư thu 6,72 lit khí và 1 dung dịch A

a) Tính tổng số gam 2 muối clorua có trong dung dịch A

b) Xác định tên 2 kim loại biết chúng thuộc 2 CK liên tiếp nhóm IIA

c) Tính % khối lượng mỗi muối

d) Cho toàn bộ CO2 vào 1,25lit Ba(OH)2 thu 39,4 gam kết tủa tính nồng độBa(OH)2

Trang 10

Câu 3: Cấu hình e của lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2s22p6 Ion đó là :

-Câu 4: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

A Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 notron

B Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 và lớp ngoài có 7 electron

C Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 notron

D Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

Câu 5: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trongoxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Trang 11

B Có cùng sô proton trong hạt nhân

C Có cùng số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

Câu 24: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có:

Câu 25: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Biết R có hai đồng vịtrong đó 79zR chiếm 54,5% số nguyên tử Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trịbao nhiêu?

Trang 12

Câu 26: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron

B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron

C Đồng vị là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảNg tuần hoàn

Câu 27: Tổng số e hoá trị của nguyên tử Nitơ ( N) là:

Câu 30: Một nguyên tử có cấu hình e là: 1s22s22p63s2 sẽ:

Câu 32: Ion X- có 10 e Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 10 notron Nguyên tử khối của nguyên

nguyên tử là 25 X, Y thuộc chu kì và nhóm nào trong HTTH?

Câu 36: Cấu hình e nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1,

Trang 13

Câu 38: Cation X+ có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình e ở phân lớpngoài cùng của nguyên tử X là:

Câu 47: Ion ( O2-) được tạo thành từ nguyên tử O Ion oxi này có:

-Câu 50: Anion Y- có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn Y thuộc:

Câu 51: Cation M+ có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn M thuộc:

Trang 14

Câu 52: Nguyên tử nguyên tố trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

Câu 53: Những nguyên tử 4020Ca, K, Sc3919 4121 có cùng:

-Câu 55: Nguyên tử trung bình của nguyên tố cu là 63,5.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là

63Cu và 65Cu trong tự nhiên.Tỉ lệ phần trăm đồng vị 63Cu là:

Câu 57: Nguyên tử X, ion Y+ và ion Z- đều có cấu hình e là:1s22s22p6 X, Y, Z lànhững ngtố nào sau đây?

C BÀI TẬP NÂNG CAO

1.Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

C Tính khử của ion Br−lớn hơn tính khử của ion Cl.−

D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

2.10a Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari)

có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

3.10a Câu 35: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

Trang 15

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

4.09a Câu 36: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB

5.07a Câu 8: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ

tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (p nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ

tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ

tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (p nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ

tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (p nhóm chính nhóm II)

6.10cd Câu 15: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:

1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

7.10cd Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

8.Cd08Câu 34: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là

9.Cd07Câu 16: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ

âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A.M < X < Y < R B R < M < X < Y

C Y < M < X < R D M < X < R < Y

10.09bCâu 3: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

13.07b Câu 35: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

Trang 16

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

14.07b Câu 17: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,

1 Liên kết kim loại

- Là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại tại các nút của

mạng lưới tinh thể với các e hoá trị

- Liên kết kim loại phụ thuộc vào số e hóa trị của kim loại

2 Liên kết ion.

- Khái niệm: là liên kết được hình thành từ 2 nguyên tử của 2 nguyên tố có độ âm điện

rất khác nhau

thường là: - kim loại ( độ âm điện rất bé )

- phi kim (độ âm điện rất lớn )

- Ví dụ: kim loại kiềm, kiềm thổ với các halogen hoặc oxy

- Khi tạo liên kết ion thì kim loại nhườmg hẳn e cho nguyên tử phi kim tạo thành cáccation và anion; các ion ngược dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

- Khái niệm: là liên kết được hình thành do nguyên tử 2 nguyên tố bỏ ra những cặp e

dùng chung khi tham gia liên kết.

- Khi tạo liên kết các e bỏ ra số e còn thiếu để góp chung tạo thành liên kết

VD: C có 4 e ngoài cùng (thiếu 4)  bỏ ra 4 e

O có 6 e ngoài cùng (thiếu 2)  bỏ ra 2 eVậy phải có 2 O mới góp đủ với 1C, tạo thành hợp chất O::C::O có 4 cặp edùng chung

- Bản chất: là sự góp chung các cặp e

Trang 17

- Gồm 2 loại:

+ Liên kết cộng hóa trị không cực: cặp e dùng chung không bị lệch về phía

nguyên tử của nguyên tố nào Được hình thành từ những nguyên tử phi kim có độ âmđiện bằng nhau

VD: H2: H – H , H : H ( 1 cặp e dùng chung, không lệch về phía nào)

Cl2: Cl – Cl , Cl : Cl hoặc O2: O = O , O :: O ( 2 cặp e dùngchung)

+ Liên kết cộng hóa trị có cực: cặp e dùng chung lệch về phía nguyên tử của

nguyên tố có ĐÂĐ lớn hơn Được hình thành từ những nguyên tử khác nhau pk – pk,

pk – kl

VD: HCl: H :Cl, H Cl ( 1 cặp e dùng chung, lệch về phía Cl có ĐÂĐlớn hơn)

- Liên kết xichma (): là những LK CHT được hình thành do sự xen phủ mây e hóa trị

giữa 2 nguyên tử mà cực đại xen phủ nằm trên trục liên kết (xen phủ trục)

VD: H: 1s1 

Cl: 3s23p5 HCl:

- Liên kết pi (): là liên kết được hình thành bởi sự xen phủ mây e hóa trị của các

nguyên tử tham gia mà cực đại xen phủ nằm ở 2 bên của trục liên kết (xen phủ bên)

VD: O2: Z = 8, 1s22s22p4 (có định hướng và bãohòa)

4 Liên kết hiđro

- Khái niệm: Là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử hiđro

trong liên kết phân cực giữa nguyên tử có ĐÂĐ lớn của phân tử này với nguyên tử cóĐÂĐ lớn của phân tử khác

(là LK giữa nguyên tử O của OH này với nguyên tử H của OH kia) Kí hiệu:

+ Độ bền giảm khi nhiệt độ tăng và khi phân tử khối tăng

- Một số hợp chất có liên kết hiđro: H2O, rượu, axit cacboxylic, axit vô cơ chứa oxi,hợp chất chứa nhóm chức amino (NH2)

Trang 18

5 Liên kết cho – nhận

- Khái niệm: Là liên kết được hình thành bởi cặp e hóa trị chưa tham gia liên kết của

nguyên tử này với AO trống của nguyên tử khác

7N: 1s22s22p3

8O: 1s22s22p4

6 Cơ sở phân loại liên kết

- Dựa vào nguồn gốc hình thành liên kết

+ Giữa các nguyên tử kim loại  liên kết kim loại

+ Giữa nguyên tử kim loại – nguyên tử phi kim  liên kết ion

+ Giữa các nguyên tử phi kim

- 2 ntử PK cùng 1 nguyên tố, cùng ĐÂĐ  LKCHTkhông cực

- 2 ntử PK khác nhau  LKCHT có cực (phân cực)

- Dựa vào hiệu độ âm điện

Xét liên kết giữa 2 nguyên tử A, B :      A B

* 0  0, 4 : liên kết A –B là liên kết CHT không cực

* 0, 4 1, 7 : liên kết A – B là liên kết CHT có cực

*  1,7 : liên kết A – B là liên kết ion

Chú ý: Dùng hiệu độ âm điện chỉ có tính chất tương đối, 1 số trường hợp ngoại lệ

Cách viết CTCT của 1 chất:

- Xác định bản chất liên kết: ion hay CHT

- Dựa vào cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tố để xác định số e độc

thân, e ghép đôi, số AO trống  Số liên kết

- Là liên kết ion: dùng điện tích liên kết là liên kết CHT: dùng gạch nối

- Đối với axit có oxi bao giờ cũng có nhóm H – O – liên kết PK trung tâm

- Đối với bazơ: Kim loại – O – H

- Muối: Thay H bởi kim loại trong phân tử axit tương ứng (KL hóa trị I: 1KL

thay cho 1H, KL hóa trị II: 1KL thay cho 2H, KL hóa trị III: 1KL thay cho3H)

B BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị là nguyên tử có:

B Nguyên tử khối lớn

C Năng lượng ion hóa thấp

D Số hiệu nguyên tử nhỏ

Câu 2 : Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành :

A Ion dương có nhiều proton hơn

Trang 19

B Ion dương có số proton không thay đổi

C Ion âm có nhiều proton hơn

D Ion âm có số proton không thay đổi

Câu 3 : Liên kết trong kim loại đồng là liên kết :

B cộng hóa trị không cực D Kim loại

Câu 4: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :

A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau

C Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hú nhau

D Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1electron trở thành ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tửNaCl

Câu 6: Khi Na và Cl tác dụng với nhau tạo hợp chất hóa học thì :

A Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết ion

B Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết cộng hóa trị

C Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết ion

D Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết cộng hóa trị

Câu 7: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặpelectron chung ?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị

C Liên kết kim loại D Liên hidro

Câu 8 : Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III);

CH4 (IV) ; MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được

hình thành trong chất nào ?

A I, II B IV, V, VI C II, III, V D II, III, IV

Câu 9 : Cho các phân tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr

Phân tử nào trong các phân tủ trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ?

A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn

B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía

C Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử

D Phân tử HCl là phân tử phân cực

Câu 13: Nguyên tử X có 20 proton và nguyên tử Y có 17 electron.Hợp chất hìnhthành giữa 2 nguyên tố này có thể là :

Trang 20

A X2Y với liên kết cộng hóa trị.

B XY2 với liên kết ion

C XY với liên kết ion

D X3Y2 với liên kết cộng hóa trị

Câu 14: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2

Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trong phân tửcác chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl

Chất nào trong các chất trên có liên kết ion ?

D Liên kết cộng hóa trị không có cực

Câu 16 : Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ?

A H2 B CH4 C H2 D HCl

Câu 17 : Cho 2 nguyên tử có cấu hình electron ở

trạng thái cơ bản như sau : 1s22s1 và 1s22s22p5 Hai nguyên tử này kết hợp nhaubằng loại liên kết gì để tạo thành hợp chất ?

A Liên kết cộng hóa trị có cực

B Liên kết ion

C Liên kết cộng hóa trị không có cực

D Liên kết kim loại

Câu 18 : Nguyên tử oxi có cấu hình electron là :

1s22s22p4 Sau khi tạo liên kết , nó có cấu hình là :

Câu 19: Nguyên tố Canxi có số hiệu nguyên tử là 20

Khi Canxi tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion Canxi là:

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6

Câu 20: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?

A NH4Cl ; OF2 ; H2S B CO2 ; Cl2 ; CCl4

C BF3 ; AlF3 ; CH4 D I2 ; CaO ; CaCl2

Câu 21 : Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để :

A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

B có cấu hình electron của khí hiếm

C có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2 hoặc 8

D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn

Đáp án nào sai ?

Câu 22 : Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết giữa các phi kim với nhau

B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung

Câu 23: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điệnnhỏ hơn

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện

từ 0,4 đến 1,7

Trang 21

C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau vềtính chất hóa học.

D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 24 : Chọn mệnh đề sai :

A Bản chất của liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạngthái bền như khí hiếm

B Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

C Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển

tiếp của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị không cực

D Liên kết cho nhận là giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Câu 25: Tìm định nghĩa sai về liên kết ion :

A Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích tráidấu

B Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl–

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu

D Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7

Câu 26 : Chọn định nghĩa đúng về ion ?

A Phần tử mang điện

B Nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện

C Hạt vi mô mang điện (+) hay (–)

D Phân tử bị mất hay nhận thêm electron

Câu 27 : Ion dương được hình thành khi :

A Nguyên tử nhường electron

B Nguyên tử nhận thêm electron

C Nguyên tử nhường proton

D Nguyên tử nhận thêm proton

Câu 28 : Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 Những oxit có liên kết ion là :

A Na2O , SiO2 , P2O5 B MgO, Al2O3 , P2O5

C Na2O, MgO, Al2O3 D SO3, Cl2O3 , Na2O

Câu 29: Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– Tìm câu khẳng định sai

A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

B 3 ion trên có số nơtron khác nhau

C 3 ion trên có số electron bằng nhau

D 3 ion trên có số proton bằng nhau

Câu 30: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ;

Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xác định liên kết trong phân tử cácchất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là :

A BaF2 B CsCl C H2Te D H2S

C-BÀI TẬP NÂNG CAO

1 1.Cd11Câu 40: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

Trang 22

4 4.Cd08Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron

1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron

1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

- Hợp chất ion: Soh = điện tích ion

- Hợp chất cộng hóa trị có cực: Soh = số e góp chung

- Soh đơn chất = 0; cả phân tử = 0

- Hợp chất: H1 ( trừ các hiđrua kim loại : NaH CaH2…… H1)

- Dùng Soh trung bình để tính cho C trong hợp chất hữu cơ

- Chú ý: phân biệt cách ghi Soh và điện tích ion

II Phản ứng oxi hóa khử

1 Định nghĩa: là phản ứng xảy ra trong đó có sự thay đổi Soh của các nguyên tố.

( phản ứng sảy ra đồng thời cả quá trình oxi hóa và quá trình khử )

4 Quá trình oxi hóa ( sự oxi hóa )

- Là quá trình cho e hoặc quá trình làm tăng Soh của 1 nguyên tố.

Trang 23

5 Quá trình khử ( sự khử)

- Là quá trình nhận e hoặc quá trình làm giảm Soh của 1 nguyên tố.

VD: S + 2e  S

2-6 Cách cân bằng phản ứng oxi hóa – khử.

+ Bước 1: xác định Soh  xác định chất oxi hóa, chất khử

+ Bước 2: Viết quá trình cho, nhận e

+ Bước 3: Thăng bằng e: e cho enhận

( cân bằng môi trường nếu có )Môi trường: là phân tử có chứa nguyên tử có Soh không đổi sau phản ứng, thôngthường cân bằng theo thứ tự:

1/ ion kim loại  2/ gốc axit  3/ H của H2O

+ Bước 4: Đặt hệ số cân bằng Hoàn thành phương trình

7 Điều kiện phản ứng oxi hóa – khử xảy ra.

- Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra  có chất nhường và nhận e

- Chất oxi hóa mạnh + chất khử mạnh  chất khử yếu + chất oxi hóa yếu

Lưu ý:

Một số trường hợp sau có thể dùng phản ứng oxi hóa- khử

+ oxi hóa: thường là phi kim hoặc kim loại mang điện tích dương

( kim loại có số oxi hóa càng lớn dễ nhận e hơn, kim loại càng yếu thì ion kim loại càng dễ nhận e )

+ Khử: Kim loại , kim loại càng mạnh càng dễ nhường e.

- Những ion ở mức oxi hóa trung gian vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi

hóa

* ion ở mức oxi hóa lớn  tính oxi hóa

* ion ở mức oxi hóa nhỏ  tính khử

8 Hoàn thành phương trình phản ứng

- Xác định chất khử, chất oxi hóa, mức độ thay đổi Soh

- Căn cứ vào môi trường để xác định đúng sản phẩm

- Cân bằng đúng các phương trình phản ứng

III Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp môi trường

1 Môi trường axit

- Dấu hiệu nhận biết môi trường:

VT của PTPƯ có mặt của 1 trong các axit vô cơ mạnh tham gia như HX, H2SO4,

- Qui tắc: (Trong quá trình oxi hóa – khử)

* Nếu chất nào thừa Oxi thì kết hợp với H + H 2 O (Số ion H+ = 2 số Othừa)

Trang 24

* Nếu chất nào thiếu Oxi thì lấy O của H2 O H + (Số phân tử H2O = số Othiếu)

- Lưu ý:

Ở những quá trình oxi hóa – khử các chất rắn, khí và chất ít tan, điện li yếu đượcviết ở dạng phân tử, các chất tan trong nước viết ở dạng ion tồn tại thực của chúngtrong dung dịch

- Áp dụng:

VD1: 10 Al + 36 HNO3 10 Al(NO3)3 + 3N2 + 18 H2O

+ 12 H+ + 10e  N2 + 6H2O (Thừa 6O thêm 12H + )

VD2: 3 Fe3O4 + 28 HNO3  9 Fe(NO3)3 + NO + 14 H2O

3 x Fe3O4 + 8H+ – 1e  3Fe3+ + 4H2O (Thừa 4O thêm 8H + )

1x NO3 

+ 4 H+ + 3e  NO + 2H2O (Thừa 2O thêm 4H + )

VD3: FeS2 + 18 HNO3  Fe(NO3)3 + 15 NO2 + 2 H2SO4 + 7 H2O

1 x FeS2 + 8H2O – 15e  Fe3+ +2SO42- + 16H+ (Thiếu 8O)

15x NO3 

+ 2 H+ + 1e  NO2 + H2O (Thừa 1O )

2 Môi trường bazơ

- Dấu hiệu nhận biết môi trường:

VT của PTPƯ có mặt của 1 trong các bazơ mạnh tham gia như KOH, NaOH,Ca(OH)2,…

- Qui tắc: (Trong quá trình oxi hóa – khử)

* Nếu chất nào thừa Oxi thì kết hợp với H2 OOH - (Số phân tử H2O = số Othừa)

thiếu)

- Lưu ý:

Ở những quá trình oxi hóa – khử các chất rắn, khí và chất ít tan, điện li yếu đượcviết ở dạng phân tử, các chất tan trong nước viết ở dạng ion tồn tại thực của chúngtrong dung dịch

- Áp dụng:

VD1: 3 Cl2 + 6 KOH 5 KCl + KClO3 + 3 H2O

thiếu)

1x Cl2 + 12 OH- - 10e  2ClO3- + 6H2O (Thiếu 6O )

VD2: 10 Al + 3 NaNO3 + 7 NaOH + 4H2O  10 NaAlO2 + 3 NH3 + 3 H2

3 Môi trường trung tính

- Dấu hiệu nhận biết môi trường:

Trang 25

VT của PTPƯ không có mặt của axit mạnh cũng như bazơ mạnh nhưng có H2Otham gia

- Qui tắc: (Chỉ xét vế trái của quá trình oxi hóa – khử)

* Nếu VT thừa Oxi thì kết hợp với H2 OOH - (Số phân tử H2O = số O thừa)

* Nếu VT thiếu Oxi thì lấy O của H2 O H + (Số phân tử H2O = số O thiếu)

- Lưu ý:

Ở những quá trình oxi hóa – khử các chất rắn, khí và chất ít tan, điện li yếu đượcviết ở dạng phân tử, các chất tan trong nước viết ở dạng ion tồn tại thực của chúngtrong dung dịch

8) FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

9) FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2Ox + H2O

10) Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O

11) KMnO4 + H2O2 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O

12) KNO3 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O

13) FeCl2 + NaNO3 + HCl  FeCl3 + NaCl + Cl2 + NO + H2O

14) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O

15) As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + N2Ox

II Cân bằng PTPƯ theo phương pháp môi trường bazơ

2) Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O

3) S + NaOH  Na2S + Na2S2O3 + H2O

4) Cr(OH)3 + ClO- + OH-  CrO42- + Cl- + H2O

5) MnO2 + ClO- + OH-  MnO4- + Cl- + H2O

6) NH4Cl + ClO- + OH-  N2+ Cl- + H2O

7) Al + KNO3 + KOH  KAlO2 + NH3

Ngày đăng: 28/05/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w